Gói thầu: Thi công xây lắp trường mẫu giáo Bình Quý; hạng mục: Hội trường, phòng tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp trường mẫu giáo Bình Quý; hạng mục: Hội trường, phòng tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 07:49:00 đến ngày 2022-05-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 1.176.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.176.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nghành điện kỹ thuật. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2(còn hiệu lực) hoặc đã tốt nghiệp cao đẳng bảo hộ lao động trở lên. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp. Các Chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn>= 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp trường mẫu giáo Bình Quý; hạng mục: Hội trường, phòng tin Trường Mẫu giáo Bình Quý 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.874.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như mô tả ở chương V | 1,7738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như mô tả ở chương V | 13,936 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như mô tả ở chương V | 13,319 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 9,802 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như mô tả ở chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như mô tả ở chương V | 0,4801 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như mô tả ở chương V | 0,2685 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Như mô tả ở chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 13,1981 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Như mô tả ở chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 10,962 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,8153 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,8142 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 7,29 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như mô tả ở chương V | 2,0464 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như mô tả ở chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 15,446 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như mô tả ở chương V | 3,676 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 3,676 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,1142 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,5954 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,699 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 4,074 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,1968 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 1,6476 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 8,166 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 2,1884 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 1,8399 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 19,772 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,621 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,2836 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,3936 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 4,4124 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 37,4614 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 3,0255 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 3,9135 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Như mô tả ở chương V | 1,1198 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Như mô tả ở chương V | 1,1198 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như mô tả ở chương V | 73,08 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như mô tả ở chương V | 2,1416 | 100m2 |
| 43 | Gia công và đóng diềm mái bằng tôn, dày 0.5mm | Như mô tả ở chương V | 6,33 | m2 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Như mô tả ở chương V | 57,98 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 159,4864 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 245,63 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 82,1372 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 78,96 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 156,01 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 95,244 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như mô tả ở chương V | 51,628 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 51,628 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 212,6 | m |
| 54 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 19,377 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 4,788 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 137,0625 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Như mô tả ở chương V | 8,0784 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên có quy cách 100x200 | Như mô tả ở chương V | 3,5 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 22,08 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 55,44 | m2 |
| 61 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D60.5 dày 1.5mm | Như mô tả ở chương V | 14,4 | m |
| 62 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D22.2 dày 1.2mm | Như mô tả ở chương V | 0,81 | m |
| 63 | GCLD cửa đi sắt hộp sơn chống rỉ 03 nước- kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Như mô tả ở chương V | 16,992 | m2 |
| 64 | GCLD cửa sổ sắt hộp sơn chống rỉ 03 nước- kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Như mô tả ở chương V | 31,8976 | m2 |
| 65 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn) | Như mô tả ở chương V | 34,112 | m2 |
| 66 | GCLD Vách ngăn compat dày 12mm (kể cả sơn) | Như mô tả ở chương V | 21,7 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Như mô tả ở chương V | 330,1364 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như mô tả ở chương V | 412,3512 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như mô tả ở chương V | 405,62 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như mô tả ở chương V | 336,8676 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như mô tả ở chương V | 2,8669 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như mô tả ở chương V | 11,2 | 1m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như mô tả ở chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Như mô tả ở chương V | 0,018 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 1,134 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 3,6556 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như mô tả ở chương V | 1,206 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 41,336 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 24,072 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như mô tả ở chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như mô tả ở chương V | 0,0644 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như mô tả ở chương V | 0,5683 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như mô tả ở chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Như mô tả ở chương V | 34 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Như mô tả ở chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Như mô tả ở chương V | 16 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như mô tả ở chương V | 109 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như mô tả ở chương V | 565 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như mô tả ở chương V | 337 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như mô tả ở chương V | 33 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như mô tả ở chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Như mô tả ở chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt ốp trần | Như mô tả ở chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Như mô tả ở chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như mô tả ở chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như mô tả ở chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Như mô tả ở chương V | 4 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Như mô tả ở chương V | 27 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Như mô tả ở chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng 4 CB | Như mô tả ở chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Như mô tả ở chương V | 0,1548 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như mô tả ở chương V | 0,1548 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49 mm | Như mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt quả cầu chén rác D60 | Như mô tả ở chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Như mô tả ở chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Như mô tả ở chương V | 0,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Như mô tả ở chương V | 0,045 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Như mô tả ở chương V | 0,024 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như mô tả ở chương V | 0,101 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Như mô tả ở chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø21 | Như mô tả ở chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø27 | Như mô tả ở chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø34 | Như mô tả ở chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø49 | Như mô tả ở chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø76 | Như mô tả ở chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như mô tả ở chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối nhựa ren trong đồng D21 | Như mô tả ở chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 123 | Lăp đặt van khóa xoay đồng D27 | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Như mô tả ở chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa xị xí bệt + hộp giấy Inox | Như mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa rumine D21 | Như mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Như mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như mô tả ở chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như mô tả ở chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Như mô tả ở chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Như mô tả ở chương V | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt máy bơm nước D200 | Như mô tả ở chương V | 1 | máy |
| 134 | Lăp đặt van phao điện | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 135 | Đóng giếng 10m | Như mô tả ở chương V | 10 | m |
| 136 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Như mô tả ở chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chuông báo cháy cảm biến nhiệt | Như mô tả ở chương V | 5 | bộ |
| B | XÂY DỰNG PHÒNG TIN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như mô tả ở chương V | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như mô tả ở chương V | 9,14 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như mô tả ở chương V | 10,467 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 5,652 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như mô tả ở chương V | 0,0283 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như mô tả ở chương V | 0,4669 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Như mô tả ở chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 8,1078 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Như mô tả ở chương V | 0,3893 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 5,8779 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,0939 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,4577 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 3,624 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như mô tả ở chương V | 1,1954 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như mô tả ở chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 6,797 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như mô tả ở chương V | 0,324 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 0,324 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,0691 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,377 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,4242 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 2,31 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,526 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,1082 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,8094 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 4,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 1,1576 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,7303 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 11,206 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như mô tả ở chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,0286 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như mô tả ở chương V | 0,1321 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 1,3616 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như mô tả ở chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như mô tả ở chương V | 0,0168 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như mô tả ở chương V | 0,1296 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như mô tả ở chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 30,1108 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 1,7755 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Như mô tả ở chương V | 0,4542 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Như mô tả ở chương V | 0,4542 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như mô tả ở chương V | 29,64 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như mô tả ở chương V | 0,8094 | 100m2 |
| 45 | Gia công và đóng diềm mái bằng tôn, dày 0.5 mm | Như mô tả ở chương V | 6,39 | m2 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Như mô tả ở chương V | 32,872 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 134,052 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 113,3322 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 43,2896 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 49,24 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 60,18 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 26,336 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như mô tả ở chương V | 25,18 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 25,18 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 31 | m |
| 56 | Lát đá granite màu đenbậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 0,4764 | m2 |
| 57 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 10,125 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 58,25 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Như mô tả ở chương V | 0,888 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 12,24 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 82,484 | m2 |
| 62 | GCLD cửa đi sắt hộp sơn chống rỉ 03 nước- kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Như mô tả ở chương V | 8,3472 | m2 |
| 63 | GCLD cửa sổ sắt hộp sơn chống rỉ 03 nước- kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Như mô tả ở chương V | 9,8304 | m2 |
| 64 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn) | Như mô tả ở chương V | 10,544 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Như mô tả ở chương V | 180,5042 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như mô tả ở chương V | 179,0456 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như mô tả ở chương V | 203,6776 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như mô tả ở chương V | 155,8722 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như mô tả ở chương V | 0,6172 | 100m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như mô tả ở chương V | 17,92 | 1m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như mô tả ở chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Như mô tả ở chương V | 0,018 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 1,134 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 3,6556 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như mô tả ở chương V | 7,926 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Như mô tả ở chương V | 41,336 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như mô tả ở chương V | 24,072 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như mô tả ở chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như mô tả ở chương V | 0,0644 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như mô tả ở chương V | 0,5683 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như mô tả ở chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Như mô tả ở chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Như mô tả ở chương V | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Như mô tả ở chương V | 22 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như mô tả ở chương V | 116 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như mô tả ở chương V | 357 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như mô tả ở chương V | 237 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như mô tả ở chương V | 28 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như mô tả ở chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Như mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt ốp trần | Như mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Như mô tả ở chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Như mô tả ở chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như mô tả ở chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như mô tả ở chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Như mô tả ở chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Như mô tả ở chương V | 13 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Như mô tả ở chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 CB | Như mô tả ở chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Như mô tả ở chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Như mô tả ở chương V | 3 | hộp |
| 104 | Lắp đặt cáp mạng 5e AMP | Như mô tả ở chương V | 24 | m |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Như mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như mô tả ở chương V | 24 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Như mô tả ở chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt SWITCH 8 cổng | Như mô tả ở chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt tủ mạng 200x300 âm tường | Như mô tả ở chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Như mô tả ở chương V | 0,1161 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như mô tả ở chương V | 0,0774 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Như mô tả ở chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt quả cầu chén rác D60 | Như mô tả ở chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Như mô tả ở chương V | 0,11 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Như mô tả ở chương V | 0,37 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Như mô tả ở chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Như mô tả ở chương V | 0,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như mô tả ở chương V | 0,11 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Như mô tả ở chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø21 | Như mô tả ở chương V | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø27 | Như mô tả ở chương V | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø34 | Như mô tả ở chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø49 | Như mô tả ở chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø76 | Như mô tả ở chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø114 | Như mô tả ở chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối nhựa ren trong đồng D21 | Như mô tả ở chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 129 | Lăp đặt van khóa xoay đồng D27 | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Như mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa xị xí bệt + hộp giấy Inox | Như mô tả ở chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa rumine D21 | Như mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Như mô tả ở chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như mô tả ở chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Như mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Như mô tả ở chương V | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt máy bơm nước D200 | Như mô tả ở chương V | 1 | máy |
| 140 | Lăp đặt van phao điện | Như mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 141 | Đóng giếng 10m | Như mô tả ở chương V | 10 | m |
| 142 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Như mô tả ở chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chuông báo cháy cảm biến nhiệt | Như mô tả ở chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 1.176.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.176.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng . | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nghành điện kỹ thuật. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2(còn hiệu lực) hoặc đã tốt nghiệp cao đẳng bảo hộ lao động trở lên. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp. Các Chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá >=1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn>= 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào >=0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi