Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501414-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 09:19:00 đến ngày 2022-05-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,083,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kênh Trường Thịnh (đoạn từ K2+325 đến K4+290), huyện Ứng Hòa thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vĩnh Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm khoa học và triển khai kỹ thuật Thủy lợi. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH TRẠM BƠM TRƯỜNG THỊNH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V230cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V230gốc cây
3Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16bụi
4Phát quang bụi rậmMô tả kỹ thuật theo chương V22,0275100m2
5Vận chuyển cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
6Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1391m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,82m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V64,82m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6482100m3
10Bơm nước động cơ 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
11Thuê bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
12Đào phong hóa, đất cấp I ( đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3944100m3
13Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.646,7903m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4414100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4675100m3
16Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9243100m3
17Đào phá đê quây, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9243100m3
18Đắp đất bờ kênh không yêu cầu độ đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V46,8977100m3
19Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0745100m3
20Đắp đất bờ kênh các đoạn qua đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0459100m3
21Mua đất đắp bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V885,0437m3
22Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7077100m3
23San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18,7077100m3
24Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V690,7513m3
25Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V848,3385m3
26Bê tông trần kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m3
27Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4186m3
28Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264kg
29Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,7383100m3
31Bê tông giằng ngang , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,696m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V280,9954m3
33Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,35m3
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6857100m2
35Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2385100m2
36Ván khuôn trần kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8984100m2
37Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7696100m2
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6418tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9269tấn
40Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0499tấn
41Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V30,157tấn
42Cốt thép giằng ngang kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8716tấn
43Cốt thép trần kênh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1646tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5921 cấu kiện
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V185,645m3
46Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V171,765m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0192m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8534m2
49Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7100m
50Mua cọc chốngMô tả kỹ thuật theo chương V165m
51Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V127,04100m
52Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V240,2259m2
53Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
54Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m3
55Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3
56Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V599,4045m
57Đánh xờm, vệ sinh tiếp giáp kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
B HẠNG MỤC: CỐNG VÀ ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,588m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,588m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3253100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m3
6Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4365m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7295m3
9Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992m3
10Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1235100m2
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4383100m2
13Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m2
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
21Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
22Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
23Máy đóng mở V0, trục vít 1,5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
25Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
26Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
27Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1614tấn
28Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1614tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,7708m2
30Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m
31Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Vít M10x80, bắt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
C HẠNG MỤC 1: NÚT GIAO THÔNG KÊNH TRẠM BƠM TRƯỜNG THỊNH TẠI C39+14.4M
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5624m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,0492m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6116m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
6Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8672m3
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,695m3
8Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6754100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,93m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3259tấn
20Máy đóng mở V1, trục vít 2.5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Máy đóng mở V0, trục vít 2.0m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
23Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2063tấn
24Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2063tấn
25Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6236tấn
26Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6236tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,4909m2
28Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,406m
29Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Bulong M10-80Mô tả kỹ thuật theo chương V123cái
31Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85100m
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ tấm đan, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
D HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI RÃNH THOÁT NƯỚC TẠI C48+17M
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
10Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m2
E HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC TẠI C2+21; C17+2 VÀ C25
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9453m3
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
8Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7178m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4078m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,376m2
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V14,355m2
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6268m2
14Máy đóng mở V0, trục vít 1,5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
16Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
17Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
18Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
19Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,9175m2
21Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,903m
22Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Vít M10x80, bắt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2206100m3
25San đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206100m3
F HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚCTẠI C8+16
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4318m3
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
8Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1018m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9559m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,587m2
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,035m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4014m2
13Máy đóng mở V0, trục vít 1,5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
15Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
16Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
17Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
18Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3493m2
20Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7034m
21Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vít M10x80, bắt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
G HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC TẠI C8+17
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5738m3
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
8Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3359m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,264m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
12Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0922m2
14Máy đóng mở V0, trục vít 1,5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
16Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
17Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
18Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
19Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3848m2
21Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m
22Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Vít M10x80, bắt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
H HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC TẠI C50+22
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3299m3
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
8Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6815m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2312m2
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,548m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1682m2
13Máy đóng mở V0, trục vít 1,5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
16Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
17Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
18Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,0775m2
20Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
21Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vít M10x80, bắt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
I HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC TẠI C57+8
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769m3
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
8Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3337m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1402m2
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,783m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1682m2
13Máy đóng mở V0, trục vít 1,5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
16Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
17Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
18Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,0775m2
20Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
21Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vít M10x80, bắt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
J HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC TẠI C54+12
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751m3
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
8Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3934m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4252m2
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,774m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2474m2
13Máy đóng mở V0, trục vít 1,5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
16Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
17Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
18Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5518m2
20Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
21Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vít M10x80, bắt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
K HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC TẠI C68+1M
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3299m3
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
8Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5498m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2136m2
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,588m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1506m2
13Máy đóng mở V0, trục vít 1,5m quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Thép khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
16Lắp đặt khung vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
17Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
18Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,0775m2
20Zoăng cao su củ toi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
21Bulong M16-85Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vít M10x80, bắt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
3 Máy ủi ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
10 Máy hàn Hoạt động tốt3
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ ≤ 7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->