Gói thầu: Duy tu sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501035-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh
Tên gói thầu Duy tu sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220462102
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 06:33:00 đến ngày 2022-05-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,632,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.948.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh về vị trí từng đảm nhiệm trong công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học ngành điện trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Tài chính kế toán.+ Có chứng chỉ chỉ nghiệp vụ kế toán trưởng.+ Đã từng thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Duy tu sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu năm 2022
Duy tu sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu, Trụ sở khối nhà nước, Đường Nguyễn Tất Thành, Kp.2, TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, ĐT: (0251) 3860858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh; Số 570/42, tổ 11, KP 5, Phường Tam Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh, Số 38/45, tổ 3, KP 4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai .


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh , địa chỉ: Số 570/42, Tổ 11, Kp5, Phường Tam Hiệp, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu, Trụ sở khối nhà nước, Đường Nguyễn Tất Thành, Kp.2, TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, ĐT: (0251) 3860858


E-CDNT 10.7
theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 15.2
Chứng thư Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu, Trụ sở khối nhà nước, Đường Nguyễn Tất Thành, Kp.2, TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, ĐT: (0251) 3860858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu ; Trụ sở khối nhà nước, Đường Nguyễn Tất Thành, Kp.2, TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. ĐC: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình – Tp. Biên Hòa – T. Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I- THAY, DỰNG TRỤ BTLL 8,5M VÀ TRỤ SẮT Thay trụ BTLT 8,5m-F300 Trụ 10
2 I- THAY, DỰNG TRỤ BTLL 8,5M VÀ TRỤ SẮT Thay trụ sắt tráng kẽm cao 9m + cần đèn D60, dài 2,5m dày 2,6mm Trụ 10
3 I- THAY, DỰNG TRỤ BTLL 8,5M VÀ TRỤ SẮT Đánh số cột bê tông ly tâm (10 cột/0,1kg) Trụ 100
4 II. THAY CẦN ĐÈN, CÁC BỘ ĐÈN, KÉO DÂY, LUỒN DÂY ĐIỆN,… Thay cần đèn đơn cao áp chụp liền cần (D60mm dày 2,6mm, cao 1,2m, vươn xa 1,5m) Cần 10
5 II. THAY CẦN ĐÈN, CÁC BỘ ĐÈN, KÉO DÂY, LUỒN DÂY ĐIỆN,… Thay các bộ đèn cao áp bằng đèn LED - 150W - IP >=66 (Philips) Bộ 220
6 II. THAY CẦN ĐÈN, CÁC BỘ ĐÈN, KÉO DÂY, LUỒN DÂY ĐIỆN,… Thay dây cáp (Cadivi) LV-ABC 3x35mm2 Mét 1.500
7 II. THAY CẦN ĐÈN, CÁC BỘ ĐÈN, KÉO DÂY, LUỒN DÂY ĐIỆN,… Thay dây cáp (Cadivi) CVV 2x2,5mm2 lên đèn Mét 1.200
8 II. THAY CẦN ĐÈN, CÁC BỘ ĐÈN, KÉO DÂY, LUỒN DÂY ĐIỆN,… Kẹp dừng cáp, cáp LV-ABC 3x35mm2 Cái 10
9 II. THAY CẦN ĐÈN, CÁC BỘ ĐÈN, KÉO DÂY, LUỒN DÂY ĐIỆN,… Kẹp treo cáp, cáp Lv-ABC 3x35mm2 Cái 40
10 II. THAY CẦN ĐÈN, CÁC BỘ ĐÈN, KÉO DÂY, LUỒN DÂY ĐIỆN,… Bulon móc 16x250mm + long den vuông Cái 50
11 II. THAY CẦN ĐÈN, CÁC BỘ ĐÈN, KÉO DÂY, LUỒN DÂY ĐIỆN,… Ghíp nối dây lên đèn 35/2,5 Cái 440
12 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay chụp chóa đèn HPS: 220V-250W (Philips) Cái 30
13 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay bóng đèn cao áp 250W (Philips) Bóng 300
14 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay Ballast cao áp 250W (Philips) Cái 150
15 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay tụ điện (Philips) Cái 150
16 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay kích điện (bộ nồi) (Philips) Cái 300
17 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay cầu chì cá 5A-220V Cái 200
18 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay cầu chì ống 5A Cái 50
19 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay tủ điện + giã đỡ Tủ 10
20 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay Contactor - 3P - 100A (Mítubishi) Cái 20
21 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay MCCB - 3P - 100A (Mítubishi) Cái 10
22 III. THAY THẾ PHỤ KIỆN ĐÈN Thay PLC Logo 230RC (Siemens) Cái 20
23 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay FCO 27kV - 100A (AB Chane) Bộ 10
24 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay LA 18KV - 10KA (Ohio Brass) Bộ 10
25 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay Đà compositte bắt FCO,LA Bộ 10
26 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay chụp đầu FCO trên + dưới Bộ 10
27 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay chụp đầu LA Bộ 10
28 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay chụp đầu Bushing MBA Bộ 10
29 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay Cáp đồng bọc (Cadivi) 24KV-CXV/25mm2 Mét 60
30 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay Cáp đồng trần Cu 25mm2 Mét 120
31 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Sửa chữa MBA 1x25kVA (quấn lại dây, thay nhớt và phụ kiện) Máy 2
32 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay CB 10A-220V Cái 100
33 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Vệ sinh chụp và chóa đèn Bộ 250
34 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Sửa nguồn đèn Cái 500
35 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Phát quang cây Cây 5.000
36 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Thay chụp đèn sau Cái 10
37 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Lắp đặt ống nhựa (Bình Minh) bảo vệ cáp, đường kính Mét 120
38 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Co L (90độ) PVC D90 (Bình Minh) Cái 40
39 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Ống ruột gà D90 (lắp đầu cáp vào tủ) Mét 10
40 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Collier 30x3 -D(290-320) Lắp ống nhựa vào trụ Cái 60
41 IV. SỬA CHỮA BẢO TRÌ TRẠM BIẾN ÁP Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (118 trạm/40 ngày/năm) Trạm/ngày 118
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.948E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.948.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh về vị trí từng đảm nhiệm trong công trình tương tự.55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu33
3 Cán bộ bảo hộ lao động 1 + Có trình độ đại học ngành điện trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Tài chính kế toán.+ Có chứng chỉ chỉ nghiệp vụ kế toán trưởng.+ Đã từng thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->