Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467791-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220467122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 14:31:00 đến ngày 2022-05-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,450,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.420.000.000 VND (Hai tỷ, bốn trăm hai mươi triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà văn hóa thôn Vàng Thôn, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai , địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 0917.114.677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Phong + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Toàn Thanh + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Gia Bình, địa chỉ: TT Gia Bình, huyện Gia Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai , địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 0917.114.677


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [ 2019, 2020, 2021];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 0917.114.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 0917.114.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V23,396m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng NCx50%)Mục II chương V14,528m2
3Tháo dỡ lan can sắt (Vận dụng NC,Mx50%)Mục II chương V21,4119m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V50,965m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II chương V32,8384m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - nền nhàMục II chương V56,5141m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V3,24m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II chương V20,6244m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1341tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V1,3761m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V30,7092m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II chương V0,608m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - gạch và bê tôngMục II chương V1,7301100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, gạch và bê tôngMục II chương V1,7301100m3/1km
B XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMục II chương V3,1136100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V26,9892m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMục II chương V0,929tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMục II chương V0,24tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMục II chương V2,1265tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMục II chương V0,1tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL thép bản đầu cọcMục II chương V0,8555tấn
8Lắp dựng giằng thép bản mã đầu cọcMục II chương V0,8555tấn
9Sản xuất cọc ép âmMục II chương V1Cái
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục II chương V501 mối nối
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMục II chương V4,425100m
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Mục II chương V0,295100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMục II chương V1,4062m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V0,0141100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II chương V0,0141100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V1,0457100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V1,2758100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,991100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V8,4494m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMục II chương V0,0416tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8 mmMục II chương V0,4242tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục II chương V0,1217tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục II chương V0,5523tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMục II chương V0,0562tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMục II chương V1,373tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20,22mmMục II chương V0,502tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V40,7618m3
28Ván khuôn cổ cộtMục II chương V0,1802100m2
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 8mmMục II chương V0,0731tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 18mmMục II chương V0,6364tấn
31Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V1,1011m3
32Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V13,0689m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng đất tận dụng đào đắp đến cos -0,51)Mục II chương V0,5536100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II chương V1,5099100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V25,769m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V1,5556100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,3928tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V1,8618tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V10,36m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V1,7805100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0303tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,7232tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1346tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMục II chương V1,3837tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V1,2024tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1856tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V20,343m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,5452100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0605tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1067tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0898tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V3,651m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V2,5874100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,9483tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,256tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V17,3746m3
57Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V5,3425m3
58Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V85,8053m3
59Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V4,0133m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V567,2548m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V679,9537m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V57,0817m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V124,5422m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V39,3356m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V299,266m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V74,88m
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V25,334m
68Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V26,678m2
69Lát nền gạch ceramic 500x500mm vữa XM M50, PCB30Mục II chương V40,2116m2
70Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V217,2448m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II chương V92,0696m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V92,0696m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V39,0664m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V900,9132m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V567,2548m2
76Ván khuôn móng bậc tam cấpMục II chương V0,0377100m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V4,242m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V15,6452m3
79Láng granitô bậc tam cấpMục II chương V66,3296m2
80Sắt vuông đặc 12x12mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V371,8696Kg
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II chương V0,361tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V15,33071m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V23,16m2
84Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóavà chốt)Mục II chương V39,232m2
85Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, baogồm bản lề ( chưa bao gồm chốt )Mục II chương V23,16m2
86Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMục II chương V8bộ
87Chốt cửa sổ đồng bộ ( tay cài )Mục II chương V9bộ
88Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộkính trắng 6.38mmMục II chương V45,0904m2
89Thép ống D60x2mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V18,4473kg
90Thép vuông 20x20mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V36,223Kg
91Thép vuông 14x14mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V69,1588Kg
92Gia công lan canMục II chương V0,1202tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V4,48061m2
94Lắp dựng lan can sắtMục II chương V9,819m2
95Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 độ dầy nhôm 0.6mmMục II chương V277,9988m2
96Làm vách tiêu âmMục II chương V100,7783m2
97Thép góc 75x6mmMục II chương V2.185,2171Kg
98Thép góc 63x6mmMục II chương V1.058,6031Kg
99Thép bản vì kèo (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V940,7402Kg
100Bu lông D20,L800:Mục II chương V32cái
101Bu lông D14,L120:Mục II chương V16cái
102Thép góc 50x4mmMục II chương V638,7957Kg
103Thép bản giằng (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V48,6675Kg
104Bu lông D14Mục II chương V9cái
105Xà gồ thép hộp 80x40x2mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V1.066,4865Kg
106Gia công xà gồ thépMục II chương V1,0354tấn
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMục II chương V4,0627tấn
108Gia công giằng mái thépMục II chương V0,6674tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V259,90221m2
110Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II chương V4,0627tấn
111Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V1,0354tấn
112Lắp dựng giằng thép bu lôngMục II chương V0,6674tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngóiMục II chương V3,2566100m2
114Tôn úp nócMục II chương V56,612m
115Tủ điện tổng 460x360x140mmMục II chương V1hộp
116Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II chương V3cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 30AMục II chương V1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 40AMục II chương V1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 100AMục II chương V1cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V11cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V1cái
122Đèn LED Panel P07 600x600/48W.DA (KPK)(theo CBG 07/CBGVLXD-LS Bắc Ninh)Mục II chương V10cái
123Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 25W-220VMục II chương V5bộ
124Lắp đặt đèn hắt sân khấuMục II chương V4bộ
125Lắp đặt đèn pha Led 200W chiếu sáng thể thaoMục II chương V6bộ
126Lắp đặt đèn hắt kiến trúc bóng 45WMục II chương V2bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II chương V1bộ
128Lắp đặt đèn Led âm trầnMục II chương V25bộ
129Lắp đặt ổ cắm đơnMục II chương V12cái
130Lắp đặt quạt treo tườngMục II chương V8cái
131Lắp đặt dây 1x1,5mm2Mục II chương V170m
132Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục II chương V450m
133Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục II chương V250m
134Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục II chương V250m
135Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục II chương V150m
136Lắp đặt dây cáp 2x10mm2Mục II chương V50m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II chương V350m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMục II chương V200m
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100x60mmMục II chương V17hộp
140Đầu cốt đồng cỡ 10:Mục II chương V2cái
141Đầu cốt đồng cỡ 6:Mục II chương V8cái
142Cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 1,5mMục II chương V2cái
143Cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5mMục II chương V8cái
144Gia công, đóng cọc chống sétMục II chương V10cọc
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II chương V50m
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMục II chương V39m
147Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMục II chương V17m
148Bật thép gắn vào tường D10mmMục II chương V4cái
149Kim thu sét D16 sơn chống gỉ, đầu mạ đồng dài 0,8mMục II chương V4cái
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mMục II chương V4cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II chương V0,58100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V30cái
153Lắp đặt cầu chắn rác D150Mục II chương V10cái
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V0,1217100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,576m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,04100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục II chương V0,0374tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V1,4194m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,1003100m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,1144100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0125tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0922tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,6292m3
11Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V1,9316m3
12Thép hộp 50x50x1,5mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V165,1383Kg
13Thép hộp 20x20x1,5mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V128,7603Kg
14Thép bản (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V75,8801Kg
15Thép hộp 60x30x2mm (theo CBG 01/CBGVLXD-LS ngày 10/01/2022 tỉnh Bắc Giang)Mục II chương V67,8212Kg
16Chốt cửaMục II chương V4cái
17Gia công cổng sắtMục II chương V0,359tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V30,34441m2
19Lắp dựng cổng sắtMục II chương V20,2m2
20Bánh xeMục II chương V4cái
21Bản lề cổngMục II chương V12cái
22Công gia công lắp dựng và chữ nổi AliMục II chương V1Tb
23Ốp đá granit mầu đỏ vào tường có chốt InoxMục II chương V21,448m2
24Ốp đá granit mầu vàng vào tường có chốt InoxMục II chương V3,608m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V1,4478100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,1323100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V4,2984m3
28Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V28,8062m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V1,1168100m3
30Ván khuôn gỗ giằng tườngMục II chương V0,2645100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0397tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1632tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V2,9097m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V9,4566m3
35Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V1,468m3
36Thanh lam bê tôngMục II chương V411cái
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan bê tôngMục II chương V0,247100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,0586tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V0,5516m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II chương V4531 cấu kiện
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V139,08m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V302,1697m2
43Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II chương V1,4765100m3
44Ván khuôn móng móng trònMục II chương V0,0859100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V1,8041m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V3,6856m3
47Ốp gạch thẻMục II chương V20,7541m2
48Linon lótMục II chương V954,91m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V95,491m3
50Lát gạch đất nung - 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V954,91m2
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II chương V1,8289100m3
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II chương V1,8289100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.420.000.000 VND (Hai tỷ, bốn trăm hai mươi triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 14kW Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
9 Ô tô tải Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->