Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo cơ sở vật chất - Trung tâm sát hạch lái xe Cẩm Phả và Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo cơ sở vật chất - Trung tâm sát hạch lái xe Cẩm Phả và Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 08:10:00 đến ngày 2022-05-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,796,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,850,000 VNĐ ((Ba mươi triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0852E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng sửa chữa công trình sân tập lái xe ô tô. (Nhà thầu Scan đính kèm bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và Hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựnghoặc ngành nghề liên quan xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATVSLĐ- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng đội thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề nề hoàn thiện (có bản scan chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm phun nhựa ≥ 150L/1 phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo cơ sở vật chất - Trung tâm sát hạch lái xe Cẩm Phả và Móng Cái Cải tạo cơ sở vật chất - Trung tâm sát hạch lái xe Cẩm Phả và Móng Cái Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các hồ sơ minh chứng năng lực của nhà thầu (bản phô tô có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.850.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam.
Tên bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam.
Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033 626 470, Số Fax: 02033 626 305,
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE KHOA Ô TÔ MÓNG CÁI THÀNH PHÒNG CHỜ HỌC VIÊN DỰ SÁT HẠCH THỰC HÀNH LÁI XE | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ KT | 0,36 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ KT | 111,058 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ KT | 89,1619 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ KT | 0,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ KT | 0,36 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ KT | 1,1988 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 15,0458 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 10,8544 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 60,7522 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 61,386 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 386,8498 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 500x120 | Bản vẽ KT | 14,82 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm alumium 600x600, khung xương kim loại | Bản vẽ KT | 268,24 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ KT | 0,0867 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ KT | 0,0867 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 92,8419 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Bản vẽ KT | 94,144 | m2 |
| 18 | Vách nhựa lõi thép | Bản vẽ KT | 130,8351 | m2 |
| 19 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38mm | Bản vẽ KT | 19,8 | m2 |
| 20 | SX, lắp dựng cửa sổ mở trượt lõi thép, kính dày 6,38mm | Bản vẽ KT | 23,76 | m2 |
| 21 | Dán decal mờ | Bản vẽ KT | 94,144 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn hộp 600x600, p=20w | Bản vẽ KT | 27 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D200, P=20W | Bản vẽ KT | 6 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn liền ổ cắm điện đơn 250V-16A | Bản vẽ KT | 3 | cái |
| 4 | Công tắc đôi liền ổ cắm điện đơn 250V-16A | Bản vẽ KT | 4 | cái |
| 5 | Công tắc ổ cắm đôi ngầm tường | Bản vẽ KT | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đôi 250V-16A ngầm tướng | Bản vẽ KT | 9 | cái |
| 7 | TĐ sắt sơn tĩnh điện KT 240x180x140 | Bản vẽ KT | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat 1 pha 50A | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 15A | Bản vẽ KT | 9 | cái |
| 10 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Bản vẽ KT | 9 | bộ |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Bản vẽ KT | 29 | cái |
| 12 | Dây điện đôi CU/PVC 2x4 | Bản vẽ KT | 83,5 | m |
| 13 | Dây điện đôi CU/PVC 2x1,5 | Bản vẽ KT | 210 | m |
| 14 | Dây điện đôi CU/PVC 2x2,5 | Bản vẽ KT | 67 | m |
| 15 | Dây điện đôi CU/PVC 2x10 | Bản vẽ KT | 25 | m |
| 16 | Ống luồn dây nhựa D20 | Bản vẽ KT | 180 | m |
| 17 | Hộp đâu nối KT 106x106x64 | Bản vẽ KT | 4 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN SÁT HẠCH NGHỀ LÁI XE THUỘC TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE MÓNG CÁI | |||
| E | SỬA CHỮA PHẦN NỀN ĐƯỜNG BỊ HỎNG | |||
| 1 | Cắt nền đường | Bản vẽ KT | 213,41 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Bản vẽ KT | 1.413,23 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Bản vẽ KT | 1,4132 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Bản vẽ KT | 2,8265 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ KT | 2,826 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ KT | 1,1304 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Bản vẽ KT | 14,1323 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bản vẽ KT | 14,1323 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Bản vẽ KT | 2,3983 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Bản vẽ KT | 2,3983 | 100tấn |
| 11 | Tháo dỡ + lắp đặt đường ống hơi và nam châm | Bản vẽ KT | 192,52 | m |
| F | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông dày 20 cm | Bản vẽ KT | 72 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Bản vẽ KT | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ KT | 1,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ KT | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Bản vẽ KT | 11 | cái |
| 6 | Tấm lọc rác (thoát sàn inox D110) | Bản vẽ KT | 11 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thi công hố ga | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ KT | 2,52 | m3 |
| 10 | Sửa chữa hố ga cũ (Đục để lắp ống thoát nước, bổ sung nắp BTCT) | Bản vẽ KT | 3 | cái |
| 11 | Xây bổ sung hố ga có nắp gang mới | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 12 | Cắt mở cửa thu nước + lắp chắn rác | Bản vẽ KT | 4 | Vị trí |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Bản vẽ KT | 0,355 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ KT | 3,225 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ KT | 3,225 | m3 |
| G | PHẦN SƠN SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Bản vẽ KT | 996,9405 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 566,3 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 342,0595 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Bản vẽ KT | 560,7132 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG MỚI HỆ THỐNG LAN CAN AN TOÀN SÂN SÁT HẠCH THUỘC TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE CẨM PHẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công | Bản vẽ KT | 162 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Bản vẽ KT | 30,132 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 200m tiếp theo về bãi tập kết | Bản vẽ KT | 30,132 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ KT | 30,132 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ KT | 30,132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT | 0,868 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ KT | 5,022 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ KT | 15,19 | m3 |
| 9 | Gia công trụ cột thép mạ kẽm nhúng nóng bằng thủ công | Bản vẽ KT | 62 | cột |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Bản vẽ KT | 180 | m |
| 11 | Nắp bịt cột thép D147x2 mạ kẽm | Bản vẽ KT | 62 | cái |
| 12 | Tiêu phản quang 40x50x65mm dày 2mm | Bản vẽ KT | 62 | cái |
| 13 | Hộp đệm 70x300mm mạ kẽm | Bản vẽ KT | 62 | cái |
| 14 | Bu lông D20x180mm mạ kẽm | Bản vẽ KT | 62 | cái |
| 15 | Bu lông D16*35mm mạ kẽm | Bản vẽ KT | 620 | cái |
| 16 | Tấm đầu cuối (mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ KT | 6 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0852E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng sửa chữa công trình sân tập lái xe ô tô. (Nhà thầu Scan đính kèm bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và Hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựnghoặc ngành nghề liên quan xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATVSLĐ- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về điện | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng đội thi công xây dựng | 2 | - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề nề hoàn thiện (có bản scan chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh ≥10T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥10T | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Bơm phun nhựa ≥ 150L/1 phút | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 120 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 10HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi