Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476558-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220476540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:33:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,216,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.825123E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.651.724.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Đường giao thông liên thôn 2, 3, 4 xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và dịch vụ thương mại Năng Lượng Xanh + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Thắng - chủ tịch UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn; Điện thoại 0918862268;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Dọn dẹp mặt bằngTham khảo chương V124,2356100m2
2Di dời cột điện hạ thế 0.4KVTham khảo chương V10cột
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp IITham khảo chương V37,9286m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp IITham khảo chương V7,2064100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V51,7395m3
4Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIITham khảo chương V9,8305100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V0,6641m3
6Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITham khảo chương V0,1262100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V46,5355m3
8Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITham khảo chương V8,8417100m3
9Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V96,2594m3
10Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIITham khảo chương V18,2893100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTham khảo chương V1,6141100m3
12Đắp bù rãnhTham khảo chương V431,0113m3
13Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V62,0466m3
14Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Tham khảo chương V11,7889100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tôngTham khảo chương V960,7477m
2Mặt đường BTXM mác 250, đá 1x2, dày 20cmTham khảo chương V1.070,4971m3
3Lót bạt xác rắnTham khảo chương V49,718100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V3,7616100m2
5Thi công khe giãnTham khảo chương V82,7127m
6Thi công khe coTham khảo chương V744,4146m
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V7,4228100m3
D GIA CỐ LỀ
1Mặt đường BTXM mác 250, đá 1x2, dày 20cmTham khảo chương V189,2m3
2Lót bạt xác rắnTham khảo chương V9,46100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cmTham khảo chương V1,419100m3
E ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V89,632m3
2Lót bạt xác rắnTham khảo chương V4,4816100m2
3Bù vênh CPĐD loại 2 dày trung bình 8cmTham khảo chương V0,3585100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V0,5122100m2
F GỜ CHẮN BÁNH
1BTXM mác 200 gờ chắn bánhTham khảo chương V18m3
2Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V1,56100m2
G BỒN CÂY ĐA CỔ THỤ
1Gạch xây bồn cây VXM M75Tham khảo chương V0,96m3
2Vữa XM đệm móng M100 dày 2cmTham khảo chương V3,44m2
3BTXM lót móng M150 dày 10cmTham khảo chương V0,44m3
4Ván khuôn BT lótTham khảo chương V0,0296100m2
H Rãnh BxH =0,6x0,6m chiều cao cố định
1Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M200Tham khảo chương V311,481m3
2Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTham khảo chương V26,9028100m2
3Đá dăm đệmTham khảo chương V104,94m3
4BTXM M200 tấm đanTham khảo chương V116,6761m3
5Cốt thép D Tham khảo chương V9.582,4721kg
6Cốt thép D > 10mmTham khảo chương V5.099,855kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V8,3093100m2
8Lắp đặt tấm đanTham khảo chương V954cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC BxH=0.5x0.5M
1Gạch xây không nung VXM M75 dày 22cmTham khảo chương V198,8874m3
2Trát vữa XM M75# dày 1,5cmTham khảo chương V1.637,8475m2
3Đá dăm đệmTham khảo chương V53m3
4Bê tông móng M150 dày 20cmTham khảo chương V106m3
5Ván khuônTham khảo chương V2,12100m2
6Bê tông thanh giằng M200 đúc sẵnTham khảo chương V2,14m3
7Cốt thép D Tham khảo chương V164,78kg
8Ván khuôn thanh giằngTham khảo chương V0,321100m2
9Lắp đặt thanh giằngTham khảo chương V107cái
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200Tham khảo chương V6,846m3
2Ván khuôn thân rãnhTham khảo chương V0,8431100m2
3Cốt thép thân rãnh DTham khảo chương V416,08kg
4Cốt thép thân rãnh 10Tham khảo chương V256,76kg
5Đá dăm đệmTham khảo chương V1,232m3
6Vữa XM M50 đệm móng dày 2cmTham khảo chương V15,4m2
7Vữa xi măng M100 chèn mối nốiTham khảo chương V0,132m3
8Lắp đặt cấu kiện nắp rãnhTham khảo chương V14cái
9Bê tông hố thu M200Tham khảo chương V4,838m3
10Ván khuôn hố thuTham khảo chương V0,32100m2
11Đệm CPĐD loại II dày 10cmTham khảo chương V1,05m3
12Bê tông xi măng nắp hố thu M200Tham khảo chương V0,4992m3
13Thép tấm nắp D=Tham khảo chương V46,116kg
14Thép tấm nắp D>10Tham khảo chương V23,438kg
15Thép góc L100x100x80mmTham khảo chương V187,134kg
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0233100m2
17Lắp đặt tấm đan KT(140x50x15)cmTham khảo chương V4cái
K Gia cố hạ lưu cống
1Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V4,08m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V11,56m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTham khảo chương V24,27m2
4Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V26,47m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V3,55m3
6Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V7,0616m3
7Đào móng bằng máy , đất cấp IIITham khảo chương V1,3417100m3
8Đắp đất K95Tham khảo chương V0,4722100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTham khảo chương V0,0542100m3
10Vận chuyển phế thải tới bãi thải cự ly ≤1kmTham khảo chương V0,0542100m3
11Vận chuyển phế thải tới bãi thải cự ly 4 km tiếp theoTham khảo chương V0,0542100m3
L ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Tham khảo chương V7,5857100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tổng cự ly 2,0km)Tham khảo chương V7,5857100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Tham khảo chương V1,6141100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km(tổng cự ly 2,0 km)Tham khảo chương V1,6141100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III ( Tổng cự ly 2,0 km)Tham khảo chương V25,8959100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITham khảo chương V25,8959100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.825123E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.651.724.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông44
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông44
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
3 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
4 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
5 Máy lu Máy lu2
6 Máy ủi Máy ủi2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->