Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478064-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220409432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 07:50:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,885,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.519.000.000 đồng.(Nếu có sai khác giữa HSMT và thông báo mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia thì giá trị đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia là cơ sở để xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.519.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quymô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị M2
- Số lượng tối thiểu 1000
18-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mường Chanh, huyện Mai Sơn
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT: Sở Xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giáE-HSDT:Công ty TNHH 856 Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO. Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG PHẦN MÓNG THIẾT KẾ MẪU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT10,5751100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - E-HSMT319,5074m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT15,936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT65,3976m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,832100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT0,2989m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT6,9768m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,9099100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,35tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,7688tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSMT2,1348tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT4,9777m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,5915m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSMT29,548m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT8,6145m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT18,6862m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT10,5012m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT16,9122m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT1,8508100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,8896tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,9122tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT8,602100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,4224m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT0,8448m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT8,448m2
26Láng granitô nền sànTheo Chương V - E-HSMT8,448m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT26,1116m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT82,2435m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA ( 4 cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT26,934m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT2,2006m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT9,3166m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT0,6148m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT8,2544m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT114,02m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT9,4182m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT4,5538m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,2839100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V - E-HSMT0,2447tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT1381 cấu kiện
12Lưới chắn rácTheo Chương V - E-HSMT0,56m2
C BỂ TỰ HOẠI (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,2661100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT5,322m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,1696m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1286tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0205100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,7545m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT4,6291m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,449m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,449m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT7,2758m2
11Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2Theo Chương V - E-HSMT28,449m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,054tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,0315100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,7258m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT61 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,558100m3
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG PHẦN THÂN THIẾT KẾ MẪU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT9,2189m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT17,7408m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT3,892100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,5428tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,1608tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,8299tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,0279tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,3112tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,7706tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT55,7239m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT5,5248100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,9125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,6948tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,5627tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT4,5742tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,6967tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT90,2912m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT9,029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT9,9701tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0882tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT7,387m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - E-HSMT0,6554100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1661tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,4175tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1661tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,4196tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT7,0778m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT1,074100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0794tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1887tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0444tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,3227tấn
E PHẦN XÂY GẠCH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT93,9622m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,544m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,0164m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT202,9235m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT8,4006m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,9226m3
7Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT1,7266tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT1,7266tấn
9Gia công hệ khung dànTheo Chương V - E-HSMT0,3138tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V - E-HSMT0,3138tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT128,108m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT3,5296100m2
13Tôn úp nócTheo Chương V - E-HSMT49,6m
14Nắp tôn cửa thăm máiTheo Chương V - E-HSMT1cái
15Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25Theo Chương V - E-HSMT10,72m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT121,298m2
2Ngâm nước xi măng sê nô mái 5 kg/m2Theo Chương V - E-HSMT121,298m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT912,7619m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT100,2164m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT40,3104m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT155,1716m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT24,032m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT227,3502m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT59,8328m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT962,0225m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT2.205,128m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT121,42m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT121,42m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT292,32m
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT815,718m2
16Lót lớp xỉ than tôn nền khu vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT4,954m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT37,6167m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT164,268m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT4,968m2
20Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOXTheo Chương V - E-HSMT12cái
21Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mmTheo Chương V - E-HSMT2,64m2
22Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo Chương V - E-HSMT93,496m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT3.445,4565m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT777,6965m2
G PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm Việt - Pháp (chưa khóa, đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT111,78m2
2Cửa sổ nhôm Việt - Pháp (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT154,62m2
3Gia công và lắp dựng cửa đi thủy lực kính cường lực dày 15mmTheo Chương V - E-HSMT11,52m2
4Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề, tay nắm, kẹp kính, kẹp góc, khóa kính, nẹp sập)Theo Chương V - E-HSMT1bộ
5Vách kính nhôm Việt - Pháp kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo Chương V - E-HSMT17,88m2
6Khóa cửa đi 1 cánhTheo Chương V - E-HSMT37bộ
7Khóa cửa đi 2 cánhTheo Chương V - E-HSMT12bộ
8Gia công hoa sắt cửa sổTheo Chương V - E-HSMT1.490,4kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT99,36m2
10Gia công lan can cầu thang INOX trong nhàTheo Chương V - E-HSMT453,3328kg
11Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSMT39,94m2
12Mặt bích các loạiTheo Chương V - E-HSMT92cái
13Trụ cái inox D100Theo Chương V - E-HSMT4cái
H CÔNG TÁC KHÁC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT8,972100m2
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V - E-HSMT0,07km/dây
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2Theo Chương V - E-HSMT70m
3Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V - E-HSMT90m
4Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo Chương V - E-HSMT85m
5Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Theo Chương V - E-HSMT85m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo Chương V - E-HSMT460m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT720m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT1.000m
9Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo Chương V - E-HSMT88m
10Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo Chương V - E-HSMT85m
11Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT1.100m
12LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkTheo Chương V - E-HSMT460m
13LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20Theo Chương V - E-HSMT1.300m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Chương V - E-HSMT260m
15Lắp đặt loại đèn sát trần có chụpTheo Chương V - E-HSMT25bộ
16LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - E-HSMT72bộ
17Lăp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT40cái
18LĐ Aptomat loại 3 pha, 225AmpeTheo Chương V - E-HSMT1cái
19LĐ Aptomat loại 3 pha, 40AmpeTheo Chương V - E-HSMT1cái
20LĐ Aptomat loại 3 pha, 32AmpeTheo Chương V - E-HSMT2cái
21LĐ Aptomat loại 3 pha, 63AmpeTheo Chương V - E-HSMT3cái
22LĐ Aptomat loại 1 pha, 20AmpeTheo Chương V - E-HSMT1cái
23LĐ Aptomat loại 1 pha, 16 AmpeTheo Chương V - E-HSMT18cái
24LĐ Aptomat loại 1 pha,ATheo Chương V - E-HSMT79cái
25Mặt át tô mátTheo Chương V - E-HSMT97cái
26Đế âm át tô mátTheo Chương V - E-HSMT97cái
27Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSMT144cái
28Mặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT92cái
29Mặt 1 lỗTheo Chương V - E-HSMT16cái
30Mặt 2 lỗTheo Chương V - E-HSMT29cái
31Mặt 3 lỗTheo Chương V - E-HSMT3cái
32Mặt 4 lỗTheo Chương V - E-HSMT4cái
33Lắp đặt hạt công tắc đơnTheo Chương V - E-HSMT95cái
34Lắp đặt hạt công tắc đảo chiềuTheo Chương V - E-HSMT4cái
35Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400Theo Chương V - E-HSMT1cái
36Tủ điện tổng tầng 2+3 KT 200x300Theo Chương V - E-HSMT2cái
37Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900Theo Chương V - E-HSMT1cái
38Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo Chương V - E-HSMT2cái
39Bu lông đk8Theo Chương V - E-HSMT2cái
40Bình cứu hỏa MFZ4Theo Chương V - E-HSMT9bình
41Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT3cái
42Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT3hộp
43Thanh cầu nối 20ATheo Chương V - E-HSMT2bộ
44Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT4cọc
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V - E-HSMT20hộp
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - E-HSMT10m
J CẤP MÁY BƠM + NHÀ BẢO VỆ
1Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 + 1x4 mm2Theo Chương V - E-HSMT65m
2Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 + 1x6 mm2Theo Chương V - E-HSMT25m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE xoắn D32/25Theo Chương V - E-HSMT65m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,3039100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT8,8238m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT14,976m3
K VẬT LIỆU THU SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT8cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - E-HSMT55m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - E-HSMT215m
4Gia công kim thu sét dài 1mTheo Chương V - E-HSMT8cái
5Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo Chương V - E-HSMT8cái
6Quả hồ lô sứTheo Chương V - E-HSMT4quả
7Miếng đệm bằng chì dày 5mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
8Miếng đệm bằng chì 30x80Theo Chương V - E-HSMT140cái
9Thép bản dày 5mm KT 80x80Theo Chương V - E-HSMT35,168kg
10Bu lông M10Theo Chương V - E-HSMT70cái
11Thép đk 12Theo Chương V - E-HSMT3,481kg
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT19,5m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT19,5m3
L VẬT LIỆU ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC
1Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
2Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo Chương V - E-HSMT0,43100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
5Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khóa HDPE D50Theo Chương V - E-HSMT1cái
7Lắp đặt van khóa HDPE D25Theo Chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25Theo Chương V - E-HSMT1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
M VẬT LIỆU ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V - E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V - E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - E-HSMT0,48100m
4Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
5Côn nhiệt PPR đk 50/40Theo Chương V - E-HSMT1cái
6Côn nhiệt PPR đk 40/32Theo Chương V - E-HSMT1cái
7Côn nhiệt PPR đk 32/20Theo Chương V - E-HSMT3cái
8Van khóa nhiệt PPR đk 40Theo Chương V - E-HSMT1cái
9Van khóa nhiệt PPR đk 32Theo Chương V - E-HSMT3cái
10Rắc co nhiệt PPR đk 40Theo Chương V - E-HSMT1cái
11LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 40Theo Chương V - E-HSMT2cái
12LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32Theo Chương V - E-HSMT7cái
13LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 20Theo Chương V - E-HSMT18cái
14Tê nhiệt PPR đk 40/32Theo Chương V - E-HSMT2cái
15Tê nhiệt PPR đk 32/20Theo Chương V - E-HSMT27cái
16Tê nhiệt PPR đk 20Theo Chương V - E-HSMT9cái
17Cút nhiệt ren trong PPR đk 20Theo Chương V - E-HSMT36cái
18Măng sông nhiệt ren trong PPR đk 20Theo Chương V - E-HSMT12cái
N VẬT LIỆU ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V - E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo Chương V - E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Chương V - E-HSMT11cái
5Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo Chương V - E-HSMT36cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmTheo Chương V - E-HSMT14cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/48mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
14Chóp thông hơiTheo Chương V - E-HSMT1cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V - E-HSMT0,05100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài, đường kính 27mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
O THIẾT BỊ KHU VỆ SINH
1Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V - E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V - E-HSMT6bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V - E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo Chương V - E-HSMT6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu Nữ + vòi xảTheo Chương V - E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT6bộ
9Lắp đặt gương soiTheo Chương V - E-HSMT6cái
10Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V - E-HSMT6cái
11Lắp đặt giá treoTheo Chương V - E-HSMT6cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT6cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cáchTheo Chương V - E-HSMT1cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo Chương V - E-HSMT1bể
15Lắp đặt van phaoTheo Chương V - E-HSMT2cái
P VẬT LIỆU MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 có dầuTheo Chương V - E-HSMT50m
2Dây cáp mạng 8 sợi có dầuTheo Chương V - E-HSMT2.400m
3Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầuTheo Chương V - E-HSMT615m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT2.000m
5Đế âmTheo Chương V - E-HSMT62cái
6Mặt 2 lỗTheo Chương V - E-HSMT62cái
7Hạt mạngTheo Chương V - E-HSMT98cái
8Hạt điện thoạiTheo Chương V - E-HSMT26cái
9MORDEMTheo Chương V - E-HSMT1cái
10Bộ giải mã SWITCH 36 LAN PORTTheo Chương V - E-HSMT3cái
11Tủ tổng RACK 20UTheo Chương V - E-HSMT1cái
12Máy phát WIFITheo Chương V - E-HSMT3cái
13Đầu RJ11Theo Chương V - E-HSMT52cái
14Đầu RJ45Theo Chương V - E-HSMT196cái
15Hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôiTheo Chương V - E-HSMT1cái
16Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSMT3cái
17Mặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo Chương V - E-HSMT3cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - E-HSMT3cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT8m
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THIẾT KẾ MỚI NHÀ BẢO VỆ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,1366100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT4,5533m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,594m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,376m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT6,864m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,8712m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0792100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0134tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0682tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSMT0,9486m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,3802m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT0,4743m3
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THIẾT KẾ MỚI NHÀ BẢO VỆ PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,7952m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,078100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0274tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1461tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,0902m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0017tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0141tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0254100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,7088m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,3224100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,207tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,3086m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,7215m3
14Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0717tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0717tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,1786100m2
17Tôn úp nócTheo Chương V - E-HSMT10,52m
S CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THIẾT KẾ MỚI NHÀ BẢO VỆ PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT8,7696m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Theo Chương V - E-HSMT8,7696m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT65,434m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT33,612m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT19,4066m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT4,5968m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT18,4m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT18,4m
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT17,1088m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT9,6844m2
11Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo Chương V - E-HSMT6,1184m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT59,3156m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT53,0186m2
14Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mmTheo Chương V - E-HSMT18,44m
15Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mmTheo Chương V - E-HSMT59,08m
16Cửa đi nhôm Việt - Pháp (chưa khóa, đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT2,43m2
17Cửa sổ nhôm Việt - Pháp (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT8,64m2
18Khóa cửa đi 1 cánhTheo Chương V - E-HSMT1bộ
19Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tổng hợp, chưa bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT131,532kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT6,48m2
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT2bộ
2Lắp đặt quạt gió đảo chiềuTheo Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo Chương V - E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo Chương V - E-HSMT1cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo Chương V - E-HSMT2cái
6Chiết áp quạtTheo Chương V - E-HSMT1bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT1cái
8Lắp đặt hộp aptomat 2-4 ModuleTheo Chương V - E-HSMT1hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT20m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT10m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT10m
12Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy D20Theo Chương V - E-HSMT20m
13Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mmTheo Chương V - E-HSMT40m
14Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Theo Chương V - E-HSMT40m
U THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácTheo Chương V - E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V - E-HSMT0,02100m
3ống lồng PVC ĐK76Theo Chương V - E-HSMT1cái
4Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT5cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo Chương V - E-HSMT0,058100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
V NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT2,8776m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,5232m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,2751m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0572100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT1,0793m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT2,511m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSMT4,536m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - E-HSMT0,187tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - E-HSMT0,187tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,1537tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,1537tấn
12Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,2187tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,2187tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT28,5446m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,6075100m2
16Máng tôn thu nướcTheo Chương V - E-HSMT16,2md
17Bu lông D16 dài 350mmTheo Chương V - E-HSMT36cái
18Thép đỡ máng 14x14Theo Chương V - E-HSMT6,102kg
W CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,504m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,112m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,018100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT0,168m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmTheo Chương V - E-HSMT1,08m2
7Cột cờ bằng thép ống inoxTheo Chương V - E-HSMT129,2918kg
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - E-HSMT0,1724tấn
9Bu lông đk20 L=350Theo Chương V - E-HSMT8cái
10Bánh xe PULI đk 50Theo Chương V - E-HSMT4cái
11Dây cáp lụa đk4Theo Chương V - E-HSMT20m
12Đai ốc M24Theo Chương V - E-HSMT16cái
13Thép bản dày 6mmTheo Chương V - E-HSMT11,304kg
X BIỂN TÊN CƠ QUAN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,2897m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,1854m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0174100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0176tấn
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT10,1811m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - E-HSMT4,1907m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT5,9904m2
8Gắn chữ nổiTheo Chương V - E-HSMT1bộ
Y CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,1472100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,0865m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,338m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,2447m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0722100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0048tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0778tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,2495m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,031100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0042tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0442tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT13,1373m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT0,271m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0493100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0091tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0369tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,389m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT13,8954m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - E-HSMT13,8954m2
20Gia công cổng sắtTheo Chương V - E-HSMT0,1183tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - E-HSMT7,176m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT7,1184m2
23Tôn dày 1,2mmTheo Chương V - E-HSMT1,86m2
24Bánh xe vòng bi đk 100Theo Chương V - E-HSMT2cái
25Bản lềTheo Chương V - E-HSMT4bộ
26Khóa cửa + móc khóaTheo Chương V - E-HSMT1bộ
Z SÂN BÊ TÔNG ( S= 840m2)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT42m3
2Lớp bạt lótTheo Chương V - E-HSMT840m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT84m3
AA ĐƯỜNG DỐC
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,75m3
2Lớp bạt lótTheo Chương V - E-HSMT35m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT3,5m3
AB BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT5,8432m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,3372m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT7,231m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT81,8048m2
5Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo Chương V - E-HSMT48,9368m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT1,9477m3
AC LAN CAN LC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,2847m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT20,2436m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT20,2436m2
4Lan can thép hộp sơn tổng hợp (chưa bao gồm công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT498,8058kg
5Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSMT46,716m2
6Quả cầu inox D100x2Theo Chương V - E-HSMT14quả
7Mặt bích các loạiTheo Chương V - E-HSMT261,2cái
AD KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,6872100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT5,3326m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT57,567m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT83,4253m3
5Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT152,33m2
6Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo Chương V - E-HSMT0,744m3
7Đắp đất sétTheo Chương V - E-HSMT0,558m3
8Ống nhựa PVC D48Theo Chương V - E-HSMT74,4m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT5,8204m3
AE TƯỜNG RÀO HOA SẮT (L = 60.3m)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,0003m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,9717m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,3266m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,1206100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0188tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1103tấn
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT82,6659m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT63,9939m2
9Công tác ốp gạch thẻ chân tườngTheo Chương V - E-HSMT54,03m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT92,6298m2
11Sản xuất hoa sắt tường rào (bao gồm cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT778,7898kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT76,032m2
13Mũi mác thépTheo Chương V - E-HSMT450cái
AF TƯỜNG RÀO XÂY (L = 55,32m)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT3,659m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT9,1526m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,4341m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,2213100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0172tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1008tấn
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT212,8278m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT60,6258m2
9Công tác ốp gạch thẻ chân tườngTheo Chương V - E-HSMT49,38m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT224,0736m2
AG BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT2,5536100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,3389100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT2,2147100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT6,624m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT40,9204m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0984100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,5791100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,9344100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,1728100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0339tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,0276tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,6207tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,005tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,6674tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,2264tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0515tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,4402tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSMT7,8716m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT178,936m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT178,936m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT53,592m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT61,72m2
23Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT46,3372kg
24Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT2cái
AH NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,7399m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT49,8164m2
3Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT49,8164m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,1401100m2
5Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmTheo Chương V - E-HSMT3,5m
6Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,063tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,063tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT4,104m2
9Thép làm khung cửa lướiTheo Chương V - E-HSMT20,2216kg
10Lưới thép B40Theo Chương V - E-HSMT5,796kg
11Bản lề cửaTheo Chương V - E-HSMT4Bộ
12Khoá cửaTheo Chương V - E-HSMT1Bộ
AI PHẦN THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Chương V - E-HSMT1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - E-HSMT10m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - E-HSMT6m
4Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT2cọc
5Quả hồ lôTheo Chương V - E-HSMT1quả
6Bu lông đkTheo Chương V - E-HSMT6cái
7Thép 40x4 + Thép ĐK 10, L=200Theo Chương V - E-HSMT0,8726kg
8Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Theo Chương V - E-HSMT2cái
9Kẹp kiểm traTheo Chương V - E-HSMT1cái
AJ CẤP ĐIỆN MÁY BƠM
1Tủ điện 300x400Theo Chương V - E-HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT1cái
5Bình cứu hoả MFZ4Theo Chương V - E-HSMT1bình
6Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT1bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo Chương V - E-HSMT1bộ
AK VẬT LIỆU CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo Chương V - E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo Chương V - E-HSMT0,02100m
4Tê thép tráng kẽm D100/100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
5Tê thép tráng kẽm đường kính 100/80mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo Chương V - E-HSMT10cái
7Cút thép tráng kẽm đường kính 80mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
10Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
11Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
12Rắc co thép tráng kẽm đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
13Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V - E-HSMT2cái
15Lắp đặt Y kiểm tra D80Theo Chương V - E-HSMT2cái
16Lắp đặt khớp chống rung D80Theo Chương V - E-HSMT2cái
17Lắp đặt khớp chống rung D65Theo Chương V - E-HSMT2cái
18Lắp đặt rọ chắn rác D80Theo Chương V - E-HSMT2cái
19Lắp đặt hộp đựng vòi cứu hỏaTheo Chương V - E-HSMT2hộp
20Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
21Lăng phunTheo Chương V - E-HSMT4cái
22Cuộn vòi 20mTheo Chương V - E-HSMT4cái
23Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC chuyên dụngTheo Chương V - E-HSMT1bộ
24Khớp nối đầu vòi, đầu chờTheo Chương V - E-HSMT8cái
25Khớp nối ren trongTheo Chương V - E-HSMT4cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT28,4m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT7,7m3
28Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo Chương V - E-HSMT500viên
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT20,7m3
AL SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT20,7055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,2622100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT20,4433100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.519.000.000 đồng.(Nếu có sai khác giữa HSMT và thông báo mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia thì giá trị đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia là cơ sở để xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.519.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quymô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
3 Cần cẩu bánh hơi 16T ≥ 16T1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg1
9 Máy hàn ≥ 23 KW2
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW2
11 Máy trộn ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Máy tời ≥ 1 tấn1
14 Máy kinh vỹ .1
15 Máy thủy bình .1
16 Máy ủi ≥ 108 CV1
17 Ván khuôn M21000
18 Giáo thép Bộ300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->