Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500546-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220463204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ + Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 11:31:00 đến ngày 2022-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,761,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp V Đồng bằng- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán. Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATLĐ, AT Giao thông, VSMT trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ định giá xây dựng hạnh III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có Chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành máy thi công- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đạc- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Công trình: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Chính Lý, tuyến từ đường ĐX06 ao nhà bà Ngoạn đến quán đường ĐX04
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ + Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chính Lý Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam 02263.660.717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Trần Anh. Địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco; Địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu ĐTM Châu Sơn, Phường Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: P. Lương Khánh Thiện, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Số 63, phố Nguyễn Quốc Hiệu, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco , địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu đô thị mới Châu Sơn, phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chính Lý Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam 02263.660.717


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chính Lý Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam 02263.660.717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chính Lý; Địa chỉ: Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.660.717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco; Địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu ĐTM Châu Sơn, Phường Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam – 098.727.4488
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: GIAO THÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH THEO TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính118,82251m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính22,5763100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính193,75051m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính36,8126100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính650,87m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,3708100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính102,0444100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính28,4506100m3
9Mua VL đắpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16.252,238m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính17,0703100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính28,4506100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính94,8352100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,0935100tấn
5Bột đá để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính152.040,018kg
6Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính563,29m3
7Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính463,5072m3
8Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính82.003,7582kg
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,0935100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,0935100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính94,8352100m2
D VUỐT ĐƯỜNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1471100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1126100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,4413100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,7537100tấn
5Bột đá để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7.123,038kg
6Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,39m3
7Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính21,7152m3
8Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3.841,8562kg
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,7537100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,7537100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,4413100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0056100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,107100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1126100m3
15Mua VL đắpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính29,276m3
E KÈ DỌC TUYẾN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,40851m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,5976100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2942100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính97,1109100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính15,63m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính77,78m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính137,3m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4068100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,12m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính17,49m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,31100m
12Đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,87m3
13Đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,25m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,2883100m3
15Bơm nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,03ca
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,2883100m3
F VẠCH SƠN, HỘ LAN, BIỂN BÁO
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,396100m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1492tấn
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,3m3
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,171m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
6Biển phản quang hình tam giácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
7Cột biển báoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính71m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính93,6m2
G HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,261m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,1894100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6026100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,87m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2679100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,4m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,41m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính126,05m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6703100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6285tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,26m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2506100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9393tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,63m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính821cấu kiện
H THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính42,86951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,1452100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,3738100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính114,91m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính60,1506100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,7234tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20,8313tấn
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính279,96m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính438,49m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.512cái
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,5016100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính17,4485tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính111,89m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.5121cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.5121 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.5121 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.5121 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.5121 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính97,962510 tấn/1km
I CỐNG NGANG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2121m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2303100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1422100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,2m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính351 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính30mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính60cái
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính23,7646100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính23,7646100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính35,8127100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính35,8127100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,5087100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,5087100m3/1km
J KHUNG HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0326100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,44m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0198100m3
5Tôn chắn mưaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,06m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,221m2
7Ống thép mạ kẽm D100 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính398,94kg
8Thép hình, thép tròn, thép bịt đầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính79,65kg
K TƯỜNG RÀO
1Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính15,1985m3
2Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,0492m3
L 2. HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính60công
2Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
3Đèn tín hiệu giao thôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
4Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính150m
5Bóng điệnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4bộ
6Điện năngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính432kw
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
8Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp V Đồng bằng- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán. Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
3 Phụ trách đảm bảo ATLĐ, AT Giao thông, VSMT trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ định giá xây dựng hạnh III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có Chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành máy thi công- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).73
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đạc- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất >=5kW1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW2
4 Đầm bàn Công suất >=1kW2
5 Máy đào Dung tích gầu 1
6 Máy hàn điện Công suất >=23kW1
7 Lu rung Công suất >=16T1
8 Máy ủi Công suất 1
9 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít2
10 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn.2
12 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m32
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất >= 110CV1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->