Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466761-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220380862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 07:47:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,395,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950593472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trường PTDTBT THCS Mùn Chung
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 - huyện Tuần Giáo và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ163,7658m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ74,844m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ406,1876m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ403,4512m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ184,4569m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ204,9588m2
7Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ75,25m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ40,2238m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,9514100m2
10Tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,5791m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,5791m3
13Vệ sinh vách kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1công
14Kẻ lại chữ tên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1bộ
15SC, Mài lại Granito bậc cầu thang, tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa25,632m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa163,7658m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa74,844m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa40,22381m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa754,4103m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa683,254m2
21SXLD cửa đi nhôm, Khung khuôn dày 1,2mm, Kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa27m2
22SXLD cửa sổ nhôm, Khung khuôn dày 1,2mm, Kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa47,7m2
23Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa74,7m2 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa240m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa20m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa55m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa135m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa10cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa16hộp
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa10cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6cái
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led bán nguyệt)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa20bộ
37Lắp đặt đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa22hộp
38Hộp số quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa10Cái
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ191,7127m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ171,288m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ11,4455m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ366,1255m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ349,6404m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ203,3925m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ348,16m2
8Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ112,032m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ57,672m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ71,0808m2
11Tháo dỡ lan can gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ9,942m
12Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4,1568100m2
13Tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ5,6167m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ5,6167m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa191,7127m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa171,288m2
18Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa11,4455m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa71,08081m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa772,6762m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa869,0884m2
22SC, Mài vệ sinh tam cấp cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa22,803m2
23Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1,783m2
24Gia công trụ, tay vị cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa0,0227tấn
25Lắp dựng trụ, tay vị cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa0,5981m2
26SXLD lan can inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa27,0675kg
27SX khuôn cửa thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa285,12m
28SX cửa đi thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa30,912m2
29SX cửa sổ thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa65,4336m2
30Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa285,12m cấu kiện
31Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa96,3456m2 cấu kiện
32Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa57,672m2
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa90m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa90m
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa12cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6cái
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6bảng
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6bộ
42Chiết áp quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa12Cái
C NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ46,81m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ74,871m2
3Phá lớp vữa trát cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ13,926m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ8,1m2
5Vệ sinh ô thoángYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ6,584m2
6Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ8,52m2
7Phá dỡ nền gạch látYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ33,9086m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,391m3
9Phá dỡ máng rửa tayYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ0,3173m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ37,81m2
11Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ8,721m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ2bộ
13Tháo dỡ hệ thống điện, nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ6,9679m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ6,9679m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa30,01m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa74,871m2
18Trát trần, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa8,1m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa13,926m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa56,83m2
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa3,391m3
22Lát nền, gạch chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa33,9086m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa8,721m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa43,936m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa82,971m2
26SX khuôn cửa đi thép hộp 40x80x1,4Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa28m
27Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa28m cấu kiện
28Sản xuất cửa đi thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa8,312m2
29Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa8,312m2 cấu kiện
30Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2xe
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa30m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa50m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa30m
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa4cái
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa3hộp
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
37Lắp đặt đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6hộp
38Lắp đặt puli sứ loại Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa0,1100m
41Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2bộ
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
44Vòi đồng D20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa10Cái
45Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa10cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa8cái
47Lắp đặt cút thu nhựa PPR, đường kính 32/20mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
48Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
D SÂN LÁT GẠCH TEZZARO
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Chương V28cấu kiện
2Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,616m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V281 cấu kiện
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V891,756m2
6Lát sân bằng gạch Tezzaro vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.486,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950593472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
4 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->