Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng + Thiết bị (bao gồm phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500960-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng + Thiết bị (bao gồm phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220500951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 08:06:00 đến ngày 2022-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,940,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: theo Mục I Phụ lục I Nghị định 06/2012/NĐ-CP của Chính phủ yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.374.000.000 VND Trong đó:+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng làhợp đồng thi công công trình giáo dục có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,031 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 30,093 tỷ đồng+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợpđồng mua sắm thiết bị trường học giá trị hợp đồng ≥ 0,427 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥1.281 tỷ đồng;Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệuchứng minh tư cách nhà thầu phụ kèm hợp đồng phụđó đã được Chủ đầu tư chấp thuận.- Đối với phần thiết bị, nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tại địa phương cung cấp hàng hóa +Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.093.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thi công dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng công trình, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có hạng mục điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công cấp nước, thoát nước, cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành dân dụng công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công phần thiết bi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng đại học, cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất. tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người có bằng đại học, cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công thiết bị công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có hạng mục điện, chống sét trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 70CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm bê tông công suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông công suất ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng lồng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng + Thiết bị (bao gồm phí bảo vệ môi trường)
Nhà thiếu nhi huyện Khánh Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty Cổ phần tư vấn T27 + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng CDAC; Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật HTL + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH TV-XD Phúc Hưng Thịnh. + Đơn vị thẩm định: Sở XD Khánh Hòa; Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH Công an tỉnh Khánh Hòa; Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Khánh Sơn. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; + Tư vấn giám sát;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. - Đối với phần thiết bị của nhà sản xuất nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, Catalogue và Bảng Thông số kỹ thuật, ISO hàng hóa, tất cả phải có xác nhận của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế7,922100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế70,29361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế99,3496m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế152,4365m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế3,8698100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,9844tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế8,2306tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,7628tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế79,6281m3
10Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,3798m3
11Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế79,7603m3
12Ván khuôn đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế7,2066100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,3146tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế9,6762tấn
15Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế5,75100m3
16Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế1,85100m3
17Đắp đất nền tận dụng đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế5,75100m3
18Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế120,0771m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế107,936m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế53,6727m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế21,1079100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế2,7293tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế10,6981tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,0479tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế156,1516m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế13,9186100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế3,4528tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế14,5704tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế11,2112tấn
30Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế194,1413m3
31Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế18,6824100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế14,3135tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế7,4706tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế5,9726m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,3982100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,10971 tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,83241 tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái,tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế20,3943m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôTCVN và hồ sơ thiết kế3,168100m2
40Bê tông đan bê tông liền mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế35,1264m3
41Ván khuôn gỗ tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế3,2611100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế3,5092tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế12,9674tấn
44Bê tông lam chữ Z M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế0,6195m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam ZTCVN và hồ sơ thiết kế0,1932100m2
46Bê tông nan hoa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế6,6031m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế1711cấu kiện
48Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế241,2177m3
49Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế45,36m3
50Xây tường tạo gờ thẳng phía ngoài bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế46,133m3
51Xây tường tạo gờ phía bên trong bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế8,2688m3
52Xây tường tạo gờ mặt trên lam bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế41,7962m3
53Xây tường trong thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế168,7527m3
54Xây tường trong bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế23,3347m3
55Xây tường hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế36,748m3
56Xây tường hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế39,1269m3
57Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế10,9568m3
58Xây bậc cấp bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế3,789m3
59Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,6017m3
60Xây thành lan can bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế4,4504m3
61Lắp dựng cửa đi khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế268,508m2
62Lắp dựng cửa đi dạng bậc khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế27,32m2
63Lắp dựng cửa sổ khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế361,6052m2
64Lắp dựng vách ngăn WC tấm compsite dày 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế42,054m2
65Sản xuất cửa lấy sáng thép hộpTCVN và hồ sơ thiết kế0,3033tấn
66Sơn sắt thép cửa lấy sáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế27,61m2
67Lắp dựng cửa lấy sáng thép hộpTCVN và hồ sơ thiết kế17,16m2
68Sản xuất lan can lối đi tàn tậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,2623tấn
69Lắp dựng lan can InoxTCVN và hồ sơ thiết kế22,32m2
70Lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗTCVN và hồ sơ thiết kế80,971m2
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTCVN và hồ sơ thiết kế4,0627tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế400,56961m2
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN và hồ sơ thiết kế4,063tấn
74Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10 dày 2.0mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,6986tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngTCVN và hồ sơ thiết kế4,176100m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN và hồ sơ thiết kế153,06m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế705,07m2
78Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế40,725m2
79Trát granitô bậc cầu thang vữa XM cát mịn M100, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế52,7121m2
80Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2.272,9483m2
81Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế46,64m2
82Lát nền, gạch khía ram dốc vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế29,12m2
83Lát gỗ nền sànTCVN và hồ sơ thiết kế52,5m2
84Ốp tường trụ, Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế178,32m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN và hồ sơ thiết kế539,188m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2.167,7165m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế3.705,731m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2.150,6m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1.159,9167m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1.329,012m2
91Trát lanh tô, đan, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế679,2m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN và hồ sơ thiết kế2.167,716m2
93Bả bằng bột bả vào tường trongTCVN và hồ sơ thiết kế3.765,731m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế6.396,358m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế3.446,9876m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế7.603,5458m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTCVN và hồ sơ thiết kế13,9464100m2
98Lắp đặt đèn trang trí âm trần led downlight D114 7WTCVN và hồ sơ thiết kế133bộ
99Lắp đặt đèn led ốp trần D200 18WTCVN và hồ sơ thiết kế150bộ
100Lắp đặt đèn led ốp trần D225 12WTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế143bộ
102Lắp đặt đèn led ốp trần D325 12WTCVN và hồ sơ thiết kế20bộ
103Lắp đặt quạt treo tường 60WTCVN và hồ sơ thiết kế104cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm)TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm)TCVN và hồ sơ thiết kế73cái
107Lắp đặt công tắc đảo chiều (hạt +mặt nạ + đế âm)TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chỗ cắm (hạt +mặt nạ + đế âm)TCVN và hồ sơ thiết kế267cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80TCVN và hồ sơ thiết kế36hộp
110Lắp cầu chì 5ATCVN và hồ sơ thiết kế299cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 16ATCVN và hồ sơ thiết kế40cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 20ATCVN và hồ sơ thiết kế18cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 25ATCVN và hồ sơ thiết kế63cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 32ATCVN và hồ sơ thiết kế52cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 40ATCVN và hồ sơ thiết kế8cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 63ATCVN và hồ sơ thiết kế12cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 40ATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 120ATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 250ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2(cu/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế3.372m
121Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(cu/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế2.320m
122Lắp đặt dây đơn 1x6mm2(cu/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế250m
123Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(cu/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế510m
124Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 (Cu/PVC/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế670m
125Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 (Cu/PVC/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế280m
126Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (Cu/PVC/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế260m
127Lắp đặt dây dẫn 4x8mm2 (Cu/XLPE/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế25m
128Lắp đặt dây dẫn 4x50mm2 (Cu/XLPE/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế15m
129Lắp đặt ống nhựa gân xoắn mềm D50 bảo hộ dây dẫnTCVN và hồ sơ thiết kế14m
130Lắp đặt ống nhựa trắng D25 bảo hộ dây dẫnTCVN và hồ sơ thiết kế1.160m
131Lắp đặt ống nhựa trắng D20 bảo hộ dây dẫnTCVN và hồ sơ thiết kế1.937m
132Lắp đặt tủ điện tổng KT 1050x600x200 (tính công lắp đặt)TCVN và hồ sơ thiết kế21 tủ
133Lắp đặt Tủ điện nhựa chứa 4-8 modulTCVN và hồ sơ thiết kế32cái
134Lắp đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
135Lắp đặt đồng hồ Ampe 400ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300-500VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt biến dòng 400V/5ATCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
138Lắp thanh đồng KT 900x50x5TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
139Đầu cos 120mm2 + bọcTCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
140Đầu cos 95mm2 + bọcTCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
141Làm tiếp địa cho tủ điệnTCVN và hồ sơ thiết kế11 bộ
142Lắp đặt xí bệtTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
146Lắp đặt phễu thu nước 150x150 InoxTCVN và hồ sơ thiết kế22cái
147Lắp đặt cầu chắn rác Đường kính 76mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
148Lắp đặt cầu chắn rác Đường kính 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
149Bộ Gương soi 7 mónTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
150Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3TCVN và hồ sơ thiết kế2bể
151Lắp Van phao điệnTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
152Lắp đặt Van đóng mở ĐK 27TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
153Lắp đặt Van đóng mở ĐK 42TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
154Lắp đặt Van đóng mở ĐK 49TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
155Lắp đặt Van đóng mở ĐK 60TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
156Lắp đặt cút PVC ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
157Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
158Lắp đặt cút PVC ĐK 49mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 49mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt cút PVC ĐK 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 42-27mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
162Lắp đặt cút PVC ĐK 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế64cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế69cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,16100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,59100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
169Lắp đặt Lơi PVC ĐK 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
170Lắp đặt Y PVC ĐK 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
171Lắp đặt Tê PVC ĐK 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
172Lắp đặt nắp bít PVC ĐK 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt Lơi PVC ĐK 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
174Lắp đặt Y PVC ĐK 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế13cái
175Lắp đặt Lơi PVC ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế26cái
176Lắp đặt Y PVC ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
177Lắp đặt Lơi PVC ĐK 60-42mmTCVN và hồ sơ thiết kế17cái
178Lắp đặt Lơi PVC ĐK 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,45100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,55100m
183Cùm ốngTCVN và hồ sơ thiết kế153cái
184Đào móng ống buy - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế24,1341m3
185Bê tông ống buy đúc sẵn Đk > 70cm, đá 1x2 Mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế6,4182m3
186SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khácTCVN và hồ sơ thiết kế1,1178100m2
187Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,5386m3
188SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đakính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,0482tấn
189SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,0389100m2
190Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,2413100m3
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế0,1316100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,429m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1,606m3
4Ván khuôn móngTCVN và hồ sơ thiết kế0,072100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0478tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0923tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1,7094m3
8Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 Mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế0,607m3
9Ván khuôn đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0404100m2
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0115tấn
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0824tấn
12Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,088100m3
13Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,8975m3
14Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,576m3
15Ván khuôn cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,1104100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,019tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0909tấn
18Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,552m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm,TCVN và hồ sơ thiết kế0,0552100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0111tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,085tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,8054m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,2805100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2092tấn
25Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,1265m3
26Ván khuôn gỗ lanh tôTCVN và hồ sơ thiết kế0,0114100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0013tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0072tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,5293m3
30Xây tường hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,0848m3
31Xây tường tạo gờ bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,972m3
32Lắp dựng cửa khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế4,6615m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế42,3092m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế36,4772m2
35Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,75m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,75m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế28,054m2
38Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1,1m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế12m
40Lát nền, gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế12,5836m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN và hồ sơ thiết kế4,4m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN và hồ sơ thiết kế42,309m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongTCVN và hồ sơ thiết kế36,477m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế33,554m2
45Sơn lam tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế43,309m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế70,031m2
47Lắp đặt đèn led ốp trần D225 12WTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
48Lắp đặt quạt treo tường 60WTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 6ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2(cu/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế15m
52Lắp đặt ống nhựa trắng D20 bảo hộ dây dẫnTCVN và hồ sơ thiết kế14m
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế1,99681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế2,7691m3
3Lấp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế1,5887m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế1,755m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1,321m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1,38m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,0784100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,48m3
9Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế3,588m3
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0944100m
11Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,0141tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0956tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN và hồ sơ thiết kế0,096tấn
14Gia công giằng mái thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,0901tấn
15Lắp dựng giằng thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,09tấn
16Bu long đk12TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
17Bu long đk20 L=600TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế24,37171m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế44,16m2
20Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế9m2
21Lợp mái che tường bằng tôn, chiều dài bất kỳTCVN và hồ sơ thiết kế0,5645100m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế1,6217100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế21,4388m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế3,652m3
4Ván khuôn móngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0752100m2
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế33,0176m3
6Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 Mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế8,6224m3
7Ván khuôn đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế0,3326100m2
8Lắp dựng cốt thép móng và đà kiềng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1417tấn
9Lắp dựng cốt thép móng và đà kiềng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,0629tấn
10Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế1,041100m3
11Bê tông cột lam, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế12,3487m3
12Ván khuôn cột lamTCVN và hồ sơ thiết kế3,0454100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,3351tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,7131tấn
15Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế43,2364m3
16Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế15,3455m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế758,9784m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế501,616m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế240m
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN và hồ sơ thiết kế759,978m2
21Sơn lam tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế759,978m2
E SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế0,8168100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế97,5567100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế107,3116100m3
4Vận chuyển tiếp theo cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế321,9348100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế96,7392100m3
F SÂN BÊTÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế77,8m3
2Xây móng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế5,3732m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế70,7m2
4Sơn bó vỉa loại 1 nước lót + 1 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế70,7m2
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế0,0455100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế0,4836100m3
3Khoan giếng tạo lỗ đóng cọc chống sétTCVN và hồ sơ thiết kế72m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,265m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1,496m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,079100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,035tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0048tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,5114100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
12Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x95+1x50)mm2TCVN và hồ sơ thiết kế67m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x25+1x16)mm2TCVN và hồ sơ thiết kế57m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x10+1x6)mm2TCVN và hồ sơ thiết kế38m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế52m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế21,5m
19Lắp đặt dây đồng trần 22mm2TCVN và hồ sơ thiết kế155m
20Lắp đặt dây đồng trần 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế180,5m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế37m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế98m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế20m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế35m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,65100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,55100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,36100 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,37100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,48100 m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,55100 m
31Lắp đặt các automat 1 pha 20ATCVN và hồ sơ thiết kế5cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 30ATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt các automat 3 pha 20ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn cao 8mTCVN và hồ sơ thiết kế2cột
35Lắp bảng điện cửa cộtTCVN và hồ sơ thiết kế2bảng
36Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
37Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5TCVN và hồ sơ thiết kế2cọc
38Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
39Lắp đặt hộp nối tiếp điểmTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
40Lắp vỏ tủ điện 800x700x350 dày 1.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt tủ điện chữa cháyTCVN và hồ sơ thiết kế11 tủ
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt TCVN và hồ sơ thiết kế11 tủ
43Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạtTCVN và hồ sơ thiết kế11 tủ
H TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế0,1204100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,976m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế1,606m3
4Ván khuôn móngTCVN và hồ sơ thiết kế0,072100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0478tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0923tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,8m3
8Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 Mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế0,4m3
9Ván khuôn đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m2
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0094tấn
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0612tấn
12Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m3
13Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,64m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,64m3
15Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,392m3
16Ván khuôn cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,0736100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0094tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0612tấn
19Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,6m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm,TCVN và hồ sơ thiết kế0,066100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0105tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0683tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,62m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,062100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
26Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,304m3
27Ván khuôn gỗ lanh tôTCVN và hồ sơ thiết kế0,034100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,5m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Lam ZTCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0322tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0545tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN và hồ sơ thiết kế12,51 cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế2,9716m3
34Xây tường tạo gờ bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,279m3
35Lắp dựng cửa khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế2,52m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế21,8421m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế15,6421m2
38Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế3,7m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế6,6m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế6,2m2
41Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế15,4m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế37,432m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế31,592m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt +mặt nạ + đế âm)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 6ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2(cu/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế5m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2(cu/PVC)TCVN và hồ sơ thiết kế15m
50Lắp đặt ống nhựa trắng D20 bảo hộ dây dẫnTCVN và hồ sơ thiết kế20m
I CÂY XANH
1Trồng cây cau thái kt bầu 0,4x0,4x0,4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cây
2Duy trì cây Cau mới trồngTCVN và hồ sơ thiết kế61bồn/năm
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế2,4843100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế7,35m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế14,2m3
4Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế17,248m3
5Ván khuôn BỆ MÁYTCVN và hồ sơ thiết kế0,0768100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTCVN và hồ sơ thiết kế1,7776100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, tường, dầm ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5635tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, tường, dầm ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế4,8119tấn
9Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,64m3
10Ván khuôn dầmTCVN và hồ sơ thiết kế0,064100m2
11Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,828100m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế5,6m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,56100m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế0,0448m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTCVN và hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
16Trát bể nước vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế96,8m2
17Láng đáy bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30TCVN và hồ sơ thiết kế56m2
K CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN và hồ sơ thiết kế0,2268100m3
2Lắp đặt cút PVC ĐK 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,605100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
5Crepin PVC D42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
6Máy bơm 1.5HpTCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
7Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,227100m3
L THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy photoHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Bàn làm việcHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Bàn tiếp kháchHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
4Tủ hồ sơHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V9Cái
5Ghế xoayHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
6Ghế tiếp kháchHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V13Cái
7Bàn làm việc Giám đốcHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
8Bàn họp (1,2x2m)Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
9Ghế xoay Giám đốcHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
10Ghế ngồi họpHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
11Ghế ngồiHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
12Bàn làm việcHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V19Cái
13Quầy thủ thưHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
14Bệ danh mụcHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
15Giá sáchHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
16Bàn đọc sách (1,2x1,8m)Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
17Ghế ngồi đọc sáchHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V30Cái
18Bàn học sinhHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V58Cái
19Ghế học sinhHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V106Cái
20Phông màn Hội trườngHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V50M2
21Bục phát biểuHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
22Bục đỡ tượng Bác HồHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
23Ngôi sao + Búa liềmHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
24Bộ Bàn Hội trường (lớn)Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
25Ghế chủ tọaHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
26Bộ bàn Hội trường (nhỏ).Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
27Ghế Hội trườngHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V100Cái
28Hệ thống Loa, Âm thanhHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
29Loa FullHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
30Loa SubHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
31MixerHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
32Digital MixerHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
33AmplyfiersHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
34Micro không dâyHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
35Micro có dâyHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
36Tủ máyHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
37Dây loaHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Cuộn
38Dây tín hiệuHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V8Sợi
39Cable kết nối hệ thốngHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V2Sợi
40Phụ kiện thi côngHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
41Máy tính để bànHồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: theo Mục I Phụ lục I Nghị định 06/2012/NĐ-CP của Chính phủ yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.374.000.000 VND Trong đó:+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng làhợp đồng thi công công trình giáo dục có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,031 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 30,093 tỷ đồng+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợpđồng mua sắm thiết bị trường học giá trị hợp đồng ≥ 0,427 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥1.281 tỷ đồng;Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệuchứng minh tư cách nhà thầu phụ kèm hợp đồng phụđó đã được Chủ đầu tư chấp thuận.- Đối với phần thiết bị, nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tại địa phương cung cấp hàng hóa +Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.093.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có xác nhận của Chủ đầu tư.105
2 Thi công dân dụng 2 - 01 người có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng công trình, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có xác nhận của Chủ đầu tư.83
3 Thi công điện, 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có hạng mục điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.83
4 Thi công cấp nước, thoát nước, cây xanh 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư..83
5 Quản lý kỹ thuật, giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học ngành dân dụng công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.83
6 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư..73
7 Thi công phần thiết bi 2 - 01 người có bằng đại học, cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất. tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người có bằng đại học, cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công thiết bị công trình giáo dục trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
8 Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục có hạng mục điện, chống sét trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T Hoạt động tốt1
2 Cần trục tháp 25T Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 1,0m3 Hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép 8,5T Hoạt động tốt1
6 Máy ủi 70CV Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt5
8 Ô tô vận chuyển bê tông xi măng ≥ 6 m3 Hoạt động tốt2
9 Máy bơm bê tông công suất ≥ 50 m3/h Hoạt động tốt1
10 Trạm trộn bê tông công suất ≥ 60 m3/h Hoạt động tốt1
11 Vận thăng lồng ≥ 3 tấn Hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
13 Máy trộn 250l Hoạt động tốt4
14 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt5
15 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt3
16 Máy khoan 2,5kw Hoạt động tốt3
17 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt3
18 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt2
19 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->