Gói thầu: gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469317-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220469051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn phân cấp cân đối theo nghị quyết 63/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của hội đồng nhân dân tỉnh, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp phá khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 08:28:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,415,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 19(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622617896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tương tự: 1-3 hợp đồng.+ Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >4.5 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm);-Cólý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm) học); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Là kỹ sư chuyên ngành điện ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ an toàn lao động( hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc bảo hộ lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ- Có tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tố thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã làm cán bộ phụ trách công việc thanh quyết toán ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ- Có tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham gia xây dựng có ngành nghề phù hợp:- Nề hoặc bê tông: 15 người- Nước: 03 người- Điện: 03 người- Sơn: 03 người- Có hợp đồng lao động
- Số lượng 24
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc chạy điện 220V
- Đặc điểm thiết bị 220V
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 KG
- Đặc điểm thiết bị 70 KG
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 1.5kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 gói thầu thi công xây dựng công trình
Nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Saloong
210 Ngày
E-CDNT 3 phân cấp cân đối theo nghị quyết 63/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của hội đồng nhân dân tỉnh, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp phá khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi. Địa chỉ: Số 990, Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hồi. Địa chỉ: Số 990, Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Kiên Hồng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế -Hạ tầng huyện. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum .


- Bên mời thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi. Địa chỉ: Số 990, Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hồi. Địa chỉ: Số 990, Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. a. tài liệu chúng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (Đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh);+ báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019,2020,2021≥0 – Giá trị ròng 2021 ≥ 0(Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b. các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 – 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoạc thành viên liên doanh) trong khoản 03 năm trở lại đây . Kèm bản chụp bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư .+ Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự , nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp hợp đồng thuê nhân sự, bản chụp bằng cấp , chứng chỉ;- tài liệu chứng minh năng lực kih nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi. Địa chỉ: Số 990, Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hồi. Địa chỉ: Số 990, Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hồi, địa chỉ: Số 990 Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Hà. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 02603.505567. Địa chỉ: 990 Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum thành lập. Số điện thoại: 0975907056. Địa chỉ: Số 141, đường Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Pleikần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hồi. Địa chỉ: Số 990 Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.505567.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc số 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V216,39m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,566m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,817m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
B Nhà làm việc số 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V923,355m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,055m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,458m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V114,906m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,217100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306100m3
C Nhà làm việc công an 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V101,3m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,74m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
D Nhà kho
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,431m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
E NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,347100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (đào sửa lại 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,078m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
4Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,953m3
5Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,157m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,98m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,627100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,458m3
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558m3
13Xây móng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,084m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826100m3
16Chi phí mua đất cấp 3 về đắp trên phương tiện bên muaMô tả kỹ thuật theo chương V82,6m3
17Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,784m3
18Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,521m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,867m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,442m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,161100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,056m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,787100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,367tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,313tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V64,089m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,17100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,826tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,707m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,166100m2
44Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
48Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,65m3
49Xây tường hộp kỹ thuật tầng 1 gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,518m3
50Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,099m3
51Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,505m3
52Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,821m3
53Xây tường lan can gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,182m3
54Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,619m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 5x10x20 2 lỗ TC cao 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
56Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,4dem,19.4kg/câyMô tả kỹ thuật theo chương V720,4m
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,327tấn
58Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4dem chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,665100m2
59Thi công trần tấm nhựa khung nổi 600*600 (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
60Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,14m2
61Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,56m2
62Vách ngăn ComPac (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59m2
63Cửa khung sắt 30*30*1.2 bọc tôn 4dem KT 0.7*0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Vách kính (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,738m2
65Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
66Lắp dựng hoa sắt gắn vô tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V177,7m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,738m2
69Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
70Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,098m2
72Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông (Tính 10% diện tích)(Nhân công chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V258,316m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.392,925m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V708,042m2
75Trát tường thu hồi trong mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,798m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,52m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,22m2
80Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V608,59m2
81Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V422,603m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V631,12m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,24m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652m
85Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,56m2
86Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,31m2
87Quét Phụ gia Sikatop Sea 107 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V62,31m2
88Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V23,734m2
89Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V24,479m2
90Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
91Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
92Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V607,486m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,284m2
94Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.072,074m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.497,5m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.278,965m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,535m2
100LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
101LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
102LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
103LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
106Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
107Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
108Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
109Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
110Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
114LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*300*200+ Linh kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
117Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
119LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V250m
120LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
121LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V560m
122Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
127Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt đi mơ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
129Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20Mô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
130Lắp đặt quạt trần cánh lớn 3 cánh ĐK 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
133Lắp đặt đèn sát trần 200*200Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
134Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
135Đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Bình khí CO2 MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
138Bình bột chữa cháy ABC- MFZ3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
139Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
142Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
143Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V10m
144Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
145Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
147Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
149Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Khớp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V45m
152Lắp đặt Bộ đếm sét LivaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
154Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
155ốc xiết cáp (đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
159Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả kỹ thuật theo chương V810m
160HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 24PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
161Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
162Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
163LĐ ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
164Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
165Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
166Đầu phát WifiiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
171Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt phểu thu, đk 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt vòi xả InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
179LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
180LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
181LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
183LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
184LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
185LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
190Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
193LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
198Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
201Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
203Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
205Lắp đặt măng sông đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt măng sông đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
212Lắp chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
215Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
216Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
217Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
218Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,774m3
219Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,732m3
220Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
221Lát gạch không nung 2 lỗ 5x10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
225Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,187m3
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
227Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
228Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063m3
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,793m2
233Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,398m2
234Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,008m2
235Làm tầng lọc đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
236Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
237Làm tầng lọc đá 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
238Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
239Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
240Than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
241Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
242Gach vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
245Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,915m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
16Bu long D18, L600Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
20Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
21Bu long D16, L300Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Bu long D16, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Bu long D12Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
24Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (40 x 80), dày 1,1dem,12.16kg/câyMô tả kỹ thuật theo chương V96,6m
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
26Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 dem chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,251m2
G CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
3Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
8Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
9Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,001m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,886m2
12Láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V9,886m2
13Cột cờ thép C100*45*2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60*3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,008m2
20Ròng dọc D60 và dây kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bu lông D14, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Khuy D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H CỔNG TƯỜNG RÀO
I Phần tháo dỡ
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V37,232m2
2Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
3Phá dỡ gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V8,038m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,038m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,038m3
J Cổng tường rào
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291m3
4Bê tông ray đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
10Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923m3
11Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
12Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
13Cổng sắt đẩy (tôn 0,8mm; thép hộp €50x50. €30x30, €20x20 ); (chưa tính khoá, chưa tính sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
14Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
15Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10,089m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,084m2
18Khắc tên vào bảng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1
19Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,096m2
K Tường rào song sắt
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
5Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,462m3
6Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 cao 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,775m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,492m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V33,542m2
12Trát xà dầm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,117m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,144m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,144m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m2
16Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4m
17Hàng rào song sắt: (Khung € 40x 40; song F14 đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,155m2
18Lắp dựng hàng rào song sắt, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,155m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,155m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,231m2
L Tường rào xây
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,84m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
5Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,464m3
6Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 cao 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,605m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,045m3
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,791100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V545,6m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V159,555m2
12Trát xà dầm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V73,446m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,02m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,02m2
15Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V345,84m
16Hàng rào song sắt: (Khung € 40x 40; song F14 đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,978m2
17Lắp dựng hàng rào song sắt, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,978m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,978m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V778,601m2
M Cải tạo cổng phụ + Tường rào song sắt cải tao
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,932m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,9321m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V75,406m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,4061m2
N Nước tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
4Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
6Xây móng gạch không nung 5x10x20 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095m2
10Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,095m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m2
12Cửa bộc tôn đậy hố ha KT 0.5*0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt co nhựa ren trong, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt rắc co đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp nối ren ngoài, đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt vòi xả nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Máy bơm nước Hỏa Tiễn 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
22Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
23Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
28Nắp chụp đầu trụ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
34Lắp đặt dây đơn 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
35Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
36Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
38Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Néo cáp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
44Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
45Lắp đặt tủ điện Kt 400x600*250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 240VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
49Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
52Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
O SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,225m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,69m3
3Xây gạch bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V78,3m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
8Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,33310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 19(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622617896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tương tự: 1-3 hợp đồng.+ Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >4.5 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm);-Cólý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.55
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm) học); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.33
3 Kỹ sư phụ trách điện: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Là kỹ sư chuyên ngành điện ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ55
4 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ55
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ an toàn lao động( hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc bảo hộ lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ- Có tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 04 năm.44
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tố thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã làm cán bộ phụ trách công việc thanh quyết toán ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ- Có tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 04 năm.44
7 Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham gia xây dựng có ngành nghề phù hợp:- Nề hoặc bê tông: 15 người- Nước: 03 người- Điện: 03 người- Sơn: 03 người- Có hợp đồng lao động 24 Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ 7T 7T2
3 Đầm cóc chạy điện 220V 220V1
4 Máy trộn bê tông 250l 250l3
5 Đầm bàn 1KW 1KW1
6 Đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 KG 70 KG1
8 Máy hàn 23KW 23KW1
9 Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW 1,7KW1
10 Máy mài 2,7KW 2,7KW1
11 Máy cắt uốn 5KW 5KW1
12 Máy khoan bê tông 4,5 KW 4,5 KW1
13 Máy cắt gạch đá 1,7 KW 1,7 KW1
14 Máy bơm 1.5kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->