Gói thầu: Sửa chữa sơn kết cấu thép đỡ băng tải 02-04 và băng tải 02.07 cầu thang lan can nhà chuyển hướng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 -TRẠM NGHIỀN LONG AN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa sơn kết cấu thép đỡ băng tải 02-04 và băng tải 02.07 cầu thang lan can nhà chuyển hướng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tài sản cố định (phần kiến trúc) năm 2022 tại Trạm nghiền Long An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 07:53:00 đến ngày 2022-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình Công nghiệp – Công trình gia công kết cấu thép hoặc sơn kết cấu thép, công trình cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 750 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc cơ khí.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) thuộc công trình công nghiệp – gia công kết cấu thép hoặc sơn kết cấu thép, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ, đã phụ trách giám sát ATLĐ ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) thuộc công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50HP, Hồ sơ kiểm định còn hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bình chứa khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, Hồ sơ kiểm định còn hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hồ sơ kiểm định còn hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hồ sơ kiểm định còn hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1-TRẠM NGHIỀN LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa sơn kết cấu thép đỡ băng tải 02-04 và băng tải 02.07 cầu thang lan can nhà chuyển hướng Sửa chữa sơn kết cấu thép đỡ băng tải 02-04 và băng tải 02.07 cầu thang lan can nhà chuyển hướng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tài sản cố định (phần kiến trúc) năm 2022 tại Trạm nghiền Long An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ. - Tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm của 3 năm gần nhất trong hoạt động xây dựng (Hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn xuất cho cho quyết toán hợp đồng). - Bản quét (scan màu) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng của nhà thầu; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm: Thuyết minh biện pháp thi công, biện pháp an toàn lao động, biện pháp vệ sinh môi trường, Tiến độ thực hiện. Bản cam kết thực hiện gói thầu, các hợp đồng tương tự). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần xi măng Hà Tiên 1 – Trạm nghiền Long An; địa chỉ: Khu công nghiệp Long Định, xã Long Định, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272.3634888 fax: 0272.3634887 E-mail: [email protected].
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xi măng Hà Tiên 1; Địa chỉ: 360 đường Võ Văn Kiệt, phường Cầu Kho, quận 1 TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại 028.38368363 fax 028.38361278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Trạm nghiền Long An; Địa chỉ: Khu Công nghiệp Long Định, xã Long Định, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; Số điện thoại: 0272.3634888 Ext 125; Số Fax: 0272.3634887 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Chi nhánh Công ty CP xi măng Hà Tiên 1 – Trạm nghiền Long An; Địa chỉ: Khu Công nghiệp Long Định, xã Long Định, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; Số điện thoại: 0272.3634888 Ext 233, Số fax 0272.3634887; Địa chỉ email: [email protected]; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa sơn kết cấu thép đỡ băng tải 02-04 và băng tải 02.07 cầu thang lan can nhà chuyển hướng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Có bao che, tránh phát tán bụi ra môi trường xung quanh | 33,302 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển bụi clinker đã phá dỡ từ trên cao xuống đất | Có biện pháp đảm bảo ATLĐ | 23,306 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đổ đúng nơi qui định | 0,2331 | 100m3 |
| 4 | Gia công sửa chữa tôn sàn 6mm đỡ băng tải bị mục bình quân mỗi vị trí 2 m2 | Có biện pháp đảm bảo ATLĐ | 0,785 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép sàn băng tải | Có biện pháp đảm bảo ATLĐ | 0,785 | tấn |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Đảm bảo bề mặt kết cấu sau khi phun sạch, không còn rỉ sét và lớp sơn cũ. | 2.197,71 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy 3 nước (1 lớp lót + 2 lớp phủ) | Đảm bảo phủ kín bề mặt sơn ở mỗi lớp (sơn epoxy 2 thành phần) | 2.197,71 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Có biện pháp đảm bảo ATLĐ | 15,7897 | 100m2 |
| 9 | Bao che bạt tránh phát tán bụi ra môi trường xung quanh khi phun cát tẩy rỉ | Có biện pháp đảm bảo ATLĐ - VSMT | 15,7897 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình Công nghiệp – Công trình gia công kết cấu thép hoặc sơn kết cấu thép, công trình cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 750 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc cơ khí.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) thuộc công trình công nghiệp – gia công kết cấu thép hoặc sơn kết cấu thép, cấp III trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ, đã phụ trách giám sát ATLĐ ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) thuộc công trình công nghiệp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Công suất ≥ 50HP, Hồ sơ kiểm định còn hạn sử dụng. | 1 |
| 2 | Bình chứa khí nén | Dung tích ≥ 150 lít, Hồ sơ kiểm định còn hạn sử dụng. | 1 |
| 3 | Máy phun cát | Hồ sơ kiểm định còn hạn sử dụng. | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Hồ sơ kiểm định còn hạn sử dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi