Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416332-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220415579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 08:00:00 đến ngày 2022-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.943086E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.053.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Sửa chữa, hoàn thiện cơ sở vật chất tại Trụ sở Ban chỉ huy quân sự thành phố Hạ Long (khu 4, phường Hoành Bồ) để làm địa điểm cách li tập trung
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 01- XÂY LẮP
1Tháo dỡ ô kính cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu chương V10,177m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu chương V9,617m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V30,48m
4Phá dỡ gạch lát nền đã bị vỡ để lát lạiTheo yêu cầu chương V15,04m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch tường khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V52,272m2
6Cắt bê tông nền nhà để hạ cốt khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V0,810m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V0,075m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu chương V339,101m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu chương V956,2732m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V231,064m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V395,9378m2
12Đào giằng móng khu vệ sinh tầng 1 , đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,4671m3
13Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,467m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu chương V0,047100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,009tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,062tấn
17Bê tông xà dầm, giằng tường nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,315m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo yêu cầu chương V0,029100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,008tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,012tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V2,567m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,605m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V53,311m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V42,189m2
25Bê tông nền khu vệ sinh tầng 2, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V5,017m3
26Quét dung dịch chống thấm vén thành 150 sàn khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V20,428m2
27Lát gạch Granite chống trơn KT 250x250Theo yêu cầu chương V27,817m2
28Lát gạch ceramic KT 400x400Theo yêu cầu chương V15,04m2
29Ốp tường khu vệ sinh gạch Granite KT 250x400Theo yêu cầu chương V66,656m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.504,5068m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V670,12m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 để vận chuyển đổ điTheo yêu cầu chương V0,624m3
33Bê vác khối lượng cửa, hoa sắt, cửa về khoTheo yêu cầu chương V1công
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V1,123100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 01- PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn tuýp liền máng 1,2m công suất 20WTheo yêu cầu chương V14bộ
2Bóng đèn LED 15W+ đui gắn tườngTheo yêu cầu chương V10bộ
3Đèn ốp trần LED D250-18WTheo yêu cầu chương V8bộ
4Quạt treo tường D400mmTheo yêu cầu chương V41cái
5Ổ cắm điện đơn nổi tườngTheo yêu cầu chương V35cái
6Công tắc đèn điện đơn nổi tườngTheo yêu cầu chương V11cái
7Hộp chứa aptomat cực nổi tườngTheo yêu cầu chương V7hộp
8Đế nhựa nổi tườngTheo yêu cầu chương V52hộp
9Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường ( thay thế vì bị hỏng)Theo yêu cầu chương V5hộp
10Công tắc đèn đôi âm tường ( thay thế vì bị hỏng)Theo yêu cầu chương V5cái
11Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5Theo yêu cầu chương V548m
12Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5Theo yêu cầu chương V304m
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5Theo yêu cầu chương V78m
14Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Theo yêu cầu chương V77m
15Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo yêu cầu chương V38m
16Cáp nhôm bện ép vặn xoắn AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu chương V50m
17Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V7cái
18Aptomat 1 pha 50ATheo yêu cầu chương V1cái
19Ghen dẹt PVC luồn dây điện đi nổi KT 24x14mmTheo yêu cầu chương V288m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 01- PHẦN NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D40Theo yêu cầu chương V0,2100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Theo yêu cầu chương V0,28100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Theo yêu cầu chương V0,06100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20Theo yêu cầu chương V0,09100m
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Theo yêu cầu chương V2cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Theo yêu cầu chương V1cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V9cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Theo yêu cầu chương V3cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20Theo yêu cầu chương V3cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo yêu cầu chương V2cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V10cái
12Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V3cái
13Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo yêu cầu chương V21cái
14Cút chịu nhiệt PPR (PN20) D20Theo yêu cầu chương V6cái
15Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
16Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V5cái
17Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Theo yêu cầu chương V1cái
18Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V3cái
19Rắc co D40 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
20Rắc co D25 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
21Rắc co D20 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V97cái
22Ống nhựa PVC D110 (C2)Theo yêu cầu chương V0,33100m
23Ống nhựa PVC D90 (C2)Theo yêu cầu chương V0,2100m
24Ống nhựa PVC D76 (C2)Theo yêu cầu chương V0,18100m
25Ống nhựa PVC D34 (C2)Theo yêu cầu chương V0,03100m
26Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
27Tê nhựa xiên 45 độ- D90x76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
28Tê nhựa 90 độ- D76x34 ( lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
29Cút nhựa 135 độ- D110 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V21cái
30Cút nhựa 135 độ- D76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V15cái
31Cút nhựa 90 độ- D76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
32Cút nhựa 90 độ- D34 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V9cái
33Bịt đầu D110 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V1cái
34Bịt đầu D90 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V1cái
35Lavabo sứTheo yêu cầu chương V7bộ
36Vòi lavabo nóng lạnhTheo yêu cầu chương V10bộ
37Xí bệtTheo yêu cầu chương V7bộ
38Vòi xịtTheo yêu cầu chương V7cái
39Xi phôngTheo yêu cầu chương V13cái
40Dây mềmTheo yêu cầu chương V57cái
41Vòi tắm hương senTheo yêu cầu chương V13bộ
42Bình đun nước nóng 30lTheo yêu cầu chương V13bộ
43Phễu thu inox D76Theo yêu cầu chương V7cái
44Gương soiTheo yêu cầu chương V13cái
45Kệ xà phòngTheo yêu cầu chương V13cái
46Móc giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V13cái
47Téc nước inox 2m3 (nằm ngang)Theo yêu cầu chương V1bể
48Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
49Thông hút bể phốt 20m3Theo yêu cầu chương V20m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 01- PHẦN CỬA
1Vách cửa đi nhôm kính dày 5mm - (tương đương hệ nhôm Việt Pháp) có độ dày 1,1-1,3mm ((tương đương Việt Nhật, Chu Lai))Theo yêu cầu chương V14,735m2
2Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox 304Theo yêu cầu chương V31,772m2
3Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, (tương đương hệ nhôm Việt Pháp) có độ dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ ((tương đương Việt Nhật, Chu Lai))Theo yêu cầu chương V4,41m2
4Khóa Việt Tiệp ( khóa chống cắt- Khóa 6F chống cắt 01602)Theo yêu cầu chương V14cái
5Nắm cửa+ trùyTheo yêu cầu chương V2bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 02- XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V9,684m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu chương V9,684m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V14,36m
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V1,984m3
5Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh cải tạo để lát gạch chống trơn mới và gạch ceramic bị vỡTheo yêu cầu chương V43,951m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch tường khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V48,896m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu chương V432,144m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu chương V910,7028m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V343,832m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V489,4555m2
11Đào đường chôn ống thoát, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,8321m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,089m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,02100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,008tấn
15Xây tường thẳng bằng đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V5,667m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V3,125m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V76,927m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V14,899m2
19Dung dịch chống thấm chống thấm vén thành 150 sàn vệ sinhTheo yêu cầu chương V20,621m2
20Ốp tường trụ khu vệ sinh gạch Granit 250x400Theo yêu cầu chương V81,496m2
21Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 250x250Theo yêu cầu chương V28,267m2
22Lát gạch ceramic KT 400x400 phần gạch vỡ và hoàn trả khu đào để chôn đường ốngTheo yêu cầu chương V15,2m2
23Sơn dầm, trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.827,1243m2
24Sơn dầm, trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V876,832m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Theo yêu cầu chương V0,141tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V7,685m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V5,1441m2
28Gia công các kết cấu thép hộp bao quanh tấm alumium che đường ống thoátTheo yêu cầu chương V0,043tấn
29Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu chương V0,043tấn
30Sơn khung thép hộp để bọc tấm alumium bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu chương V3,8951m2
31Thi công tấm alumium dày 3x0,18mm bọc đường ống thoátTheo yêu cầu chương V8,151m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 để vận chuyển đổ điTheo yêu cầu chương V3,456m3
33Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu chương V6,61m
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V3,241m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V0,859100m2
36Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hoàn trả tuyến ống D32)Theo yêu cầu chương V7,81m3
37Đắp cát nền chèn ống (Hoàn trả tuyến ống D32)Theo yêu cầu chương V1,8m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Hoàn trả tuyến ống D32)Theo yêu cầu chương V0,041100m3
39Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40, dày 200 (Hoàn trả tuyến ống D32)Theo yêu cầu chương V3m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 02- PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn tuýp LED đôi 2 bóng 1,2m công suất 2x20WTheo yêu cầu chương V3bộ
2Bộ đèn tuýp liền máng 1.2m công suất 20WTheo yêu cầu chương V29bộ
3Đèn ốp trần LED D300-24WTheo yêu cầu chương V12bộ
4Đèn ốp trần LED D300-14WTheo yêu cầu chương V30bộ
5Bóng đèn LED 15W+ đui gắn tườngTheo yêu cầu chương V3bộ
6Quạt treo tường D400mmTheo yêu cầu chương V50cái
7Quạt thông gió âm tường KT 250x250mmTheo yêu cầu chương V10cái
8Ổ cắm điện đơn nổi tườngTheo yêu cầu chương V49cái
9Công tắc đèn đơn nổi tườngTheo yêu cầu chương V15cái
10Công tắc đèn đôi nổi tườngTheo yêu cầu chương V10cái
11Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tườngTheo yêu cầu chương V7hộp
12Đế nhựa nổi tườngTheo yêu cầu chương V81hộp
13Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngTheo yêu cầu chương V10hộp
14Công tắc đèn đôi âm tường ( thay thế công tắc bị hỏng)Theo yêu cầu chương V8cái
15Dây điện CU/PVC/PVC 1x1.5Theo yêu cầu chương V652m
16Dây điện CU/PVC/PVC 1x2.5Theo yêu cầu chương V246m
17Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Theo yêu cầu chương V95m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo yêu cầu chương V37m
19Dây điện CU/PVC/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu chương V1m
20Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V8cái
21Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V7cái
22Aptomat 3 pha 75ATheo yêu cầu chương V1cái
23Ghen dẹt PVC luồn dây điện đi nổi KT 24x14mmTheo yêu cầu chương V285m
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 02- PHẦN NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D40Theo yêu cầu chương V0,3100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Theo yêu cầu chương V0,66100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Theo yêu cầu chương V0,14100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20Theo yêu cầu chương V0,18100m
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Theo yêu cầu chương V4cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Theo yêu cầu chương V4cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V19cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Theo yêu cầu chương V7cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20Theo yêu cầu chương V7cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo yêu cầu chương V2cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V10cái
12Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V3cái
13Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo yêu cầu chương V21cái
14Cút chịu nhiệt PPR (PN20) D20Theo yêu cầu chương V6cái
15Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
16Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V5cái
17Côn chịu nhiệt PPR ( PN10) D40x25Theo yêu cầu chương V1cái
18Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V3cái
19Rắc co D40 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
20Rắc co D25 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
21Rắc co D20 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V97cái
22Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V0,33100m
23Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V0,2100m
24Ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu chương V0,18100m
25Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương V0,03100m
26Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
27Tê nhựa xiên 45 độ- D90x76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
28Tê nhựa 90 độ- D76x34 ( lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
29Cút nhựa 135 độ- D110 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V21cái
30Cút nhựa 135 độ- D76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V15cái
31Cút nhựa 90 độ- D76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
32Cút nhựa 90 độ- D34 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V9cái
33Bịt đầu D110Theo yêu cầu chương V1cái
34Bịt đầu D90Theo yêu cầu chương V1cái
35Lavabo sứTheo yêu cầu chương V11bộ
36Vòi lavaboTheo yêu cầu chương V19bộ
37Xí bệtTheo yêu cầu chương V10bộ
38Vòi xịtTheo yêu cầu chương V19cái
39Tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
40Van ấn xả tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
41Xi phôngTheo yêu cầu chương V19cái
42Dây mềmTheo yêu cầu chương V100cái
43Vòi tắm hương senTheo yêu cầu chương V18bộ
44Bình đun nước nóng 20lTheo yêu cầu chương V18bộ
45Phễu thu inox D76Theo yêu cầu chương V18cái
46Gương soiTheo yêu cầu chương V15cái
47Kệ xà phòngTheo yêu cầu chương V15cái
48Móc giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V15cái
49Téc nước inox 2m3 (nằm ngang)Theo yêu cầu chương V1bể
50Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
51Thông hút bể phốt 20m3Theo yêu cầu chương V20m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 02- PHẦN CỬA
1Vách cửa đi nhôm kính dày 5mm - (tương đương hệ nhôm Việt Pháp) có độ dày 1,1-1,3mm ((tương đương Việt Nhật, Chu Lai))Theo yêu cầu chương V54,162m2
2Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, (tương đương hệ nhôm Việt Pháp) có độ dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ ((tương đương Việt Nhật, Chu Lai))Theo yêu cầu chương V20,49
3Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính dày 5mm- (tương đương hệ nhôm Việt Pháp) có độ dày 1,1-1,5mm, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ ((tương đương Việt Nhật, Chu Lai))Theo yêu cầu chương V0,72m2
4Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox 304Theo yêu cầu chương V11,994m2
5Thay khóa tay nắm đơn cửa 1 cánhTheo yêu cầu chương V5cái
6Thay khóa tay nắm đơn cửa 2 cánhTheo yêu cầu chương V2cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH- XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V0,435m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V99,072m2
3Đào móng bậc tam cấp, giằng móng, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V2,6671m3
4Bê tông lót móng bậc tam câp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V0,938m3
5Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,316m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu chương V0,032100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,005tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,042tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,368m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo yêu cầu chương V0,124100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,061tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V4,297m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V5,578m3
14Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,595m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V149,711m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V114,504m2
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,154100m3
18Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V5,14m3
19Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 250x250Theo yêu cầu chương V51,397m2
20Ốp tường trụ, cột, gạch Granite vữa XM M75, PCB40, kích thước 250x400Theo yêu cầu chương V77,056m2
21Láng bậc tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V13,025m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V72,655m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V114,504m2
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,146tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,146tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V15,5521m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiềudày 0,42lyTheo yêu cầu chương V0,696100m2
28Ke chống bão ( lấy bằng KL đính vít)Theo yêu cầu chương V313,274cái
29Tôn úp nóc khổ rộng 600 (mm), dày 0,42 (mm)Theo yêu cầu chương V10,8m
30Máng thu nước tôn khổ rộng 300 (mm), dày 0,42 (mm)Theo yêu cầu chương V10,8m
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi1km đầu - Tương đương đất cấp đất IVTheo yêu cầu chương V0,074100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 4km tiếp theo - Tương đương đất cấp đất IVTheo yêu cầu chương V0,074100m3/1km
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V1,5100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V0,505100m2
35Đào đất bể, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,162100m3
36Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V0,657m3
37Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,265m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo yêu cầu chương V0,072tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính >10mmTheo yêu cầu chương V0,094tấn
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn bê tông đáy bểTheo yêu cầu chương V0,071100m2
41Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu chương V3,129m3
42Bê tông giằng nắp bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,652m3
43Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,04100m2
44Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,448m3
45Thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V0,032tấn
46Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,025100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V71 cấu kiện
48Trát thành ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V17,784m2
49Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V21,846m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,277m2
51Đánh màu thành trong bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màuTheo yêu cầu chương V21,846m2
52Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V5,538m2
53Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo yêu cầu chương V0,059100m3
54Vận chuyển đổ đi - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,103100m3
55Ông chờ PVC D110 (C2)Theo yêu cầu chương V2,24m
56Ống thông hơi PVC D76 (C2)Theo yêu cầu chương V0,52m
57Tê PVC D 90 (C2)Theo yêu cầu chương V4cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH- PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn LED 20W bao gồm cả đui treo đènTheo yêu cầu chương V6bộ
2Bộ đèn LED 15W bao gồm cả đui treo đènTheo yêu cầu chương V2bộ
3Quạt thông gió âm tường KT 300x300mmTheo yêu cầu chương V3cái
4Công tắc đèn đôi nổi tườngTheo yêu cầu chương V4cái
5Đế nhựa nổi tườngTheo yêu cầu chương V5hộp
6Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tườngTheo yêu cầu chương V2hộp
7Hộp chứa aptomat 2 cực nổi tườngTheo yêu cầu chương V1hộp
8Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu chương V115m
9Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo yêu cầu chương V52m
10Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10Theo yêu cầu chương V60m
11Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V3cái
12Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu chương V1cái
13Ghen dẹt PVC luồn dây điện đi nổi KT 24x14mmTheo yêu cầu chương V160m
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH- PHẦN NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32Theo yêu cầu chương V0,65100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Theo yêu cầu chương V0,1100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Theo yêu cầu chương V0,09100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20Theo yêu cầu chương V0,03100m
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Theo yêu cầu chương V1cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo yêu cầu chương V2cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Theo yêu cầu chương V6cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Theo yêu cầu chương V1cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V13cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Theo yêu cầu chương V6cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN 10)D32Theo yêu cầu chương V5cái
12Cút chịu nhiệt PPR (PN 10)D25Theo yêu cầu chương V3cái
13Cút chịu nhiệt PPR (PN 10)D20Theo yêu cầu chương V5cái
14Cút chịu nhiệt PPR (PN 10)D20 ren trongTheo yêu cầu chương V27cái
15Cút chịu nhiệt PPR (PN 20)D20Theo yêu cầu chương V6cái
16Van 2 chiều D32 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
17Van 2 chiều D24 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
18Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Theo yêu cầu chương V2cái
19Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V3cái
20Rắc co D20 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V33cái
21Ống nhựa PVC D110 (C2)Theo yêu cầu chương V0,15100m
22Ống nhựa PVC D76 (C2)Theo yêu cầu chương V0,28100m
23Ống nhựa PVC D34 (C2)Theo yêu cầu chương V0,09100m
24Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V5cái
25Tê nhựa xiên 45 độ- D76x76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
26Tê nhựa xiên 45 độ- D76x34 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V9cái
27Cút nhựa 135 độ- D110 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V15cái
28Cút nhựa 135 độ- D76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
29Cút nhựa 90 độ- D76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V10cái
30Cút nhựa 90 độ- D34 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V27cái
31Côn nhựa D110x76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V1cái
32Bịt đầu D76 (lắp ống PVC)Theo yêu cầu chương V3cái
33Xí bệtTheo yêu cầu chương V6bộ
34Vòi xịtTheo yêu cầu chương V6cái
35LavaboTheo yêu cầu chương V9bộ
36Vòi lavaboTheo yêu cầu chương V9bộ
37Xi phôngTheo yêu cầu chương V9cái
38Dây mềmTheo yêu cầu chương V21cái
39Vòi tắm hương senTheo yêu cầu chương V3bộ
40Bình đun nước nóng 30lTheo yêu cầu chương V3bộ
41Vòi nước inoxTheo yêu cầu chương V3bộ
42Phễu thu inox D76Theo yêu cầu chương V12cái
43Gương soiTheo yêu cầu chương V9cái
44Kệ đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V9cái
45Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V6cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH- PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, (tương đương hệ nhôm Việt Pháp) có độ dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ ((tương đương Việt Nhật, Chu Lai))Theo yêu cầu chương V5,94m2
2Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox 304Theo yêu cầu chương V48,781m2
M HẠNG MỤC: LÁNG HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG
1Thu dọn mặt bằng thi công (Nhân công 3,0/7)Theo yêu cầu chương V1công
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V45m2
N HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TẤM ĐAN RÃNH, HỐ GA BỊ VỠ
1Bê tông đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,799m3
2Thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V0,06tấn
3Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,032100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V131 cấu kiện
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường hàng ràoTheo yêu cầu chương V367,96m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu chương V367,96m2
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP+ NHÀ ĂN- PHẦN XÂY LẮP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu chương V247,387m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu chương V164,836m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V116,366m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V89,128m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V24,6m2
6Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,09tấn
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V363,753m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V253,964m2
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,09tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,09tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V5,761m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiềudày 0,42lyTheo yêu cầu chương V0,246100m2
13Ke chống bão (lấy bằng KL đính vít)Theo yêu cầu chương V110,7cái
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP+ NHÀ ĂN- PHẦN ĐIỆN
1Đèn LED bán nguyệt 1,2m, công suất 54WTheo yêu cầu chương V9bộ
2Đèn ốp trần LED KT 300x300 công suất 24WTheo yêu cầu chương V2bộ
3Quạt trần 3 cánh, sải cánh 1,4m công suất 80WTheo yêu cầu chương V4cái
4Quạt thông gió công nghiệp D400mmTheo yêu cầu chương V1cái
5Quạt treo tường D400mmTheo yêu cầu chương V1cái
6Tủ điện kim loại nổi tường KT 350x250x150mmTheo yêu cầu chương V2hộp
7Công tắc đèn đôi nổi tườngTheo yêu cầu chương V2cái
8Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn nổi tườngTheo yêu cầu chương V2bảng
9Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn nổi tườngTheo yêu cầu chương V4bảng
10Ổ cắm điện đơn nổi tườngTheo yêu cầu chương V2cái
11Ổ cắm điện đôi nổi tườngTheo yêu cầu chương V3cái
12Đế nhựa nổi tườngTheo yêu cầu chương V13hộp
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Theo yêu cầu chương V98m
14Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo yêu cầu chương V64m
15Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo yêu cầu chương V47m
16Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10Theo yêu cầu chương V7m
17Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16Theo yêu cầu chương V76m
18Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V1cái
19Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V1cái
20Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu chương V1cái
21Aptomat 1 pha 60ATheo yêu cầu chương V1cái
22Ghen dẹt PVC luồn dây điện đi nổi KT 24x14mmTheo yêu cầu chương V85m
23Ghen dẹt PVC luồn dây điện đi nổi KT 15x04mmTheo yêu cầu chương V100m
R HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Thau dọn giếng ( Nhân công 3,0/7)Theo yêu cầu chương V5công
2Dọn dẹp mặt bằng (máy móc) ( Nhân công 3,0/7)Theo yêu cầu chương V5công
S THIẾT BỊ
1Máy bơm giếng(H=44-88m, Q=12-6m3/h, P=3KW) ( Tương đương máy bơm nước sinh hoạt Q=24m3/h, H=42,7m (CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q=9-39m3/h; H=47,0-33,4m)2Cái
T CÁC KHOẢN THUẾ, PHÍ
1Phí vệ sinh môi trườngTheo quy định của Nhà nước1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.943086E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.053.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng 1 Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)33
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)22
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Theo thông số của nhà sản xuất1
2 Máy trộn vữa 80L Theo thông số của nhà sản xuất1
3 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số của nhà sản xuất1
4 Máy cắt uốn cắt thép Theo thông số của nhà sản xuất1
5 Máy cắt gạch Theo thông số của nhà sản xuất1
6 Máy hàn nhiệt Theo thông số của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->