Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-03 10:53:00 đến ngày 2022-05-13 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,569,022,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình công nghiệp xây dựng nhà xưởng kết cấu thép và đường bê tông có giá trị tối thiểu: 9,5 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cơ khí; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải và các hạng mục phụ trợ PX Tuyển than 4 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp; Đối với nhà thầu liên danh chứng chỉ năng lực phải phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043 Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tháng |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Xây dựng nhà xưởng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,059 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,411 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 14,877 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 33,806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, d | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, d | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M28 x1350 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 128 | bộ |
| 9 | Bu lông móng M20 x1150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 26,849 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 14,867 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,279 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,351 | 100m² |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,058 | 100m³ |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 17,183 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 17,183 | tấn |
| 20 | Bulong M22X70 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 168 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 390,839 | m2 |
| 22 | Gia công dầm mái | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,296 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,296 | tấn |
| 24 | Bulong M22X70 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 64 | bộ |
| 25 | Bulong M20x80 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 122,108 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 192,844 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa trời | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa trời | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 29 | Bulong M14x50 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 108 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 22,76 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 11,245 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 11,245 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 943,401 | m² |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,722 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,722 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 361,068 | m2 |
| 37 | Bulong M20x80 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 112 | bộ |
| 38 | Bulong M14x30 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1.748 | bộ |
| 39 | Lợp mái tôn múi chống nóng 03 lớp loại tôn cách nhiệt olympic bạc PU2 dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12,18 | 100m² |
| 40 | Tôn ốp nóc, ốp bờ chảy, ốp đỉnh tương lửng, ốp góc tường, tôn ngắt nước mái hiên | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 216,56 | m |
| 41 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4.842 | cái |
| 42 | Sản xuất dầm cầu trục | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5,353 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5,353 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 18,222 | m2 |
| 45 | Bulong M14x30 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 64 | bộ |
| 46 | Bulong M12x40 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 24 | bộ |
| 47 | Bulong M12x220 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 40 | bộ |
| 48 | Bulong M22x75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 92 | bộ |
| 49 | Bulong M20x70 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Sản xuất thang sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thang thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 9,267 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 47,873 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 122,691 | m3 |
| 55 | Xoa nền chống nứt mặt sàn bằng máy xoa mặt bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 483,08 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch Ceramic kích thước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 19,86 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,24 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố thu vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 59 | Trát tường hố thu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 60 | Láng hố thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 61 | Máng tôn dầy 0,42mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 84,88 | m |
| 62 | Thép đai | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 76,53 | kg |
| 63 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,535 | 100m |
| 65 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 55, cửa DW1 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 55, cửa S3 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 68 | Vách ngăn tấm nhựa compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox đồng bộ) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch Ceramic kích thước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,24 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 71,999 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 73 | Đổ thủ công bằng máy trộn, lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,969 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5,448 | m2 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 90 | Đào đất đặt ống dưới nền đất bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 91 | Đắp đất sau khi chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Phòng giao ca, nhà kho | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 47,161 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,897 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 10 | lanh tô ô văng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô ô văng d | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 227,988 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 334,902 | m2 |
| 16 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 19,074 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng ván khuôn sàn) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 90,7 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 444,676 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 227,988 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 21 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 74 | bộ |
| 22 | Cửa chớp tôn | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 30,6 | m² |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 94,733 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 37,32 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Phớt rửa xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông phớt sửa xe đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Lắp đặt thiết bị vệ sinh và cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dây mềm lavabo | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây mềm xí bệt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa d=21mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa d=34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d90mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D21mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van hai chiều d=34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D21mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt PVC D21mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Bulong M14x100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen D141mm dày 6,35mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều d=34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D150mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D75mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp nút bịt PVC D150mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt PVC D110mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn cút PVC D150mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn cút PVC D110mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút PVC D90mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút PVC D75mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đăt côn cút PVC D34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đăt tê PVC D34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển 400x600x300 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ phân phối 1000x800x300 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm 300x200x150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp điện 18 Module 402x252x98 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt phao điện SHP-M15 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat khối 3 cực MCCB 3P 200A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat khối 3 cực MCCB 3P 150A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat khối 3 cực MCCB 3P 70A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat khối 3 cực MCCB 3P 50A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCCB 3P 40A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCCB 3P 30A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 50A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 30A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 20A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 15A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 10A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB 1P 10A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 2 cực RCBO 2P 20A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 2 cực RCBO 2P 40A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt contactor 3 cực MC 3P-40A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt contactor 3 cực MC 3P-32A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt contactor 3 cực MC 3P-18A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rơ le nhiệt MT3P/32 - 48A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rơ le nhiệt MT3P/32 - 38A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rơ le nhiệt MT3P/32 - 34A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rơ le nhiệt MT3P/12 - 18A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực 380V-100A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cầu chì 380V - 5A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt thanh cái 20x5mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | Băng đồng 15x3mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | m |
| 31 | Cầu đấu dây trung tính 22P | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nút nhấn/nhả có đèn, màu xanh và đỏ Phi 22/220V-10A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Vol kế | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bộ chuyển mạch Vol kế 220V | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Ampe kế | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 118,8 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đi ngầm hạ thế CXV (3x50 + 1x25) mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x25 + 1x16) mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x16 + 1x10) mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x10 + 1x6) mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x6+ 1x4) mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x4+ 1x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 58 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện CXV 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện CXV 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 111 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 192 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện CXV 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 668 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 335 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 214 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 190 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà MPE D16 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 438 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn pha Led 220V-100W | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn pha Led 220V-80W | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 26 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn compact có chụp chống nổ 220V-40W | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn compact phòng bụi nước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Đèn báo màu đỏ, vàng, xanh phi 22-220V | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường kèm giá treo quạt 220V-45W | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà inverter 12 KTBU | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 250V - 15A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt 250V- 5A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V- 5A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 250V- 5A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 250V- 5A | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng các loại | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | kg |
| 66 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ bao gồm ống PVC và vữa xi măng gắn mốc | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen D141mm dày 6,35mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,12 | 100m |
| H | Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Phần tiếp địa, chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 2 | Thép tròn phi 12-CT3 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 108 | m |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 59 | m |
| 4 | Dây tiếp địa xanh vàng 16mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Dây tiếp địa xanh vàng 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Tấm bắt tiếp địa 40x4; L = 100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12-16, L = 50 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét D20; L = 1m | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đế kim thu sét kết nối với cáp 50mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cáp đồng bện M-50 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100 (bao gồm cả bản đồng 40x40x4mm) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M14x50 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Băng đồng tiếp địa 25 x 3mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 27 | m |
| 14 | Kẹp tiếp địa, cáp - cọc | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kẹp tiếp địa, cọc - băng đồng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đóng cọc thép mạ đồng D16x1,5m | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| I | Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa tại chỗ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bình bột | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bình CO2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Nội qui chữa cháy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | cái |
| J | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đổ bê tông nền sân để xe | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 9,742 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 21,649 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,329 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 21,649 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 541,22 | m3 |
| 6 | Xoa nền chống nứt mặt sàn bằng máy xoa mặt bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2.164,9 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 645,99 | m |
| K | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Xây dựng cầu rửa xe hố lọc váng dầu và hố ga | |||
| 1 | Đào móng cầu rửa xe chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cầu rửa xe, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt cầu rửa đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông chặn lùi trên cầu rửa, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu rửa | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu rửa đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 27,14 | m2 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,985 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,847 | m3 |
| 15 | Gia công tấm đan sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 44,471 | m2 |
| 17 | Cẩu lắp tấm đan sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16,79 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 20 | Đào bể chứa bùn chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,237 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8,093 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 9,212 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 25 | Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố, chiều rộng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy hố | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 36 | Gia công thang thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thang thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 38 | Gia công tấm đan sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,137 | m2 |
| 40 | Cẩu lắp tấm đan sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 41 | Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 13,068 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 17,206 | m2 |
| 43 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Bể ngầm chứa nước rửa xe | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông thành bể, chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,681 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông mặt bể đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 12 | Gia công thang thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 15 | Cao su ngăn nước làm khe giãn | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16 | m |
| M | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đường ống và phụ kiện bơm | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 81,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen đường kính ống 141mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE PN12.5X6.7 D90 90° | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE PN12.5X6.7 D90 135° | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất khung bệ và ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung bệ và ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống hút bơm tại bể lọc bằng ống thép đen D114mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống hút bơm rửa xe bằng ống thép đen Ống thép đen D141mm dày 6,35mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đẩy bơm tại bể lọc bằng ống thép đen D110mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đẩy bơm rửa xe bằng ống thép đen D76mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nối ra vòi mềm bằng thép tráng kẽm D42mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van đồng D42mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống cao su mềm lõi vải D34 chịu áp lực (20m/ống) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Đai xiết inox D42 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đầu vòi phun D34 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| N | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đổ bê tông đường nội bộ Tuyến AB | |||
| 1 | Đào rãnh, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,797 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 36,45 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,088 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,253 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 450 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 450 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 450m | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 11,363 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 450 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,851 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,271 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 18 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,271 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 183,28 | m3 |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 99 | m |
| 21 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 11 | m |
| 22 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 109,03 | m |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,977 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,977 | 100m3 |
| 25 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,505 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12,25 | 100m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,802 | 100m3 |
| 30 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12,25 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 336,35 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 33 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 209 | m |
| 34 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 27,5 | m |
| 35 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 218,4 | m |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,505 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,505 | 100m3 |
| O | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đổ bê tông đường nội bộ Tuyến EF | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 18,987 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 135,389 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,834 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 18,987 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 446,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường , mái taluy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 275 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 38,5 | m |
| 12 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 289,81 | m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,169 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,169 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đổ bê tông đường nội bộ Tuyến GH | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10,399 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 78,912 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,768 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,56 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10,399 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 291,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 159,5 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 22 | m |
| 12 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 179,04 | m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,366 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,366 | 100m3 |
| Q | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Sân bê tông dọc băng tải B401 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,847 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16,017 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,723 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,403 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16,017 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 448,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,347 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 254,6 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 33,5 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,847 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,847 | 100m3 |
| R | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Sân bê tông từ trạm bơm nước đến cổng bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ rào thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5,772 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T nộp kho chủ đầu tư, cự ly vận chuyển 15km | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,5772 | 10 tấn/1km |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,374 | m3 |
| 4 | Đào sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,598 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,55 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,55 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 88,75 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 53 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,6117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,6117 | 100m3 |
| S | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Xây dựng Rãnh nước loại 1 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,925 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 5 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 157 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 39,25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 157 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 157 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 450m | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,57 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 157 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| T | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Xây dựng Rãnh nước loại 2 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 9,396 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,096 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 450m | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,929 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 116 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| U | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Tấm đan rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 31,186 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 115,05 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10,706 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,249 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 9,634 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 903 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 903 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 29,512 | 10 tấn/1km |
| 9 | Cẩu lắp tấm đan sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,174 | 10 tấn/1km |
| V | Hạng mục: Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu trục 5 tấn khẩu độ 12m trọn bộ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm rửa xe (bao gồm các phụ kiện, rọ hút) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm cấp nước vào bể ngầm chứa nước rửa xe (bao gồm các phụ kiện, rọ hút) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt trần công nghiệp trọn bộ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình công nghiệp xây dựng nhà xưởng kết cấu thép và đường bê tông có giá trị tối thiểu: 9,5 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cơ khí; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | ≥ 3,4 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 8 | Đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 3 |
| 9 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7KW | 3 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23kw | 3 |
| 13 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 3Kw | 1 |
| 14 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Trắc đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi