Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465253-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220424147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 10:50:00 đến ngày 2022-05-13 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,182,516,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống rửa xe và/hoặc toa xe có giá trị tối thiểu: 6,5 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dung; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cơ khí; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành đường sắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường sắt. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw (300A)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt > 250mm
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HĐPE
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Hệ thống rửa toa xe máng ngoài PX Tuyển than 3
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện Cơ khí năng lượng và mỏ - Vinacomin; Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư mỏ và Công nghiệp – Vinacomin; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Các thành viên tổ chuyên gia và tổ thẩm định của Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Đối với nhà thầu liên danh chứng chỉ năng lực phải phù hợp với phần công việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043 Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Tháng
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Hạng mục: Cầu rửa toa xe
1Gia công kết cấu thép cầu rửa toa xeTheo chỉ dẫn E-HSMT3,9179tấn
2Lắp dựng kết cấu thép cầu vượtTheo chỉ dẫn E-HSMT3,9179tấn
3Gia công cầu thang cầu rửa toa xeTheo chỉ dẫn E-HSMT1,4834tấn
4Lắp dựng cầu thangTheo chỉ dẫn E-HSMT1,4834tấn
5Gia công mái, xà gồ thépTheo chỉ dẫn E-HSMT1,0721tấn
6Lắp dựng xà gồ, mái thépTheo chỉ dẫn E-HSMT1,0721tấn
7Thưng tôn cách nhiệt 3 lớpTheo chỉ dẫn E-HSMT0,2529100m2
8Lợp mái cầu rửa bằng tôn 0,47mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,3659100m2
9Tôn úp nóc 0,47mmTheo chỉ dẫn E-HSMT10,762m
10Ke chống bão 4 cái/m2:Theo chỉ dẫn E-HSMT62cái
11Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo chỉ dẫn E-HSMT70,02m2
12Sơn sắt thép bằng sơn gốc cao su clo hóa 3 nướcTheo chỉ dẫn E-HSMT70,02m2
13Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 55, cửa sổTheo chỉ dẫn E-HSMT4,48m2
14Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 55, cửa điTheo chỉ dẫn E-HSMT1,5m2
15Bu lông neo móng M24x300Theo chỉ dẫn E-HSMT48bộ
C Hạng mục: Máng sàng bể trung gian
1Gia công sàn đặt bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,336tấn
2Lắp dựng sàn đặt bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,336tấn
3Gia công máng sàng bể trung gianTheo chỉ dẫn E-HSMT1,5459tấn
4Lắp đặt máng sàngTheo chỉ dẫn E-HSMT1,5459tấn
5Gia công lan canTheo chỉ dẫn E-HSMT0,1447tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn E-HSMT17,01m2
7Gia công ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,1062tấn
8Lắp dựng ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,1062tấn
D Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Bể nước sạch 80m3
1Đào bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT1,8468100m3
2Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT1,8468100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT1,8468100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT0,513100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn E-HSMT0,3078100m3
6Rải nilongTheo chỉ dẫn E-HSMT0,43100m2
7Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn E-HSMT4,3m3
8Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông bể đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT32,228m3
9Ván khuôn bểTheo chỉ dẫn E-HSMT1,8681100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,0566tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT3,9101tấn
12Gia công sàn thép mặt bểTheo chỉ dẫn E-HSMT1,6415tấn
13Lắp dựng sàn thép mặt bểTheo chỉ dẫn E-HSMT1,6415tấn
14Bu lông nở M16x200Theo chỉ dẫn E-HSMT50Bộ
15Gia công khung giá, ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,4813tấn
16Lắp dựng khung giá, ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,4813tấn
17Gia công cầu thang bể inoxTheo chỉ dẫn E-HSMT0,1083tấn
18Lắp dựng cầu thangTheo chỉ dẫn E-HSMT0,1083tấn
19Bu lông inox M10x250Theo chỉ dẫn E-HSMT16Bộ
E Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Bể tràn 30m3
1Đào bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT1,026100m3
2Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT1,026100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT1,026100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT0,285100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn E-HSMT0,171100m3
6Rải nilongTheo chỉ dẫn E-HSMT0,25100m2
7Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn E-HSMT2,5m3
8Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông bể đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT18,525m3
9Ván khuôn bểTheo chỉ dẫn E-HSMT1,2315100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo chỉ dẫn E-HSMT0,0334tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT2,3753tấn
12Gia công sàn thép mặt bểTheo chỉ dẫn E-HSMT1,0552tấn
13Lắp dựng sàn thép mặt bểTheo chỉ dẫn E-HSMT1,0552tấn
14Bu lông nở M16x200Theo chỉ dẫn E-HSMT32Bộ
15Gia công khung giá, ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,3535tấn
16Lắp dựng khung giá, ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,3535tấn
17Gia công cầu thang bể inoxTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0659tấn
18Lắp dựng cầu thangTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0659tấn
19Lưới chắn rác cửa tràn (1.2x0.35)mTheo chỉ dẫn E-HSMT2m2
F Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Bể chứa bùn 85m3
1Đào bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT2,8728100m3
2Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT2,8728100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT2,8728100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT0,798100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn E-HSMT0,4788100m3
6Rải nilongTheo chỉ dẫn E-HSMT0,7208100m2
7Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn E-HSMT7,208m3
8Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông bể đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT48,4555m3
9Ván khuôn bểTheo chỉ dẫn E-HSMT2,5478100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT0,0888tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn E-HSMT5,4894tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,1728tấn
13Gia công sàn thép mặt bể và cầu thao tácTheo chỉ dẫn E-HSMT2,727tấn
14Lắp dựng sàn thép mặt bểTheo chỉ dẫn E-HSMT2,727tấn
15Sàn Grating trên mặt bể dọc sân rửa lá thép a15mm dày 3mmTheo chỉ dẫn E-HSMT19,5m2
16Bu lông nở M16x200Theo chỉ dẫn E-HSMT32Bộ
17Gia công khung giá, ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,5246tấn
18Lắp dựng khung giá, ca bô bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,5246tấn
19Gia công cầu thang bể inoxTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0659tấn
20Lắp dựng cầu thangTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0659tấn
21Bu lông inox M10x250Theo chỉ dẫn E-HSMT16Bộ
G Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Móng chân cột
1Đào móng chân cột, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT0,117100m3
2Bê tông lót M100Theo chỉ dẫn E-HSMT0,484m3
3Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng cột đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT2,346m3
4Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,1064100m2
5Cốt thép móng chân cột fiTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0156tấn
6Cốt thép U móng chân cột fiTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0576tấn
7Cốt thép U móng chân cột fi>18mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0809tấn
H Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Sân rửa toa xe
1Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT0,6323100m3
2Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT0,6323100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT0,6323100m3
4Đắp cát đầm chặt K=0,95Theo chỉ dẫn E-HSMT0,184100m3
5Rải nilongTheo chỉ dẫn E-HSMT0,6013100m2
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,2705100m2
7Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn E-HSMT8,0791m3
8Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT16,7065m3
9Tường gạch đặc vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn E-HSMT7,4724m3
10Láng mặt bệ móng đỡ ray không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn E-HSMT10,584m2
I Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Sân bê tông từ trạm rửa đến máng ngoài
1Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT0,4584100m3
2Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn E-HSMT0,4584100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT0,4584100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn E-HSMT4,5838100m2
5Rải nilongTheo chỉ dẫn E-HSMT4,5838100m2
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,5728100m2
7Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT80,3638m3
J Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường ống cấp nước sạch
1Lắp đặt ống HDPE Ø110 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo chỉ dẫn E-HSMT8,644100m
2Ống kẽm Ø150 PN10Theo chỉ dẫn E-HSMT0,032100m
3Cút HDPE Ø110 PN10 góc 120ºTheo chỉ dẫn E-HSMT6cái
4Cút HDPE Ø110 PN10 góc 90ºTheo chỉ dẫn E-HSMT12cái
5Cút nối ống kẽm Ø150 PN6 vào bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
6Cút nối ống HDPE Ø110 PN10 ra bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT1cái
7Van khóa ống HDPE Ø110 PN10Theo chỉ dẫn E-HSMT1cái
8Gia công thép L63x63x5, L50x50x5, giá đỡ ốngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0856tấn
9Lắp đặt giá đỡTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0856tấn
10Bu lông nở M16x200Theo chỉ dẫn E-HSMT100Bộ
11Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo chỉ dẫn E-HSMT2,24m2
12Sơn sắt thép bằng sơn gốc cao su clo hóa 3 nướcTheo chỉ dẫn E-HSMT2,24m2
K Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường ống cấp nước từ bể tràn 30m3 đến giàn sơ cấp
1Ống kẽm PN10 Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT0,39100m
2Ống thép đen DN250 dày 7,8mmTheo chỉ dẫn E-HSMT0,03100m
3Cút nối ống kẽm PN6 Ø250 vào bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
4Cút nối ống kẽm PN10 Ø150 ra bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
5Tê kẽm PN10 Ø150/150/150Theo chỉ dẫn E-HSMT12cái
6Van khóa ống kẽm PN10 Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT15cái
7Gia công thép U120x52x4.8, giá đỡ ốngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0078tấn
8Lắp đặt giá đỡTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0078tấn
9Vòi phun cao áp đúc 10 m3/h gắn ống Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT2Bộ
10Vòi phun cao áp đúc 20 - 30 m3/h gắn ống Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT10Bộ
11Cút nối vòi phun và ống kẽm PN10 Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT12cái
12Ống cao su mềm chịu áp lực D34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT40m
13Cút nối ống kẽm PN10 Ø150 với ống mềm D34Theo chỉ dẫn E-HSMT2cái
L Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường ống cấp nước từ bể nước sạch 80m3 đến giàn thứ cấp
1Ống kẽm PN10 Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT0,42100m
2Ống kẽm PN6 Ø250Theo chỉ dẫn E-HSMT0,03100m
3Cút nối ống kẽm PN6 Ø250 vào bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
4Cút nối ống kẽm PN10 Ø150 ra bơmTheo chỉ dẫn E-HSMT2cái
5Tê kẽm PN10 Ø150/150/150Theo chỉ dẫn E-HSMT12cái
6Van khóa ống kẽm PN10 Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT15cái
7Gia công thép U120x52x4.8, giá đỡ ốngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0078tấn
8Lắp đặt giá đỡTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0078tấn
9Vòi phun cao áp đúc 10 m3/h gắn ống Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT2Bộ
10Vòi phun cao áp đúc 20 - 30 m3/h gắn ống Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT10Bộ
11Cút nối vòi phun và ống kẽm PN10 Ø150Theo chỉ dẫn E-HSMT12cái
12Ống cao su mềm chịu áp lực D34mmTheo chỉ dẫn E-HSMT100m
13Cút nối ống kẽm PN10 Ø150 với ống mềm D30Theo chỉ dẫn E-HSMT2cái
14Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo chỉ dẫn E-HSMT0,09m2
15Sơn sắt thép bằng sơn gốc cao su clo hóa 3 nướcTheo chỉ dẫn E-HSMT0,09m2
M Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường ống thu hồi nước thải
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn E-HSMT8,64m3
2Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IVTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0864100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn E-HSMT0,0864100m3
4Lắp đặt ống thép đen D114x8.05Theo chỉ dẫn E-HSMT10,413100m
5Gia công mặt bích thépTheo chỉ dẫn E-HSMT0,0133tấn
6Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn E-HSMT4cặp bích
7Bu lông M16x60Theo chỉ dẫn E-HSMT64Bộ
8Lắp đặt van DN 100mmTheo chỉ dẫn E-HSMT4cái
9Gia công thép L63x63x5, giá đỡ ốngTheo chỉ dẫn E-HSMT0,2314tấn
10Lắp đặt giá đỡTheo chỉ dẫn E-HSMT0,2314tấn
11Khoan, cấy giá đỡ Bu lông nở M16x150Theo chỉ dẫn E-HSMT90Bộ
12Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépTheo chỉ dẫn E-HSMT13,82m2
13Sơn sắt thép bằng sơn gốc cao su clo hóa 3 nướcTheo chỉ dẫn E-HSMT13,82m2
14Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT4,32m3
N Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường mồi nước
1Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 500lTheo chỉ dẫn E-HSMT1bể
2Ống kẽm D42 PN6Theo chỉ dẫn E-HSMT0,5100m
3Van khóa đồng D40Theo chỉ dẫn E-HSMT6cái
4Tê thép D42Theo chỉ dẫn E-HSMT7cái
5Cút thép D42Theo chỉ dẫn E-HSMT10cái
O Hạng mục: Cải tạo đường sắt
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT76,17m3
2Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứngTheo chỉ dẫn E-HSMT14thanh
3Tháo tà vẹt cũ đường 1m tà vẹt bê tông K3A cóc cứngTheo chỉ dẫn E-HSMT142cái
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn E-HSMT0,5506100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn E-HSMT0,0376100m3
6Rải nilongTheo chỉ dẫn E-HSMT0,3674100m2
7Đổ bê tông thương phẩm nền bệ móng trạm rửa đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn E-HSMT5,511m3
8Lắp bệ móng trạm rửaTheo chỉ dẫn E-HSMT7cái
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn E-HSMT0,5967100m3
10Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT73,10161m3
11Lắp ray P43, khổ đường 1m tàvẹt bê tông, R(m)>500 (ray P43 cũ)Theo chỉ dẫn E-HSMT1,75100m
12Thay tà vẹt bê tông DƯL TN1Theo chỉ dẫn E-HSMT117m
13Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông mới lắp đặtTheo chỉ dẫn E-HSMT117cái
14Thanh giằng cự ly đường 1mTheo chỉ dẫn E-HSMT5bộ
15Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông khu vực đầu ghiTheo chỉ dẫn E-HSMT10cái
16Bổ sung đá 4x6 vào đường ghi tà vẹt sắt, gỗ bê tôngTheo chỉ dẫn E-HSMT8,192m3
P Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-TG1
1Aptomat MCCB 3P 630A cả đếTheo TKBVTC đính kèm1cái
2Tủ điện TĐ-TG1 bao gồm:1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện và phụ kiện cầu đấu, máng nhựa, dây đơn đi kèm: 01 cái2. Aptomat MCCB 3P 630A : 01 cái3. Đồng hồ đo dòng điện 3 pha: 03 cái 4. Biến dòng 400/5A: 03 cái5. Đồng hồ đo điện áp AC 3 pha : 01 cái6. Cầu chì 2A: 03 cái7. Đèn báo pha 220VAC: 03 cáiTheo TKBVTC đính kèm1tủ
3Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x150+1x95mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT400m
4Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x50+1x35mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT9m
5Ống nhựa HDPE D130/100Theo chỉ dẫn E-HSMT400m
Q Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BCNS - Bơm cấp nước sạch
1Tủ điện TĐ-BCNS - Bơm cấp nước sạch bao gồm:
1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện: 01 cái
2. Aptomat MCCB 3P 150A: 1,0 cái
3. Contactor 3P 120A - AC200V: 1,0 cái
4. Rơ le nhiệt 54 - 80A: 1,0 cái
5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái
6. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 cái
7. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 cái
Theo TKBVTC đính kèm1tủ
2Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x35+1x16mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT130m
3Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x35+1x16mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT30m
4Dây điện 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT40m
5Ống nhựa HDPE D65/50Theo chỉ dẫn E-HSMT160m
6Tủ điều khiển tại chỗ bao gồm: 1. Vỏ tủ kích thước 200x300x150mm dày 1.6mm sơn tĩnh điện và phụ kiện cầu đấu, máng nhựa, dây đơn đi kèm: 01 cái2. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 2,0 cái3. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 1,0 cái4. Khoá xoay 2 vị trí: 1 cái5. Đèn báo pha 220VACTheo TKBVTC đính kèm1tủ
7Cáp điều khiển PVC 12x1,5 mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT940m
8Ống nhựa HDPE D32/25Theo chỉ dẫn E-HSMT940m
R Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BSC (SL:01) - Bơm cấp giàn sơ cấp
1Tủ điện TĐ-BSC (SL:01) - Bơm cấp giàn sơ cấp bao gồm:
1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện và phụ kiện cầu đấu, máng nhựa, dây đơn đi kèm: 01 cái
2. Aptomat MCCB 3P 180A: 2,0 cái
3. Contactor 3P 150A - AC200V: 2,0 bộ
4. Rơ le nhiệt 60 - 100A: 2,0 cái
5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái
6. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 bộ
7. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 bộ
Theo TKBVTC đính kèm1tủ
2Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x35+1x16mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
3Ống nhựa HDPE D65/50Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
S Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BTC (SL:01) - Bơm cấp giàn thứ cấp
1Tủ điện TĐ-BSC (SL:01) - Bơm cấp giàn sơ cấp bao gồm:
1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện và phụ kiện cầu đấu, máng nhựa, dây đơn đi kèm: 01 cái
2. Aptomat MCCB 3P 180A: 2,0 cái
3. Contactor 3P 150A - AC200V: 2,0 cái
4. Rơ le nhiệt 60 - 100A: 2,0 cái
5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái
6. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 cái
7. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 cái
Theo chỉ dẫn E-HSMT1tủ
2Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x50+1x25mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
3Ống nhựa HDPE D50/40Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
T Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BTH (SL:01) - Bơm bùn đến bể trung gian
1Tủ điện TĐ-BTH (SL:01) - Bơm bùn đến bể trung gian bao gồm:
1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện: 01 cái
2. Aptomat MCCB 3P 100A: 2,0 cái
3. Contactor 3P 75A AC200V: 2,0 cái
4. Rơ le nhiệt 3P 34 - 50A: 2,0 cái
5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái
6. Khoá xoay 2 vị trí: 2,0 cái
7. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 cái
8. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 cái
Theo TKBVTC đính kèm1tủ
2Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x16+1x10mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
3Dây điện 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT60m
4Ống nhựa HDPE D32/25Theo chỉ dẫn E-HSMT60m
5Ống nhựa HDPE D40/30Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
U Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BBBTG (SL:01) - Bơm tại bể trung gian
1Aptomat MCCB 3P 200ATheo TKBVTC đính kèm1Cái
2Tủ điện TĐ-BBBTG (SL:01) - Bơm tại bể trung gian bao gồm:1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện: 01 cái2. Aptomat MCCB 3P 120A: 2,0 cái3. Contactor 3P 90A AC200V: 2,0 cái4. Rơ le nhiệt 3P 40 - 65A: 2,0 cái5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái6. Khoá xoay 2 vị trí: 2,0 cái7. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 cái8. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 cáiTheo TKBVTC đính kèm1tủ
3Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x16+1x10mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
4Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x25+1x16mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT130m
5Dây điện 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT20m
6Ống nhựa HDPE D32/25Theo chỉ dẫn E-HSMT20m
7Ống nhựa HDPE D40/30Theo chỉ dẫn E-HSMT100m
8Ống nhựa HDPE D50/40Theo chỉ dẫn E-HSMT130m
V Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Hệ thống chiếu sáng
1Đèn pha LED chiếu bên trên công suất 400WTheo chỉ dẫn E-HSMT2Cái
2Đèn pha LED chiếu bên dưới gầm công suất 200WTheo chỉ dẫn E-HSMT2Cái
3Đèn pha LED chiếu trong nhà chòi che bơm công suất 50WTheo chỉ dẫn E-HSMT1Cái
4Dây điện 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn E-HSMT30m
5Ống ruột gà D25Theo chỉ dẫn E-HSMT60m
6Công tắc 10A-220V (cả đế nổi + mặt)Theo chỉ dẫn E-HSMT3Cái
7Aptomat 2P-20A (cả đế nổi + mặt)Theo chỉ dẫn E-HSMT3Cái
8Ổ cắm 2 ô để nổi (cả đế nổi + mặt)Theo chỉ dẫn E-HSMT2Cái
9Bảng điện nổiTheo chỉ dẫn E-HSMT2Cái
10Hệ thống tiếp địaTheo chỉ dẫn E-HSMT1HT
11Cột đèn thépTheo chỉ dẫn E-HSMT2cột
W Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1Bơm cấp nước sạch: Bơm nước công nghiệp trục ngangTheo chỉ dẫn E-HSMT1Bộ
2Bơm rửa toa xe: Bơm nước công nghiệp trục ngangTheo chỉ dẫn E-HSMT4Bộ
3Bơm thu hồi bùn bể rửa toa xe: Bơm bùn ly tâm trục đứng, tỷ trọng chất lỏng làm việc max 1,35 Kg/l tương đương 30% tạp chất, kích thước cỡ hạt max lưu chuyển qua bơm ≥ 15mmTheo chỉ dẫn E-HSMT2bộ
4Bơm thu hồi bùn bể trung gian: Bơm bùn ly tâm trục đứng, tỷ trọng chất lỏng làm việc max 1,35 Kg/l tương đương 30% tạp chất, kích thước cỡ hạt max lưu chuyển qua bơm ≥ 15mmTheo chỉ dẫn E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống rửa xe và/hoặc toa xe có giá trị tối thiểu: 6,5 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dung; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cơ khí; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành đường sắt 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường sắt. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Cần trục ô tô ≥ 25 tấn1
3 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Đầm dùi ≥ 1,5Kw1
5 Đầm bàn ≥ 1Kw1
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
7 Máy mài ≥ 2,7KW2
8 Máy khoan ≥ 4,5Kw1
9 Máy hàn ≥ 23kw (300A)2
10 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 3Kw1
11 Palăng xích ≥ 5 tấn2
12 Tời điện ≥ 5 tấn1
13 Khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw2
14 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
15 Máy hàn nhiệt > 250mm Hàn ống HĐPE2
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->