Gói thầu: Gói thầu: 04-2022: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418548-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu: 04-2022: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220368109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 15:32:00 đến ngày 2022-05-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,440,893,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo TBA thi công hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc trọng tải
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 04-2022: Xây lắp
Xây dựng mới trạm biến áp năm 2022 trên địa bàn huyện Thanh Trì đợt 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát xây dựng: Liên danh Công ty CP Thương Mại và xây dựng Tràng An và Công ty CP khảo sát và xây dựng Nam Từ Liêm. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm biến áp Vạn Phúc 6
B I.Cáp ngầm trung thế
C 1. Thiết bị
D a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
E b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
F 2. Vật liệu
G a. Vật tư, vật liệu
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
2Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V333viên
3Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,86m3
4Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,16m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3viên
6Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tấm
H b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
1Lắp vỏ tủ RMU1tủ
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm9,86m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,074100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,3331000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,42100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,027100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
9Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,4733m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,0047100m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
13Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
15Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
16ốp bệ tủ RMU2,046m2
17Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
18ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
19Cắt đường BTXM dày 10cm30m
20Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,5m3
21Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén1,35m3
22Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,65m3
23Đào kênh mương bằng máy đào 0,0665100m3
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,42100m
25Làm mốc báo hiệu cáp3viên
26Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,145m3
27Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km12,655m3
28Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
29Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,007m3
30Tháo cáp đi ngầm, TL0,15100m
I c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
J 3. hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ7,5m2
K II.Trạm biến áp
L 1. Thiết bị
M a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
N b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
O 2. Vật liệu
P a. Vật tư, vật liệu
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,1kg
3Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
5Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
6Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
7ống co ngót 240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6m
8Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,97kg
9Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
10Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
11Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
12Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
13Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
16Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
17Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
18Keo bọtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bình
19Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4kg
20Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,05kg
21Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,95kg
22Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
23Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
24Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m
25ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
26Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
27Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
Q b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,15100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
15Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
19Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m1,7510m
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m0,510m
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m110m
22Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
23Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,210m
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
25ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
R Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,0685m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0307100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,8841m3
7Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
S Rào trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,5m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,5m3
3Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng)0,105tấn
4Lắp cửa lưới thép12,38m2
T Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,875m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,875m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,02100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,7389m3
5Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
U c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công)1ca
V III.Hạ thế
W 1. Vật liệu
X a. Vật tư, vật liệu
Y Cột hạ thế
Z Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
4Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
5Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V198viên
6Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,718m3
7Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22m
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2viên
9Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,225kg
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
AA Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
2Hộp phân dây CompositTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4hộp
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,1kg
4Xà kèm 1L (TL: 6.02 kg/bộ x 5bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,1kg
5Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20kg
AB Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
2Khóa đai thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
3Đai thép không gỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8m
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
5Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
6ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
7Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
AC Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 5bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96,4kg
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15m
AD b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
AE Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Sơn đánh số cột điện0,54m2
AF Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,718m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,044100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1981000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,3208100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0410m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
AG Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,252Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0098Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =13bộ
AH Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0755100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,710đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0710m
AI Cáp ngầm hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,179m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,0318100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,815m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,6100m
5Làm mốc báo hiệu cáp2viên
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,543m3
AJ Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,2m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,022100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,018m3
AK Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,2m3
5Lắp hộp phân dây4hộp
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
8Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,142km
9Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,033km
10Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,285km
11Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 20m
12Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 20m
13Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 5m
14Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 5m
15Lắp hộp công tơ 2hộp
16Tháo hộp công tơ 2hộp
17Lắp hộp công tơ 3hộp
18Tháo hộp công tơ 3hộp
19Tháo, lắp đèn chiếu sáng3bộ
AL c. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công4tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4tấn
AM 3. hoàn trả
AN Hạng mục 2: Trạm biến áp Vạn Phúc 7
AO I.Cáp ngầm trung thế
AP 1. Thiết bị
AQ a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
AR b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
AS 2. Vật liệu
AT a. Vật tư, vật liệu
AU Vỏ tủ RMU
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
AV Cáp ngầm trung thế
1Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.150viên
2Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V130,611m3
3Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V350,05m
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42viên
5Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,54kg
AW Dây dẫn và phụ kiện
1Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
2Biển cầu dao phản quang(20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
3Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
4ống co ngót 70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3m
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,404kg
AX b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
1Lắp vỏ tủ RMU1tủ
AY Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm130,611m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,7100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,151000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,55100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,113100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AZ Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
BA Cầu chì, Sứ cách điện
BB Xà đường dây
BC Tiếp địa cột trung thế
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,074100kg
BD Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,4733m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,0047100m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
7Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
8ốp bệ tủ RMU2,046m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
10ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
BE Mương cáp
1Cắt đường BTXM dày 10cm682m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén34,1m3
3Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén30,69m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 72,155m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,7216100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d3,55100m
7Làm mốc báo hiệu cáp42viên
8Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,35m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km177,06m3
BF Công tác xây trụ báo hiệu cáp ngầm
1Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,004100m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,012m3
BG c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
BH 3. hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ170,5m2
BI II.Trạm biến áp
BJ 1. Thiết bị
BK a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
BL b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
BM 2. Vật liệu
BN a. Vật tư, vật liệu
BO Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,1kg
3Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Cái
BP Cáp từ tủ RMU đến MBA
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
2Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
BQ Cáp mặt máy biến áp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
2ống co ngót 240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6m
BR Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,97kg
BS Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
2Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
3Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
4Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
BT Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
4Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
5Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
6Keo bọtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bình
BU Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,05kg
3Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,95kg
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
9Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
BV Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,15100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
BW Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
BX Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
BY Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,045100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
BZ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m1,7510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m110m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,210m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
CA Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,0685m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0307100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,8841m3
7Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
CB Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,875m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,875m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,02100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,7389m3
5Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
CC c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
CD 3. hoàn trả
CE III.Hạ thế
CF 1. Vật liệu
CG a. Vật tư, vật liệu
CH Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26m
4Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
5Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45viên
6Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,845m3
7Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2viên
9Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,225kg
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
CI Cáp vặn xoắn
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 3bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,76kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,2kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,74kg
4Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,56kg
CJ Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
2Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
3Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
4ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1m
5Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
CK Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,84kg
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9m
CL b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
CM Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Sơn đánh số cột điện0,48m2
CN Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,845m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0451000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,26100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,3242100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0410m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
CO Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,1892Km
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =9bộ
CP Công tơ
CQ Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,07100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0210m
CR Cáp ngầm hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,7225m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,0072100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,4125m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,26100m
5Làm mốc báo hiệu cáp2viên
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,0325m3
CS Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,6m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,006100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
CT Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,6m3
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
CU c. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1tấn
CV Hạng mục 3: Trạm biến áp Vạn Phúc 8
CW I.Cáp ngầm trung thế
CX 1. Thiết bị
CY a. Lắp đặt thiết bị
CZ 2. Vật liệu
DA a. Vật tư, vật liệu
1Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.672viên
2Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,452m3
3Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V413m
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23viên
5Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tấm
DB b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm94,452m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,816100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,6721000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,1100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
7Cắt đường BTXM dày 10cm408m
8Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén26,52m3
9Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén23,868m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 54,366m3
11Đào kênh mương bằng máy đào 0,5437100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d4,19100m
13Làm mốc báo hiệu cáp23viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km135,252m3
15Tháo cáp đi ngầm, TL0,04100m
DC c, vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
DD 3, Hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ132,6m2
DE II.Trạm biến áp
DF 1. Thiết bị
DG a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
DH b, vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
DI 2. Vật liệu
DJ a. Vật tư, vật liệu
DK Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,1kg
3Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Cái
DL Cáp từ tủ RMU đến MBA
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
2Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
DM Cáp mặt máy biến áp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
2ống co ngót 240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6m
DN Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,97kg
DO Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
2Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
3Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
4Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
DP Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
4Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
5Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
6Keo bọtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bình
DQ Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,05kg
3Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,95kg
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
9Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
DR b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
DS Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,15100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
DT Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
DU Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
DV Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,045100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
DW Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m1,7510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m110m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,210m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
DX Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,0685m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0307100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,8841m3
7Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
DY Rào trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,5m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,5m3
3Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng)0,105tấn
4Lắp cửa lưới thép12,38m2
DZ Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,875m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,875m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,02100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,1844m3
5Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
EA c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công)1ca
EB 3. hoàn trả
EC III.Hạ thế
ED 1. Vật liệu
EE a. Vật tư, vật liệu
EF Cột hạ thế
EG Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V113m
4Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
5Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V126viên
6Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,153m3
7Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62m
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9viên
9Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,225kg
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
EH Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13m
2Hộp phân dây CompositTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5hộp
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 6bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V167,52kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,2kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 3bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,11kg
EI Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
2Khóa đai thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38cái
3Đai thép không gỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30m
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
5Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
EJ Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,84kg
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9m
EK Công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V290m
EL b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu
EM Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =6cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện0,48m2
EN Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm7,153m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,124100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1261000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,13100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2363100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0410m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
EO Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,1765Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0127Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
EP Công tơ
EQ Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,07100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0210m
ER Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm62m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén3,34m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,7635m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0776100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,13100m
6Làm mốc báo hiệu cáp9viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km13,323m3
ES Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,6m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,036100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,689m3
ET Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,6m3
EU Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dây5hộp
2Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 290m
EV Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
EW Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm20,12km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,031km
3Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,12km
4Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 85m
5Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 85m
EX Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 5hộp
2Tháo hộp công tơ 5hộp
3Lắp hộp công tơ 12hộp
4Tháo hộp công tơ 12hộp
5Lắp hộp công tơ 3hộp
6Tháo hộp công tơ 3hộp
7Tháo, lắp đèn chiếu sáng4bộ
EY c. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công6tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6tấn
EZ 3. hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ16,7m2
FA Hạng mục 4: Trạm biến áp Duyên Hà 4
FB I.Cáp ngầm trung thế
FC 1. Thiết bị
FD a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 2bộ
FE b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
FF 2. Vật liệu
FG a. Vật tư, vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9m
2Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.709viên
3Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V112,591m3
4Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V301m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38viên
6Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,08kg
7Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tấm
FH Dây dẫn và phụ kiện
1Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
2ống co ngót 70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3m
3Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
4Biển cầu dao phản quang(20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
5Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
FI Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4quả
FJ Xà sắt
1Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.68 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,36kg
2Xà đỡ CDPTĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132,64kg
3Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,25kg
4Ghế thao tác cầu dao dưới đất (TL: 74.27 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,27kg
5Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,7kg
FK Tiếp địa
1Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,808kg
FL b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu
FM Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm112,591m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,602100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,7091000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,09100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,167100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
8Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
FN Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
FO Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,410 sứ
FP Xà đường dây
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
FQ Tiếp địa cột trung thế
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1481100kg
FR Mương cáp
1Cắt đường BTXM dày 10cm594m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén29,7m3
3Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén26,73m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 61,885m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,6189100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d3,09100m
7Làm mốc báo hiệu cáp38viên
8Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km152,87m3
FS Công tác xây trụ báo hiệu cáp ngầm
1Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,002100m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,007m3
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,610sứ
4Tháo hạ xà 1bộ
FT c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
FU 3. hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ148,5m2
FV II.Trạm biến áp
FW 1. Thiết bị
FX a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
FY b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
FZ 2. Vật liệu
GA a. Vật tư, vật liệu
GB Cột trạm treo
GC Trạm 1 cột bê tông
GD Cáp từ tủ RMU đến MBA
GE Cáp mặt máy biến áp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
2ống co ngót 240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
GF Xà trạm biến áp
1Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.62 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81,62kg
2Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 25.61 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,61kg
3Xà XTG-3P - 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 38.542 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,542kg
4Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8M (TL: 52.07 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,07kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,3kg
7Giá đỡ MBA trạm treo 2,8m (TL: 240.06 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V240,06kg
8Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 219.57 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V219,57kg
9Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,7kg
10Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,97kg
11Giá đỡ đáy tủ hạ thế (TL: 12.46 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,46kg
GG Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
2Sứ đứng 24kV + ty mạTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18quả
3Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,5m
6Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
7Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
8Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
9Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
10Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
11Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
12Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
13Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
14Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
15Ghíp móng đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
GH Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
4Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
5Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=65/50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
7Keo bọtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bình
GI Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,2kg
3Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,95kg
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,382kg
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,5m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
8ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
9Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19cái
10Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
GJ b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu
GK Cột trạm treo
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
GL Trạm 1 cột bê tông
GM Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,52100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,2100m
4Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.62 kg/bộ x 1bộ)0,0816tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 25.61 kg/bộ x 1bộ)0,0256tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 38.542 kg/bộ x 1bộ)0,0385tấn
7Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8M (TL: 52.07 kg/bộ x 1bộ)0,0521tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,8m (TL: 240.06 kg/bộ x 1bộ)0,2401tấn
11Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 219.57 kg/bộ x 1bộ)0,2196tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
13Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
14Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế (TL: 12.46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
GN Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV3bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV18cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 24m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm210,5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
GO Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,045100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,2100m
GP Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m4,610m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,6510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,910đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
GQ Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,072m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0307100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,318m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,152m3
GR Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,75m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y8,75m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,92m3
5Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
GS c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công)1ca
GT III.Hạ thế
GU 1. Vật liệu
GV a. Vật tư, vật liệu
GW Cáp vặn xoắn
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 1bộ)27,92kg
2Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ)10kg
GX Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm212cái
2Biển tên lộ (KT 5x15 cm)8cái
3Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp16cái
4ống co ngót hạ thế 120mm24m
5Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm216cái
GY b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu
1Sơn đánh số cột điện0,06m2
GZ Cáp ngầm hạ thế
HA Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0451Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
HB c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
HC Hạng mục 5: Trạm biến áp Duyên Hà 5
HD I.Cáp ngầm trung thế
HE 1. Vật liệu
HF a. Vật tư, vật liệu
HG Cột trung thế
HH Vỏ tủ RMU
HI Cáp ngầm trung thế
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V153m
HJ Dây dẫn và phụ kiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
2Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
HK Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7quả
2Chuỗi néo đơn silicon 24kV dùng cho dây bọc (trọn bộ, bao gồm cả giáp níu)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3chuỗi
HL Xà sắt
1Xà Xà X2N3C-2Ln-22 (TL: 92.57 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,57kg
2Xà X2-XT-2LD-22 (TL: 84.86 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84,86kg
HM Tiếp địa
1Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,6kg
HN b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu
1Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
2Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường2mối
HO Cáp ngầm trung thế
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,153km
HP Dây dẫn và phụ kiện
HQ Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 3bộ
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,710 sứ
HR Xà đường dây
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
HS Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,104m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,041100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,432m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,24m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0298tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,296m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,808m3
HT c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
HU II.Trạm biến áp
HV 1. Thiết bị
HW a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
HX b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
HY 2. Vật liệu
HZ a. Vật tư, vật liệu
IA Trạm 1 cột bê tông
IB Cáp từ tủ RMU đến MBA
IC Cáp mặt máy biến áp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
2ống co ngót 240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
ID Xà trạm biến áp
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến (TL: 60.78 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,78kg
2Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 25.61 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,61kg
3Xà XTG-3P - 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 38.542 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,542kg
4Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8M (TL: 52.07 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,07kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,3kg
7Giá đỡ MBA trạm treo 2,8m (TL: 240.06 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V240,06kg
8Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 219.57 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V219,57kg
9Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,7kg
10Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,97kg
11Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12.46 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,46kg
IE Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
2Sứ đứng 24kV + ty mạTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12quả
3Chuỗi néo đơn silicon 24kV dùng cho dây bọc (trọn bộ, bao gồm cả giáp níu)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3chuỗi
4Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,5m
6Đầu cốt AM -240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
7Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
8Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
9Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
10Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
11Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
12Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
13Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
14Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
15Ghíp móng đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
IF Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
4Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
5Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=65/50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
7Keo bọtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bình
IG Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,05kg
3Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,95kg
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,5m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19cái
9Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
IH b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
II Trạm 1 cột bê tông
IJ Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,52100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,2100m
4Lắp đặt xà thép (Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến (TL: 60.78 kg/bộ x 1bộ)0,0608tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 25.61 kg/bộ x 1bộ)0,0256tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 38.542 kg/bộ x 1bộ)0,0385tấn
7Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8M (TL: 52.07 kg/bộ x 1bộ)0,0521tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,8m (TL: 240.06 kg/bộ x 1bộ)0,2401tấn
11Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 219.57 kg/bộ x 1bộ)0,2196tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
13Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
14Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12.46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
IK Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV3bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV12cái
3Lắp đặt sứ chuỗi, loại 3chuỗi
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 13,5m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
IL Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,045100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,2100m
IM Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m1,7510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m110m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,6510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,910đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
IN Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,072m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0307100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,318m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,152m3
IO Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,875m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,875m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,02100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,92m3
5Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
IP c. Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công)1ca
IQ III.Hạ thế
IR 1. Vật liệu
IS a. Vật tư, vật liệu
IT Cột hạ thế
IU Cáp ngầm hạ thế
IV Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
2Hộp phân dây CompositTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,84kg
4Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10kg
IW Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28cái
2Khóa đai thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
3Đai thép không gỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14m
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
5Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
6Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
7ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
8Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
IX Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,28kg
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
IY b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện0,18m2
IZ Cáp ngầm hạ thế
JA Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,2078Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0029Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =17bộ
JB Công tơ
JC Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0028100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
JD Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,1m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,011100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,009m3
JE Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,1m3
5Lắp hộp phân dây1hộp
JF Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,014km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,12km
JG Căng lại dây
1Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,003km
2Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 20m
3Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 20m
4Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 15m
5Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 15m
JH Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây1hộp
2Tháo hộp phân dây1hộp
3Lắp hộp công tơ 5hộp
4Tháo hộp công tơ 5hộp
5Lắp hộp công tơ 2hộp
6Tháo hộp công tơ 2hộp
7Lắp hộp công tơ 1hộp
8Tháo hộp công tơ 1hộp
9Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
JI c, vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2tấn
JJ Hạng mục 6: Trạm biến áp Duyên Hà 6
JK I.Cáp ngầm trung thế
JL 1. Thiết bị
JM a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
JN b, vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
JO 2. Vật liệu
JP a. Vật tư, vật liệu
JQ Vỏ tủ RMU
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
JR Cáp ngầm trung thế
1Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V126viên
2Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,241m3
3Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14m
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4viên
5Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2tấm
JS b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
1Lắp vỏ tủ RMUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
JT Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,241m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,028100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1261000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,228100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
JU Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,4733m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,0047100m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
7Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
8ốp bệ tủ RMU2,046m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
10ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
JV Mương cáp
1Cắt đường BTXM dày 10cm14m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,91m3
3Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,819m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8655m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0187100m3
6Làm mốc báo hiệu cáp4viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,641m3
JW c, vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
JX 3, Hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ4,55m2
JY II.Trạm biến áp
JZ 1. Thiết bị
KA a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
KB b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
KC 2. Vật liệu
KD a. Vật tư, vật liệu
KE Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,1kg
3Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Cái
KF Cáp từ tủ RMU đến MBA
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
2Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
KG Cáp mặt máy biến áp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
2ống co ngót 240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6m
KH Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,97kg
KI Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
2Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
3Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
4Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
KJ Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
4Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
5Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
6Keo bọtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bình
KK Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,05kg
3Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,95kg
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
9Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
KL b. Lắp đặt vật tư, vật liệu
KM Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,15100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
KN Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
KO Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
KP Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,045100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
KQ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m1,7510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m110m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,210m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
KR Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,0685m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0307100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,8841m3
7Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
KS Rào trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,5m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,5m3
3Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng)0,105tấn
4Lắp cửa lưới thép12,38m2
KT Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,875m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,875m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,02100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,7389m3
5Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
KU c, vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công)1ca
KV III.Hạ thế
KW 1. Vật liệu
KX a. Vật tư, vật liệu
KY Cột hạ thế
KZ Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V76m
4Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
5Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V270viên
6Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,065m3
7Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30m
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2viên
9Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,225kg
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
LA Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
2Hộp phân dây CompositTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
LB Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
2Khóa đai thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
3Đai thép không gỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8m
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
5Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
LC Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,28kg
2Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
LD b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
LE Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện0,06m2
LF Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,065m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,06100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,271000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,76100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0410m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
LG Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0765Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0029Km
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
LH Công tơ
LI Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0645100kg
LJ Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm30m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,5m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,1875m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0319100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,76100m
6Làm mốc báo hiệu cáp2viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km7,875m3
LK Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,1m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,011100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,009m3
LL Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,1m3
5Lắp hộp phân dây1hộp
LM Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
LN Căng lại dây
1Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,003km
2Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 5m
3Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 5m
4Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 10m
5Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 10m
LO Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây1hộp
2Tháo hộp phân dây1hộp
3Lắp hộp công tơ 2hộp
4Tháo hộp công tơ 2hộp
5Lắp hộp công tơ 1hộp
6Tháo hộp công tơ 1hộp
7Lắp hộp công tơ 1hộp
8Tháo hộp công tơ 1hộp
9Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
10Tháo, lắp loa3bộ
LP c, vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2tấn
LQ 3, Hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ7,5m2
LR Hạng mục 7: Trạm biến áp Đông Mỹ 5
LS I.Cáp ngầm trung thế
LT 1. Thiết bị
LU a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1ca
LV b, vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
LW 2. Vật liệu
LX a. Vật tư, vật liệu
LY Vỏ tủ RMU
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
LZ Cáp ngầm trung thế
1Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V405viên
2Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,3505m3
3Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45m
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9viên
5Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2tấm
MA b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
1Lắp vỏ tủ RMUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
MB Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm9,3505m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,09100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4051000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,535100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
MC Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,4733m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,0047100m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
7Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
8ốp bệ tủ RMU2,046m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
10ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
MD Mương cáp
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm22m
2Cắt đường BTXM dày 10cm23m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,572m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,495m3
5Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén4,5685m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,4627m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,0546100m3
8Làm mốc báo hiệu cáp9viên
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km12,9925m3
ME c, vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
MF 3, Hoàn trả
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 7,15m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ7,475m2
MG II.Trạm biến áp
MH 1. Thiết bị
MI a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
MJ b. Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
MK 2. Vật liệu
ML a. Vật tư, vật liệu
MM Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,1kg
3Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Cái
MN Cáp từ tủ RMU đến MBA
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
2Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
MO Cáp mặt máy biến áp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
2ống co ngót 240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6m
MP Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,97kg
MQ Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
2Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
3Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
4Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
MR Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
4Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
5Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
6Keo bọtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bình
MS Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,05kg
3Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,95kg
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
9Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
MT b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
MU Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,15100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
MV Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
MW Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
MX Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,045100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
MY Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m1,7510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m110m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,210m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
MZ Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,0685m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0307100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,8841m3
7Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
NA Rào trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,5m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,5m3
3Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng)0,105tấn
4Lắp cửa lưới thép12,38m2
NB Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,875m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,875m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,02100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,7389m3
5Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
NC c, vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công)1ca
ND III.Hạ thế
NE 1. Vật liệu
NF a. Vật tư, vật liệu
NG Cột hạ thế
NH Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75m
4Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
5Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V198viên
6Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,289m3
7Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22m
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2viên
9Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,225kg
10Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,225kg
11Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
12Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
NI Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8m
2Hộp phân dây CompositTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3hộp
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 5bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139,6kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 3bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,11kg
5Xà kèm 1L (TL: 6.02 kg/bộ x 7bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,14kg
6Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 3bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30kg
NJ Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43cái
2Khóa đai thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
3Đai thép không gỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23m
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
5Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27cái
6ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
7Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
NK Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,84kg
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9m
NL b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
NM Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =3cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
5Sơn đánh số cột điện1,38m2
NN Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,289m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,044100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1981000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,75100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4084100m
7Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 610đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
NO Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,2833Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0392Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0078Km
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =27bộ
NP Công tơ
NQ Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,07100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0310m
NR Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm22m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,1m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,2m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,022100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,75100m
6Làm mốc báo hiệu cáp2viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km5,5m3
NS Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,178m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0518100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 9,605m3
NT Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km5,178m3
5Lắp hộp phân dây3hộp
NU Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,037km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,012km
NV Căng lại dây
1Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,005km
2Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,275km
3Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 45m
4Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 45m
5Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 10m
6Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 10m
NW Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây2hộp
2Tháo hộp phân dây2hộp
3Lắp hộp công tơ 5hộp
4Tháo hộp công tơ 5hộp
5Lắp hộp công tơ 6hộp
6Tháo hộp công tơ 6hộp
7Lắp hộp công tơ 2hộp
8Tháo hộp công tơ 2hộp
9Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
10Tháo, lắp loa2bộ
NX c, Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công8tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 8tấn
NY 3, Hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ5,5m2
NZ Hạng mục 8: Trạm biến áp Tả Thanh Oai 25
OA I.Cáp ngầm trung thế
OB 1. Thiết bị
OC a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét van 3bộ
OD b, vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
OE 2. Vật liệu
OF a. Vật tư, vật liệu
OG Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,5m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9m
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
4Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54viên
5Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,824m3
6Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6m
7Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
8Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
9Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,54kg
OH Dây dẫn và phụ kiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
2Ghíp móng đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
3Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
5ống co ngót 150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,9m
6Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
7Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
OI Cầu chì, Sứ cách điện
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
OJ Xà sắt
1Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 29.7 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,7kg
2Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 27.9 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,9kg
3Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.6 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,6kg
4Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 33.83 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,83kg
5Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 20.56 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,56kg
6Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,25kg
7Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,7kg
OK Tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
3ống co ngót 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6m
4ống co ngót 35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3m
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,872kg
OL b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
OM Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,824m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,04100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6531100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,015100m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,009km
8Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
ON Dây dẫn và phụ kiện
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
OO Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
OP Xà đường dây
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
OQ Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M350,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0987100kg
OR Mương cáp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,5m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,015100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,9m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,1m3
OS c, Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
OT II.Trạm biến áp
OU 1. Thiết bị
OV a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
4Di chuyển chống sét van 3P, điện áp 2bộ
OW b, vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
OX 2. Vật liệu
OY a. Vật tư, vật liệu
OZ Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bíchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,1kg
3Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Cái
PA Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
PB Cáp mặt máy biến áp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
2ống co ngót 240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6m
PC Xà trạm biến áp
1Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 62.76 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V125,52kg
2Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,97kg
PD Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21m
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
5Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
6Biển tên trạm phản quang (40x60cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
7Sơ đồ 1 sợi (20x30cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
8Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
9Ghíp móng đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
PE Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )
tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
4Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
5Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
6Keo bọtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bình
PF Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,05kg
3Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,95kg
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
9Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
PG b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
PH Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
PI Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
PJ Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
PK Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,045100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
PL Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m1,7510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m110m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M352,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
PM Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,0685m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0307100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,8841m3
PN Rào trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,5m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,5m3
3Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng)0,105tấn
4Lắp cửa lưới thép12,38m2
PO Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,875m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,875m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,02100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,1844m3
5Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
PP Đấu nối
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha301 cò
2Lắp xà trên trụ đường dây1bộ
PQ c, Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công)1ca
PR III.Hạ thế
PS 1. Vật liệu
PT a. Vật tư, vật liệu
PU Cột hạ thế
PV Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74m
4Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
5Gạch đặc 200x95x60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V261viên
6Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,231m3
7Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29m
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2viên
9Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,225kg
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
PW Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
2Hộp phân dây CompositTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 5bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139,6kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,74kg
5Xà kèm 1L (TL: 6.02 kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,02kg
PX Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38cái
2Khóa đai thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
3Đai thép không gỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9m
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
5Biển tên lộ (KT 5x15 cm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
6ống co ngót hạ thế 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2m
7Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
PY Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77,12kg
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
4Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,17kg
5ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m
PZ b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu
QA Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =5cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Sơn đánh số cột điện0,78m2
QB Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,231m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,058100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2611000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,74100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,3293100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0410m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
QC Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,5049Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0029Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =22bộ
QD Công tơ
QE Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0728100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0310m
QF Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm20m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,4255m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0343100m3
5Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,7425m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,74100m
7Làm mốc báo hiệu cáp2viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km7,1085m3
QG Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,7m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,037100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,826m3
QH Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,7m3
5Lắp hộp phân dây1hộp
QI Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,031km
QJ Căng lại dây
1Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,003km
2Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 25m
3Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 25m
QK Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây1hộp
2Tháo hộp phân dây1hộp
3Lắp hộp công tơ 5hộp
4Tháo hộp công tơ 5hộp
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng3bộ
QL c, Vận chuyển
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)2ca
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công7tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7tấn
QM 3, Hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM cũ5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo TBA thi công hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Máy cắt đường bộ1
12 Máy khoan cầm tay bộ1
13 Máy xúc trọng tải 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->