Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua đài bán dẫn, đài đĩa và máy thu hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC CHÍNH TRỊ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua đài bán dẫn, đài đĩa và máy thu hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-03 18:52:00 đến ngày 2022-05-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,383,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử là 6, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 06, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu là 400 triệu VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu để chứng minh kết quả thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC CHÍNH TRỊ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua đài bán dẫn, đài đĩa và máy thu hình Dự toán gói thầu mua sắm trang bị điện tử của Cục Chính trị 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Trong HSDT nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: 1. Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp cho bên mua các tài liệu, chứng từ sau: + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Hoá đơn thương mại hợp lệ (Invoice); + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Bản kê danh mục hàng hoá (Packing list); + Bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) của hàng hóa do nhà sản xuất cấp; + Bản gốc hoặc bản copy vận đơn vận chuyển hàng hóa về cảng của Việt Nam; + Bản sao Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Nếu hàng hóa được sản xuất trong nước, nhà thầu có những tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và các chi phí khác liên quan (thuế VAT, phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn khai thác, sử dụng, bàn giao đến 75 cơ quan, đơn vị trong cả nước...). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu trang bị, linh kiện thay thế…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 6 tháng) hoặc quyết định thành lập; + Các bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao) cung cấp sản phẩm tương tự đã thực hiện trong 5 năm gần đây được chứng thực. + Báo cáo tài chính 5 năm 2017-2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Cục Chính trị/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Cục Chính trị, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (0983001425) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Chính trị, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (0983001425) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Chính trị, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983001425) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983001425) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Chính trị, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (0983001425) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Chính trị, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983001425) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983001425) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Xuân Sáng, Cục Chính trị, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đài bán dẫn | Đài Radio FM/AM Panasonic RF-P150 | 30 | Chiếc | "Đèn led hiển thị sóng: Có; Sử dụng 2 pin AA2 Băng đài AM/ FMFM : 88 – 108 MHzAM : 520 – 1600 KHzJack tai ngheHãng sản phẩm: PanasonicXuất xứ: IndonesiaKích thước : (WxHxD): 115x68x28 mm; màu trắng xámTrọng lượng : 128g (không bao gồm pin). Bảo hành: 12 tháng" | |
| 2 | Đài đĩa | Đài Cassette JSL RC-EZ57B | 28 | Chiếc | "Phát đĩa CD / MP3 Băng cassette* Nghe đài FM/MW/SW* Ngõ vào USB và Audio in* Điều khiển từ xa* Công suất 4W (RMS)* Lập trình bài hát (16 bài)* Phát ngẫu nhiên / lặp lạiPhát đĩa CD, WMA/MP3 ,Băng CassetteCổng USB và Audio INNghe đài : FM/MW/SW; Phát lập trình (16 Bài)/Ngẫu nhiên/Lặp lạiThu đồng bộ với CDBộ điều khiển từ xa , màn hình LCD hiển thị thông tin , ngõ cắm tai nghe .Công suất âm thanh: 2x2WNguồn điện: AC: 110-127V/220-240V, 50/60Hz - DC: R20 x8Kích thước (R x C x S mm): 407x147x254Trọng lượng (không pin): 3,1 kg. Bảo hành: 12 tháng" | |
| 3 | Máy thu hình 55 inch | QLED Tivi 8K Samsung QA55Q900RBKXXV 55 inch Smart TV | 38 | Chiếc | "Thương hiệu Samsung; Loại Tivi: QLED TVKích thước màn hình: 55 inch. Độ phân giải: 8K Ultra HD (7680 × 4320px). Bluetooth: Có. Kết nối Internet: Wifi. Cổng LAN, Cổng AV, Cổng Composite, Cổng Component; Cổng HDMI: 4 cổng' Cổng USB: 3 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS. Các ứng dụng sẵn có: Karaoke. Trình duyệt webKho ứng dụng: YouTube, Netflix; Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: FPT Play, Spotify, Fim+Hỗ trợ điều khiển thông minh: Điều Khiển Thông Minh One Remote; Điều khiển tivi bằng điện thoại; Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối Bàn phím, chuột: Có. Chiếu màn hình qua Airplay. Kết nối loa qua Bluetooth. Điều khiển được bằng điện thoại. Chiếu điện thoại lên TV (không dây). Công nghệ hình ảnh: Quantum 8K Processor, Ultimate UHD Dimming, Q HDR Elite. Ultra Black Elite, Ultra Viewing AngleQuantum Dot Color, Direct Full Array. Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus. Tổng công suất loa: 60W (4.2Ch). Xuất xứ Việt Nam. Bảo hành 24 tháng.QLED Tivi 8K Samsung 55Q900R 55 inch Smart TVCổng xuất âm thanh: OpticalTích hợp đầu thu kĩ thuật số: DVB-T2Hệ điều hành, giao diện: Tizen OSCông nghệ hình ảnh: Quantum 8K Processor, Ultimate UHD Dimming, Q HDR Elite Tổng công suất loa: 60W (4.2Ch).Bảo hành: 24 tháng" | |
| 4 | Máy thu hình 65 inch | NEO QLED Tivi 4K Samsung QA65QN90AAKXXV 65 inch Smart TV | 26 | Chiếc | "Loại Tivi: NEO QLED 4K. Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Chỉ số hình Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, cổng LAN; Cổng AV: Cổng Composite, cổng Component; Cổng HDMI: 4 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Optical.Kết nối Bàn phím, chuột; Hỗ trợ tay game và bàn phím; Tương tác thông minh; Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection; Trợ Lý ảo Google Tiếng Việt, Bixby; Nhận dạng giọng nói qua Remote Web Browser; Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube. Tiện Ích: Chơi game trên tivi; Chiếu màn hình qua AirplayKết nối loa qua BluetoothĐiều khiển được bằng điện thoạiChiếu điện thoại lên TV (không dây)Tích hợp đầu thu kĩ thuật số: DVB-T2Hệ điều hành, giao diện: Tizen OSCông nghệ hình ảnh: Quantum Matrix Technology, Quantum HDR 32X, Micro Full ArrayTổng công suất loa: 60W; Kích Thước (Có chân đế) 1446.3 x 891.4 285.4 mm - 31.4 KgKích Thước (Không chân đế) 1446.3 x 829.3 26.9 mm - 24.4 Kg. Bảo hành: 24 tháng" | |
| 5 | Máy thu hình 43 inch | Smart Tivi QLED Samsung 4K 43 inch QA43Q60AAKXXV | 82 | Chiếc | "Loại Tivi: Smart Tivi QLED43 inch4K; Hệ điều hành: Tizen OS 5.5. Điều khiển giọng nói: Google Assistant có tiếng Việt, Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt. Tần số quét: 100hz. Kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 2 cổng USB A; Cổng nhận: hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC Model: QA43Q60AAKXXVMàu sắc: Đen; Nhà sản xuất: Samsung; Xuất xứ: Việt Nam; Năm ra mắt : 2021; Thời gian bảo hành: 24 thángKích thước màn hình: 43 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Bộ vi xử lí: Quantum Processor LiteSmart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: Supreme UHD Dimming, Dual LED, Quantum HDR, Quantum DotCông nghệ âm thanh: Công nghệ Object Tracking Sound (OTS Lite)Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Chia sẻ thông minh: GoogleAssist, Apple TV, Airplay2Khối lượng không chân đế: 8.4 kg; Chiều cao: 560 mm; Chiều dài: 966 mm; Chiều rộng: 26 mm. Bảo hành: 24 tháng" | |
| 6 | Máy thu hình 32 inch | Smart Tivi Samsung 32 inch UA32T4500AKXXV | 15 | Chiếc | "Độ phân giải: HD (1366 x 768px), điều khiển giọng nói; Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, cổng LAN; Cổng AV: Cổng Composite, cổng Component; Cổng HDMI: 2 cổng; Cổng USB: 1 cổng; Cổng xuất âm thanh: OpticalTích hợp đầu thu kĩ thuật số: DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS; Tổng công suất loa: 20WLoại TiviLED; Độ phân giảiHD; Kích thước màn hình32 inchKết nốiAV, HDMI, LAN, Optical, USB, Wifi; Bluetooth: CóCổng AVCổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI2 cổng; Cổng xuất âm thanhCổng Optical; USB1 cổngRemote thông minhOne Remote; Điều khiển tivi bằng điện thoạiSmartThingsTần số quét50HzCông nghệ hình ảnhContrast Enhancer, Digital Clean View, Film Mode, HDR, Hyper Real Engine, Mega Contrast, Micro Dimming Pro, Natural mode support, PurColor, Ultra Clean View; Công nghệ âm thanhDolby Digital PlusTiện ích: Chiếu màn hình điện thoại lên tivi, Tìm kiếm bằng giọng nói, Trợ lý ảo BixbyNguồn điện áp: 100V - 240V/50Hz - 60Hz; Số lượng loa:2 loaKích thướcCó chân, đặt bàn (73,74cm x 46.54cm x 15,05cm), Không chân, treo tường (73,74cm x 43,8cm x 7,41cm)Trọng lượng sản phẩm: 4,1kg, 3,8kgSản xuất tạiViệt Nam; Thương hiệu Hàn Quốc; Bảo hành: 24 tháng" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử là 6, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 06, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu là 400 triệu VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu để chứng minh kết quả thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi