Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501287-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220469395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 08:56:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,598,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch);- Có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 1.256.000.000 đồng (Một tỉ hai trăm năm mươi sáu triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước.- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, đường ống công nghệ, thiết bị điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt tổ máy bơm- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất.- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: >= 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: >= 0,4m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Sửa chữa, nâng cấp nhà máy cấp nước sinh hoạt Sư đoàn 4 Quân khu 9
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Xây dựng Tín Đạt CT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0982212372 hoặc 0918213995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0982212372 hoặc 0918213995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0982212372 hoặc 0918213995 -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Bể lắng lọc 25m3/h
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Itheo HSTK được duyệt0,5967100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo HSTK được duyệt20,57m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi theo HSTK được duyệt0,391100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=4,5cm, Vào đất cấp Itheo HSTK được duyệt27,025100m
5Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiệntheo HSTK được duyệt2,496m3
6Cát đệm đầu cừtheo HSTK được duyệt2,496m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100theo HSTK được duyệt4,336m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30theo HSTK được duyệt4,5m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSTK được duyệt45m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhtheo HSTK được duyệt1,82100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo HSTK được duyệt0,23100m3
12SXLD cốt thép móng đường kính theo HSTK được duyệt0,8164tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn móngtheo HSTK được duyệt0,048100m2
14Beton móng 1x2 M250theo HSTK được duyệt5,75m3
15SXLD cốt thép tường đường kính theo HSTK được duyệt1,985tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày theo HSTK được duyệt1,1761100m2
17Beton tường dày theo HSTK được duyệt12,7m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo HSTK được duyệt0,0611tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo HSTK được duyệt0,0552100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo HSTK được duyệt0,276m3
21SXLD cốt thép tấm đan lọctheo HSTK được duyệt0,2101tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn đan lọctheo HSTK được duyệt0,0328100m2
23SX bêtông tấm đan lọc sẵn đá 1x2 M250theo HSTK được duyệt0,66m3
24Lắp đan lọc BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng theo HSTK được duyệt8Cái
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo HSTK được duyệt0,083tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtheo HSTK được duyệt0,1168tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máitheo HSTK được duyệt0,2308100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40theo HSTK được duyệt1,8102m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSTK được duyệt47,25m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSTK được duyệt70,356m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30theo HSTK được duyệt23,84m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo HSTK được duyệt23,08m2
33Làm khớp nối ngăn nước bằng tấm water stoptheo HSTK được duyệt23,6m
34Quét flinkote chống thấm bên trong bản thành bểtheo HSTK được duyệt70,356m2
35Lắp dựng lan can quanh bểtheo HSTK được duyệt17,18m2
36Lắp đặt BU - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt6cái
37Lắp đặt BU - Đường kính 150mmtheo HSTK được duyệt3cái
38Co thép D100-90° (BB)theo HSTK được duyệt9cái
39Co thép D150-90° (BB)theo HSTK được duyệt6cái
40Lắp đặt tê D100 (BBB)theo HSTK được duyệt4cái
41Lắp đặt tê D150 (BBB)theo HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt0,32100m
43Lắp đặt ống thép - Đường kính 150mmtheo HSTK được duyệt0,12100m
44Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt6cái
45Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmtheo HSTK được duyệt2cái
46Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt2cái
47Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt1cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmtheo HSTK được duyệt0,24100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmtheo HSTK được duyệt0,64100m
50Lắp đặt Co, tê, rắc co D49mmtheo HSTK được duyệt12cái
51Lắp đặt Co, tê, rắc co D27mmtheo HSTK được duyệt36cái
52Van PVC D49mmtheo HSTK được duyệt2cái
53Van PVC D27mmtheo HSTK được duyệt5cái
54Thi công tầng sỏi lọctheo HSTK được duyệt0,0104100m3
55Thi công tầng cát lọctheo HSTK được duyệt0,0276100m3
56Chụp lọc nhựatheo HSTK được duyệt352TT
B Hạng mục Bể chứa (3 bể)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Itheo HSTK được duyệt1,758100m3
2Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 mtheo HSTK được duyệt53,298100m
3Vét bùn đầu cừtheo HSTK được duyệt5,016m3
4Lớp cát đen đệm đầu cừtheo HSTK được duyệt11,352m3
5Bê tông lót móng bản đáy, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmtheo HSTK được duyệt5,016m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính theo HSTK được duyệt0,9657tấn
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy (BT đổ tại chỗ)theo HSTK được duyệt0,117100m2
8Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cmtheo HSTK được duyệt11,34m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể cao theo HSTK được duyệt2,3049tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày theo HSTK được duyệt2,1786100m2
11Bê tông tường bể đá 1x2 mác 250, dày theo HSTK được duyệt24,984m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao theo HSTK được duyệt0,3351tấn
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể (BT đổ tại chỗ)theo HSTK được duyệt0,2013100m2
14Bê tông nắp bể đá 1x2 mác 250theo HSTK được duyệt3,1275m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo HSTK được duyệt122,76m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo HSTK được duyệt115,32m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30theo HSTK được duyệt21,6m2
18Láng nắp bể, chiều dầy 3cm, vữa mác 100theo HSTK được duyệt26,64m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo HSTK được duyệt24,45m2
20Lắp dựng thang Inoxtheo HSTK được duyệt6,24m2
21Lắp đặt tấm tol nắp bểtheo HSTK được duyệt2,43m2
22Quét flinkote chống thấm nắp bểtheo HSTK được duyệt30,24m2
23Quét nhựa bi tum tường bểtheo HSTK được duyệt86,7m2
24Lắp đặt tấm Waterstoptheo HSTK được duyệt69,6m
25Sơn cửa thăm nắp bểtheo HSTK được duyệt5,07841m2
26Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90theo HSTK được duyệt105,828m3
27Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IItheo HSTK được duyệt69,9721m3
28Lắp đặt chi tiết ống thông hơitheo HSTK được duyệt3cái
29Lắp đặt BU (AT), ĐK 90mmm (xả tràn)theo HSTK được duyệt3cái
30Lắp đặt BU (AT), ĐK 60mmm (ống nước vào)theo HSTK được duyệt3cái
31Lắp đặt van phao D60theo HSTK được duyệt3cái
32Chi tiết ống lên bểtheo HSTK được duyệt3cái
C Tuyến ống cấp nước
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4theo HSTK được duyệt3610m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwtheo HSTK được duyệt10,8m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Itheo HSTK được duyệt391,7521m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo HSTK được duyệt378,9698m3
5Khoan ống qua đườngtheo HSTK được duyệt12m
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2theo HSTK được duyệt10,8m3
7Bê tông móng, rộng theo HSTK được duyệt0,6m3
8Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàytheo HSTK được duyệt1,428m3
9Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75theo HSTK được duyệt28,4m2
10Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75theo HSTK được duyệt2,94m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép theo HSTK được duyệt0,0121tấn
12SXLD, tháo dỡ ván tấm đantheo HSTK được duyệt0,0134100m2
13Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mmtheo HSTK được duyệt0,081100m2
14SXLĐ cốt thép bê tông cọc, mũ cọc Đk theo HSTK được duyệt0,059tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250theo HSTK được duyệt0,405m3
16Đóng cọc BTCT trên cạntheo HSTK được duyệt0,18100m
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgtheo HSTK được duyệt121 cấu kiện
18Lắp đặt ống thép STK bằng p/p hàn mặt bích, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt0,32100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm (ống lồng qua đường)theo HSTK được duyệt0,12100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmtheo HSTK được duyệt2,35100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmtheo HSTK được duyệt7,47100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmtheo HSTK được duyệt8,3100 m
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmtheo HSTK được duyệt3cái
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmtheo HSTK được duyệt7cái
25Đầu nối HDPE D63theo HSTK được duyệt26cái
26Đầu nối HDPE D90theo HSTK được duyệt12cái
27Lắp đặt Co HDPE, ĐK 63mmtheo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt Co HDPE, ĐK 90mmtheo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt Co HDPE, ĐK 110mmtheo HSTK được duyệt3cái
30Lắp đặt Tê HDPE, ĐK 63mmtheo HSTK được duyệt3cái
31Lắp đặt Tê HDPE, ĐK 90mmtheo HSTK được duyệt4cái
32Lắp đặt Tê HDPE, ĐK 110mmtheo HSTK được duyệt1cái
33Lắp đặt BU + Bích HDPE D.110mmtheo HSTK được duyệt3cái
34Lắp đặt BU + Bích HDPE D.90mmtheo HSTK được duyệt6cái
35Lắp đặt BU + Bích HDPE D.63mmtheo HSTK được duyệt12cái
36Lắp đặt Giảm HDPE D.110x90mmtheo HSTK được duyệt2cái
37Lắp đặt Giảm HDPE D.90x63mmtheo HSTK được duyệt6cái
38Lắp đặt BU - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt1cái
40Lắp đặt thập thép D.100 BBBBtheo HSTK được duyệt1cái
41Lắp đặt Crephin - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt1cái
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmtheo HSTK được duyệt8,3100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmtheo HSTK được duyệt7,47100m
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt2,67100m
45Khử trùng ống nướctheo HSTK được duyệt18,44100m
D Lắp đặt - cải tạo
1Tủ điện điều khiển bơm hóa chất (02 máy khuấy, 02 máy định lượng)theo HSTK được duyệt11 tủ
2Tủ điện điều khiển (02 bơm rửa lọc 5,5kW + 02 bơm cấp II 4,5kW)theo HSTK được duyệt11 tủ
3Tủ điện điều khiển (03 bơm cấp I 4,5kW)theo HSTK được duyệt11 tủ
4Lắp đặt dây 4x10mm2 cho bơm lắp mớitheo HSTK được duyệt0,1100m
5Lắp đặt bơm định lượng hóa chấttheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt bơm khuấytheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3theo HSTK được duyệt2bể
8Gia công lắp đặt giá đỡ máy khuấy (02 máy)theo HSTK được duyệt1giá
9Côn thép D100 x 60theo HSTK được duyệt2cái
10Co thép D100-90°theo HSTK được duyệt4cái
11Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt0,04100m
12Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt2cái
14Lắp đặt BU - Đường kính 100mmtheo HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmtheo HSTK được duyệt0,06100m
16Lắp đặt Co HDPE, ĐK 110mmtheo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt BU + Bích HDPE D.110mmtheo HSTK được duyệt2cái
E Thiết bị
1Ly tâm trục ngang Q=30m3/h, H=20-30m , N=4,5kW (01 bơm dự phòng)theo HSTK được duyệt4Máy
2Bơm định lượng Q=0-200L/h, H=40M, N=0,37kWtheo HSTK được duyệt2Máy
3Máy khuấy 140V/phút, N=0,37kWtheo HSTK được duyệt2Máy
4Tủ điều khiển (02 máy khuấy + 02 bơm định lượng)theo HSTK được duyệt1Tủ
5Tủ điều khiển (04 Bơm rửa lọc + 02 bơm cấp II)theo HSTK được duyệt1Tủ
6Tủ điều khiển (03 Bơm cấp I)theo HSTK được duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch);- Có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 1.256.000.000 đồng (Một tỉ hai trăm năm mươi sáu triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước.- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
2 Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, đường ống công nghệ, thiết bị điện) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt tổ máy bơm- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất.- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích: >= 250 Lít2
2 Máy hàn xoay chiều công suất: >= 23 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: >= 5 kW1
4 Đầm dùi công suất >= 1,5 kW2
5 Đầm bàn1
6 Máy đào dung tích gầu: >= 0,4m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->