Gói thầu: Thi công xây lắp trường mẫu giáo Bình Quý; hạng mục: Hội trường, phòng tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500855-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp trường mẫu giáo Bình Quý; hạng mục: Hội trường, phòng tin
Số hiệu KHLCNT 20220500839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 07:49:00 đến ngày 2022-05-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 1.176.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.176.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nghành điện kỹ thuật. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2(còn hiệu lực) hoặc đã tốt nghiệp cao đẳng bảo hộ lao động trở lên. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp. Các Chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn>= 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp trường mẫu giáo Bình Quý; hạng mục: Hội trường, phòng tin
Trường Mẫu giáo Bình Quý
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.874.059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng – Nội thất và TMDV Siêu Việt; Địa chỉ: 56/34/13/10 Huỳnh Thị Hai, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.874.059


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.874.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư mô tả ở chương V1,7738100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư mô tả ở chương V13,9361m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư mô tả ở chương V13,3191m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như mô tả ở chương V9,802m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư mô tả ở chương V0,036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư mô tả ở chương V0,4801tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư mô tả ở chương V0,2685tấn
8Ván khuôn móng cộtNhư mô tả ở chương V0,5152100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V13,1981m3
10Ván khuôn móng dàiNhư mô tả ở chương V0,7308100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như mô tả ở chương V10,962m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,166tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,8153tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,8142100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V7,29m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như mô tả ở chương V2,0464100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như mô tả ở chương V0,3527100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như mô tả ở chương V15,446m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyNhư mô tả ở chương V3,676100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V3,676m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,1142tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,5954tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,699100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V4,074m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,8232100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,1968tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V1,6476tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V8,166m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V2,1884100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V1,8399tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V19,772m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,621100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,2836tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,3936tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V4,4124m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như mô tả ở chương V37,4614m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như mô tả ở chương V3,0255m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như mô tả ở chương V3,9135m3
39Gia công xà gồ thépNhư mô tả ở chương V1,1198tấn
40Lắp dựng xà gồ thépNhư mô tả ở chương V1,1198tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư mô tả ở chương V73,081m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư mô tả ở chương V2,1416100m2
43Gia công và đóng diềm mái bằng tôn, dày 0.5mmNhư mô tả ở chương V6,33m2
44Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Như mô tả ở chương V57,98m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V159,4864m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V245,63m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V82,1372m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V78,96m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V156,01m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V95,244m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư mô tả ở chương V51,628m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V51,628m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V212,6m
54Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V19,377m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V4,788m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V137,0625m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Như mô tả ở chương V8,0784m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên có quy cách 100x200Như mô tả ở chương V3,5m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Như mô tả ở chương V22,08m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V55,44m2
61Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D60.5 dày 1.5mmNhư mô tả ở chương V14,4m
62Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D22.2 dày 1.2mmNhư mô tả ở chương V0,81m
63GCLD cửa đi sắt hộp sơn chống rỉ 03 nước- kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Như mô tả ở chương V16,992m2
64GCLD cửa sổ sắt hộp sơn chống rỉ 03 nước- kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Như mô tả ở chương V31,8976m2
65GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn)Như mô tả ở chương V34,112m2
66GCLD Vách ngăn compat dày 12mm (kể cả sơn)Như mô tả ở chương V21,7m2
67Bả bằng bột bả vào tườngNhư mô tả ở chương V330,1364m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư mô tả ở chương V412,3512m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư mô tả ở chương V405,62m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư mô tả ở chương V336,8676m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư mô tả ở chương V2,8669100m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư mô tả ở chương V11,21m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyNhư mô tả ở chương V0,0756100m2
74Ván khuôn móng dàiNhư mô tả ở chương V0,018100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V1,134m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như mô tả ở chương V3,6556m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư mô tả ở chương V1,206m3
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Như mô tả ở chương V41,336m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Như mô tả ở chương V24,072m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư mô tả ở chương V0,0245100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư mô tả ở chương V0,0644tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như mô tả ở chương V0,5683m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư mô tả ở chương V61 cấu kiện
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Như mô tả ở chương V34m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2Như mô tả ở chương V15m
86Lắp đặt dây đơn 4mm2Như mô tả ở chương V16m
87Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Như mô tả ở chương V109m
88Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Như mô tả ở chương V565m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư mô tả ở chương V337m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư mô tả ở chương V33m
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư mô tả ở chương V12bộ
92Lắp đặt đèn trang trí nổiNhư mô tả ở chương V6bộ
93Lắp đặt quạt ốp trầnNhư mô tả ở chương V8cái
94Lắp đặt quạt treo tườngNhư mô tả ở chương V8cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiNhư mô tả ở chương V14cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư mô tả ở chương V3cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư mô tả ở chương V4cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Như mô tả ở chương V4hộp
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Như mô tả ở chương V27hộp
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeNhư mô tả ở chương V3cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeNhư mô tả ở chương V1cái
102Lắp đặt tủ điện tổng 4 CBNhư mô tả ở chương V1hộp
103Lắp đặt puli sứ kẹp tườngNhư mô tả ở chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmNhư mô tả ở chương V0,1548100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmNhư mô tả ở chương V0,1548100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49 mmNhư mô tả ở chương V4cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư mô tả ở chương V4cái
108Lắp đặt quả cầu chén rác D60Như mô tả ở chương V8cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmNhư mô tả ở chương V0,09100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmNhư mô tả ở chương V0,35100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmNhư mô tả ở chương V0,045100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmNhư mô tả ở chương V0,024100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư mô tả ở chương V0,101100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmNhư mô tả ở chương V0,08100m
115Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø21Như mô tả ở chương V14cái
116Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø27Như mô tả ở chương V20cái
117Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø34Như mô tả ở chương V5cái
118Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø49Như mô tả ở chương V10cái
119Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø76Như mô tả ở chương V20cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư mô tả ở chương V20cái
121Lắp đặt nối nhựa ren trong đồng D21Như mô tả ở chương V11cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNhư mô tả ở chương V1cái
123Lăp đặt van khóa xoay đồng D27Như mô tả ở chương V1cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxNhư mô tả ở chương V3bộ
125Lắp đặt vòi rửa xị xí bệt + hộp giấy InoxNhư mô tả ở chương V4bộ
126Lắp đặt vòi rửa rumine D21Như mô tả ở chương V2bộ
127Lắp đặt xí bệtNhư mô tả ở chương V4bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namNhư mô tả ở chương V2bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư mô tả ở chương V3bộ
130Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư mô tả ở chương V2cái
131Lắp đặt gương soiNhư mô tả ở chương V3cái
132Lắp đặt bể nước Inox 1m3Như mô tả ở chương V1bể
133Lắp đặt máy bơm nước D200Như mô tả ở chương V1máy
134Lăp đặt van phao điệnNhư mô tả ở chương V1cái
135Đóng giếng 10mNhư mô tả ở chương V10m
136GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3Như mô tả ở chương V1bộ
137Lắp đặt chuông báo cháy cảm biến nhiệtNhư mô tả ở chương V5bộ
B XÂY DỰNG PHÒNG TIN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư mô tả ở chương V1,104100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư mô tả ở chương V9,141m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư mô tả ở chương V10,4671m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như mô tả ở chương V5,652m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư mô tả ở chương V0,0283tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư mô tả ở chương V0,4669tấn
7Ván khuôn móng cộtNhư mô tả ở chương V0,3081100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V8,1078m3
9Ván khuôn móng dàiNhư mô tả ở chương V0,3893100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như mô tả ở chương V5,8779m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,0939tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,4577tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,3576100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V3,624m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như mô tả ở chương V1,1954100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như mô tả ở chương V0,0451100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như mô tả ở chương V6,797m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyNhư mô tả ở chương V0,324100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V0,324m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,0691tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,377tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,4242100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V2,31m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,526100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,1082tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,8094tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V4,32m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V1,1576100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,7303tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V11,206m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư mô tả ở chương V0,1862100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,0286tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư mô tả ở chương V0,1321tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V1,3616m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư mô tả ở chương V0,0346100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư mô tả ở chương V0,0168tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như mô tả ở chương V0,1296m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư mô tả ở chương V41 cấu kiện
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như mô tả ở chương V30,1108m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như mô tả ở chương V1,7755m3
41Gia công xà gồ thépNhư mô tả ở chương V0,4542tấn
42Lắp dựng xà gồ thépNhư mô tả ở chương V0,4542tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư mô tả ở chương V29,641m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư mô tả ở chương V0,8094100m2
45Gia công và đóng diềm mái bằng tôn, dày 0.5 mmNhư mô tả ở chương V6,39m2
46Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Như mô tả ở chương V32,872m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V134,052m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V113,3322m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V43,2896m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V49,24m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V60,18m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V26,336m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư mô tả ở chương V25,18m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V25,18m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V31m
56Lát đá granite màu đenbậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V0,4764m2
57Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như mô tả ở chương V10,125m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V58,25m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Như mô tả ở chương V0,888m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V12,24m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Như mô tả ở chương V82,484m2
62GCLD cửa đi sắt hộp sơn chống rỉ 03 nước- kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Như mô tả ở chương V8,3472m2
63GCLD cửa sổ sắt hộp sơn chống rỉ 03 nước- kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Như mô tả ở chương V9,8304m2
64GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn)Như mô tả ở chương V10,544m2
65Bả bằng bột bả vào tườngNhư mô tả ở chương V180,5042m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư mô tả ở chương V179,0456m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư mô tả ở chương V203,6776m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư mô tả ở chương V155,8722m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư mô tả ở chương V0,6172100m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư mô tả ở chương V17,921m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyNhư mô tả ở chương V0,0756100m2
72Ván khuôn móng dàiNhư mô tả ở chương V0,018100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như mô tả ở chương V1,134m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như mô tả ở chương V3,6556m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư mô tả ở chương V7,926m3
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Như mô tả ở chương V41,336m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Như mô tả ở chương V24,072m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư mô tả ở chương V0,0245100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư mô tả ở chương V0,0644tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như mô tả ở chương V0,5683m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư mô tả ở chương V71 cấu kiện
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Như mô tả ở chương V20m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2Như mô tả ở chương V15m
84Lắp đặt dây đơn 4 mm2Như mô tả ở chương V22m
85Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Như mô tả ở chương V116m
86Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Như mô tả ở chương V357m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư mô tả ở chương V237m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư mô tả ở chương V28m
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư mô tả ở chương V6bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư mô tả ở chương V2bộ
91Lắp đặt đèn trang trí nổiNhư mô tả ở chương V2bộ
92Lắp đặt quạt ốp trầnNhư mô tả ở chương V4cái
93Lắp đặt quạt treo tườngNhư mô tả ở chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm baNhư mô tả ở chương V6cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư mô tả ở chương V3cái
96Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư mô tả ở chương V2cái
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Như mô tả ở chương V2hộp
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Như mô tả ở chương V13hộp
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeNhư mô tả ở chương V2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 AmpeNhư mô tả ở chương V1cái
101Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 CBNhư mô tả ở chương V1hộp
102Lắp đặt ổ cắm mạngNhư mô tả ở chương V3cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Như mô tả ở chương V3hộp
104Lắp đặt cáp mạng 5e AMPNhư mô tả ở chương V24m
105Lắp đặt ổ cắm đơnNhư mô tả ở chương V4cái
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư mô tả ở chương V24m
107Lắp đặt đèn trang trí nổiNhư mô tả ở chương V1bộ
108Lắp đặt SWITCH 8 cổngNhư mô tả ở chương V1bộ
109Lắp đặt tủ mạng 200x300 âm tườngNhư mô tả ở chương V1hộp
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmNhư mô tả ở chương V0,1161100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmNhư mô tả ở chương V0,0774100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmNhư mô tả ở chương V6cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư mô tả ở chương V4cái
114Lắp đặt quả cầu chén rác D60Như mô tả ở chương V5cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmNhư mô tả ở chương V0,11100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmNhư mô tả ở chương V0,37100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmNhư mô tả ở chương V0,06100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmNhư mô tả ở chương V0,05100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmNhư mô tả ở chương V0,11100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmNhư mô tả ở chương V0,1100m
121Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø21Như mô tả ở chương V28cái
122Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø27Như mô tả ở chương V25cái
123Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø34Như mô tả ở chương V5cái
124Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø49Như mô tả ở chương V10cái
125Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø76Như mô tả ở chương V20cái
126Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø114Như mô tả ở chương V20cái
127Lắp đặt nối nhựa ren trong đồng D21Như mô tả ở chương V14cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmNhư mô tả ở chương V1cái
129Lăp đặt van khóa xoay đồng D27Như mô tả ở chương V1cái
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxNhư mô tả ở chương V4bộ
131Lắp đặt vòi rửa xị xí bệt + hộp giấy InoxNhư mô tả ở chương V6bộ
132Lắp đặt vòi rửa rumine D21Như mô tả ở chương V2bộ
133Lắp đặt xí bệtNhư mô tả ở chương V6bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namNhư mô tả ở chương V2bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư mô tả ở chương V4bộ
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư mô tả ở chương V2cái
137Lắp đặt gương soiNhư mô tả ở chương V4cái
138Lắp đặt bể nước Inox 1m3Như mô tả ở chương V1bể
139Lắp đặt máy bơm nước D200Như mô tả ở chương V1máy
140Lăp đặt van phao điệnNhư mô tả ở chương V1cái
141Đóng giếng 10mNhư mô tả ở chương V10m
142GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3Như mô tả ở chương V1bộ
143Lắp đặt chuông báo cháy cảm biến nhiệtNhư mô tả ở chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 1.176.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.176.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng .32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công.21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nghành điện kỹ thuật. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với công trình tương tự.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2(còn hiệu lực) hoặc đã tốt nghiệp cao đẳng bảo hộ lao động trở lên. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp. Các Chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi >=1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn >=1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá >=1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn>= 23Kw Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào >=0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->