Gói thầu: Văn phòng phẩm, dụng cụ sinh hoạt đời sống (KHI-08 22-VT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm, dụng cụ sinh hoạt đời sống (KHI-08 22-VT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch mua sắm VTTB và thuê dịch vụ XN Khí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 07:22:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,104,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,739,186 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm ba mươi chín nghìn một trăm tám mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59657428E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợpđồng cung cấp thiết bị, văn phòng phẩm với giá trị tối thiểu là 261.173.466 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 261.173.466 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm, dụng cụ sinh hoạt đời sống (KHI-08 22-VT) Kế hoạch mua sắm VTTB và thuê dịch vụ XN Khí năm 2022 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch mua sắm VTTB và thuê dịch vụ XN Khí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | : - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh. - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồngtương tự (trong 02 năm) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ hang hóa, chứng chỉ chất lượng, số lượng/ chất lượng … theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XN Khí, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XN KHí, phí bảo hiểm hàng hóa…. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.739.186 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: XN KT các CT Khí thuộc Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi,
P. Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu ĐT: 84-254-3839871 Fax: 84-254-3832383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: XN KT các CT Khí thuộc Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu ĐT: 84- 2543839871 Fax: 84-254-3832383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: XN KT các CT Khí thuộc Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu ĐT: 84- 2543839871 Fax: 84-254-3832383 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: XN KT các CT Khí thuộc Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu ĐT: 84- 2543839871 Fax: 84-254-3832383 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực photocopy Ricoh - Genuine Ricoh Black Toner 6054S (EDP 842000) - Картридж для копировального аппарата | 8 | Ống | Dùng cho máy Photocopy Ricoh Aficio MP 4054SP/ 4055SP; Loại mực: Mực photocopy trắng đen; Dung lượng: In khoảng 25.000 trang độ phủ 5%; Hàng mới 100% Chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 2 | Mực in Cartridge Ricoh Aficio TYPE - 3054 (Model: TN3054)- Картридж для копировального аппарата | 3 | Ống | Dùng cho máy Photocopy Ricoh MP 3054; Loại mực: Mực photocopy trắng đen; Dung lượng: In khoảng 25.000 trang độ phủ 5%; Hàng mới 100% Chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 3 | Mực in Cartridge Ricoh Type 2320D - Картридж для копировального аппарата Type 2320D | 2 | Ống | Dùng cho máy Photocopy Ricoh MP 3053; Loại mực: Mực photocopy trắng đen; Dung lượng: In khoảng 11.000 trang độ phủ 5%; Hàng mới 100% Chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 4 | Mực in HP 26A Black Original LaserJet Toner Cartridge (CF226A) - картридж для принтера | 25 | Hộp | Dùng cho HP LaserJet Pro M402d/ M402dn; Loại mực: Laser trắng đen; Dung lượng: 3.100 trang (với đọ bao phủ 5%); Hàng mới 100% Chính hãng. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 5 | Mực in Laser đen trắng HP 05A (CE505A) - Картридж для принтера | 20 | Hộp | Dùng cho máy HP LJ P2035/ 2055; Loại mực in: HP Laser đen trắng; Dung lượng: In khoảng 2.300 trang (với độ che phủ 5%); Hàng mới 100% Chính hãng. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 6 | Mực in Laser đen trắng HP 93A (CZ192A)/ картридж для принтера | 7 | Hộp | Dùng cho máy HP M706N; Loại mực in: Mực in HP Laser đen trắng khổ A3 (Black Original Laserjet Toner Cartridge CZ192A); Dung lượng: In khoảng 12.000 trang (với độ che phủ 5%); Hàng mới 100% Chính hãng. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 7 | Mực in Laser đen trắng HP 83A (CF283A) - Картридж для принтера | 4 | Hộp | Dùng cho máy HP M127nf/ M225DW M125/ 125FW/ 125A/ M126/ M127/ M127FN/ M201/ M225MFP; Loại mực in: Mực in HP Laser đen trắng; Dung lượng: In khoảng 1.800 trang (với độ che phủ 5%); Hàng mới 100% Chính hãng. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 8 | Mực in Canon 052 Black Ink Cartridge - Картридж для принтера | 3 | Hộp | Dùng cho máy in Canon LBP 212DW/ 214DW/ 421DW/ 424DW; Loại mực: Canon 052 Black Ink Cartridge Laser trắng đen; Dung lượng: In khoảng 3100 trang (với độ che phủ 5%); Hàng mới 100% Chính hãng. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 9 | Mực in Laser đen trắng HP 49A (Q5949A) - картридж для принтера 49A (HP 1160) | 2 | Hộp | Dùng cho máy HP 1160; Loại mực in: Mực in HP Laser đen trắng HP 49A (Q5949A) (Black); Màu sắc: Hộp mực màu đen; Dung lượng : In khoảng 2.500 trang (với độ che phủ 5%); Hàng mới 100% Chính hãng. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 10 | Băng mực in kim EPSON S015506 Ribbon - картридж для принтера | 10 | Hộp | Dùng cho máy in Epson LQ-300+II; Loại mực in: Băng mực máy in kim, Màu đen; Hàng mới 100%. Chính hãng. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 11 | Băng mực in kim EPSON S015589 Ribbon - картридж для принтера | 10 | Hộp | Dùng cho LQ-590; Loại mực in: Băng mực máy in kim; Hàng mới 100% Chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 12 | Giấy A4 Double A - Бумага фотокопированная A4 | 400 | Ram | Giấy Double A; Khổ giấy in: A4 (210x297mm); Định lượng: 80gsm; Đơn vị tính: 500 tờ/Ram | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 13 | Giấy A3 Double A - Бумага фотокопированная A3 | 50 | Ram | Giấy Double A; Khổ giấy in: A3 (297x420mm); Định lượng: 80gsm; Đơn vị tính: 500 tờ/ Ram | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 14 | Giấy Ford màu A5 (màu Hồng, Vàng, Xanh biển) Бумага A5 | 10 | Tập | Kích thước: A5 (210 x 148mm); Giấy Foed; Định lượng 70gsm, Đóng gói: 500 tờ/ram, (màu hồng, vàng, xanh biển) | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 15 | Giấy note 3M Post It - -блокнот отрывной с листами | 150 | Xấp | Giấy note 3M Post It; Kích thước: 71mm x 76mm; Quy cách: 100 tờ/1 xấp, Giấy note có keo 1 đầu | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 16 | Giấy đánh dấu trang Sign Here - Бумага Sign Here | 100 | Tập | Khổ: 25mm x 43mm; Đóng gói: 50 tờ/vỉ; Post-it Sign Here 3M | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 17 | Bút bi mực nước Uniball 150 Eye Micro (Japan) màu Xanh dương, chính hãng - Ручки капиллярные | 50 | Cây | Kích thước: 14.5x0.8 cm; Đầu bút: INOX chổng rỉ; Đầu bi: Hợp kim cacbua tungsten 0.5mm; Quy cách: 12 cây/1 hộp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 18 | Bút bi Thiên Long TL036 Xanh - Ручки шариковые | 400 | Cây | Bút bi TL036 Thiên Long màu Xanh; Đường kính viên bi 0.7 mm; Đóng gói 20 cây/ hộp; Trọng lượng: 11 gram; Dạng bấm khế, có grip; Độ dài viết được: 1.500-2.000m; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91 | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 19 | Bút bi Thiên Long TL036 Đen - Ручки шариковые | 50 | Cây | Bút bi TL036 Thiên Long màu Đen; Đường kính viên bi 0.7 mm; Đóng gói 20 cây/ hộp; Trọng lượng: 11 gram; Dạng bấm khế, có grip; Độ dài viết được: 1.500-2.000m; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91 | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 20 | Bút bi Thiên Long TL036 Đỏ - Ручки шариковые | 50 | Cây | Bút bi TL036 Thiên Long màu Đỏ; Đường kính viên bi 0.7 mm; Đóng gói 20 cây/ hộp; Trọng lượng: 11 gram; Dạng bấm khế, có grip; Độ dài viết được: 1.500-2.000m; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91 | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 21 | Bút chì gỗ Staedtler 134 - 2B- Карандаши простые | 150 | Cây | Bút chì gỗ Staedtler 134 - 2B; Có đầu gôm; Kiểu dáng: Dạng thằng lục giác; Độ cứng ruột chì: HB; Chiều dài bút: 165 ±1; Đường kính ruột chì: 2mm ±0.5; Đóng gói: 12 cây/ hộp; Trọng lượng: 8 gram | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 22 | Bút dạ quang (số lượng chia đều cho 3 màu Vàng chanh, Đỏ ,Xanh lá) - Маркер цветной | 100 | Cây | Bút dạ quang Staedtler 364- Highlighter: Nét viết 1-5mm; Trọng lượng: 30gr; Màu sắc: vàng, đỏ, xanh lá; Đóng gói: hộp 10 cây, lốc 10 hộp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 23 | Bút lông dầu Thiên Long PM09 - фломастер | 100 | Cây | Bút lông dầu Thiên Long PM-09; Bề rộng nét viết: 0.8mm & 6mm; Số đầu bút: 2; Đóng gói: 10 cây/ hộp; Trọng lượng: 24 gram; Màu mực: Xanh, đỏ, đen | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 24 | Bút viết bảng (số lượng chia đều cho 3 màu Xanh, Đỏ, Đen) - фломастер | 100 | Cây | Bút lông bảng FO-WB03; có 1 đầu bút hình mũi tên, đầu tròn; Bề rộng nét viết 2.5mm; Đóng gói 10 cây /hộp; Trọng lượng 18 gram; Màu mực Xanh, đỏ, đen | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 25 | Bút xóa chữ -Замазка (Корректор) | 150 | Cái | Bút xóa CP-02 Thiên Long; Dung tích mực: 12 ml; Hình dáng thân bút: Thân dẹp; Đóng gói: 10 cây/ hộp; Trọng lượng: 34 gram | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 26 | Bút xoá kéo Plus Whiper V WH-105T - Корректор Ленточный | 50 | Cây | Kích thước: băng dài 12m, bề rộng 5mm; Trọng lượng: 50 gram; Đóng gói: 10 cây/hộp; Độ dài băng xóa 10 mét | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 27 | Cặp lưu tài liệu 7cm - Папка большая | 300 | Cái | Bìa còng Flexoffice 70F4 FO-BC08; Kích thước: F4; Quy cách: 1 Bìa/ túi; Đơn vị tính: bìa; Màu sắc: Xanh, xanh đậm; Chất liệu: 2 mặt si; Độ dày: 70 mm; Khả năng lưu trữ: 500 tờ F4 | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 28 | Cặp lưu tài liệu 5cm - Папка средняя для A4 | 100 | Cái | Bìa còng Flexoffice 50A4 FO-BC05; Kích thước: A4; Quy cách: 1 Bìa/ túi; Màu sắc: Xanh, xanh đậm; Chất liệu: 2 mặt si; Độ dày: 50 mm; Khả năng lưu trữ: 330 tờ A4 | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 29 | Bìa Acco A4 - Папка Acco | 100 | Túi | Bìa Acco A4 Flexoffice FO-PPFFA4; Kích thước: 310mm x 242mm, độ dày 0.18 mm; Trọng lượng: 37gram; Quy cách: 10 cái/túi, Lưu trữ 50 tờ A4 | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 30 | Bìa nút A4 - Папка пластмассовая c кновкой - | 100 | Cái | Bìa nút A4 Flexoffice có in FO-CBF05 (FO-2434); Kích thước: 340mm x 240mm; Trọng lượng: 40gram; Quy cách: 12 bìa /túi PP; Màu sắc: trong suốt cao; Độ dày: 0.175mm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 31 | Bìa lá A4 - папка пластмассовая тонкая | 100 | Cái | Bìa lá A4 Flexoffice FO-CH03; Kích thước: A4; Trọng lượng: 20gram; Quy cách: 10 cái/túi nilong PP; Màu sắc: trong suốt cao; Độ dày: 0.15 mm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 32 | Bìa lỗ không viền A4 - Пакет пластиковый с отверстием | 100 | Cái | Bìa lỗ không viền A4 Flexoffice FO-CS02; Kích thước: 303mm x 231mm; Trọng lượng: 5 gram; Quy cách: 1 tờ; Màu sắc; Trong suốt; Độ dày: 0.03 mm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 33 | Bìa 40 lá - Папка c 40 прозрачными карманами | 20 | Cái | Bìa 40 lá A4 Flexoffice FO-DB02; Kích thước: 310 x 230 x 25 mm; Trọng lượng: 325 gram; Quy cách: 1 Bìa/túi PP; Màu sắc: Xanh, xanh đậm; Độ dày: Cover 0.8 mm, Pocket 0.04mm; Khả năng lưu trữ: mỗi lá có thể lưu trữ được 10 tờ A4 | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 34 | Bìa phân trang nhựa A4 12 số - закладка | 50 | Tập | Bìa phân trang A4 Trà my 12 số; Chất liệu: Nhựa PP dẻo, 12 màu riêng biệt; Quy cách: khổ A4 (24x31cm); Đóng gói: 10 xấp/lố | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 35 | Bìa phân trang nhựa A4 31 số - Закладка | 30 | Tập | Bìa phân trang A4 Trà my 31 số; Chất liệu: Nhựa PP dẻo, 31 màu riêng biệt; Quy cách: khổ A4 (24x31cm); Đóng gói: 10 xấp/lố | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 36 | Kéo văn phòng - Hожница канцелярская | 30 | Cái | Kéo SDI 5837; Thân kéo làm bằng nhựa cao cấp, lưỡi dao làm bằng thép không gỉ; Kích thước: 209 mm x 80 mm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 37 | Dao rọc giấy SDI 0404 - Hож бумажный | 50 | Cái | Dao rọc giấy SDI nhỏ 0404; Kích thước lưỡi dao: 9mm; Lưỡi dao đi kèm: 2 lưỡi, có khóa tự động lên xuống; Cán dao bọc nhựa nhiều màu sắc; Đóng gói: 24 cây/hộp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 38 | Dao rọc giấy SDI lớn 0423 - Hож бумажный | 30 | Cái | Dao rọc giấy SDI lớn 0423; Kích thước lưỡi dao: 18mm; Lưỡi dao đi kèm: 2 lưỡi, có khóa tự động lên xuống; Cán dao bọc nhựa nhiều màu sắc; Đóng gói: 24 cây/hộp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 39 | Keo dán giấy -Клей канцелярский | 100 | Lọ | Keo Khô Glue Stick Staedtler (8g) | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 40 | Thước kẻ nhựa - линейка пластмассовая | 50 | Cái | Thước thẳng Thiên Long SR-03; Kích thước: 30 (cm); Trọng lượng: 25 gram; Quy cách: 1 cái/ túi opp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 41 | Cái gọt bút chì - точилка для карандаш | 50 | Cái | Chuốt Bút Chì Maped hình Elip; Trọng lượng: 50 gram; Đóng gói: Hộp/ 24 cái | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 42 | Tẩy - Резинка | 100 | Cục | Gôm - Tẩy mực cao cấp Staedtler 526 BT30; Kích thước: 43mm x 19mm x 13mm; Chất liệu: Cao su chuyên; Quy cách: 30 viên/hộp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 43 | Cái bấm kim số 10 - Степлер маленкий | 20 | Cái | Bấm kim số 10 Plus; Kích thước: W95mm x D25mm x H45mm; Trọng lượng: 50g; Đóng gói: 10 cái/1 hộp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 44 | Kim Bấm Số 10 Plus - Скрепки для степлера no 10 | 200 | Hộp | Kim bấm Số 10 Plus; Kích thước: W8.5mm x D0.5mm x H4.7mm; bấm tối đa 20 tờ | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 45 | Ghim kẹp giấy C62 - Cкрепки | 50 | Hộp | Kẹp giấy tam giác C62; Kích thước: 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy; Chất liệu: kim loại cao cấp, phủ lớp niken chống gỉ; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 46 | Cái tháo ghim - Съемка для скрепок - Антистеплер | 50 | Cái | Gỡ kim Eagle 1029; Chất liệu: Thép+nhựa; Quy cách: 24 cái/ hộp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 47 | Cái bấm lỗ Eagle -Дырокол | 10 | Cái | Bấm lỗ Eagle 837; Số tờ giấy bấm được: 15 tờ giấy A4 định lượng 70; Số lỗ đục được: 2 lỗ; Đường kính lỗ: 6mm; Khoảng cách giữa 2 lỗ: 80mm. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 48 | Khay nhựa đựng giấy 3 tầng - Подставка 3-х ярусная для бумаг | 5 | Cái | Khay nhựa 3 tầng Shuter; Kích thước:25x35mm; Chất liệu: nhựa cứng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 49 | Hộp Để Ghim - Подставка Для Скрепок | 10 | Hộp | Hộp đựng gim Deli 9881; Kích thước : Chiều cao 7cm x Ø 5.9cm; Chất liệu: nhựa cao cấp, Miệng hộp có nam châm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 50 | Hộp Đựng Bút - Подставка Для Ручек | 10 | Cái | Khay Để Bút Xoay Deli - E38251A; Kích thước: 153 × 145mm; Trọng lượng: 437 gram; Đặc tính: có thể xoay được | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 51 | Kẹp Double Clip 15mm - Скрепки | 100 | Hộp | Kẹp bướm Echo Double clip 15mm; Chất liệu: Kim loại, sơn tĩnh điện; Kích thước: dài 15mm; Quy cách: hộp 12 chiếc/ hộp nhỏ | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 52 | Kẹp Double Clip 19mm - Скрепки | 100 | Hộp | Kẹp bướm Echo Double clip 19mm; Chất liệu: Kim loại, sơn tĩnh điện; Kích thước: dài 19mm; Quy cách: hộp 12 chiếc/ hộp nhỏ | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 53 | Kẹp Double Clip 25mm - Скрепки | 100 | Hộp | Kẹp bướm Echo Double clip 25mm; Chất liệu: Kim loại, sơn tĩnh điện; Kích thước: dài 25mm; Quy cách: hộp 12 chiếc/ hộp nhỏ | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 54 | Kẹp Double Clip 32mm - Скрепки | 50 | Hộp | Kẹp bướm Echo Double clip 32mm; Chất liệu: Kim loại, sơn tĩnh điện; Kích thước: dài 32mm; Quy cách: hộp 12 chiếc/ hộp nhỏ | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 55 | Băng keo giấy 1cm-Лента - Бумажная клейкая лента | 50 | Cuộn | Đặc điểm: Băng dính giấy; Quy cách: 24 cuộn/ cây; Kích thước: 1cm x 22yard/ cuộn | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 56 | Băng keo giấy 2cm - Лента клейкая двустор. 2см. | 50 | Cuộn | Băng keo giấy kem 24mm 22 Yard; Chất liệu Giấy tráng keo; Loại Keo cao su; Độ dính 140 Mic | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 57 | Băng keo trong 2cm -Лента липкая прозрачная | 100 | Cuộn | Quy cách: 10 cuộn/ 1 cây, rộng 1,8F, 15 yards | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 58 | Băng keo trong 5cm -Лента липкая прозрачная - | 100 | Cuộn | Băng keo trong OPP Flexoffice FO-BKT 08; Kích thước: bề rộng 4.8cm, dài 80 Yard (~74m); Chất liệu: OPP; Đóng gói: 6 cuộn/1 lốc; Màu sắc: trong suốt; Trọng lượng: 174 gram | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 59 | Băng keo simili: bề rộng 5 cm; chiều dài 19m; màu xanh - Скотч цветной | 40 | Cuộn | Băng Keo Simili 5cm; Chất lượng: chất liệu keo có độ bám dính cao; Quy cách: 06 cuộn/ 1 cây; Kích thước: rộng 5cm x 21 Yards; Màu sắc: xanh dương, vàng, đỏ, xanh lá. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 60 | Bộ giấy dán bàn phím chữ tiếng Nga - Набор русской клавиатуры | 10 | Bộ | Giấy Decal trong | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 61 | Đĩa trắng DVD - диск | 3 | Hộp | Loại đĩa: Đĩa trắng DVD-R; Tốc độ ghi: 2x-4x-8x-16x; Dung lượng: 4,5GB = 4300MB; Quy cách: Đóng hộp giấy 10 cái trong vỏ nhựa mika đựng đĩa; Chính hãng Maxell | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 62 | Máy tính điện tử Casio - Калькулятор Casio | 10 | Cái | Loại để bàn: 16 chữ số; Có 2 nguồn năng lượng linh hoạt: mặt trời & pin; Kích thước (Sâu × Rộng × Cao): 207.5×159×34.3mm; Trọng lượng: 245g; Vỏ nhựa cứng cao cấp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 63 | Khăn giấy Pulppy - Сальфетка cellox | 400 | Hộp | Khăn giấy lụa Pulppy 2 lớp hộp 180 tờ; Khổ giấy: 18.6x20cm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 64 | Giấy Vệ Sinh - Бумага Туалетная | 250 | Cuộn | Giấy vệ sinh Pulppy gói 10 cuộn 2 lớp (lốc 5 gói); Giấy mềm mịn, thấm hút nhanh; Thiết kế 2 lớp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 65 | Pin cúc áo 3V- Батарей | 10 | Cục | Pin CR2032 Energizer 3V: Loại Pin Lithium; Hãng Energizer (USA); Model Energizer CR2032; Điện thế 3 V; Kích thước Pin CR2032/ Pin cúc áo/ Pin đồng xu/ 5004LC/ BR2032/ DL2032/ ECR2032/ ST-T15; Hình thức đóng gói Vỉ 1 viên; Energizer chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 66 | Pin tiểu AA -Батарей малый AA | 350 | Cục | Pin tiểu AA LR6 Energizer Alkaline 1.5V: Loại Pin kiềm/ Alkaline; Hãng Energizer (USA); Model Energizer Max E91; Điện thế 1.5 V; Kích thước Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6; Hình thức đóng gói Vỉ 2 viên/ 4 viên; Energizer chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 67 | Pin tiểu AAA -Батарей AAA | 350 | Cục | Pin AAA R03 Energizer Alkaline 1.5V: Loại Pin kiềm/ Alkaline; Hãng Energizer (USA); Model Energizer Max E92; Điện thế 1.5 V; Kích thước Pin AAA/ Pin đũa/ R3/ LR3; Hình thức đóng gói Vỉ 2 viên/ 4 viên; Energizer chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 68 | Pin 9V -батарей | 30 | Cục | Pin vuông 9V Energizer Alkaline: Loại Pin kiềm/ Alkaline; Hãng Energizer (USA); Model Energizer Max; Điện thế 9 V; Kích thước Pin 9V/ Pin vuông/ 6LR61/ 6F22/ MN1604; Hình thức đóng gói Vỉ 1 viên; Energizer chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 69 | Pin đại D 1.5V - батарей большой | 10 | Cục | Pin đại D LR20 Energizer Alkaline 1.5V: Loại Pin kiềm/ Alkaline; Hãng Energizer (USA); Model Energizer Max D E95; Điện thế 1.5 V; Kích thước Pin D/ Pin đại/ R20/ LR20; Hình thức đóng gói Vỉ 2 viên; Energizer chính hãng | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 70 | Ổ Cắm Dây nối dài Lioa 6 lỗ 3 chấu, 5m dây - Розетки | 20 | Cái | Số ổ cắm: 06 ổ đa năng; Mầu sắc: Vỏ ổ cắm màu đen, ổ cắm mầu xanh, đỏ, vàng, nâu....; Chiều dài dây dẫn (m): 5m; Tiết diện dây dẫn (mm): 2 x 0.75mm; Số lõi dây: 02 Lõi; Công suất tối đa (W): 2200W; Dòng Max (A): 10A: Bảo vệ quá tải, ngắn mạch: Bằng aptomat 10A; Số công tắc: 02 Cái; Phích cắm tương ứng: Cắm được hầu hết tất cả các loại phích cắm trên thế giới; Mã sản phẩm: 6D52N | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 71 | Phích cắm chuyển đổi: 2 chấu sang 3 chấu, 3 chấu sang 2 chấu - Переходник | 20 | Cái | Hãng: Lioa; Cường độ dòng điện: 15A; Điện áp: 150V – 240V 50/60Hz; Màu sắc: Đen, vỏ nhựa ABS chống cháy; Cực tiếp xúc chất lượng cao, chống đánh lửa | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 72 | Khăn lau đa năng - Полотенце тряпка | 100 | Cái | size 30x30cm vải NDF | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 73 | Thảm nhựa - Линолеум | 2 | Tập | Thảm nhựa welcome, Chất liệu: 100% nhựa tổng hợp Sợi PCV, mềm dẻo; Kiểu dáng: Thiết kế các sợi nhựa rối đan xen nhau; Màu sắc: Màu ghi xám; Kích thước nguyên cuộn: 80cmx120cm; Độ dày tấm thảm: 1 –15mm; Kiểu đế: cao su chống trơn | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 74 | Ổ Khóa cửa treo - Замок | 20 | Cái | Model: VT01624 (Khóa Việt Tiệp càng dài 6 phân); Màu sắc: Vàng; Chất liệu: Đồng thau; Số chìa: 3 chìa; Quy cách: Ổ khóa treo, khóa bấm (chìa khóa có thể rút ra khi không khóa) | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 75 | Bao nilon đựng hàng loại 5kg có quai - полиэтиленовый пакет 5кг | 40 | Kg | Kiểu dáng t-shirt 2 quai; Màu đen; Chất liệu: nhựa HD, PE nguyên chất; Túi 5kg; Kích thước: 30×50cm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 76 | Bao nilon đựng hàng loại 20kg có quai - полиэтиленовый пакет 20кг | 20 | kg | Kiểu dáng t-shirt 2 quai; Màu đen; Chất liệu: nhựa HD, PE nguyên chất; Túi 20kg; Kích thước: 50×80cm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 77 | Bao nilon đựng rác loại 25kg - Мещок полиэтил. для мусора | 50 | Kg | Kiểu dáng t-shirt 2 quai; Màu đen; Chất liệu: nhựa HD, PE nguyên chất; Túi 25kg; Kích thước: 55×90cm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 78 | Dép nhưa đi trong nhà - Тапочки | 70 | Đôi | Dép nhựa tổ ong; Chất liệu:nhựa dẻo nguyên khối; Màu trắng; Size 43 (XXL): Chân khoảng 25->26cm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 79 | Bình Xịt Dán - Аэрозоль От Траканов | 10 | Chai | Raid 600ml | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 80 | Cây lau nhà - Швабра | 10 | Cây | Thân cây bằng inox không gỉ, dài 117 cm; Đầu lau xoay 360 độ; Bông lau bằng sợi Microfiber siêu thấm hút; Đường kính bông lau 15.6 cm, đường kính đĩa gắn bông lau 16.6 cm; Tay cầm bọc nhựa, có khóa chắc chắn, có móc treo cất giữ. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 81 | Bộ lau nhà đa năng 360o -Швабра | 3 | Bộ | Thùng chứa nước được làm từ nhựa cao cấp khác vỡ; Bánh xe di chuyển; Bàn đạp; Bông lau: 2 bông lau kèm theo, chất liệu microfiber siêu thấm hút; Cán inox toàn phần 99%; Bàn xoay inox | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 82 | Сhổi mềm - Chổi đót quét nhàМягкие веники- домаш. веники для подметания | 30 | Cái | Chất liệu: Bông cỏ (bông cây Đót) đã qua xử lý tiêu chuẩn xuất khẩu, được tách ra khỏi thân cây, làm sạch bụi bông; Cán chổi được làm từ nhựa chuyên dụng; Trọng lượng sản phẩm khoảng 450 - 500g, chiều dài 105 - 110cm, chiều rộng chổi từ 55 - 60cm, độ dày 5cm. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 83 | Сhổi sợi nhựa cứng - Твердые веники | 20 | Cái | Chổi quét nhà CHOI8 (120300 24/1) sợi nhựa cứng; Chổi quét bằng nhựa: Chiều dài sợi: 9.5cm; Chiều dài cán chổi: 100cm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 84 | Bột giặt - Порошок стиральная | 20 | Kg | OMO loại bịch; Khối lượng 2kg/bịch | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 85 | Ky hốt rác inox (Cán dài 70cm) - пластисовый мусорный cовок | 20 | Cái | Kích thước sản phẩm cao 70cm | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 86 | Miếng rửa chén - губка | 100 | Miếng | Làm bằng sợi Poly-amide, hạt mài nhám; Thương hiệu của Việt Nam. | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 87 | Nước rửa tay - Жидкое мыло | 50 | Chai | Nước rửa tay DR.Clean Hương Táo, Hương Nho, Hương Chanh, Hương Dâu; Dạng thành phẩm: Chai 500ml; Thành phần: Triclosan, D.I Water, MIT/CMIT | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 88 | Chổi Cọ toilet có cán vuông 2 đầu MegaHome- Щетка для очистки унитаза | 10 | Cái | Chất liệu nhựa Nhựa PP, Inox; Kích thước Dài 53cm; Trọng lượng 149g | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 89 | Nước tẩy bồn cầu - Жидкость для очистки унитаза - | 30 | Chai | Vim Diệt Khuẩn; Thành phần: Sodium Hypochlorite, Sodium Hydroxide, Lauric acid, Sodium Silicate, Amine Oxide, Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium Metaperiodate, nước, chất thơm, Cl742; Dung tích: 500ml | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 90 | Nước rửa chén - Жидкость для очистки посуды | 50 | Chai | Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản; Thành phần: Chiết xuất trà xanh matcha, chanh, chất thơm, sodium slkylbenzene sulfonate, sodium saureth sulfate,…; Trọng lượng: 386ml | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 91 | Sọt rác nhựa - мусорный ящик | 10 | Cái | Kích thước Ø 21 x 19.5 cm; Nguyên liệu PP | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 92 | Xô nhựa tròn Duy Tân 20 Lít có nắp - Ведро пластмассовое | 10 | Cái | Duy Tân 12 lít có nắp | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 93 | Xô Thiếc (Tôn) - Ведро оцинкованное | 10 | Cái | Uncle Bills 10 Lít | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 94 | Bàn chải gỗ giặt đồ - Швабра | 5 | Cái | Chất liệu: Lông bàn chải làm bằng nhựa PP cao cấp; Thân bằng gỗ | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT | |
| 95 | Dây rút nhựa 20cm 100 dây/túi -пластиковый хомут | 5 | Túi | Dây rút nhựa: Chiều dài: 20cm x 4,8mm, Màu sắc: Trắng, Số lượng: 100 sợi/1 bịch, Chất liệu: Nhựa PA66 | Nhà thầu cung cấp bảng giá chi tiết các mục hàng có tách riêng thuế GTGT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59657428E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợpđồng cung cấp thiết bị, văn phòng phẩm với giá trị tối thiểu là 261.173.466 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 261.173.466 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi