Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng + Thiết bị (bao gồm phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng + Thiết bị (bao gồm phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 08:06:00 đến ngày 2022-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,940,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: theo Mục I Phụ lục I Nghị định 06/2012/NĐ-CP của Chính phủ yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.374.000.000 VND Trong đó:+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng làhợp đồng thi công công trình giáo dục có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,031 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 30,093 tỷ đồng+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợpđồng mua sắm thiết bị trường học giá trị hợp đồng ≥ 0,427 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥1.281 tỷ đồng;Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệuchứng minh tư cách nhà thầu phụ kèm hợp đồng phụđó đã được Chủ đầu tư chấp thuận.- Đối với phần thiết bị, nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tại địa phương cung cấp hàng hóa +Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.093.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng công trình, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công điện, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có hạng mục điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công cấp nước, thoát nước, cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành dân dụng công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công phần thiết bi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng đại học, cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất. tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người có bằng đại học, cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công thiết bị công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có hạng mục điện, chống sét trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm bê tông công suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông công suất ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng lồng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng + Thiết bị (bao gồm phí bảo vệ môi trường) Nhà thiếu nhi huyện Khánh Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. - Đối với phần thiết bị của nhà sản xuất nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, Catalogue và Bảng Thông số kỹ thuật, ISO hàng hóa, tất cả phải có xác nhận của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007
- Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,2936 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,3496 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,4365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8698 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9844 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2306 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7628 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,6281 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3798 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,7603 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2066 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3146 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6762 | tấn |
| 15 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,75 | 100m3 |
| 16 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền tận dụng đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,75 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,0771 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,936 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,6727 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,1079 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7293 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6981 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0479 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,1516 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,9186 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4528 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,5704 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2112 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,1413 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,6824 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,3135 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4706 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9726 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3982 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1097 | 1 tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8324 | 1 tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái,tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,3943 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,168 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đan bê tông liền mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,1264 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2611 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5092 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,9674 | tấn |
| 44 | Bê tông lam chữ Z M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6195 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Z | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1932 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nan hoa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,6031 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 171 | 1cấu kiện |
| 48 | Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 241,2177 | m3 |
| 49 | Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m3 |
| 50 | Xây tường tạo gờ thẳng phía ngoài bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,133 | m3 |
| 51 | Xây tường tạo gờ phía bên trong bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2688 | m3 |
| 52 | Xây tường tạo gờ mặt trên lam bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,7962 | m3 |
| 53 | Xây tường trong thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,7527 | m3 |
| 54 | Xây tường trong bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,3347 | m3 |
| 55 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,748 | m3 |
| 56 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,1269 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,9568 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,789 | m3 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6017 | m3 |
| 60 | Xây thành lan can bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4504 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 268,508 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi dạng bậc khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 361,6052 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách ngăn WC tấm compsite dày 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,054 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa lấy sáng thép hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3033 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép cửa lấy sáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,6 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa lấy sáng thép hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can lối đi tàn tật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2623 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,971 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,0627 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400,5696 | 1m2 |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,063 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10 dày 2.0mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6986 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,176 | 100m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,06 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 705,07 | m2 |
| 78 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,725 | m2 |
| 79 | Trát granitô bậc cầu thang vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,7121 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.272,9483 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,64 | m2 |
| 82 | Lát nền, gạch khía ram dốc vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 83 | Lát gỗ nền sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,5 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 178,32 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 539,188 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.167,7165 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.705,731 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.150,6 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.159,9167 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.329,012 | m2 |
| 91 | Trát lanh tô, đan, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 679,2 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.167,716 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.765,731 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6.396,358 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.446,9876 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7.603,5458 | m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,9464 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led downlight D114 7W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225 12W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 143 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led ốp trần D325 12W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (hạt +mặt nạ + đế âm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chỗ cắm (hạt +mặt nạ + đế âm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 267 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | hộp |
| 110 | Lắp cầu chì 5A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 299 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2(cu/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.372 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(cu/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.320 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2(cu/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(cu/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 (Cu/PVC/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 (Cu/PVC/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (Cu/PVC/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4x8mm2 (Cu/XLPE/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4x50mm2 (Cu/XLPE/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn mềm D50 bảo hộ dây dẫn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa trắng D25 bảo hộ dây dẫn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.160 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa trắng D20 bảo hộ dây dẫn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.937 | m |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1050x600x200 (tính công lắp đặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 133 | Lắp đặt Tủ điện nhựa chứa 4-8 modul | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 134 | Lắp đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 400A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300-500V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt biến dòng 400V/5A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 138 | Lắp thanh đồng KT 900x50x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 139 | Đầu cos 120mm2 + bọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 140 | Đầu cos 95mm2 + bọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 141 | Làm tiếp địa cho tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150 Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác Đường kính 76mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác Đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 149 | Bộ Gương soi 7 món | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 151 | Lắp Van phao điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Van đóng mở ĐK 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van đóng mở ĐK 42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van đóng mở ĐK 49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Van đóng mở ĐK 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PVC ĐK 49mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 49mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút PVC ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 42-27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút PVC ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Lơi PVC ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y PVC ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt nắp bít PVC ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Lơi PVC ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y PVC ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt Lơi PVC ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y PVC ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt Lơi PVC ĐK 60-42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt Lơi PVC ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 183 | Cùm ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153 | cái |
| 184 | Đào móng ống buy - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,134 | 1m3 |
| 185 | Bê tông ống buy đúc sẵn Đk > 70cm, đá 1x2 Mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,4182 | m3 |
| 186 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1178 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5386 | m3 |
| 188 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đakính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 189 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0389 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2413 | 100m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,429 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,606 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7094 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 Mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,607 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0404 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0824 | tấn |
| 12 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8975 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1104 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0909 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0552 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8054 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2805 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2092 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1265 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5293 | m3 |
| 30 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0848 | m3 |
| 31 | Xây tường tạo gờ bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6615 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,3092 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,4772 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,054 | m2 |
| 38 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 40 | Lát nền, gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5836 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,309 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,477 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,554 | m2 |
| 45 | Sơn lam tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,309 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,031 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225 12W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2(cu/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa trắng D20 bảo hộ dây dẫn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9968 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,769 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5887 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,321 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0944 | 100m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0141 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0956 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0901 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 16 | Bu long đk12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Bu long đk20 L=600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,3717 | 1m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 20 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn, chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5645 | 100m2 |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6217 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,4388 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,652 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,0176 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 Mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,6224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3326 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng và đà kiềng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1417 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng và đà kiềng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0629 | tấn |
| 10 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,041 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột lam, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,3487 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột lam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0454 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3351 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7131 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2364 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,3455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 758,9784 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 501,616 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 759,978 | m2 |
| 21 | Sơn lam tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 759,978 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8168 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,5567 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,3116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp theo cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 321,9348 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,7392 | 100m3 |
| F | SÂN BÊTÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,8 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3732 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,7 | m2 |
| 4 | Sơn bó vỉa loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,7 | m2 |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4836 | 100m3 |
| 3 | Khoan giếng tạo lỗ đóng cọc chống sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5114 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x95+1x50)mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x25+1x16)mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x10+1x6)mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng trần 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn cao 8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 36 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 38 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 39 | Lắp đặt hộp nối tiếp điểm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 40 | Lắp vỏ tủ điện 800x700x350 dày 1.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| H | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,976 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,606 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 Mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0612 | tấn |
| 12 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0612 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0105 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0683 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Lam Z | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0545 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9716 | m3 |
| 34 | Xây tường tạo gờ bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,279 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,8421 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,6421 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 41 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,432 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,592 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2(cu/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2(cu/PVC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa trắng D20 bảo hộ dây dẫn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây cau thái kt bầu 0,4x0,4x0,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 2 | Duy trì cây Cau mới trồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | 1bồn/năm |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4843 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BỆ MÁY | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7776 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, tường, dầm ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5635 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, tường, dầm ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8119 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,828 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát bể nước vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,8 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | m2 |
| K | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2268 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt cút PVC ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Crepin PVC D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm 1.5Hp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| L | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy photo | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn tiếp khách | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 5 | Ghế xoay | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 6 | Ghế tiếp khách | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc Giám đốc | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bàn họp (1,2x2m) | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ghế xoay Giám đốc | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế ngồi họp | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 11 | Ghế ngồi | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 12 | Bàn làm việc | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | Cái |
| 13 | Quầy thủ thư | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bệ danh mục | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Giá sách | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 16 | Bàn đọc sách (1,2x1,8m) | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 17 | Ghế ngồi đọc sách | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 18 | Bàn học sinh | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | Cái |
| 19 | Ghế học sinh | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | Cái |
| 20 | Phông màn Hội trường | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | M2 |
| 21 | Bục phát biểu | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bục đỡ tượng Bác Hồ | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 23 | Ngôi sao + Búa liềm | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bộ Bàn Hội trường (lớn) | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 25 | Ghế chủ tọa | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 26 | Bộ bàn Hội trường (nhỏ). | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 27 | Ghế Hội trường | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 28 | Hệ thống Loa, Âm thanh | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Loa Full | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 30 | Loa Sub | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 31 | Mixer | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 32 | Digital Mixer | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 33 | Amplyfiers | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 34 | Micro không dây | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 35 | Micro có dây | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 36 | Tủ máy | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 37 | Dây loa | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| 38 | Dây tín hiệu | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Sợi |
| 39 | Cable kết nối hệ thống | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Sợi |
| 40 | Phụ kiện thi công | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Máy tính để bàn | Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: theo Mục I Phụ lục I Nghị định 06/2012/NĐ-CP của Chính phủ yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.374.000.000 VND Trong đó:+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng làhợp đồng thi công công trình giáo dục có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,031 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 30,093 tỷ đồng+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợpđồng mua sắm thiết bị trường học giá trị hợp đồng ≥ 0,427 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥1.281 tỷ đồng;Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệuchứng minh tư cách nhà thầu phụ kèm hợp đồng phụđó đã được Chủ đầu tư chấp thuận.- Đối với phần thiết bị, nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tại địa phương cung cấp hàng hóa +Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.093.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Thi công dân dụng | 2 | - 01 người có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng công trình, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có xác nhận của Chủ đầu tư. | 8 | 3 |
| 3 | Thi công điện, | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có hạng mục điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 8 | 3 |
| 4 | Thi công cấp nước, thoát nước, cây xanh | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.. | 8 | 3 |
| 5 | Quản lý kỹ thuật, giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học ngành dân dụng công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 8 | 3 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.. | 7 | 3 |
| 7 | Thi công phần thiết bi | 2 | - 01 người có bằng đại học, cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất. tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người có bằng đại học, cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công thiết bị công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có hạng mục điện, chống sét trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục tháp 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,0m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 8,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi 70CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Ô tô vận chuyển bê tông xi măng ≥ 6 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm bê tông công suất ≥ 50 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông công suất ≥ 60 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng lồng ≥ 3 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy khoan 2,5kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi