Gói thầu: Gói thầu: 04-2022: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 04-2022: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-03 15:32:00 đến ngày 2022-05-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,440,893,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo TBA thi công hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc trọng tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 04-2022: Xây lắp Xây dựng mới trạm biến áp năm 2022 trên địa bàn huyện Thanh Trì đợt 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì.
Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trạm biến áp Vạn Phúc 6 | |||
| B | I.Cáp ngầm trung thế | |||
| C | 1. Thiết bị | |||
| D | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| E | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| F | 2. Vật liệu | |||
| G | a. Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 333 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,86 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,16 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | viên |
| 6 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| H | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,86 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,074 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,333 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,42 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,027 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3524 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,4733 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0047 | 100m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6582 | m3 | |
| 16 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,1224 | m3 | |
| 18 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| 19 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 30 | m | |
| 20 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,5 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,35 | m3 | |
| 22 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,65 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0665 | 100m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,42 | 100m | |
| 25 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,145 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 12,655 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,007 | m3 | |
| 30 | Tháo cáp đi ngầm, TL | 0,15 | 100m | |
| I | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| J | 3. hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 7,5 | m2 | |
| K | II.Trạm biến áp | |||
| L | 1. Thiết bị | |||
| M | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| N | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| O | 2. Vật liệu | |||
| P | a. Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 5 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 7 | ống co ngót 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m |
| 8 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,97 | kg |
| 9 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái )tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 16 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Keo bọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| 19 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4 | kg |
| 20 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,05 | kg |
| 21 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,95 | kg |
| 22 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 26 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 27 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| Q | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1051 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | 1,75 | 10m | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 22 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| R | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,0685 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,8841 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| S | Rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,5 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp cửa lưới thép | 12,38 | m2 | |
| T | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,875 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,02 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,7389 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| U | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| V | III.Hạ thế | |||
| W | 1. Vật liệu | |||
| X | a. Vật tư, vật liệu | |||
| Y | Cột hạ thế | |||
| Z | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 4 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 198 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,718 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | viên |
| 9 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,225 | kg |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| AA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,1 | kg |
| 4 | Xà kèm 1L (TL: 6.02 kg/bộ x 5bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,1 | kg |
| 5 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | kg |
| AB | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 5 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| AC | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 5bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96,4 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| AD | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| AE | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,54 | m2 | |
| AF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,718 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,044 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,198 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3208 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,04 | 10m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| AG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,252 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0098 | Km | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| AH | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0755 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,7 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,07 | 10m | |
| AI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,179 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0318 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,815 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,6 | 100m | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,543 | m3 | |
| AJ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,022 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,018 | m3 | |
| AK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,2 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,142 | km | |
| 9 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,033 | km | |
| 10 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,285 | km | |
| 11 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 20 | m | |
| 13 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 5 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 5 | m | |
| 15 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 16 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 18 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 19 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| AL | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4 | tấn | |
| AM | 3. hoàn trả | |||
| AN | Hạng mục 2: Trạm biến áp Vạn Phúc 7 | |||
| AO | I.Cáp ngầm trung thế | |||
| AP | 1. Thiết bị | |||
| AQ | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| AR | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| AS | 2. Vật liệu | |||
| AT | a. Vật tư, vật liệu | |||
| AU | Vỏ tủ RMU | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AV | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.150 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 130,611 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 350,05 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | viên |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,54 | kg |
| AW | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển cầu dao phản quang(20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | ống co ngót 70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,404 | kg |
| AX | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| AY | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 130,611 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,7 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,15 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,55 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,113 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AZ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| BA | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| BB | Xà đường dây | |||
| BC | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| BD | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3524 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,4733 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0047 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6582 | m3 | |
| 8 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,1224 | m3 | |
| 10 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| BE | Mương cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 682 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 34,1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 30,69 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 72,155 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,7216 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 3,55 | 100m | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 42 | viên | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,35 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 177,06 | m3 | |
| BF | Công tác xây trụ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,004 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,012 | m3 | |
| BG | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| BH | 3. hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 170,5 | m2 | |
| BI | II.Trạm biến áp | |||
| BJ | 1. Thiết bị | |||
| BK | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| BL | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| BM | 2. Vật liệu | |||
| BN | a. Vật tư, vật liệu | |||
| BO | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| BP | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 2 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| BQ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m |
| BR | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,97 | kg |
| BS | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| BT | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Keo bọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| BU | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,05 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| BV | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1051 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| BW | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| BX | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| BY | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| BZ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | 1,75 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| CA | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,0685 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,8841 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| CB | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,875 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,02 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,7389 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| CC | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| CD | 3. hoàn trả | |||
| CE | III.Hạ thế | |||
| CF | 1. Vật liệu | |||
| CG | a. Vật tư, vật liệu | |||
| CH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 4 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,845 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | viên |
| 9 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,225 | kg |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| CI | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83,76 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,2 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,74 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,56 | kg |
| CJ | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 3 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| CK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,84 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| CL | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| CM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 0,48 | m2 | |
| CN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,845 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,26 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3242 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,04 | 10m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| CO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,1892 | Km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 9 | bộ | |
| CP | Công tơ | |||
| CQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,07 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,02 | 10m | |
| CR | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,7225 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0072 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,4125 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,26 | 100m | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,0325 | m3 | |
| CS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,006 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| CT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,6 | m3 | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| CU | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1 | tấn | |
| CV | Hạng mục 3: Trạm biến áp Vạn Phúc 8 | |||
| CW | I.Cáp ngầm trung thế | |||
| CX | 1. Thiết bị | |||
| CY | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| CZ | 2. Vật liệu | |||
| DA | a. Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.672 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,452 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 413 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| DB | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 94,452 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,816 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,672 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,1 | 100m | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 7 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 408 | m | |
| 8 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 26,52 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 23,868 | m3 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 54,366 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,5437 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 4,19 | 100m | |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | 23 | viên | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 135,252 | m3 | |
| 15 | Tháo cáp đi ngầm, TL | 0,04 | 100m | |
| DC | c, vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| DD | 3, Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 132,6 | m2 | |
| DE | II.Trạm biến áp | |||
| DF | 1. Thiết bị | |||
| DG | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| DH | b, vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| DI | 2. Vật liệu | |||
| DJ | a. Vật tư, vật liệu | |||
| DK | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| DL | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 2 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| DM | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m |
| DN | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,97 | kg |
| DO | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| DP | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Keo bọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| DQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,05 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| DR | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| DS | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1051 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| DT | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| DU | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| DV | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| DW | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | 1,75 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| DX | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,0685 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,8841 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| DY | Rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,5 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp cửa lưới thép | 12,38 | m2 | |
| DZ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,875 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,02 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| EA | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| EB | 3. hoàn trả | |||
| EC | III.Hạ thế | |||
| ED | 1. Vật liệu | |||
| EE | a. Vật tư, vật liệu | |||
| EF | Cột hạ thế | |||
| EG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 113 | m |
| 4 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 126 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,153 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | viên |
| 9 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,225 | kg |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| EH | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 6bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 167,52 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,2 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,11 | kg |
| EI | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 5 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| EJ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,84 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| EK | Công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 290 | m |
| EL | b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| EM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,48 | m2 | |
| EN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,153 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,124 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,13 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2363 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,04 | 10m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| EO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,1765 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0127 | Km | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| EP | Công tơ | |||
| EQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,07 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,02 | 10m | |
| ER | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 62 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,34 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,7635 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0776 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,13 | 100m | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 13,323 | m3 | |
| ES | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,036 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,689 | m3 | |
| ET | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,6 | m3 | |
| EU | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 290 | m | |
| EV | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| EW | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,12 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,031 | km | |
| 3 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,12 | km | |
| 4 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 85 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 85 | m | |
| EX | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| EY | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 6 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6 | tấn | |
| EZ | 3. hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 16,7 | m2 | |
| FA | Hạng mục 4: Trạm biến áp Duyên Hà 4 | |||
| FB | I.Cáp ngầm trung thế | |||
| FC | 1. Thiết bị | |||
| FD | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 2 | bộ | |
| FE | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| FF | 2. Vật liệu | |||
| FG | a. Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 2 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.709 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 112,591 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 301 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38 | viên |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,08 | kg |
| 7 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| FH | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | ống co ngót 70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m |
| 3 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 4 | Biển cầu dao phản quang(20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| FI | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | quả |
| FJ | Xà sắt | |||
| 1 | Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.68 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,36 | kg |
| 2 | Xà đỡ CDPTĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132,64 | kg |
| 3 | Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,25 | kg |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao dưới đất (TL: 74.27 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,27 | kg |
| 5 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,7 | kg |
| FK | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,808 | kg |
| FL | b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| FM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 112,591 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,602 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,709 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,09 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,167 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| FN | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| FO | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,4 | 10 sứ | |
| FP | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| FQ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1481 | 100kg | |
| FR | Mương cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 594 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 29,7 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 26,73 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 61,885 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,6189 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 3,09 | 100m | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 38 | viên | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 152,87 | m3 | |
| FS | Công tác xây trụ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,002 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,007 | m3 | |
| 3 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| FT | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| FU | 3. hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 148,5 | m2 | |
| FV | II.Trạm biến áp | |||
| FW | 1. Thiết bị | |||
| FX | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| FY | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| FZ | 2. Vật liệu | |||
| GA | a. Vật tư, vật liệu | |||
| GB | Cột trạm treo | |||
| GC | Trạm 1 cột bê tông | |||
| GD | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| GE | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| GF | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.62 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81,62 | kg |
| 2 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 25.61 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,61 | kg |
| 3 | Xà XTG-3P - 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 38.542 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,542 | kg |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8M (TL: 52.07 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,07 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,8m (TL: 240.06 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 240,06 | kg |
| 8 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 219.57 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 219,57 | kg |
| 9 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,7 | kg |
| 10 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,97 | kg |
| 11 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế (TL: 12.46 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,46 | kg |
| GG | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | quả |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,5 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ghíp móng đồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| GH | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 7 | Keo bọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| GI | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,382 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| GJ | b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| GK | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| GL | Trạm 1 cột bê tông | |||
| GM | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,52 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.62 kg/bộ x 1bộ) | 0,0816 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 25.61 kg/bộ x 1bộ) | 0,0256 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 38.542 kg/bộ x 1bộ) | 0,0385 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8M (TL: 52.07 kg/bộ x 1bộ) | 0,0521 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | 0,0625 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,8m (TL: 240.06 kg/bộ x 1bộ) | 0,2401 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 219.57 kg/bộ x 1bộ) | 0,2196 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế (TL: 12.46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| GN | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 18 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 24 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | 10,5 | m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| GO | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,2 | 100m | |
| GP | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | 4,6 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,65 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,9 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| GQ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,072 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,318 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,152 | m3 | |
| GR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,75 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 8,75 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,92 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| GS | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| GT | III.Hạ thế | |||
| GU | 1. Vật liệu | |||
| GV | a. Vật tư, vật liệu | |||
| GW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 1bộ) | 27,92 | kg | |
| 2 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 10 | kg | |
| GX | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | 8 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 4 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | 4 | m | |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| GY | b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | 0,06 | m2 | |
| GZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| HA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0451 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| HB | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| HC | Hạng mục 5: Trạm biến áp Duyên Hà 5 | |||
| HD | I.Cáp ngầm trung thế | |||
| HE | 1. Vật liệu | |||
| HF | a. Vật tư, vật liệu | |||
| HG | Cột trung thế | |||
| HH | Vỏ tủ RMU | |||
| HI | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 153 | m |
| HJ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| HK | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | quả |
| 2 | Chuỗi néo đơn silicon 24kV dùng cho dây bọc (trọn bộ, bao gồm cả giáp níu) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | chuỗi |
| HL | Xà sắt | |||
| 1 | Xà Xà X2N3C-2Ln-22 (TL: 92.57 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,57 | kg |
| 2 | Xà X2-XT-2LD-22 (TL: 84.86 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84,86 | kg |
| HM | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,6 | kg |
| HN | b. Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 2 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 2 | mối | |
| HO | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,153 | km | |
| HP | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| HQ | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,7 | 10 sứ | |
| HR | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| HS | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,104 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,041 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,24 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,296 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,808 | m3 | |
| HT | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| HU | II.Trạm biến áp | |||
| HV | 1. Thiết bị | |||
| HW | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| HX | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| HY | 2. Vật liệu | |||
| HZ | a. Vật tư, vật liệu | |||
| IA | Trạm 1 cột bê tông | |||
| IB | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| IC | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| ID | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến (TL: 60.78 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,78 | kg |
| 2 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 25.61 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,61 | kg |
| 3 | Xà XTG-3P - 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 38.542 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,542 | kg |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8M (TL: 52.07 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,07 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,8m (TL: 240.06 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 240,06 | kg |
| 8 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 219.57 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 219,57 | kg |
| 9 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,7 | kg |
| 10 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,97 | kg |
| 11 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12.46 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,46 | kg |
| IE | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | quả |
| 3 | Chuỗi néo đơn silicon 24kV dùng cho dây bọc (trọn bộ, bao gồm cả giáp níu) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | chuỗi |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,5 | m |
| 6 | Đầu cốt AM -240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ghíp móng đồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| IF | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 7 | Keo bọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| IG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,05 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| IH | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| II | Trạm 1 cột bê tông | |||
| IJ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,52 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến (TL: 60.78 kg/bộ x 1bộ) | 0,0608 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 25.61 kg/bộ x 1bộ) | 0,0256 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,8m 24kV trên cột LT đơn (TL: 38.542 kg/bộ x 1bộ) | 0,0385 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8M (TL: 52.07 kg/bộ x 1bộ) | 0,0521 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | 0,0625 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,8m (TL: 240.06 kg/bộ x 1bộ) | 0,2401 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 219.57 kg/bộ x 1bộ) | 0,2196 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12.46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| IK | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | 3 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 13,5 | m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| IL | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,2 | 100m | |
| IM | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | 1,75 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,65 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,9 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| IN | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,072 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,318 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,152 | m3 | |
| IO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,875 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,02 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,92 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| IP | c. Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| IQ | III.Hạ thế | |||
| IR | 1. Vật liệu | |||
| IS | a. Vật tư, vật liệu | |||
| IT | Cột hạ thế | |||
| IU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| IV | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,84 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | kg |
| IW | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 7 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| IX | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,28 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| IY | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,18 | m2 | |
| IZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| JA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,2078 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0029 | Km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 17 | bộ | |
| JB | Công tơ | |||
| JC | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0028 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| JD | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,011 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,009 | m3 | |
| JE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,1 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| JF | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,014 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,12 | km | |
| JG | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,003 | km | |
| 2 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 20 | m | |
| 4 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 15 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 15 | m | |
| JH | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| JI | c, vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2 | tấn | |
| JJ | Hạng mục 6: Trạm biến áp Duyên Hà 6 | |||
| JK | I.Cáp ngầm trung thế | |||
| JL | 1. Thiết bị | |||
| JM | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| JN | b, vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| JO | 2. Vật liệu | |||
| JP | a. Vật tư, vật liệu | |||
| JQ | Vỏ tủ RMU | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| JR | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 126 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,241 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | tấm |
| JS | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| JT | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,241 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,228 | 100m | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| JU | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3524 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,4733 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0047 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6582 | m3 | |
| 8 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,1224 | m3 | |
| 10 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| JV | Mương cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,91 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,819 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8655 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0187 | 100m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,641 | m3 | |
| JW | c, vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| JX | 3, Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 4,55 | m2 | |
| JY | II.Trạm biến áp | |||
| JZ | 1. Thiết bị | |||
| KA | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| KB | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| KC | 2. Vật liệu | |||
| KD | a. Vật tư, vật liệu | |||
| KE | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| KF | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 2 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| KG | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m |
| KH | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,97 | kg |
| KI | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| KJ | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Keo bọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| KK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,05 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| KL | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| KM | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1051 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| KN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| KO | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| KP | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| KQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | 1,75 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| KR | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,0685 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,8841 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| KS | Rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,5 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp cửa lưới thép | 12,38 | m2 | |
| KT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,875 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,02 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,7389 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| KU | c, vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| KV | III.Hạ thế | |||
| KW | 1. Vật liệu | |||
| KX | a. Vật tư, vật liệu | |||
| KY | Cột hạ thế | |||
| KZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 76 | m |
| 4 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 270 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,065 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | viên |
| 9 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,225 | kg |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| LA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| LB | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| LC | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,28 | kg |
| 2 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| LD | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| LE | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,06 | m2 | |
| LF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,065 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,06 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,27 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,76 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,04 | 10m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| LG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0765 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0029 | Km | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| LH | Công tơ | |||
| LI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0645 | 100kg | |
| LJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 30 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,1875 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0319 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,76 | 100m | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 7,875 | m3 | |
| LK | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,011 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,009 | m3 | |
| LL | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,1 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| LM | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| LN | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,003 | km | |
| 2 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 5 | m | |
| 4 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 10 | m | |
| LO | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo, lắp loa | 3 | bộ | |
| LP | c, vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2 | tấn | |
| LQ | 3, Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 7,5 | m2 | |
| LR | Hạng mục 7: Trạm biến áp Đông Mỹ 5 | |||
| LS | I.Cáp ngầm trung thế | |||
| LT | 1. Thiết bị | |||
| LU | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | ca | |
| LV | b, vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| LW | 2. Vật liệu | |||
| LX | a. Vật tư, vật liệu | |||
| LY | Vỏ tủ RMU | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| LZ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 405 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,3505 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | tấm |
| MA | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| MB | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,3505 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,09 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,405 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,535 | 100m | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| MC | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3524 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,4733 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0047 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6582 | m3 | |
| 8 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,1224 | m3 | |
| 10 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| MD | Mương cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 22 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 23 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,572 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,495 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,5685 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,4627 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0546 | 100m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 12,9925 | m3 | |
| ME | c, vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| MF | 3, Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 7,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 7,475 | m2 | |
| MG | II.Trạm biến áp | |||
| MH | 1. Thiết bị | |||
| MI | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| MJ | b. Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| MK | 2. Vật liệu | |||
| ML | a. Vật tư, vật liệu | |||
| MM | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| MN | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 2 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| MO | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m |
| MP | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,97 | kg |
| MQ | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| MR | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Keo bọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| MS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,05 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| MT | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| MU | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1051 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| MV | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| MW | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| MX | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| MY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | 1,75 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| MZ | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,0685 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,8841 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| NA | Rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,5 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp cửa lưới thép | 12,38 | m2 | |
| NB | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,875 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,02 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,7389 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| NC | c, vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| ND | III.Hạ thế | |||
| NE | 1. Vật liệu | |||
| NF | a. Vật tư, vật liệu | |||
| NG | Cột hạ thế | |||
| NH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 4 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 198 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,289 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | viên |
| 9 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,225 | kg |
| 10 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,225 | kg |
| 11 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| NI | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 5bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139,6 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,11 | kg |
| 5 | Xà kèm 1L (TL: 6.02 kg/bộ x 7bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,14 | kg |
| 6 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | kg |
| NJ | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| NK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,84 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| NL | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| NM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 5 | Sơn đánh số cột điện | 1,38 | m2 | |
| NN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,289 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,044 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,198 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,75 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4084 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,05 | 10m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| NO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,2833 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0392 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0078 | Km | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 27 | bộ | |
| NP | Công tơ | |||
| NQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,07 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,03 | 10m | |
| NR | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 22 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,1 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,2 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,022 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,75 | 100m | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 5,5 | m3 | |
| NS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,178 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0518 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 9,605 | m3 | |
| NT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 5,178 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| NU | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,037 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,012 | km | |
| NV | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,005 | km | |
| 2 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,275 | km | |
| 3 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 45 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 45 | m | |
| 5 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 10 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 10 | m | |
| NW | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 9 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo, lắp loa | 2 | bộ | |
| NX | c, Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 8 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 8 | tấn | |
| NY | 3, Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 5,5 | m2 | |
| NZ | Hạng mục 8: Trạm biến áp Tả Thanh Oai 25 | |||
| OA | I.Cáp ngầm trung thế | |||
| OB | 1. Thiết bị | |||
| OC | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| OD | b, vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| OE | 2. Vật liệu | |||
| OF | a. Vật tư, vật liệu | |||
| OG | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 4 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,824 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,54 | kg |
| OH | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 2 | Ghíp móng đồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | ống co ngót 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,9 | m |
| 6 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| OI | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| OJ | Xà sắt | |||
| 1 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 29.7 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,7 | kg |
| 2 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 27.9 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,9 | kg |
| 3 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.6 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,6 | kg |
| 4 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 33.83 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,83 | kg |
| 5 | Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 20.56 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,56 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,25 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,7 | kg |
| OK | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | ống co ngót 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | m |
| 4 | ống co ngót 35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,872 | kg |
| OL | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| OM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,824 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6531 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,015 | 100m | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,009 | km | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| ON | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| OO | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| OP | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| OQ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0987 | 100kg | |
| OR | Mương cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,015 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,9 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,1 | m3 | |
| OS | c, Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| OT | II.Trạm biến áp | |||
| OU | 1. Thiết bị | |||
| OV | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 4 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | 2 | bộ | |
| OW | b, vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| OX | 2. Vật liệu | |||
| OY | a. Vật tư, vật liệu | |||
| OZ | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA; hộp cáp cao thế; hộp cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| PA | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| PB | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m |
| PC | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 62.76 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 125,52 | kg |
| 2 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,97 | kg |
| PD | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ghíp móng đồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| PE | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 500*600*250 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Keo bọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| PF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,05 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| PG | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| PH | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1051 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| PI | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| PJ | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| PK | Đấu nối từ tủ hạ thế ra tủ tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| PL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17.5m | 1,75 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 2,1 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| PM | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,0685 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,8841 | m3 | |
| PN | Rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,5 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng rào thép (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp cửa lưới thép | 12,38 | m2 | |
| PO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,875 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,02 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| PP | Đấu nối | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | 01 cò | |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây | 1 | bộ | |
| PQ | c, Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| PR | III.Hạ thế | |||
| PS | 1. Vật liệu | |||
| PT | a. Vật tư, vật liệu | |||
| PU | Cột hạ thế | |||
| PV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74 | m |
| 4 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 261 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,231 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | viên |
| 9 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,225 | kg |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| PW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 5bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139,6 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,74 | kg |
| 5 | Xà kèm 1L (TL: 6.02 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,02 | kg |
| PX | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| PY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77,12 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| PZ | b, Lắp đặt Vật tư, vật liệu | |||
| QA | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,78 | m2 | |
| QB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,231 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,058 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,261 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,74 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3293 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,04 | 10m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| QC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,5049 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0029 | Km | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 22 | bộ | |
| QD | Công tơ | |||
| QE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0728 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,03 | 10m | |
| QF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,4255 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0343 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,7425 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,74 | 100m | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 7,1085 | m3 | |
| QG | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,7 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,037 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,826 | m3 | |
| QH | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,7 | m3 | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| QI | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,031 | km | |
| QJ | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,003 | km | |
| 2 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 25 | m | |
| QK | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| QL | c, Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 7 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7 | tấn | |
| QM | 3, Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo TBA thi công hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Máy cắt đường | bộ | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | bộ | 1 |
| 13 | Máy xúc trọng tải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi