Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468756-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220408303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 10:53:00 đến ngày 2022-05-13 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,569,022,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình công nghiệp xây dựng nhà xưởng kết cấu thép và đường bê tông có giá trị tối thiểu: 9,5 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cơ khí; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải và các hạng mục phụ trợ PX Tuyển than 4
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư mỏ và Công nghiệp – Vinacomin; Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện Cơ khí năng lượng và mỏ - Vinacomin; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Các thành viên tổ chuyên gia và tổ thẩm định của Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp; Đối với nhà thầu liên danh chứng chỉ năng lực phải phù hợp với phần công việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043 Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Tháng
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
C Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Xây dựng nhà xưởng
1Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT2,059100m³
2Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT6,411
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT14,877
4Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn E-HSMT33,806m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn E-HSMT0,828100m2
6Cốt thép móng, d Theo chỉ dẫn E-HSMT0,233tấn
7Cốt thép móng, d Theo chỉ dẫn E-HSMT1,834tấn
8Bu lông móng M28 x1350Theo chỉ dẫn E-HSMT128bộ
9Bu lông móng M20 x1150Theo chỉ dẫn E-HSMT16bộ
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,073tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,073Tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo chỉ dẫn E-HSMT26,849m3
13Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT14,867m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,652tấn
15Cốt thép giằng móng đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT2,279tấn
16Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn E-HSMT1,351100m²
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn E-HSMT1,058100m³
18Sản xuất cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn E-HSMT17,183tấn
19Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn E-HSMT17,183tấn
20Bulong M22X70Theo chỉ dẫn E-HSMT168bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT390,839m2
22Gia công dầm máiTheo chỉ dẫn E-HSMT7,296tấn
23Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo chỉ dẫn E-HSMT7,296tấn
24Bulong M22X70Theo chỉ dẫn E-HSMT64bộ
25Bulong M20x80Theo chỉ dẫn E-HSMT122,108bộ
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn E-HSMT192,844m2
27Sản xuất cửa trờiTheo chỉ dẫn E-HSMT0,694tấn
28Lắp dựng cửa trờiTheo chỉ dẫn E-HSMT0,694tấn
29Bulong M14x50Theo chỉ dẫn E-HSMT108bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT22,76m2
31Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn E-HSMT11,245tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn E-HSMT11,245tấn
33Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn E-HSMT943,401
34Sản xuất giằng mái thépTheo chỉ dẫn E-HSMT7,722tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn E-HSMT7,722tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT361,068m2
37Bulong M20x80Theo chỉ dẫn E-HSMT112bộ
38Bulong M14x30Theo chỉ dẫn E-HSMT1.748bộ
39Lợp mái tôn múi chống nóng 03 lớp loại tôn cách nhiệt olympic bạc PU2 dày 0.4mmTheo chỉ dẫn E-HSMT12,18100m²
40Tôn ốp nóc, ốp bờ chảy, ốp đỉnh tương lửng, ốp góc tường, tôn ngắt nước mái hiênTheo chỉ dẫn E-HSMT216,56m
41Ke chống bãoTheo chỉ dẫn E-HSMT4.842cái
42Sản xuất dầm cầu trụcTheo chỉ dẫn E-HSMT5,353tấn
43Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm)Theo chỉ dẫn E-HSMT5,353tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT18,222m2
45Bulong M14x30Theo chỉ dẫn E-HSMT64bộ
46Bulong M12x40Theo chỉ dẫn E-HSMT24bộ
47Bulong M12x220Theo chỉ dẫn E-HSMT40bộ
48Bulong M22x75Theo chỉ dẫn E-HSMT92bộ
49Bulong M20x70Theo chỉ dẫn E-HSMT4bộ
50Sản xuất thang sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT0,268tấn
51Lắp dựng thang thépTheo chỉ dẫn E-HSMT0,268tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT9,267m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn E-HSMT47,873m3
54Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT122,691m3
55Xoa nền chống nứt mặt sàn bằng máy xoa mặt bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT483,08m2
56Lát nền gạch Ceramic kích thước Theo chỉ dẫn E-HSMT19,86m2
57Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch Theo chỉ dẫn E-HSMT7,24m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố thu vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT0,12m3
59Trát tường hố thu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT0,96m2
60Láng hố thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT1,28m2
61Máng tôn dầy 0,42mmTheo chỉ dẫn E-HSMT84,88m
62Thép đaiTheo chỉ dẫn E-HSMT76,53kg
63Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn E-HSMT8cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,535100m
65Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mmTheo chỉ dẫn E-HSMT12cái
66Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 55, cửa DW1Theo chỉ dẫn E-HSMT3,36m2
67Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 55, cửa S3Theo chỉ dẫn E-HSMT0,54m2
68Vách ngăn tấm nhựa compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox đồng bộ)Theo chỉ dẫn E-HSMT4,08m2
69Lát nền gạch Ceramic kích thước Theo chỉ dẫn E-HSMT19,58m2
70Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch Theo chỉ dẫn E-HSMT7,24m2
71Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn E-HSMT71,999m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,483100m3
73Đổ thủ công bằng máy trộn, lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn E-HSMT0,949m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bểTheo chỉ dẫn E-HSMT0,013100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn E-HSMT1,423m3
76Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn E-HSMT0,019100m2
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT0,124tấn
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT4,969m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn E-HSMT0,149m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,022100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,003tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,025tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn E-HSMT0,76m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn E-HSMT0,044100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn E-HSMT0,053tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn E-HSMT141 cấu kiện
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT29,4m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT5,448m2
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn E-HSMT0,307100m3
90Đào đất đặt ống dưới nền đất bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,158m3
91Đắp đất sau khi chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn E-HSMT0,002100m3
D Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Phòng giao ca, nhà kho
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT47,161m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT2,897m3
3Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT6,318m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,604100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT0,242tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT0,48tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT6,628m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn E-HSMT0,948100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,741tấn
10lanh tô ô văng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn E-HSMT2,488m3
11Ván khuôn lanh tô ô văngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,339100m2
12Cốt thép lanh tô ô văng d Theo chỉ dẫn E-HSMT0,118tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn E-HSMT0,156tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT227,988m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT334,902m2
16Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT19,074m2
17Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng ván khuôn sàn)Theo chỉ dẫn E-HSMT90,7m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo chỉ dẫn E-HSMT444,676m2
19Sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn E-HSMT227,988m2
20Gia công cửa sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT1,12tấn
21Bản lề cửaTheo chỉ dẫn E-HSMT74bộ
22Cửa chớp tônTheo chỉ dẫn E-HSMT51,84m2
23Gia công hoa sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT0,804tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn E-HSMT30,6
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT94,733m2
26Lắp dựng cửa sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT37,32m2
E Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Phớt rửa xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,34100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,12m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn E-HSMT2,016m3
4Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông phớt sửa xe đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT0,3m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn E-HSMT0,028100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn E-HSMT0,195100m3
F Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Lắp đặt thiết bị vệ sinh và cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
3Dây mềm lavaboTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
4Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
6Dây mềm xí bệtTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn E-HSMT6cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa d=34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa d=21mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,13100m
13Lắp đăt cút nhựa d=34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE d90mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút PVC D21mmTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút PVC D34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT4cái
17Lắp đặt van hai chiều d=34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê PVC D21mmTheo chỉ dẫn E-HSMT10cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
20Lắp nút bịt PVC D21mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chỉ dẫn E-HSMT1bể
22Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn E-HSMT8cái
23Bulong M14x100Theo chỉ dẫn E-HSMT16bộ
24Lắp đặt ống thép đen D141mm dày 6,35mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,015100m
25Lắp đặt van hai chiều d=34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống PVC D150mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,21100m
27Lắp đặt ống PVC D110mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,29100m
28Lắp đặt ống PVC D90mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,03100m
29Lắp đặt ống PVC D75mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,046100m
30Lắp đặt ống PVC D34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,13100m
31Lắp nút bịt PVC D150mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
32Lắp nút bịt PVC D110mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
33Lắp đặt côn cút PVC D150mmTheo chỉ dẫn E-HSMT7cái
34Lắp đặt côn cút PVC D110mmTheo chỉ dẫn E-HSMT14cái
35Lắp đăt cút PVC D90mmTheo chỉ dẫn E-HSMT8cái
36Lắp đăt cút PVC D75mmTheo chỉ dẫn E-HSMT8cái
37Lắp đăt côn cút PVC D34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
38Lắp đăt tê PVC D34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
G Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điều khiển 400x600x300Theo chỉ dẫn E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ phân phối 1000x800x300Theo chỉ dẫn E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm 300x200x150Theo chỉ dẫn E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt hộp điện 18 Module 402x252x98Theo chỉ dẫn E-HSMT2tủ
5Lắp đặt phao điện SHP-M15Theo chỉ dẫn E-HSMT2cái
6Lắp đặt các automat khối 3 cực MCCB 3P 200ATheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
7Lắp đặt các Aptomat khối 3 cực MCCB 3P 150ATheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
8Lắp đặt các Aptomat khối 3 cực MCCB 3P 70ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
9Lắp đặt các Aptomat khối 3 cực MCCB 3P 50ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
10Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCCB 3P 40ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
11Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCCB 3P 30ATheo chỉ dẫn E-HSMT4cái
12Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 50ATheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
13Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 30ATheo chỉ dẫn E-HSMT3cái
14Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 20ATheo chỉ dẫn E-HSMT3cái
15Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 15ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
16Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 2P 10ATheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
17Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB 1P 10ATheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
18Lắp đặt Aptomat 2 cực RCBO 2P 20ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
19Lắp đặt Aptomat 2 cực RCBO 2P 40ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
20Lắp đặt contactor 3 cực MC 3P-40ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
21Lắp đặt contactor 3 cực MC 3P-32ATheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
22Lắp đặt contactor 3 cực MC 3P-18ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
23Lắp đặt rơ le nhiệt MT3P/32 - 48ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
24Lắp đặt rơ le nhiệt MT3P/32 - 38ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
25Lắp đặt rơ le nhiệt MT3P/32 - 34ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
26Lắp đặt rơ le nhiệt MT3P/12 - 18ATheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
27Lắp đặt cầu dao 3 cực 380V-100ATheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
28Cầu chì 380V - 5ATheo chỉ dẫn E-HSMT3cái
29Lắp đặt thanh cái 20x5mmTheo chỉ dẫn E-HSMT11 bộ
30Băng đồng 15x3mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1m
31Cầu đấu dây trung tính 22PTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
32Nút nhấn/nhả có đèn, màu xanh và đỏ Phi 22/220V-10ATheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
33Lắp đặt Vol kếTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
34Bộ chuyển mạch Vol kế 220VTheo chỉ dẫn E-HSMT11 bộ
35Lắp đặt Ampe kếTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
36Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT118,8m3
37Lắp đặt cáp điện đi ngầm hạ thế CXV (3x50 + 1x25) mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT3,4100m
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn E-HSMT1,188100m3
39Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x25 + 1x16) mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT0,2100m
40Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x16 + 1x10) mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT0,2100m
41Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x10 + 1x6) mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT0,2100m
42Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x6+ 1x4) mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT55m
43Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x4+ 1x2,5 mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT58m
44Lắp đặt dây điện CXV 2x6mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT40m
45Lắp đặt dây điện CXV 2x4mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT111m
46Lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT192m
47Lắp đặt dây điện CXV 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT668m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo chỉ dẫn E-HSMT335m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo chỉ dẫn E-HSMT214m
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Theo chỉ dẫn E-HSMT190m
51Lắp đặt ống nhựa ruột gà MPE D16Theo chỉ dẫn E-HSMT438m
52Lắp đặt đèn pha Led 220V-100WTheo chỉ dẫn E-HSMT6bộ
53Lắp đặt đèn pha Led 220V-80WTheo chỉ dẫn E-HSMT26bộ
54Lắp đặt Đèn tuýp Led đơnTheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
55Lắp đặt đèn compact có chụp chống nổ 220V-40WTheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
56Lắp đặt đèn compact phòng bụi nướcTheo chỉ dẫn E-HSMT3bộ
57Đèn báo màu đỏ, vàng, xanh phi 22-220VTheo chỉ dẫn E-HSMT1bộ
58Lắp đặt quạt treo tường kèm giá treo quạt 220V-45WTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
59Lắp đặt máy điều hoà inverter 12 KTBUTheo chỉ dẫn E-HSMT1máy
60Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 250V - 15ATheo chỉ dẫn E-HSMT8cái
61Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt 250V- 5ATheo chỉ dẫn E-HSMT5cái
62Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V- 5ATheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
63Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 250V- 5ATheo chỉ dẫn E-HSMT4cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt 250V- 5ATheo chỉ dẫn E-HSMT4cái
65Đầu cốt đồng các loạiTheo chỉ dẫn E-HSMT2kg
66Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ bao gồm ống PVC và vữa xi măng gắn mốcTheo chỉ dẫn E-HSMT16cái
67Lắp đặt ống thép đen D141mm dày 6,35mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,12100m
H Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Phần tiếp địa, chống sét
1Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5mTheo chỉ dẫn E-HSMT210 cọc
2Thép tròn phi 12-CT3Theo chỉ dẫn E-HSMT108m
3Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Theo chỉ dẫn E-HSMT59m
4Dây tiếp địa xanh vàng 16mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT2m
5Dây tiếp địa xanh vàng 2,5mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT5m
6Tấm bắt tiếp địa 40x4; L = 100Theo chỉ dẫn E-HSMT14cái
7Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12-16, L = 50Theo chỉ dẫn E-HSMT20cái
8Lắp đặt kim thu sét D20; L = 1mTheo chỉ dẫn E-HSMT8cái
9Đế kim thu sét kết nối với cáp 50mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT8cái
10Cáp đồng bện M-50Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
11Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100 (bao gồm cả bản đồng 40x40x4mm)Theo chỉ dẫn E-HSMT1hộp
12Bu lông, đai ốc, vòng đệm M14x50Theo chỉ dẫn E-HSMT4cái
13Băng đồng tiếp địa 25 x 3mmTheo chỉ dẫn E-HSMT27m
14Kẹp tiếp địa, cáp - cọcTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
15Kẹp tiếp địa, cọc - băng đồngTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
16Đóng cọc thép mạ đồng D16x1,5mTheo chỉ dẫn E-HSMT110 cọc
I Hạng mục: Nhà xưởng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vận tải - Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình cứu hỏa tại chỗTheo chỉ dẫn E-HSMT6bộ
2Bình bộtTheo chỉ dẫn E-HSMT6cái
3Bình CO2Theo chỉ dẫn E-HSMT6cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn E-HSMT6cái
5Nội qui chữa cháyTheo chỉ dẫn E-HSMT6cái
J Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đổ bê tông nền sân để xe
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT9,742100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT21,649100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn E-HSMT4,329100m3
4Rải nilongTheo chỉ dẫn E-HSMT21,649100m2
5Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT541,22m3
6Xoa nền chống nứt mặt sàn bằng máy xoa mặt bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT2.164,9m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chỉ dẫn E-HSMT0,704100m2
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT645,99m
K Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Xây dựng cầu rửa xe hố lọc váng dầu và hố ga
1Đào móng cầu rửa xe chiều rộng móng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,171100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT2,76m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,051100m2
4Xây đá hộc, xây cầu rửa xe, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT16,13m3
5Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt cầu rửa đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT4,548m3
6Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông chặn lùi trên cầu rửa, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT0,18m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu rửaTheo chỉ dẫn E-HSMT0,164100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu rửa đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,558tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn E-HSMT0,064100m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT27,14m2
11Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT0,106100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT3,985m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhTheo chỉ dẫn E-HSMT0,115100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT1,847m3
15Gia công tấm đan sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT0,27tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT44,471m2
17Cẩu lắp tấm đan sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT61 cấu kiện
18Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT16,79m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT11,07m2
20Đào bể chứa bùn chiều rộng móng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,287100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT3,237m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT8,093m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT9,212m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT0,287100m2
25Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT0,27100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố, chiều rộng Theo chỉ dẫn E-HSMT0,772m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy hốTheo chỉ dẫn E-HSMT0,011100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT0,995m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,08tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hốTheo chỉ dẫn E-HSMT0,016100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT2,832m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT0,064m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,015100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,001tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,007tấn
36Gia công thang thépTheo chỉ dẫn E-HSMT0,007tấn
37Lắp dựng thang thépTheo chỉ dẫn E-HSMT0,36m2
38Gia công tấm đan sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT0,135tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT6,137m2
40Cẩu lắp tấm đan sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT31 cấu kiện
41Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT13,068m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT17,206m2
43Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT3,69m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn E-HSMT0,176100m3
L Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Bể ngầm chứa nước rửa xe
1Đào bể bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT0,622100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn E-HSMT1,5m3
3Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT3,288m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,553tấn
5Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông thành bể, chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT6,528m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT1,376tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT0,681100m2
9Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông mặt bể đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT2,154m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn E-HSMT0,119100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,266tấn
12Gia công thang thépTheo chỉ dẫn E-HSMT0,013tấn
13Lắp đặt thang thépTheo chỉ dẫn E-HSMT0,013tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn E-HSMT0,304100m3
15Cao su ngăn nước làm khe giãnTheo chỉ dẫn E-HSMT16m
M Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đường ống và phụ kiện bơm
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT81,6m3
2Lắp đặt ống thép đen đường kính ống 141mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,12100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn E-HSMT0,816100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mmTheo chỉ dẫn E-HSMT3,35100m
5Lắp đặt cút HDPE PN12.5X6.7 D90 90°Theo chỉ dẫn E-HSMT5cái
6Lắp đặt cút HDPE PN12.5X6.7 D90 135°Theo chỉ dẫn E-HSMT6cái
7Lắp đặt van HDPE D90mmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
8Sản xuất khung bệ và ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,197tấn
9Lắp dựng khung bệ và ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,197tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn E-HSMT22,8m2
11Lắp đặt ống hút bơm tại bể lọc bằng ống thép đen D114mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,06100m
12Lắp đặt ống hút bơm rửa xe bằng ống thép đen Ống thép đen D141mm dày 6,35mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,06100m
13Lắp đặt ống đẩy bơm tại bể lọc bằng ống thép đen D110mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,1100m
14Lắp đặt ống đẩy bơm rửa xe bằng ống thép đen D76mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,03100m
15Lắp đặt ống nối ra vòi mềm bằng thép tráng kẽm D42mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,04100m
16Lắp đặt van đồng D42mmTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
17Ống cao su mềm lõi vải D34 chịu áp lực (20m/ống)Theo chỉ dẫn E-HSMT40m
18Đai xiết inox D42Theo chỉ dẫn E-HSMT8cái
19Đầu vòi phun D34Theo chỉ dẫn E-HSMT2cái
N Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đổ bê tông đường nội bộ Tuyến AB
1Đào rãnh, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT0,797100m3
2Đệm đá mạtTheo chỉ dẫn E-HSMT5,625m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT36,45m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn E-HSMT7,088100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT4,253tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn E-HSMT9m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn E-HSMT0,54100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT0,563tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT450cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT450cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 450mTheo chỉ dẫn E-HSMT11,36310 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn E-HSMT4501 cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT2,851100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn E-HSMT0,671100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT6,271100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn E-HSMT1,066100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn E-HSMT0,982100m3
18Rải nilong 02 lớpTheo chỉ dẫn E-HSMT6,271100m2
19Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT183,28m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT99m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT11m
22Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT109,03m
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT2,977100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT2,977100m3
25Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT4,505100m3
26Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT12,25100m2
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT23,76m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn E-HSMT2,042100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn E-HSMT1,802100m3
30Rải nilong 02 lớpTheo chỉ dẫn E-HSMT12,25100m2
31Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT336,35m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chỉ dẫn E-HSMT0,077100m2
33Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT209m
34Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT27,5m
35Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT218,4m
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT4,505100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT4,505100m3
O Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đổ bê tông đường nội bộ Tuyến EF
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT7,489100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn E-HSMT1,32100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT18,987100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT135,389m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn E-HSMT2,834100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn E-HSMT2,5100m3
7Rải nilong 02 lớpTheo chỉ dẫn E-HSMT18,987100m2
8Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT446,71m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường , mái taluyTheo chỉ dẫn E-HSMT0,108100m2
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đườngTheo chỉ dẫn E-HSMT275m
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đườngTheo chỉ dẫn E-HSMT38,5m
12Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đườngTheo chỉ dẫn E-HSMT289,81m
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT6,169100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT6,169100m3
P Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Đổ bê tông đường nội bộ Tuyến GH
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT7,477100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn E-HSMT0,111100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT10,399100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn E-HSMT78,912m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn E-HSMT1,768100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn E-HSMT1,56100m3
7Rải nilong 02 lớpTheo chỉ dẫn E-HSMT10,399100m2
8Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT291,16m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chỉ dẫn E-HSMT0,015100m2
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT159,5m
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT22m
12Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT179,04m
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT7,366100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT7,366100m3
Q Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Sân bê tông dọc băng tải B401
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT4,847100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT16,017100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn E-HSMT2,723100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn E-HSMT2,403100m3
5Rải nilong 02 lớpTheo chỉ dẫn E-HSMT16,017100m2
6Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT448,46m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chỉ dẫn E-HSMT1,347100m2
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT254,6m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT33,5m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT4,847100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT4,847100m3
R Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Sân bê tông từ trạm bơm nước đến cổng bảo vệ
1Tháo dỡ rào thépTheo chỉ dẫn E-HSMT5,772tấn
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T nộp kho chủ đầu tư, cự ly vận chuyển 15kmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,577210 tấn/1km
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn E-HSMT1,374m3
4Đào sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT1,598100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT3,55100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn E-HSMT0,71100m3
7Rải nilong 02 lớpTheo chỉ dẫn E-HSMT3,55100m2
8Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT88,75m3
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT53m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT1,6117100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT1,6117100m3
S Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Xây dựng Rãnh nước loại 1
1Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT0,557100m3
2Đệm đá mạtTheo chỉ dẫn E-HSMT3,925m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn E-HSMT7,85m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT17,27m3
5Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT157m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT39,25m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn E-HSMT6,28m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn E-HSMT0,377100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT0,393tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT157cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT157cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 450mTheo chỉ dẫn E-HSMT1,5710 tấn/1km
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn E-HSMT1571 cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT0,557100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT0,557100m3
T Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Xây dựng Rãnh nước loại 2
1Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT0,206100m3
2Đệm đá mạtTheo chỉ dẫn E-HSMT1,45m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT9,396m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn E-HSMT1,827100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT1,096tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn E-HSMT2,32m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn E-HSMT0,139100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT0,145tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT116cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT116cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 450mTheo chỉ dẫn E-HSMT2,92910 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn E-HSMT1161 cấu kiện
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT0,206100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT0,206100m3
U Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ - Tấm đan rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chỉ dẫn E-HSMT31,186m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT115,05m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT10,706tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn E-HSMT2,249tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn E-HSMT9,634100m2
6Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn E-HSMT9031 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn E-HSMT903cấu kiện
8Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn E-HSMT29,51210 tấn/1km
9Cẩu lắp tấm đan sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT501 cấu kiện
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn E-HSMT0,17410 tấn/1km
V Hạng mục: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1Cầu trục 5 tấn khẩu độ 12m trọn bộTheo chỉ dẫn E-HSMT1bộ
2Bơm rửa xe (bao gồm các phụ kiện, rọ hút)Theo chỉ dẫn E-HSMT1cái
3Bơm cấp nước vào bể ngầm chứa nước rửa xe (bao gồm các phụ kiện, rọ hút)Theo chỉ dẫn E-HSMT1cái
4Quạt trần công nghiệp trọn bộTheo chỉ dẫn E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình công nghiệp xây dựng nhà xưởng kết cấu thép và đường bê tông có giá trị tối thiểu: 9,5 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cơ khí; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn3
2 Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu ≥ 3,4 tấn1
3 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Cần cẩu ≥ 16 tấn1
5 Máy lu ≥ 10T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Đầm dùi ≥ 1,5Kw3
9 Đầm bàn ≥ 1Kw3
10 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
11 Máy mài ≥ 2,7KW3
12 Máy hàn ≥ 23kw3
13 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 3Kw1
14 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
15 Máy thủy bình Đo cao độ1
16 Máy toàn đạc Trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->