Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-03 16:40:00 đến ngày 2022-05-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,546,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thoát nước trên tuyến bằng cống hộp BTCT, cống tròn BTCT đúc sẵn, … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc công trình(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận/chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công trưc tiếp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tay nghề: phù hợp với các công việc thi công công trình giao thông như thợ vận hành xe, máy công trình, thợ coffa, bê tông, thợ nề,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần truc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình + máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường bê tông thôn Đồng Làng đi thôn Mục, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
* Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu
- Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Số điện thoại: 02046258999 / 0973169627
- Email: [email protected]
* Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9
- Địa chỉ: số 127, đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
- Số điện thoại: 0911006066
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiêu , thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 02043854317 - Email: [email protected] * Phong Tài chính Kế hoạch huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động - tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886114 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,5864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.326,4504 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.326,4504 | 10m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 421,66 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 235,1669 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 265,7387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.107,3709 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.107,3709 | 10m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,55 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 339,98 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,66 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 143,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,742 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,6963 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.091,04 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,1 | 100m |
| 4 | Gỗ chèn khe giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,44 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5.849,03 | kg |
| 6 | Rải nilon lót | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10.455,22 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,2 | 100m2 |
| 8 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bụi |
| C | MƯƠNG HỞ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5935 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,68 | m2 |
| D | ỐNG HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,48 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2438 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,56 | m2 |
| E | CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C1 KM0+3.00 L=13M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2554 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,75 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0586 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | 1 đoạn ống |
| F | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C2 KM0+160.00 L=15M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1012 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7004 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,71 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1011 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | 1 đoạn ống |
| G | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C3 KM0+288.55 L=13M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4859 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,47 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0859 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | 1 đoạn ống |
| H | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C4 KM1+444.81 L=11M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5745 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,23 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0707 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 đoạn ống |
| I | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C6 KM0+780.00 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,0219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,674 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| J | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C7 KM1+52.48 L=12M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5434 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,74 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 1 đoạn ống |
| K | CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C9 KM1+400.00 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2518 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| L | CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C5 TẠI KM0+687.08 L=13M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2171 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,12 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1276 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | 1 đoạn ống |
| M | CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C12 TẠI KM1+944.21 L=13M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3683 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,12 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1274 | 100m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | 1 đoạn ống |
| N | CỐNG HỘP BXH=4.0X2.5M TẠI CỌC C8 KM1+213.09 L=14M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6866 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,01 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 132,63 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,46 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8133 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2271 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6008 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3365 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,5423 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,0141 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,8 | m2 |
| 13 | Bơm nước dẫn dòng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6077 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ quây thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m3 |
| 16 | Đào phá bờ quây thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6077 | 100m3 |
| O | CỐNG HỘP BXH=4.5X2.5M TẠI CỌC C10 KM1+652.84 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9042 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 127,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,26 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8443 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7951 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5168 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,743 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,3398 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3953 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,3 | m2 |
| 13 | Bơm nước dẫn dòng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | 15 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2603 | 100m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả đào dẫn dòng, đường tạm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2603 | 100m3 |
| P | CỐNG HỘP BXH=4.5X2.5M TẠI CỌC C11 KM1+785.55 L=10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,0226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 127,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,26 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8443 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7951 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5168 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,743 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,3398 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3953 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,3 | m2 |
| 13 | Bơm nước dẫn dòng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | 1 đoạn ống |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1136 | 100m3 |
| 16 | Đắp đường tạm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6221 | 100m3 |
| 17 | Đào phá đường tạm thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6221 | 100m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả đào dẫn dòng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1136 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thoát nước trên tuyến bằng cống hộp BTCT, cống tròn BTCT đúc sẵn, … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc công trình(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận/chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thi công trưc tiếp | 20 | - Trình độ tay nghề: phù hợp với các công việc thi công công trình giao thông như thợ vận hành xe, máy công trình, thợ coffa, bê tông, thợ nề,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 8 |
| 3 | Máy ủi | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 2 |
| 4 | Máy lu | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 2 |
| 6 | Cần truc ô tô | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình + máy kinh vĩ | Cam kết sẵn sàng huy động và bảo đảm tiêu chuẩn vận hành an toàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi