Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501287-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 08:56:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,794,598,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch);- Có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 1.256.000.000 đồng (Một tỉ hai trăm năm mươi sáu triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước.- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, đường ống công nghệ, thiết bị điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt tổ máy bơm- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất.- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: >= 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: >= 0,4m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị Sửa chữa, nâng cấp nhà máy cấp nước sinh hoạt Sư đoàn 4 Quân khu 9 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0982212372 hoặc 0918213995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0982212372 hoặc 0918213995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn BB4, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0982212372 hoặc 0918213995 -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Bể lắng lọc 25m3/h | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 0,5967 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo HSTK được duyệt | 20,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | theo HSTK được duyệt | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=4,5cm, Vào đất cấp I | theo HSTK được duyệt | 27,025 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện | theo HSTK được duyệt | 2,496 | m3 |
| 6 | Cát đệm đầu cừ | theo HSTK được duyệt | 2,496 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo HSTK được duyệt | 4,336 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 4,5 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | theo HSTK được duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | theo HSTK được duyệt | 0,8164 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Beton móng 1x2 M250 | theo HSTK được duyệt | 5,75 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép tường đường kính | theo HSTK được duyệt | 1,985 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | theo HSTK được duyệt | 1,1761 | 100m2 |
| 17 | Beton tường dày | theo HSTK được duyệt | 12,7 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo HSTK được duyệt | 0,0611 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo HSTK được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 0,276 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép tấm đan lọc | theo HSTK được duyệt | 0,2101 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan lọc | theo HSTK được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 23 | SX bêtông tấm đan lọc sẵn đá 1x2 M250 | theo HSTK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 24 | Lắp đan lọc BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo HSTK được duyệt | 0,083 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | theo HSTK được duyệt | 0,1168 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo HSTK được duyệt | 0,2308 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 1,8102 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 47,25 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 70,356 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 23,84 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 23,08 | m2 |
| 33 | Làm khớp nối ngăn nước bằng tấm water stop | theo HSTK được duyệt | 23,6 | m |
| 34 | Quét flinkote chống thấm bên trong bản thành bể | theo HSTK được duyệt | 70,356 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can quanh bể | theo HSTK được duyệt | 17,18 | m2 |
| 36 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Co thép D100-90° (BB) | theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Co thép D150-90° (BB) | theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê D100 (BBB) | theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê D150 (BBB) | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 150mm | theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Co, tê, rắc co D49mm | theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co, tê, rắc co D27mm | theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 52 | Van PVC D49mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Van PVC D27mm | theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Thi công tầng sỏi lọc | theo HSTK được duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 55 | Thi công tầng cát lọc | theo HSTK được duyệt | 0,0276 | 100m3 |
| 56 | Chụp lọc nhựa | theo HSTK được duyệt | 352 | TT |
| B | Hạng mục Bể chứa (3 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 1,758 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | theo HSTK được duyệt | 53,298 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | theo HSTK được duyệt | 5,016 | m3 |
| 4 | Lớp cát đen đệm đầu cừ | theo HSTK được duyệt | 11,352 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bản đáy, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | theo HSTK được duyệt | 5,016 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính | theo HSTK được duyệt | 0,9657 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy (BT đổ tại chỗ) | theo HSTK được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | theo HSTK được duyệt | 11,34 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể cao | theo HSTK được duyệt | 2,3049 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | theo HSTK được duyệt | 2,1786 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường bể đá 1x2 mác 250, dày | theo HSTK được duyệt | 24,984 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | theo HSTK được duyệt | 0,3351 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể (BT đổ tại chỗ) | theo HSTK được duyệt | 0,2013 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nắp bể đá 1x2 mác 250 | theo HSTK được duyệt | 3,1275 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 122,76 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 115,32 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | theo HSTK được duyệt | 26,64 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 24,45 | m2 |
| 20 | Lắp dựng thang Inox | theo HSTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm tol nắp bể | theo HSTK được duyệt | 2,43 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm nắp bể | theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum tường bể | theo HSTK được duyệt | 86,7 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm Waterstop | theo HSTK được duyệt | 69,6 | m |
| 25 | Sơn cửa thăm nắp bể | theo HSTK được duyệt | 5,0784 | 1m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo HSTK được duyệt | 105,828 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | theo HSTK được duyệt | 69,972 | 1m3 |
| 28 | Lắp đặt chi tiết ống thông hơi | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU (AT), ĐK 90mmm (xả tràn) | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU (AT), ĐK 60mmm (ống nước vào) | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao D60 | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Chi tiết ống lên bể | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| C | Tuyến ống cấp nước | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | theo HSTK được duyệt | 36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | theo HSTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 391,752 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo HSTK được duyệt | 378,9698 | m3 |
| 5 | Khoan ống qua đường | theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | theo HSTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | theo HSTK được duyệt | 1,428 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo HSTK được duyệt | 28,4 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo HSTK được duyệt | 2,94 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván tấm đan | theo HSTK được duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | theo HSTK được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc, mũ cọc Đk | theo HSTK được duyệt | 0,059 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | theo HSTK được duyệt | 0,405 | m3 |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn | theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | theo HSTK được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống thép STK bằng p/p hàn mặt bích, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm (ống lồng qua đường) | theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | theo HSTK được duyệt | 2,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | theo HSTK được duyệt | 7,47 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | theo HSTK được duyệt | 8,3 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Đầu nối HDPE D63 | theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Đầu nối HDPE D90 | theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co HDPE, ĐK 63mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co HDPE, ĐK 90mm | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co HDPE, ĐK 110mm | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê HDPE, ĐK 63mm | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê HDPE, ĐK 90mm | theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê HDPE, ĐK 110mm | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU + Bích HDPE D.110mm | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt BU + Bích HDPE D.90mm | theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt BU + Bích HDPE D.63mm | theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Giảm HDPE D.110x90mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Giảm HDPE D.90x63mm | theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt thập thép D.100 BBBB | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Crephin - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | theo HSTK được duyệt | 8,3 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | theo HSTK được duyệt | 7,47 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 2,67 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước | theo HSTK được duyệt | 18,44 | 100m |
| D | Lắp đặt - cải tạo | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển bơm hóa chất (02 máy khuấy, 02 máy định lượng) | theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện điều khiển (02 bơm rửa lọc 5,5kW + 02 bơm cấp II 4,5kW) | theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện điều khiển (03 bơm cấp I 4,5kW) | theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt dây 4x10mm2 cho bơm lắp mới | theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bơm khuấy | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 8 | Gia công lắp đặt giá đỡ máy khuấy (02 máy) | theo HSTK được duyệt | 1 | giá |
| 9 | Côn thép D100 x 60 | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Co thép D100-90° | theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co HDPE, ĐK 110mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU + Bích HDPE D.110mm | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Ly tâm trục ngang Q=30m3/h, H=20-30m , N=4,5kW (01 bơm dự phòng) | theo HSTK được duyệt | 4 | Máy |
| 2 | Bơm định lượng Q=0-200L/h, H=40M, N=0,37kW | theo HSTK được duyệt | 2 | Máy |
| 3 | Máy khuấy 140V/phút, N=0,37kW | theo HSTK được duyệt | 2 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển (02 máy khuấy + 02 bơm định lượng) | theo HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển (04 Bơm rửa lọc + 02 bơm cấp II) | theo HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển (03 Bơm cấp I) | theo HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch);- Có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 1.256.000.000 đồng (Một tỉ hai trăm năm mươi sáu triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước.- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, đường ống công nghệ, thiết bị điện) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt tổ máy bơm- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất.- Cung cấp giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc CCCD.(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích: >= 250 Lít | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất: >= 23 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: >= 5 kW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | công suất >= 1,5 kW | 2 |
| 5 | Đầm | bàn | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu: >= 0,4m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi