Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480834-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220480828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 16:40:00 đến ngày 2022-05-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,546,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thoát nước trên tuyến bằng cống hộp BTCT, cống tròn BTCT đúc sẵn, …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ  thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc công trình(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận/chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công trưc  tiếp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tay nghề: phù hợp với các công việc thi công công trình giao thông như thợ vận hành xe, máy công trình, thợ coffa, bê tông, thợ nề,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần  truc  ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn  bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát  điện
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc máy  thủy bình + máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường bê tông thôn Đồng Làng đi thôn Mục, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 , địa chỉ: Số 127 đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 - Địa chỉ: số 127, đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0911006066 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam - Địa chỉ: số 160, Nguyễn Xiển, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 0814837777 - Email: * Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong - Địa chỉ: số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0983009664 - Email: [email protected] * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động - tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886108 - Email: [email protected] * Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT gói thầu xây dựng: Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 - Địa chỉ: số 127, đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0911006066 - Email: [email protected] * Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 , địa chỉ: Số 127 đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 - Địa chỉ: số 127, đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0911006066 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu 
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 - Địa chỉ: số 127, đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0911006066 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiêu , thành phố Bắc  Giang - Số điện thoại: 02043854317 - Email: [email protected] * Phong Tài chính Kế hoạch huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động - tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh  Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886114 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành120,5864100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.326,450410m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.326,450410m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành421,66100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành235,1669100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành265,7387100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2.107,370910m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2.107,370910m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9,55m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành339,98m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành56,66m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành143,18m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,742100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,6963100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2.091,04m3
3Cắt khe co giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành46,1100m
4Gỗ chèn khe giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,44m3
5Nhựa đường chèn khe co giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5.849,03kg
6Rải nilon lótHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10.455,22m2
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8,2100m2
8Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bụi
C MƯƠNG HỞ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,79m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,18m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,021100m2
4Nilon lótHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,5935m2
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,85m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành22,68m2
D ỐNG HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,54100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành33,48m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,76m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,19m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2438100m2
6Nilon lótHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,56m2
E CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C1 KM0+3.00 L=13M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7661100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2554100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,75m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,88m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0586100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành12mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành131 đoạn ống
F CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C2 KM0+160.00 L=15M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,1012100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7004100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,71m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành28,98m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,66m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1011100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành14mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành151 đoạn ống
G CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C3 KM0+288.55 L=13M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,4577100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4859100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,47m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành28,98m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,96m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0859100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành12mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành131 đoạn ống
H CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C4 KM1+444.81 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,7236100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5745100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,23m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành28,98m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,26m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0707100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
I CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C6 KM0+780.00 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,0219100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,674100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,8m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0608100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
J CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C7 KM1+52.48 L=12M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,6301100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5434100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,74m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,5m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,076100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành11mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành121 đoạn ống
K CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C9 KM1+400.00 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7555100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2518100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,8m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0608100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
L CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C5 TẠI KM0+687.08 L=13M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6513100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2171100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,12m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành40,71m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9,13m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1276100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành12mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành131 đoạn ống
M CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C12 TẠI KM1+944.21 L=13M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,1048100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3683100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,12m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành39,84m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9,11m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1274100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành12mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành131 đoạn ống
N CỐNG HỘP BXH=4.0X2.5M TẠI CỌC C8 KM1+213.09 L=14M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,6866100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,01m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành132,63m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành61,46m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành14,6m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,8133100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2271100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6008100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,3365tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,5423tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,0141tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành20,8m2
13Bơm nước dẫn dòngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5ca
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,6077100m3
15Đắp bờ quây thi côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1100m3
16Đào phá bờ quây thi côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1100m3
17Đắp hoàn trả kênh dẫn dòngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,6077100m3
O CỐNG HỘP BXH=4.5X2.5M TẠI CỌC C10 KM1+652.84 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,9042100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành17,19m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành127,34m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành48,26m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành11,66m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,8443100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,7951100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5168100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,743tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,3398tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,3953tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành22,3m2
13Bơm nước dẫn dòngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5ca
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1515
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,2603100m3
16Đắp hoàn trả đào dẫn dòng, đường tạmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,2603100m3
P CỐNG HỘP BXH=4.5X2.5M TẠI CỌC C11 KM1+785.55 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,0226100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành17,19m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành127,34m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành48,26m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành11,66m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,8443100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,7951100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5168100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,743tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,3398tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,3953tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành22,3m2
13Bơm nước dẫn dòngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5ca
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành151 đoạn ống
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,1136100m3
16Đắp đường tạmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6221100m3
17Đào phá đường tạm thi côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6221100m3
18Đắp hoàn trả đào dẫn dòngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,1136100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thoát nước trên tuyến bằng cống hộp BTCT, cống tròn BTCT đúc sẵn, …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)32
2 Kỹ  thuật thi công 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc công trình(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
4 Kỹ thuật an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận/chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
6 Công nhân kỹ thuật thi công trưc  tiếp 20 - Trình độ tay nghề: phù hợp với các công việc thi công công trình giao thông như thợ vận hành xe, máy công trình, thợ coffa, bê tông, thợ nề,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn2
2 Ô tô tự đổ Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn8
3 Máy ủi Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn2
4 Máy lu Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn2
5 Máy đầm cóc Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn2
6 Cần  truc  ô tô Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn1
8 Máy trộn  bê tông Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn3
9 Máy trộn vữa Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn2
10 Máy đầm dùi Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn4
11 Máy đầm bàn Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn2
12 Máy cắt bê tông Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn2
13 Máy bơm nước Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn2
14 Máy phát  điện Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn1
15 Máy hàn nhiệt Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn1
16 Máy hàn điện Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn1
17 Máy vận thăng Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn1
18 Máy toàn đạc hoặc máy  thủy bình + máy kinh vĩ Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành  an toàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->