Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo cơ sở vật chất - Trung tâm sát hạch lái xe Cẩm Phả và Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500632-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo cơ sở vật chất - Trung tâm sát hạch lái xe Cẩm Phả và Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220425489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 08:10:00 đến ngày 2022-05-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,796,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,850,000 VNĐ ((Ba mươi triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0852E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng sửa chữa công trình sân tập lái xe ô tô. (Nhà thầu Scan đính kèm bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và Hoá đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựnghoặc ngành nghề liên quan xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATVSLĐ- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng đội thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề nề hoàn thiện (có bản scan chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Bơm phun nhựa ≥ 150L/1 phút
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10HP
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo cơ sở vật chất - Trung tâm sát hạch lái xe Cẩm Phả và Móng Cái
Cải tạo cơ sở vật chất - Trung tâm sát hạch lái xe Cẩm Phả và Móng Cái Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam. Tên bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033 626 470, Số Fax: 02033 626 305, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Cửa Lục, địa chỉ: Số 38, ngõ 2 Hải Phong, Phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam. Tên bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033 626 470, Số Fax: 02033 626 305, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các hồ sơ minh chứng năng lực của nhà thầu (bản phô tô có công chứng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.850.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam. Tên bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033 626 470, Số Fax: 02033 626 305, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE KHOA Ô TÔ MÓNG CÁI THÀNH PHÒNG CHỜ HỌC VIÊN DỰ SÁT HẠCH THỰC HÀNH LÁI XE
B PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Bản vẽ KT0,36m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ KT111,058m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ KT89,1619m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Bản vẽ KT0,36m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Bản vẽ KT0,36m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Bản vẽ KT1,1988m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT15,0458m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT10,8544m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ KT60,7522m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ KT61,386m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT386,8498m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 500x120 Bản vẽ KT14,82m2
13Thi công trần bằng tấm alumium 600x600, khung xương kim loại Bản vẽ KT268,24m2
14Gia công cột bằng thép hình Bản vẽ KT0,0867tấn
15Lắp dựng cột thép các loại Bản vẽ KT0,0867tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ KT92,8419m2
17Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm Bản vẽ KT94,144m2
18Vách nhựa lõi thép Bản vẽ KT130,8351m2
19SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38mm Bản vẽ KT19,8m2
20SX, lắp dựng cửa sổ mở trượt lõi thép, kính dày 6,38mm Bản vẽ KT23,76m2
21Dán decal mờ Bản vẽ KT94,144m2
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn hộp 600x600, p=20w Bản vẽ KT27bộ
2Đèn ốp trần D200, P=20W Bản vẽ KT6bộ
3Công tắc đơn liền ổ cắm điện đơn 250V-16A Bản vẽ KT3cái
4Công tắc đôi liền ổ cắm điện đơn 250V-16A Bản vẽ KT4cái
5Công tắc ổ cắm đôi ngầm tường Bản vẽ KT3cái
6Ổ cắm điện đôi 250V-16A ngầm tướng Bản vẽ KT9cái
7TĐ sắt sơn tĩnh điện KT 240x180x140 Bản vẽ KT1hộp
8Aptomat 1 pha 50A Bản vẽ KT1cái
9Aptomat 1 pha 15A Bản vẽ KT9cái
10Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Bản vẽ KT9bộ
11Đế nhựa âm tường Bản vẽ KT29cái
12Dây điện đôi CU/PVC 2x4 Bản vẽ KT83,5m
13Dây điện đôi CU/PVC 2x1,5 Bản vẽ KT210m
14Dây điện đôi CU/PVC 2x2,5 Bản vẽ KT67m
15Dây điện đôi CU/PVC 2x10 Bản vẽ KT25m
16Ống luồn dây nhựa D20 Bản vẽ KT180m
17Hộp đâu nối KT 106x106x64 Bản vẽ KT4hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN SÁT HẠCH NGHỀ LÁI XE THUỘC TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE MÓNG CÁI
E SỬA CHỮA PHẦN NỀN ĐƯỜNG BỊ HỎNG
1Cắt nền đường Bản vẽ KT213,41m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm Bản vẽ KT1.413,23m2
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc  Bản vẽ KT1,4132100m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Bản vẽ KT2,8265100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Bản vẽ KT2,826100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Bản vẽ KT1,1304100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Bản vẽ KT14,1323100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Bản vẽ KT14,1323100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Bản vẽ KT2,3983100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Bản vẽ KT2,3983100tấn
11Tháo dỡ + lắp đặt đường ống hơi và nam châm Bản vẽ KT192,52m
F SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN
1Cắt nền sân bê tông dày 20 cm Bản vẽ KT72m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Bản vẽ KT1,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Bản vẽ KT1,08m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Bản vẽ KT0,44100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Bản vẽ KT11cái
6Tấm lọc rác (thoát sàn inox D110) Bản vẽ KT11cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ KT1,44m3
8Thi công hố ga Bản vẽ KT1cái
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ KT2,52m3
10Sửa chữa hố ga cũ (Đục để lắp ống thoát nước, bổ sung nắp BTCT) Bản vẽ KT3cái
11Xây bổ sung hố ga có nắp gang mới Bản vẽ KT1cái
12Cắt mở cửa thu nước + lắp chắn rác Bản vẽ KT4Vị trí
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Bản vẽ KT0,355100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Bản vẽ KT2cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Bản vẽ KT3,225m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ KT3,225m3
G PHẦN SƠN SÂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Bản vẽ KT996,9405m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ KT566,3m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ KT342,0595m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Bản vẽ KT560,7132m2
H HẠNG MỤC: LẮP DỰNG MỚI HỆ THỐNG LAN CAN AN TOÀN SÂN SÁT HẠCH THUỘC TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE CẨM PHẢ
1Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công Bản vẽ KT162m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Bản vẽ KT30,132m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 200m tiếp theo về bãi tập kết Bản vẽ KT30,132m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Bản vẽ KT30,132m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Bản vẽ KT30,132m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ KT0,868100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ KT5,022m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Bản vẽ KT15,19m3
9Gia công trụ cột thép mạ kẽm nhúng nóng bằng thủ công Bản vẽ KT62cột
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Bản vẽ KT180m
11Nắp bịt cột thép D147x2 mạ kẽm Bản vẽ KT62cái
12Tiêu phản quang 40x50x65mm dày 2mm Bản vẽ KT62cái
13Hộp đệm 70x300mm mạ kẽm Bản vẽ KT62cái
14Bu lông D20x180mm mạ kẽm Bản vẽ KT62cái
15Bu lông D16*35mm mạ kẽm Bản vẽ KT620cái
16Tấm đầu cuối (mạ kẽm nhúng nóng) Bản vẽ KT6tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0852E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng sửa chữa công trình sân tập lái xe ô tô. (Nhà thầu Scan đính kèm bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và Hoá đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựnghoặc ngành nghề liên quan xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATVSLĐ- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
4 Cán bộ phụ trách về điện 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
5 Tổ trưởng đội thi công xây dựng 2 - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề nề hoàn thiện (có bản scan chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn1
2 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥10T1
4 Máy lu rung Trọng lượng ≥10T1
5 Máy phun nhựa đường Bơm phun nhựa ≥ 150L/1 phút1
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 120 kW1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 10HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->