Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500701-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220310387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 11:24:00 đến ngày 2022-05-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,102,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.102698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37837E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 3.571.888.600 đồng và tổng tất cả các giá trị hợp đồng ≥ 7.143.777.200 VNĐ * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ.* Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu sau để chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có)2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhân khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhân của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhân của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.571.888.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.143.777.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥10T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành ≥ 25T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc ≥ 70KG hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150L hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông ≥ 7,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường từ thôn An Phú đi thôn Liên Phú 3, xã Thống Nhất, huyện Lạc Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Ngọc Đạt. Địa chỉ: Số nhà 5, đường Lê Văn Tám, tổ 11, phường Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Địa chỉ: Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96. + Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0888.939596
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo phần II, mục 13 Chương V8,0506m3
2Đào vét bùn bằng máy đào Theo phần II, mục 13 Chương V1,5296100m3
3Vận chuyển đất (đổ đi) bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,5296100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,5296100m3/1km
5Đào nền đường+đánh cấp+hữu cơ bằng máy đào Theo phần II, mục 13 Chương V18,0855100m3
6Vận chuyển đất (đổ đi) bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V18,0855100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V18,0855100m3/1km
8Đào nền đường bằng máy đào Theo phần II, mục 13 Chương V26,2583100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (tận dụng để đắp) trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V26,2583100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V26,2583100m3/1km
11Đào khuôn đường + rãnh nước, nền yếu bằng máy đào Theo phần II, mục 13 Chương V24,5181100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V24,5181100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V24,5181100m3/1km
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V4,0241100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V36,2167100m3
16Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V30,5428100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m30,5428100m2
B MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo phần II, mục 13 Chương V18,009100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V88,37100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 300Theo phần II, mục 13 Chương V1.767,3997m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V7,3797100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V1.700,6744m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V124m
7Cắt khe đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V182,467410m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo phần II, mục 13 Chương V20cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 100x90 cmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
D RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V38,3163m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V3,3211100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V2.244cái
4Vữa XM mác 100 mối nối tấm BT rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V880,77m2
5Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác200Theo phần II, mục 13 Chương V15,708m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, mục 13 Chương V34,5m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V2,5728100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,2705100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,2705100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V1,3022100m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V72,716m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V43,7433m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V110,2929m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V29,57m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phần II, mục 13 Chương V10,5581m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V8,4m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Theo phần II, mục 13 Chương V5,16m3
13Bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2 mác 300Theo phần II, mục 13 Chương V1,868m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,12tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,1744tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính > 10 mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2552tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo phần II, mục 13 Chương V0,4224100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,2268100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản cống bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V24cái
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V8,68m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,9352tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần II, mục 13 Chương V1,9152100m2
23Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo phần II, mục 13 Chương V25ống cống
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo phần II, mục 13 Chương V28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.102698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37837E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 3.571.888.600 đồng và tổng tất cả các giá trị hợp đồng ≥ 7.143.777.200 VNĐ * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ.* Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu sau để chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có)2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhân khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhân của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhân của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.571.888.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.143.777.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu53
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu..53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép ≥10T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung tự hành ≥ 25T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
5 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Đầm cóc ≥ 70KG hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương Hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa ≥ 150L hoặc tương đương Hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông ≥ 7,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->