Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-03 10:50:00 đến ngày 2022-05-13 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,182,516,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống rửa xe và/hoặc toa xe có giá trị tối thiểu: 6,5 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dung; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cơ khí; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành đường sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường sắt. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw (300A) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt > 250mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống HĐPE |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống rửa toa xe máng ngoài PX Tuyển than 3 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Đối với nhà thầu liên danh chứng chỉ năng lực phải phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043 Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tháng |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Cầu rửa toa xe | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép cầu rửa toa xe | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,9179 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép cầu vượt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,9179 | tấn |
| 3 | Gia công cầu thang cầu rửa toa xe | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,4834 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cầu thang | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,4834 | tấn |
| 5 | Gia công mái, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,0721 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ, mái thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,0721 | tấn |
| 7 | Thưng tôn cách nhiệt 3 lớp | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,2529 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái cầu rửa bằng tôn 0,47mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,3659 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc 0,47mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10,762 | m |
| 10 | Ke chống bão 4 cái/m2: | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 62 | cái |
| 11 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 70,02 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc cao su clo hóa 3 nước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 70,02 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 55, cửa sổ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 55, cửa đi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 15 | Bu lông neo móng M24x300 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 48 | bộ |
| C | Hạng mục: Máng sàng bể trung gian | |||
| 1 | Gia công sàn đặt bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 2 | Lắp dựng sàn đặt bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 3 | Gia công máng sàng bể trung gian | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,5459 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máng sàng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,5459 | tấn |
| 5 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 7 | Gia công ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| D | Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Bể nước sạch 80m3 | |||
| 1 | Đào bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,8468 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,8468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,8468 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 32,228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,8681 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3,9101 | tấn |
| 12 | Gia công sàn thép mặt bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,6415 | tấn |
| 13 | Lắp dựng sàn thép mặt bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,6415 | tấn |
| 14 | Bu lông nở M16x200 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 50 | Bộ |
| 15 | Gia công khung giá, ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,4813 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung giá, ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,4813 | tấn |
| 17 | Gia công cầu thang bể inox | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cầu thang | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 19 | Bu lông inox M10x250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16 | Bộ |
| E | Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Bể tràn 30m3 | |||
| 1 | Đào bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 18,525 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,2315 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,3753 | tấn |
| 12 | Gia công sàn thép mặt bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,0552 | tấn |
| 13 | Lắp dựng sàn thép mặt bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,0552 | tấn |
| 14 | Bu lông nở M16x200 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 32 | Bộ |
| 15 | Gia công khung giá, ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,3535 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung giá, ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,3535 | tấn |
| 17 | Gia công cầu thang bể inox | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cầu thang | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 19 | Lưới chắn rác cửa tràn (1.2x0.35)m | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | m2 |
| F | Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Bể chứa bùn 85m3 | |||
| 1 | Đào bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,8728 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,8728 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,8728 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,4788 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,7208 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,208 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 48,4555 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,5478 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5,4894 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 13 | Gia công sàn thép mặt bể và cầu thao tác | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,727 | tấn |
| 14 | Lắp dựng sàn thép mặt bể | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,727 | tấn |
| 15 | Sàn Grating trên mặt bể dọc sân rửa lá thép a15mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 16 | Bu lông nở M16x200 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 32 | Bộ |
| 17 | Gia công khung giá, ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,5246 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung giá, ca bô bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,5246 | tấn |
| 19 | Gia công cầu thang bể inox | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cầu thang | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 21 | Bu lông inox M10x250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16 | Bộ |
| G | Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Móng chân cột | |||
| 1 | Đào móng chân cột, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng cột đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng chân cột fi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 6 | Cốt thép U móng chân cột fi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 7 | Cốt thép U móng chân cột fi>18mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| H | Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Sân rửa toa xe | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,6323 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,6323 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,6323 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,6013 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,2705 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8,0791 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 16,7065 | m3 |
| 9 | Tường gạch đặc vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7,4724 | m3 |
| 10 | Láng mặt bệ móng đỡ ray không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10,584 | m2 |
| I | Hạng mục: Nền sân, bể hệ thống rửa toa xe - Sân bê tông từ trạm rửa đến máng ngoài | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,4584 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,4584 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,4584 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,5838 | 100m2 |
| 5 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,5838 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,5728 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 80,3638 | m3 |
| J | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường ống cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE Ø110 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8,644 | 100m |
| 2 | Ống kẽm Ø150 PN10 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 3 | Cút HDPE Ø110 PN10 góc 120º | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút HDPE Ø110 PN10 góc 90º | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút nối ống kẽm Ø150 PN6 vào bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút nối ống HDPE Ø110 PN10 ra bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa ống HDPE Ø110 PN10 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gia công thép L63x63x5, L50x50x5, giá đỡ ống | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 10 | Bu lông nở M16x200 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | Bộ |
| 11 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc cao su clo hóa 3 nước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2,24 | m2 |
| K | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường ống cấp nước từ bể tràn 30m3 đến giàn sơ cấp | |||
| 1 | Ống kẽm PN10 Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 2 | Ống thép đen DN250 dày 7,8mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Cút nối ống kẽm PN6 Ø250 vào bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút nối ống kẽm PN10 Ø150 ra bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê kẽm PN10 Ø150/150/150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Van khóa ống kẽm PN10 Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Gia công thép U120x52x4.8, giá đỡ ống | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 9 | Vòi phun cao áp đúc 10 m3/h gắn ống Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Vòi phun cao áp đúc 20 - 30 m3/h gắn ống Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Cút nối vòi phun và ống kẽm PN10 Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ống cao su mềm chịu áp lực D34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Cút nối ống kẽm PN10 Ø150 với ống mềm D34 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| L | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường ống cấp nước từ bể nước sạch 80m3 đến giàn thứ cấp | |||
| 1 | Ống kẽm PN10 Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống kẽm PN6 Ø250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Cút nối ống kẽm PN6 Ø250 vào bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút nối ống kẽm PN10 Ø150 ra bơm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê kẽm PN10 Ø150/150/150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Van khóa ống kẽm PN10 Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Gia công thép U120x52x4.8, giá đỡ ống | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 9 | Vòi phun cao áp đúc 10 m3/h gắn ống Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Vòi phun cao áp đúc 20 - 30 m3/h gắn ống Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Cút nối vòi phun và ống kẽm PN10 Ø150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ống cao su mềm chịu áp lực D34mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Cút nối ống kẽm PN10 Ø150 với ống mềm D30 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc cao su clo hóa 3 nước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,09 | m2 |
| M | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường ống thu hồi nước thải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D114x8.05 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10,413 | 100m |
| 5 | Gia công mặt bích thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 7 | Bu lông M16x60 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 64 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt van DN 100mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Gia công thép L63x63x5, giá đỡ ống | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,2314 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,2314 | tấn |
| 11 | Khoan, cấy giá đỡ Bu lông nở M16x150 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 90 | Bộ |
| 12 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 13,82 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc cao su clo hóa 3 nước | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 13,82 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4,32 | m3 |
| N | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đường ống - Đường mồi nước | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 500l | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Ống kẽm D42 PN6 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Van khóa đồng D40 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tê thép D42 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cút thép D42 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10 | cái |
| O | Hạng mục: Cải tạo đường sắt | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 76,17 | m3 |
| 2 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 14 | thanh |
| 3 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m tà vẹt bê tông K3A cóc cứng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 142 | cái |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,5506 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,3674 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm nền bệ móng trạm rửa đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5,511 | m3 |
| 8 | Lắp bệ móng trạm rửa | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 0,5967 | 100m3 |
| 10 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 73,1016 | 1m3 |
| 11 | Lắp ray P43, khổ đường 1m tàvẹt bê tông, R(m)>500 (ray P43 cũ) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 12 | Thay tà vẹt bê tông DƯL TN1 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 117 | m |
| 13 | Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông mới lắp đặt | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 117 | cái |
| 14 | Thanh giằng cự ly đường 1m | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông khu vực đầu ghi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Bổ sung đá 4x6 vào đường ghi tà vẹt sắt, gỗ bê tông | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 8,192 | m3 |
| P | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-TG1 | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 630A cả đế | Theo TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện TĐ-TG1 bao gồm:1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện và phụ kiện cầu đấu, máng nhựa, dây đơn đi kèm: 01 cái2. Aptomat MCCB 3P 630A : 01 cái3. Đồng hồ đo dòng điện 3 pha: 03 cái 4. Biến dòng 400/5A: 03 cái5. Đồng hồ đo điện áp AC 3 pha : 01 cái6. Cầu chì 2A: 03 cái7. Đèn báo pha 220VAC: 03 cái | Theo TKBVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 3 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x150+1x95mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x50+1x35mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 400 | m |
| Q | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BCNS - Bơm cấp nước sạch | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-BCNS - Bơm cấp nước sạch bao gồm: 1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện: 01 cái 2. Aptomat MCCB 3P 150A: 1,0 cái 3. Contactor 3P 120A - AC200V: 1,0 cái 4. Rơ le nhiệt 54 - 80A: 1,0 cái 5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái 6. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 cái 7. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 cái | Theo TKBVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x35+1x16mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 130 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x35+1x16mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Dây điện 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Tủ điều khiển tại chỗ bao gồm: 1. Vỏ tủ kích thước 200x300x150mm dày 1.6mm sơn tĩnh điện và phụ kiện cầu đấu, máng nhựa, dây đơn đi kèm: 01 cái2. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 2,0 cái3. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 1,0 cái4. Khoá xoay 2 vị trí: 1 cái5. Đèn báo pha 220VAC | Theo TKBVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 7 | Cáp điều khiển PVC 12x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 940 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 940 | m |
| R | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BSC (SL:01) - Bơm cấp giàn sơ cấp | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-BSC (SL:01) - Bơm cấp giàn sơ cấp bao gồm: 1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện và phụ kiện cầu đấu, máng nhựa, dây đơn đi kèm: 01 cái 2. Aptomat MCCB 3P 180A: 2,0 cái 3. Contactor 3P 150A - AC200V: 2,0 bộ 4. Rơ le nhiệt 60 - 100A: 2,0 cái 5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái 6. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 bộ 7. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 bộ | Theo TKBVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x35+1x16mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| S | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BTC (SL:01) - Bơm cấp giàn thứ cấp | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-BSC (SL:01) - Bơm cấp giàn sơ cấp bao gồm: 1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện và phụ kiện cầu đấu, máng nhựa, dây đơn đi kèm: 01 cái 2. Aptomat MCCB 3P 180A: 2,0 cái 3. Contactor 3P 150A - AC200V: 2,0 cái 4. Rơ le nhiệt 60 - 100A: 2,0 cái 5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái 6. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 cái 7. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 cái | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x50+1x25mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| T | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BTH (SL:01) - Bơm bùn đến bể trung gian | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-BTH (SL:01) - Bơm bùn đến bể trung gian bao gồm: 1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện: 01 cái 2. Aptomat MCCB 3P 100A: 2,0 cái 3. Contactor 3P 75A AC200V: 2,0 cái 4. Rơ le nhiệt 3P 34 - 50A: 2,0 cái 5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái 6. Khoá xoay 2 vị trí: 2,0 cái 7. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 cái 8. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 cái | Theo TKBVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Dây điện 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| U | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Tủ điện TĐ-BBBTG (SL:01) - Bơm tại bể trung gian | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 200A | Theo TKBVTC đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện TĐ-BBBTG (SL:01) - Bơm tại bể trung gian bao gồm:1. Vỏ tủ 400x600x200mm dày 1.6mm loại ngoài trời hai lớp cánh sơn tĩnh điện: 01 cái2. Aptomat MCCB 3P 120A: 2,0 cái3. Contactor 3P 90A AC200V: 2,0 cái4. Rơ le nhiệt 3P 40 - 65A: 2,0 cái5. Đèn báo pha 220VAC: 6,0 cái6. Khoá xoay 2 vị trí: 2,0 cái7. Nút ấn xanh, đỏ có đèn 220VAC: 4,0 cái8. Nút ấn dừng khẩn cấp 220VAC: 2,0 cái | Theo TKBVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 3 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/-0,6/1kV 3x25+1x16mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Dây điện 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 130 | m |
| V | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện - Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn pha LED chiếu bên trên công suất 400W | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đèn pha LED chiếu bên dưới gầm công suất 200W | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Đèn pha LED chiếu trong nhà chòi che bơm công suất 50W | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây điện 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Ống ruột gà D25 | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Công tắc 10A-220V (cả đế nổi + mặt) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Aptomat 2P-20A (cả đế nổi + mặt) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Ổ cắm 2 ô để nổi (cả đế nổi + mặt) | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bảng điện nổi | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Cột đèn thép | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | cột |
| W | Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bơm cấp nước sạch: Bơm nước công nghiệp trục ngang | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm rửa toa xe: Bơm nước công nghiệp trục ngang | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Bơm thu hồi bùn bể rửa toa xe: Bơm bùn ly tâm trục đứng, tỷ trọng chất lỏng làm việc max 1,35 Kg/l tương đương 30% tạp chất, kích thước cỡ hạt max lưu chuyển qua bơm ≥ 15mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bơm thu hồi bùn bể trung gian: Bơm bùn ly tâm trục đứng, tỷ trọng chất lỏng làm việc max 1,35 Kg/l tương đương 30% tạp chất, kích thước cỡ hạt max lưu chuyển qua bơm ≥ 15mm | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống rửa xe và/hoặc toa xe có giá trị tối thiểu: 6,5 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dung; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cơ khí; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành đường sắt | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường sắt. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy mài | ≥ 2,7KW | 2 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 4,5Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23kw (300A) | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 3Kw | 1 |
| 11 | Palăng xích | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Tời điện | ≥ 5 tấn | 1 |
| 13 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 2 |
| 14 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt > 250mm | Hàn ống HĐPE | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi