Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 07:50:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,885,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.519.000.000 đồng.(Nếu có sai khác giữa HSMT và thông báo mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia thì giá trị đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia là cơ sở để xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.519.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quymô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 18-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mường Chanh, huyện Mai Sơn 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG PHẦN MÓNG THIẾT KẾ MẪU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 10,5751 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - E-HSMT | 319,5074 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 15,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 65,3976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2989 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 6,9768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9099 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,7688 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1348 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 4,9777 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5915 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 29,548 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 8,6145 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 18,6862 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 10,5012 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 16,9122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8508 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8896 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,9122 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,602 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V - E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 26,1116 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 82,2435 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA ( 4 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 26,934 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,2006 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 9,3166 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6148 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,2544 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 114,02 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 9,4182 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5538 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2839 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2447 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 138 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lưới chắn rác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,56 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 5,322 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1696 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,7545 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,6291 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,2758 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7258 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,558 | 100m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG PHẦN THÂN THIẾT KẾ MẪU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 9,2189 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 17,7408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 3,892 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5428 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1608 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8299 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7706 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 55,7239 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 5,5248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6948 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5627 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,856 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5742 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6967 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 90,2912 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 9,029 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 9,9701 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,387 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6554 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4175 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4196 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,0778 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3227 | tấn |
| E | PHẦN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 93,9622 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 3,544 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 202,9235 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 8,4006 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,9226 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,7266 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,7266 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 128,108 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 3,5296 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - E-HSMT | 49,6 | m |
| 14 | Nắp tôn cửa thăm mái | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,72 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 121,298 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5 kg/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 121,298 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 912,7619 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 100,2164 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 40,3104 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 155,1716 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 24,032 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 227,3502 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 59,8328 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 962,0225 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 2.205,128 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 121,42 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 121,42 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 292,32 | m |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 815,718 | m2 |
| 16 | Lót lớp xỉ than tôn nền khu vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 4,954 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 37,6167 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 164,268 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 20 | Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOX | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo Chương V - E-HSMT | 93,496 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 3.445,4565 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 777,6965 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm Việt - Pháp (chưa khóa, đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 111,78 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm Việt - Pháp (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 154,62 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp dựng cửa đi thủy lực kính cường lực dày 15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề, tay nắm, kẹp kính, kẹp góc, khóa kính, nẹp sập) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Vách kính nhôm Việt - Pháp kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo Chương V - E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 6 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo Chương V - E-HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V - E-HSMT | 1.490,4 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 10 | Gia công lan can cầu thang INOX trong nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 453,3328 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 39,94 | m2 |
| 12 | Mặt bích các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 92 | cái |
| 13 | Trụ cái inox D100 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| H | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 8,972 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,07 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 85 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 460 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 720 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 88 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.100 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Theo Chương V - E-HSMT | 460 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - E-HSMT | 25 | bộ |
| 16 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 72 | bộ |
| 17 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 225Ampe | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 40Ampe | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 32Ampe | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 63Ampe | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16 Ampe | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo Chương V - E-HSMT | 79 | cái |
| 25 | Mặt át tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 97 | cái |
| 26 | Đế âm át tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 97 | cái |
| 27 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 144 | cái |
| 28 | Mặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 92 | cái |
| 29 | Mặt 1 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Mặt 2 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 31 | Mặt 3 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Mặt 4 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 95 | cái |
| 34 | Lắp đặt hạt công tắc đảo chiều | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện tổng tầng 2+3 KT 200x300 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bu lông đk8 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | bình |
| 41 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Thanh cầu nối 20A | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | hộp |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| J | CẤP MÁY BƠM + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 + 1x4 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 2 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 + 1x6 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE xoắn D32/25 | Theo Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3039 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 8,8238 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 14,976 | m3 |
| K | VẬT LIỆU THU SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 215 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Quả hồ lô sứ | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | quả |
| 7 | Miếng đệm bằng chì dày 5mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Miếng đệm bằng chì 30x80 | Theo Chương V - E-HSMT | 140 | cái |
| 9 | Thép bản dày 5mm KT 80x80 | Theo Chương V - E-HSMT | 35,168 | kg |
| 10 | Bu lông M10 | Theo Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Thép đk 12 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,481 | kg |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 19,5 | m3 |
| L | VẬT LIỆU ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa HDPE D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| M | VẬT LIỆU ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Côn nhiệt PPR đk 50/40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Côn nhiệt PPR đk 40/32 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn nhiệt PPR đk 32/20 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van khóa nhiệt PPR đk 40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van khóa nhiệt PPR đk 32 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Rắc co nhiệt PPR đk 40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 40 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32 | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Tê nhiệt PPR đk 40/32 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhiệt PPR đk 32/20 | Theo Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Tê nhiệt PPR đk 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Cút nhiệt ren trong PPR đk 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Măng sông nhiệt ren trong PPR đk 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| N | VẬT LIỆU ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/48mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chóp thông hơi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài, đường kính 27mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ + vòi xả | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| P | VẬT LIỆU MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 có dầu | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây cáp mạng 8 sợi có dầu | Theo Chương V - E-HSMT | 2.400 | m |
| 3 | Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầu | Theo Chương V - E-HSMT | 615 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 2.000 | m |
| 5 | Đế âm | Theo Chương V - E-HSMT | 62 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 62 | cái |
| 7 | Hạt mạng | Theo Chương V - E-HSMT | 98 | cái |
| 8 | Hạt điện thoại | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | MORDEM | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ giải mã SWITCH 36 LAN PORT | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tủ tổng RACK 20U | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy phát WIFI | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đầu RJ11 | Theo Chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 14 | Đầu RJ45 | Theo Chương V - E-HSMT | 196 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THIẾT KẾ MỚI NHÀ BẢO VỆ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5533 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4743 | m3 |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THIẾT KẾ MỚI NHÀ BẢO VỆ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1461 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0902 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,7088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3224 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3086 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 3,7215 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - E-HSMT | 10,52 | m |
| S | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THIẾT KẾ MỚI NHÀ BẢO VỆ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,7696 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,7696 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 65,434 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 33,612 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 19,4066 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5968 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 18,4 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 18,4 | m |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 17,1088 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 9,6844 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo Chương V - E-HSMT | 6,1184 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 59,3156 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 53,0186 | m2 |
| 14 | Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18,44 | m |
| 15 | Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 59,08 | m |
| 16 | Cửa đi nhôm Việt - Pháp (chưa khóa, đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm Việt - Pháp (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tổng hợp, chưa bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 131,532 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 6,48 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt gió đảo chiều | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Chiết áp quạt | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp aptomat 2-4 Module | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy D20 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm | Theo Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| U | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | ống lồng PVC ĐK76 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| V | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,8776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2751 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0793 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 28,5446 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6075 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước | Theo Chương V - E-HSMT | 16,2 | md |
| 17 | Bu lông D16 dài 350mm | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Thép đỡ máng 14x14 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,102 | kg |
| W | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | Cột cờ bằng thép ống inox | Theo Chương V - E-HSMT | 129,2918 | kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 9 | Bu lông đk20 L=350 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Bánh xe PULI đk 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Dây cáp lụa đk4 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Đai ốc M24 | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Thép bản dày 6mm | Theo Chương V - E-HSMT | 11,304 | kg |
| X | BIỂN TÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2897 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1854 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,1811 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - E-HSMT | 4,1907 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 5,9904 | m2 |
| 8 | Gắn chữ nổi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0865 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2447 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 13,1373 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,389 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,8954 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - E-HSMT | 13,8954 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - E-HSMT | 7,176 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 7,1184 | m2 |
| 23 | Tôn dày 1,2mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 24 | Bánh xe vòng bi đk 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bản lề | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Khóa cửa + móc khóa | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | SÂN BÊ TÔNG ( S= 840m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 42 | m3 |
| 2 | Lớp bạt lót | Theo Chương V - E-HSMT | 840 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 84 | m3 |
| AA | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 2 | Lớp bạt lót | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,5 | m3 |
| AB | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 5,8432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3372 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 7,231 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 81,8048 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo Chương V - E-HSMT | 48,9368 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9477 | m3 |
| AC | LAN CAN LC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2847 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 20,2436 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 20,2436 | m2 |
| 4 | Lan can thép hộp sơn tổng hợp (chưa bao gồm công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 498,8058 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 46,716 | m2 |
| 6 | Quả cầu inox D100x2 | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | quả |
| 7 | Mặt bích các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 261,2 | cái |
| AD | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6872 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 5,3326 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 57,567 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 83,4253 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 152,33 | m2 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét | Theo Chương V - E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D48 | Theo Chương V - E-HSMT | 74,4 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 5,8204 | m3 |
| AE | TƯỜNG RÀO HOA SẮT (L = 60.3m) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,0003 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,9717 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 82,6659 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 63,9939 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Theo Chương V - E-HSMT | 54,03 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 92,6298 | m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt tường rào (bao gồm cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 778,7898 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 76,032 | m2 |
| 13 | Mũi mác thép | Theo Chương V - E-HSMT | 450 | cái |
| AF | TƯỜNG RÀO XÂY (L = 55,32m) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,659 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 9,1526 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,4341 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 212,8278 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 60,6258 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Theo Chương V - E-HSMT | 49,38 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 224,0736 | m2 |
| AG | BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3389 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 2,2147 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 40,9204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5791 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9344 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,0276 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6207 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6674 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2264 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4402 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,8716 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 178,936 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 178,936 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 61,72 | m2 |
| 23 | Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 46,3372 | kg |
| 24 | Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| AH | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,7399 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 49,8164 | m2 |
| 3 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 49,8164 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3,5 | m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 9 | Thép làm khung cửa lưới | Theo Chương V - E-HSMT | 20,2216 | kg |
| 10 | Lưới thép B40 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,796 | kg |
| 11 | Bản lề cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Khoá cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| AI | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cọc |
| 5 | Quả hồ lô | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 6 | Bu lông đk | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Thép 40x4 + Thép ĐK 10, L=200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8726 | kg |
| 8 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | CẤP ĐIỆN MÁY BƠM | |||
| 1 | Tủ điện 300x400 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 6 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| AK | VẬT LIỆU CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Tê thép tráng kẽm D100/100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y kiểm tra D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp chống rung D65 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ chắn rác D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng vòi cứu hỏa | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lăng phun | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cuộn vòi 20m | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC chuyên dụng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Khớp nối đầu vòi, đầu chờ | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Khớp nối ren trong | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 28 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 500 | viên |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 20,7 | m3 |
| AL | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 20,7055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 20,4433 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.519.000.000 đồng.(Nếu có sai khác giữa HSMT và thông báo mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia thì giá trị đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia là cơ sở để xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.519.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quymô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 4 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 16T | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 11 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 13 | Máy tời | ≥ 1 tấn | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | . | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 16 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 17 | Ván khuôn | M2 | 1000 |
| 18 | Giáo thép | Bộ | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi