Gói thầu: Gói số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 08:03:00 đến ngày 2022-05-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.953864E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn hoặc đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan công suất ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn hoặc đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài công suất ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Xây lắp Sửa chữa lớn và xây dựng nhỏ năm 2022 Trường Cao đẳng Cơ điện xây dựng Việt Xô 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô , địa chỉ: Số 184 đường Quyết Thắng, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô , địa chỉ: Số 184 đường Quyết Thắng, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô , địa chỉ: Số 184 đường Quyết Thắng, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô , địa chỉ: Số 184 đường Quyết Thắng, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ ô thoáng nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 95,5728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 111,464 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 193,08 | m |
| 4 | Gia công chế tạo ô thoáng lam chớp bằng nhôm | Theo HSTK được duyệt | 95,5728 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm ô thoáng cửa | Theo HSTK được duyệt | 95,5728 | m2 |
| 6 | Gia công chế tạo cửa đi nhôm kính hệ 55 ( Việt Pháp hoặc tương đương). Loại mở 2 cánh gioăng EPDM, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 65,8 | m2 |
| 7 | Gia công chế tạo cửa đi nhôm kính hệ 55 (hoặc Việt Pháp tương đương). Loại mở quay kết hợp lùa 4 cánh gioăng EPDM, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 15,424 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 81,224 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa khung nhôm kính bao gồm bản lề, chốt, khóa cửa Huy Hoàng hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 23 | Bộ |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (cửa D3 hành lang) | Theo HSTK được duyệt | 0,4607 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 43,9344 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 1,856 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 186,2676 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 309,67 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,2086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,5018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8096 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 86,372 | m2 |
| 20 | Sơn tấm đan thông gió không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 86,372 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp đặt cửa, vách nhôm kính thường ô vệ sinh khu WC1 và WC4 (bao gồm đầy đủ phụ kiện bản lề, chốt, tay nắm...) | Theo HSTK được duyệt | 33,6 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK được duyệt | 101 | bộ |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch hộp kỹ thuật trong khu vệ sinh chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 5,5744 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 229,9854 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền sàn âm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 45,9971 | m3 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo HSTK được duyệt | 52,7214 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 52,7214 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,656 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren trong PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1,015 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,552 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1,824 | 100m |
| 41 | Cút góc 90 độ ren trong nhựa UPVC - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 138 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa đều 20x20 mm nối - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa đều 25x25 mm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa đều 50x50 mm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa thu 50x25 mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa thu 40x25 mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa thu 32x25 mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa thu 50x40 mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa thu 40x32 mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa thu 25x20 mm | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp Ống tránh nhựa- Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 63 | Kép ren ngoài inox | Theo HSTK được duyệt | 138 | Cái |
| 64 | Đai inox các loại (D50; D40; D32; D25; D20) | Theo HSTK được duyệt | 268 | Cái |
| 65 | Hút bể phố khu vệ sinh nhà xưởng CNC | Theo HSTK được duyệt | 30 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1,39 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 1,65 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 105 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110x110mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 76x76mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 76x42mm | Theo HSTK được duyệt | 124 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110x110mm | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 76x76mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100x...mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 76x42mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 83 | Tháo dỡ tấm đan thoát nước xung quanh nhà xưởng CNC, nạo vét bùn, vệ sinh đáy rãnh, đậy nắp hoàn trả lại | Theo HSTK được duyệt | 220,68 | m |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,5744 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 50,676 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 25,956 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 298,2774 | m2 |
| 88 | Đắp nền nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 34,4979 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 229,9854 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 229,9854 | m2 |
| 91 | Gia công lắp đặt bàn đá chậu rửa lavabo (bao gồm gia công, lắp đặt, giá inox, bàn đá...) | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bộ xả tiểu không có giảm áp | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt (thay cho tiểu nữ) | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả nhanh | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt | 162,6808 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 162,6808 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt | 20,703 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 20,703 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 203,84 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được duyệt | 451,36 | m2 |
| 109 | Sửa chữa thay thế bản lề, chân cạnh cửa | Theo HSTK được duyệt | 52 | Bộ |
| 110 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 451,36 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 203,84 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 13,2565 | 100m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 7.279,5878 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.726,5418 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4.553,046 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.953864E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | (Có đầy đủ hóa đơn hoặc đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy khoan công suất ≥ 0,62Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | (Có đầy đủ hóa đơn hoặc đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Máy mài công suất ≥ 2,7kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi