Gói thầu: Thi công Xây dựng các trường: Trường MG Hòa Bắc; Trường MG Liên Đầm; Trường TH Gia Hiệp; Trường TH Liên Đầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500703-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Xây dựng các trường: Trường MG Hòa Bắc; Trường MG Liên Đầm; Trường TH Gia Hiệp; Trường TH Liên Đầm
Số hiệu KHLCNT 20220500651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 12:14:00 đến ngày 2022-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,268,451,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3268451693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63583651E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Tời điện ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Pa lăng xích ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Vận thăng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng các trường: Trường MG Hòa Bắc; Trường MG Liên Đầm; Trường TH Gia Hiệp; Trường TH Liên Đầm
Xây dựng các trường: Trường MG Hòa Bắc; Trường MG Liên Đầm; Trường TH Gia Hiệp; Trường TH Liên Đầm
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. ĐC: Tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh +Số điện thoại: 02633 870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Khánh DL. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thanh Thiên Phong. + Đơn vị tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: Tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. ĐC: Tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh +Số điện thoại: 02633 870336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/3/2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. ĐC: Tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh +Số điện thoại: 02633 870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA BẮC (TRƯỜNG CHÍNH)
B I. PHẦN MÓNG.
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,774100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,598m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V6,793m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,13m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,706m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,358100 m2
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,788m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,276100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,034tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,243m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,478100 m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,653100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,653100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,653100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,57m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,687100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,127tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073tấn
20Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,557m3
C II. PHẦN THÂN.
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,992m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,571100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,179tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,716tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,7m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,711100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,198tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,879tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,159m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,07100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,184tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,34tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,261tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,155m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,667100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,188tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,356tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,239tấn
19Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,608m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,091100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,138tấn
22Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,712m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,379100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,148tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,319tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,487m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,874100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,376tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,156tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,244m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,727m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,505m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,273m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,995m3
35SXLD cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V61,4m2
36SXLD vách Compact dày 12mm, nẹp nhôm, phụ kiện Inox 304.Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,04m2
37Tay vịn inox 304, đường kính D90 lan can (cả công hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,7md
38Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
39Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,466m2
D III. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,407m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,212tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,212tấn
4Cung cấp lắt đặt bulong M14x200, bằng khoan cấy RamsetTheo mô tả kỹ thuật Chương V32bộ
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,881tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,881tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V139,754m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,471100 m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,044100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,489100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
13Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V359,1m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V562,053m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V65,472m2
4Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V125,465m2
5Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V319,3m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V131,913m2
7Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V99,9m
8Trát, đắp gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V100,2m
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V295,71m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,14m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,323m2
12Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,84m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V56,92m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,69m
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V95,31m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V95,31m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V359,1m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo mô tả kỹ thuật Chương V562,053m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V642,15m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.204,203m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V359,1m2
F V. PHẦN ĐIỆN.
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12hộp
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V2tủ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V2tủ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V4tủ
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V20bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo mô tả kỹ thuật Chương V25 đèn
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
14Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V226m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V250m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V126m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V51m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V26m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8hộp
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7hộp
24Bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bình
25Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
26Bảng tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bảng
G VI. PHẦN NƯỚC.
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,53100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,93100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,16100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,8100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V38cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
11Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
14Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
17Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
20Lắp đặt chậu rửa bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa tayTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
23Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
24Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
H VII. PHẦN MẠNG LAN.
1Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V46m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V46m
3Lắp đặt ổ cắm intenetTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
4Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 8 cổngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
5Cung cấp lắp đặt Modum WiFiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
I VIII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V16,52m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,146m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,602m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,076100 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,621m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V53,128m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,1m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,237m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Trải nilon đổ bê tông tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,96công
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,065tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V154cấu kiện
J IX. PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM.
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,186100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,182m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,214m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,026100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,124tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,035m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,969m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,239m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,016100 m
10Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04100 m
12Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
14Lắp đặt c0 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cấu kiện
K B. TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA BẮC (PHÂN HIỆU THÔN 9)
L I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,774100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,598m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V6,793m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,13m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,706m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,358100 m2
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,788m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,276100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,034tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,243m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,478100 m3
13Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,653m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,653100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,653100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,57m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,687100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,127tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,1tấn
20Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,557m3
M II. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,992m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,571100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,179tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,716tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,7m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,711100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,198tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,879tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,159m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,07100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,184tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,34tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,261tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,155m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,667100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,188tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,356tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,239tấn
19Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,608m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,091100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,138tấn
22Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,712m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,379100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,148tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,319tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,487m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,874100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,376tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,156tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,244m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,727m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,505m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,273m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,995m3
35SXLD cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V61,4m2
36SXLD vách Compact dày 12mm, nẹp nhôm, phụ kiện Inox 304.Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,04m2
37Tay vịn inox 304, đường kính D90 lan can (cả công hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,7md
38Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
39Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,466m2
N III. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,407m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,212tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,212tấn
4Cung cấp lắt đặt bulong M14x200, bằng khoan cấy RamsetTheo mô tả kỹ thuật Chương V32bộ
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,881tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,881tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V139,754m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,471100 m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,044100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,489100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
13Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
O IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V359,1m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V562,053m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V65,472m2
4Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V125,465m2
5Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V319,3m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V131,913m2
7Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V99,9m
8Trát, đắp gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V100,2m
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V295,71m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,14m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,323m2
12Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,84m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V56,92m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,69m
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V95,31m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V95,31m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V359,1m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo mô tả kỹ thuật Chương V562,053m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V642,15m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.204,203m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V359,1m2
P V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12hộp
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V2tủ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V2tủ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V4tủ
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V20bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo mô tả kỹ thuật Chương V25 đèn
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
14Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V226m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V250m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V126m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V51m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V26m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8hộp
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7hộp
24Bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bình
25Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
26Bảng tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bảng
Q VI. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,53100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,93100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,16100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,8100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V38cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
11Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
14Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
17Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
20Lắp đặt chậu rửa bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa tayTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
23Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
24Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
R VII. PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V46m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V46m
3Lắp đặt ổ cắm intenetTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
4Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 8 cổngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
5Cung cấp lắp đặt Modum WiFiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
S VIII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V16,52m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,146m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,602m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,076100 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,621m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V53,128m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,1m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,237m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Trải nilon đổ bê tông tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,96công
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,065tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V154cấu kiện
T IX. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,186100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,182m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,214m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,026100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,124tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,035m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,969m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,239m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,016100 m
10Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04100 m
12Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
14Lắp đặt c0 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cấu kiện
U C. TRƯỜNG MẪU GIÁO LIÊN ĐẦM
V I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,288100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,868m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,77m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,834m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,473100 m2
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,839m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,365100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,052tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,601tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,38m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,036100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,521100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,521100 m3 đất nguyên thổ/1km
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,344m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,789100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,41tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,718tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,41tấn
19Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,952m3
W II. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,627m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,979100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,24tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,214tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,447m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,032100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,264tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,133tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,908m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,571100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,309tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,17tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,438tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,179m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,327tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,053tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,453tấn
19Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V71,296m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,873100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,623tấn
22Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,712m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,306100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,109tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,358tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,307m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,445100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,623tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,313tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,166m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,821m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,489m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,256m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,053m3
35SXLD cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V116,64m2
36SXLD vách Compact dày 12mm, nẹp nhôm, phụ kiện Inox 304.Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,08m2
37Tay vịn inox 304, đường kính D90 lan can (cả công hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,5md
38Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
39Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,466m2
X III. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,861m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,181tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,198tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,515tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,515tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V196,787m2
7Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,213100 m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,555100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,685100 m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V63cái
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V21cái
Y IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V557,289m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V871,465m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V87,235m2
4Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V199,428m2
5Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V635,869m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V216,703m2
7Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V272,87m
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V606,44m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,28m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,83m2
11Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,896m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V51,52m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,69m
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,505m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V177,293m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V557,289m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo mô tả kỹ thuật Chương V871,465m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.139,233m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.010,7m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V557,289m2
Z V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20hộp
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V2tủ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V4tủ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V8tủ
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V40bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo mô tả kỹ thuật Chương V25 đèn
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V14bộ
14Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
15Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
16Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V448m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V497m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V252m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V48m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8hộp
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V16hộp
AA VI. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,96100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,32100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,42100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,26100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
11Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
14Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
17Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
20Lắp đặt chậu rửa bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
21Lắp đặt vòi rửa tayTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
23Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
24Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
25Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
AB VII. PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V98m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V98m
3Lắp đặt ổ cắm intenetTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
4Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 8 cổngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
5Cung cấp lắp đặt Modum WiFiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
AC VIII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V8,54m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,573m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,341m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,038100 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,728m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,15m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,122m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,029m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,084100 m2
10Trải nilon đổ bê tông tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,18công
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,034tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V82cấu kiện
AD IX. PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,186100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,182m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,214m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,026100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,124tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,035m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,969m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,239m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,016100 m
10Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04100 m
12Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
14Lắp đặt c0 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cấu kiện
AE X. PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4 ABCTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
2Bình chữa cháy MT3Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
3Bảng tiêu lệnh PCCC và nội quyTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bộ
4Kệ nhựa để bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4Cái
AF XI. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN CSSC&CDTN
1Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 4 vùng MAG 4 TeletekTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháy (nút ấn báo cháy chuyên dùng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháy (chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu dò khói)Theo mô tả kỹ thuật Chương V20bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy (Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V9bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy (Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V200m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V400m
9Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWGTheo mô tả kỹ thuật Chương V850m
10Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
AG D. TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN ĐẦM
AH I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,248100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,798m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,614100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,677tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,043tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,748tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,376m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,067m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V5,048m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,569m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,21m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,778100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,191tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,078tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,536m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,543100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,353100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,353100 m3 đất nguyên thổ
20Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,088m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,973m3 đất nguyên thổ
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,829m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,254m3
AI II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,523100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,182tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,182tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,824tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,824tấn
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,48m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,544m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,12100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,268tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,605tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,594m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,713100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,987tấn
14Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,132m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,443100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,049tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,825tấn
18Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,02m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,592100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,338tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,986tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,755m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,076100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,013tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,086tấn
26Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,405m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,91m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,173100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,165tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,294m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,356100 m2
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,29tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,216tấn
34Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,847m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,824m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,666m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,436m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,199100 m2
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,087tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,135tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,632m3
42Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,665tấn
43Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, gắn bằng matit - cửa, vách dạng thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V52,036m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V142,882m2
45Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V276bộ
46Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V66bộ
47Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
48Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V91,92m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,397m3
50Quét dung dịch chống thấm rãnh nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,27m2
AJ III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,799tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,799tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,599100 m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V98,56m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V98,56m2
AK IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V407,032m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V444,796m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,321m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V75,72m2
5Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V164,65m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,72m2
7Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V406,9m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo mô tả kỹ thuật Chương V444,796m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V421,752m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V681,591m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.126,387m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V421,752m2
13Bê tông gạch vỡ Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,4m3
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V384,06m2
15Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,864m2
16Gạch trang trí ban công (KT 298x298)Theo mô tả kỹ thuật Chương V18Viên
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,345m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,345m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,345m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,363m3
21Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,577m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V59,021m2
23Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V97,6m
AL V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V5tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V2tủ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V32bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V11bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
10Lắp đặt Dimmer quạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V100m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V300m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V360m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V250m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V250m
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
26Đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20hộp
27Ổ căm mạng lan 8 dây đơn âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
28Cáp mạng chống nhiễu KRONE-5ETheo mô tả kỹ thuật Chương V150m
29Gia công , lắp dựng bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3kg, 1 bình CO2 3kg)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bình
30Gia công lắp dựng bảng tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
AM VI. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,02100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,96100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V36cái
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
AN VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V19,2m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,452m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,521m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,104m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,972m3
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V48m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,361m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,093100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,577m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,096tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V62cấu kiện
AO E. TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA HIỆP
AP I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,077100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,98m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,103100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,166tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,129tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,071tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,32tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,594m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,028m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,138m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,872m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,07m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,312100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,326tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,816tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,772m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,462100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,525100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,525100 m3 đất nguyên thổ
20Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,096m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V13,68m3 đất nguyên thổ
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,28m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,467m3
AQ II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,49100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,299tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,299tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,375tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,375tấn
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,398m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng 1 )Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,461m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,014100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,475tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,867tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,972m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,278100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,675tấn
14Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,784m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,463100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,052tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,856tấn
18Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,237m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,093100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,509tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,205tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,232m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,181100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,029tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,176tấn
26Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,02m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,926m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,261100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,239tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,959m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,492100 m2
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,896tấn
33Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,91m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,801m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V55,6m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V56,844m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,394100 m2
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,171tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,26tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,184m3
41Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,278tấn
42Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, gắn bằng matit - cửa, vách dạng thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V98,962m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V262,952m2
44Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V548bộ
45Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V130bộ
46Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
47Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V177,36m2
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,596m3
49Quét dung dịch chống thấm rãnh nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,13m2
AR III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,507tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,507tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,651100 m2
4Trần tôn lạnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,765100 m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V150,64m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V150,64m2
AS IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V654,86m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V739,426m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,651m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V126,8m2
5Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V307,73m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V178,54m2
7Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V327,843m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo mô tả kỹ thuật Chương V739,426m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V833,4m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V796,024m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.535,45m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V766,56m2
13Bê tông gạch vỡ Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,4m3
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V732,86m2
15Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V66,346m2
16Gạch trang trí ban công ( KT 298x298 )Theo mô tả kỹ thuật Chương V29Viên
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,855m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,855m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,855m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,348m3
21Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,66m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V108,858m2
23Đắp phào đơn Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V147,8m
AT V. PHẦN ĐIỆN
1Tủ gắn 3CB âm tường T, TĐ1 - TĐ8Theo mô tả kỹ thuật Chương V9tủ
2Tủ gắn 4CB âm tường T1, T2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2tủ
3Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36WTheo mô tả kỹ thuật Chương V56bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn LED áp trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V19bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60WTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
10Lắp đặt Dimmer quạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V80m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V700m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V750m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V550m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V250m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V130m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V160m
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
26Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
27Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50)Theo mô tả kỹ thuật Chương V40hộp
28Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
29Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5ETheo mô tả kỹ thuật Chương V150m
30Gia công lắp dựng bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3kh, 1 bình CO2 3kg)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bình
31Gia công lắp dựng bảng tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
AU VI. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,6100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V60cái
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
AV VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V31,36m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,904m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,162m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,981m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,614m3
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V78,4m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V12,377m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,155100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,604m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,157tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V102cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3268451693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63583651E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận)55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 2 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 3 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).33
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ 1 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).33
8 Công nhân 30 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
4 Máy đào ≥ 0,7 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
6 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.6
7 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
9 Máy khoan đứng 4,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
10 Máy mài 2,7Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
12 Máy trộn vữa ≥ 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
14 Tời điện ≥ 2T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
15 Pa lăng xích ≥ 2T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
16 Máy ủi ≥ 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.3
17 Vận thăng ≥ 2T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn đầy đủ.- Chứng minh sở hữu , hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->