Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-03 14:31:00 đến ngày 2022-05-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,450,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.420.000.000 VND (Hai tỷ, bốn trăm hai mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp Nhà văn hóa thôn Vàng Thôn, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [ 2019, 2020, 2021];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 0917.114.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 0917.114.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 23,396 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng NCx50%) | Mục II chương V | 14,528 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt (Vận dụng NC,Mx50%) | Mục II chương V | 21,4119 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 50,965 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II chương V | 32,8384 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - nền nhà | Mục II chương V | 56,5141 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 3,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 20,6244 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1341 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 1,3761 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 30,7092 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II chương V | 0,608 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - gạch và bê tông | Mục II chương V | 1,7301 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, gạch và bê tông | Mục II chương V | 1,7301 | 100m3/1km |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục II chương V | 3,1136 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 26,9892 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mục II chương V | 0,929 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mục II chương V | 0,24 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mục II chương V | 2,1265 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mục II chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL thép bản đầu cọc | Mục II chương V | 0,8555 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bản mã đầu cọc | Mục II chương V | 0,8555 | tấn |
| 9 | Sản xuất cọc ép âm | Mục II chương V | 1 | Cái |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục II chương V | 50 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mục II chương V | 4,425 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Mục II chương V | 0,295 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mục II chương V | 1,4062 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,0141 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 1,0457 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 1,2758 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,991 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 8,4494 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mục II chương V | 0,0416 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8 mm | Mục II chương V | 0,4242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục II chương V | 0,1217 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục II chương V | 0,5523 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mục II chương V | 0,0562 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mục II chương V | 1,373 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20,22mm | Mục II chương V | 0,502 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 40,7618 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 8mm | Mục II chương V | 0,0731 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 18mm | Mục II chương V | 0,6364 | tấn |
| 31 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 1,1011 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 13,0689 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng đất tận dụng đào đắp đến cos -0,51) | Mục II chương V | 0,5536 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 1,5099 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 25,769 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,5556 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,3928 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 1,8618 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 10,36 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 1,7805 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0303 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,7232 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1346 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 1,3837 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 1,2024 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1856 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 20,343 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,5452 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0605 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1067 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0898 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 3,651 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 2,5874 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,9483 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,256 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 17,3746 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 5,3425 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 85,8053 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 4,0133 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 567,2548 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 679,9537 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 57,0817 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 124,5422 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 39,3356 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 299,266 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 74,88 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 25,334 | m |
| 68 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 26,678 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 40,2116 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 217,2448 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II chương V | 92,0696 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 92,0696 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 39,0664 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 900,9132 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 567,2548 | m2 |
| 76 | Ván khuôn móng bậc tam cấp | Mục II chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 4,242 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 15,6452 | m3 |
| 79 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục II chương V | 66,3296 | m2 |
| 80 | Sắt vuông đặc 12x12mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 371,8696 | Kg |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II chương V | 0,361 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 15,3307 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 23,16 | m2 |
| 84 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóavà chốt) | Mục II chương V | 39,232 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, baogồm bản lề ( chưa bao gồm chốt ) | Mục II chương V | 23,16 | m2 |
| 86 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mục II chương V | 8 | bộ |
| 87 | Chốt cửa sổ đồng bộ ( tay cài ) | Mục II chương V | 9 | bộ |
| 88 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộkính trắng 6.38mm | Mục II chương V | 45,0904 | m2 |
| 89 | Thép ống D60x2mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 18,4473 | kg |
| 90 | Thép vuông 20x20mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 36,223 | Kg |
| 91 | Thép vuông 14x14mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 69,1588 | Kg |
| 92 | Gia công lan can | Mục II chương V | 0,1202 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 4,4806 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 9,819 | m2 |
| 95 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 độ dầy nhôm 0.6mm | Mục II chương V | 277,9988 | m2 |
| 96 | Làm vách tiêu âm | Mục II chương V | 100,7783 | m2 |
| 97 | Thép góc 75x6mm | Mục II chương V | 2.185,2171 | Kg |
| 98 | Thép góc 63x6mm | Mục II chương V | 1.058,6031 | Kg |
| 99 | Thép bản vì kèo (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 940,7402 | Kg |
| 100 | Bu lông D20,L800: | Mục II chương V | 32 | cái |
| 101 | Bu lông D14,L120: | Mục II chương V | 16 | cái |
| 102 | Thép góc 50x4mm | Mục II chương V | 638,7957 | Kg |
| 103 | Thép bản giằng (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 48,6675 | Kg |
| 104 | Bu lông D14 | Mục II chương V | 9 | cái |
| 105 | Xà gồ thép hộp 80x40x2mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 1.066,4865 | Kg |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 1,0354 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục II chương V | 4,0627 | tấn |
| 108 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V | 0,6674 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 259,9022 | 1m2 |
| 110 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II chương V | 4,0627 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,0354 | tấn |
| 112 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục II chương V | 0,6674 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói | Mục II chương V | 3,2566 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc | Mục II chương V | 56,612 | m |
| 115 | Tủ điện tổng 460x360x140mm | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V | 1 | cái |
| 122 | Đèn LED Panel P07 600x600/48W.DA (KPK)(theo CBG 07/CBGVLXD-LS Bắc Ninh) | Mục II chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 25W-220V | Mục II chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn hắt sân khấu | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn pha Led 200W chiếu sáng thể thao | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn hắt kiến trúc bóng 45W | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Mục II chương V | 25 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Mục II chương V | 170 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 450 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục II chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mục II chương V | 150 | m |
| 136 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II chương V | 350 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mục II chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100x60mm | Mục II chương V | 17 | hộp |
| 140 | Đầu cốt đồng cỡ 10: | Mục II chương V | 2 | cái |
| 141 | Đầu cốt đồng cỡ 6: | Mục II chương V | 8 | cái |
| 142 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 1,5m | Mục II chương V | 2 | cái |
| 143 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m | Mục II chương V | 8 | cái |
| 144 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 10 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II chương V | 50 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mục II chương V | 39 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mục II chương V | 17 | m |
| 148 | Bật thép gắn vào tường D10mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 149 | Kim thu sét D16 sơn chống gỉ, đầu mạ đồng dài 0,8m | Mục II chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Mục II chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II chương V | 0,58 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mục II chương V | 10 | cái |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục II chương V | 0,0374 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 1,4194 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0922 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,6292 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 1,9316 | m3 |
| 12 | Thép hộp 50x50x1,5mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 165,1383 | Kg |
| 13 | Thép hộp 20x20x1,5mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 128,7603 | Kg |
| 14 | Thép bản (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 75,8801 | Kg |
| 15 | Thép hộp 60x30x2mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang) | Mục II chương V | 67,8212 | Kg |
| 16 | Chốt cửa | Mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mục II chương V | 0,359 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 30,3444 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Mục II chương V | 20,2 | m2 |
| 20 | Bánh xe | Mục II chương V | 4 | cái |
| 21 | Bản lề cổng | Mục II chương V | 12 | cái |
| 22 | Công gia công lắp dựng và chữ nổi Ali | Mục II chương V | 1 | Tb |
| 23 | Ốp đá granit mầu đỏ vào tường có chốt Inox | Mục II chương V | 21,448 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit mầu vàng vào tường có chốt Inox | Mục II chương V | 3,608 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 1,4478 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 4,2984 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 28,8062 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 1,1168 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mục II chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0397 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1632 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 2,9097 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 9,4566 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 1,468 | m3 |
| 36 | Thanh lam bê tông | Mục II chương V | 411 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan bê tông | Mục II chương V | 0,247 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 0,0586 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 0,5516 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II chương V | 453 | 1 cấu kiện |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 139,08 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 302,1697 | m2 |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II chương V | 1,4765 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng móng tròn | Mục II chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 1,8041 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 3,6856 | m3 |
| 47 | Ốp gạch thẻ | Mục II chương V | 20,7541 | m2 |
| 48 | Linon lót | Mục II chương V | 954,91 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 95,491 | m3 |
| 50 | Lát gạch đất nung - 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 954,91 | m2 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II chương V | 1,8289 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II chương V | 1,8289 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.420.000.000 VND (Hai tỷ, bốn trăm hai mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 14kW | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tải | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi