Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453167-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220452069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông vận tải
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 08:43:00 đến ngày 2022-05-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,579,001,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868502979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73700596E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, có thi công các hạng mục: hệ thống thoát nước bằng BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) bằng bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.301.390 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: hệ thống thoát nước bằng BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) bằng bê tông xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa hệ thống rãnh dọc và lề đường các đoạn Km23+00-Km23+400; Km24+00-Km26+00; Km31+500-Km32+270; Km38+550-Km38+675, tuyến ĐT.650
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng AKT, địa chỉ: 101 Hàm Nghi, phường 2, TpTuy Hòa, tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu, tuy nhiên khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km23+00 - Km23+400
1Đào đất lề gia cố, rãnh dọc (kể cả vận chuyển đổ đi)Mục 2 chương V của HSMT361,9m3
2Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT95,73m3
3Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT57,79m3
4Đắp đất nền đường K>0,9Mục 2 chương V của HSMT12,91m3
5Bê tông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT24,35m3
6Ván khuôn tấm đan rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT177,35m2
7Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thangMục 2 chương V của HSMT1.142Cấu kiện
8Bê tông móng đá 2x4 M150 rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT8,31m3
9Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối)Mục 2 chương V của HSMT11,8m3
10Bê tông tấm đan qua nhà dân đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT7,39m3
11Ván khuôn tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT40,13m2
12Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT758,6kg
13Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT88Cấu kiện
B Đoạn Km24+00÷Km26+00
1Đào đất lề gia cố, rãnh dọc (kể cả vận chuyển đổ đi)Mục 2 chương V của HSMT1.116,22m3
2Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT384,6m3
3Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT227,24m3
4Đắp đất nền đường K>0,9Mục 2 chương V của HSMT100,14m3
5Bê tông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT76,02m3
6Ván khuôn tấm đan rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT552,29m2
7Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thangMục 2 chương V của HSMT3.546Cấu kiện
8Bê tông móng đá 2x4 M150 rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT25,81m3
9Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối)Mục 2 chương V của HSMT36,79m3
10Bê tông tấm đan qua nhà dân đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT20,16m3
11Ván khuôn tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT109,44m2
12Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT2.068,8kg
13Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT240Cấu kiện
14Thi công và lắp đặt rọ đáMục 2 chương V của HSMT6rọ
15Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT25,05m3
16Bê tông rãnh hộp đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT47,01m3
17Ván khuôn rãnh hộpMục 2 chương V của HSMT244,15m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp(DMục 2 chương V của HSMT1.018,7kg
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp(D>10mm)Mục 2 chương V của HSMT2.157,6kg
20Bê tông tấm đan rãnh hộp 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT31,06m3
21Ván khuôn tấm đan rãnh hộpMục 2 chương V của HSMT162,32m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh hộpMục 2 chương V của HSMT4.465,6kg
23Lắp đặt rãnh, tấm đan rãnh hộpMục 2 chương V của HSMT334Cấu kiện
C Đoạn Km31+500÷Km32+270
1Đào đất lề gia cố, rãnh dọc (kể cả vận chuyển đổ đi)Mục 2 chương V của HSMT225,88m3
2Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT64,52m3
3Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT41,72m3
4Đắp đất nền đường K>0,9Mục 2 chương V của HSMT94,94m3
5Bê tông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT30,86m3
6Ván khuôn tấm đan rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT225,36m2
7Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thangMục 2 chương V của HSMT1.456Cấu kiện
8Bê tông móng đá 2x4 M150 rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT10,6m3
9Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối)Mục 2 chương V của HSMT14,99m3
10Bê tông tấm đan qua nhà dân đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT10,75m3
11Ván khuôn tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT58,37m2
12Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT1.103,4kg
13Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT128Cấu kiện
14Thi công và lắp đặt rọ đáMục 2 chương V của HSMT4rọ
D Đoạn Km38+550÷Km38+675
1Đào đất lề gia cố, rãnh dọc (kể cả vận chuyển đổ đi)Mục 2 chương V của HSMT51,16m3
2Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT19,15m3
3Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT12,4m3
4Đắp đất nền đường K>0,9Mục 2 chương V của HSMT23,95m3
5Bê tông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT9,46m3
6Ván khuôn tấm đan rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT68,24m2
7Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thangMục 2 chương V của HSMT434Cấu kiện
8Bê tông móng đá 2x4 M150 rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT3,16m3
9Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối)Mục 2 chương V của HSMT4,56m3
10Bê tông tấm đan qua nhà dân đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT1,34m3
11Ván khuôn tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT7,3m2
12Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT137,9kg
13Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT16Cấu kiện
14Thi công và lắp đặt rọ đáMục 2 chương V của HSMT4rọ
E CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMục 2 chương V của HSMT1Toàn bộ
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU
1Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 31.099.786 đồng theo Quyết định số 262/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2022 của Sở GTVT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 31.099.786 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*31.099.786 đồng=31.099.786 đồng)Mục 2 chương V của HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868502979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73700596E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, có thi công các hạng mục: hệ thống thoát nước bằng BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) bằng bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.301.390 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: hệ thống thoát nước bằng BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) bằng bê tông xi măng53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;33
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường4
2 Máy đào Hoạt động bình thường2
3 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->