Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác của Quỹ phát triển đất Nghệ An.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ phát triển đất Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác của Quỹ phát triển đất Nghệ An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447206 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ của Quỹ phát triển đất Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:01:00 đến ngày 2022-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,776,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.00985E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16831E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 373.858.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:1) Có Trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy đáp ứng yêu cầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 Bảng dữ liệu2) Thời gian khắc phục trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư3) Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Quỹ phát triển đất Nghệ An - Địa chỉ: Số 368 đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn điện, điện tử, công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn điện, điện tử, công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Quỹ phát triển đất Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác của Quỹ phát triển đất Nghệ An. Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác của Quỹ phát triển đất Nghệ An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ của Quỹ phát triển đất Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu cam kết: Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc không đúng yêu cầu; - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn; - Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021) được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Bằng cấp của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung ứng hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp; - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Tài liệu kỹ thuật: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa. - Cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt trong trường hợp catalogue của hàng hóa bằng tiếng nước ngoài). - Tất cả tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, phải được Chứng thực bản dịch của Công ty dịch thuật (có chức năng dịch thuật) hoặc Chứng thực bản dịch của Phòng Tư Pháp thuộc UBND cấp Quận, Huyện (công chứng nhà nước) hoặc Chứng thực bản dịch của công chứng viên - thuộc Văn phòng công chứng tư nhân. - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. - Nhà thầu chỉ được phép chào một nguồn gốc xuất xứ đối với mỗi thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị bằng 3% giá trị hợp đồng; 2) Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành và dịch vụ sau bán hàng: a) Có trụ sở hoặc trung tâm bảo hành đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc cách Quỹ phát triển đất Nghệ An không quá 200km đường bộ, hoặc b) Có Đại lý ủy quyền đáp đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc cách Quỹ phát triển đất Nghệ An không quá 200km đường bộ. Đại lý ủy quyền của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Hợp đồng đại lý ủy quyền, Bên nhận ủy quyền phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề, lĩnh vực gói thầu đang xét; có tối thiểu 02 nhân sự kỹ thuật đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.776.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Quỹ phát triển đất Nghệ An;
- Địa chỉ: Số 368 đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Điện thoại: 02388689688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Quỹ phát triển đất Nghệ An; + Địa chỉ: Số 368 đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận Kế toán Quỹ phát triển đất Nghệ An + Địa chỉ: Số 368 đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388689688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc chuyên viên | 8 | Cái | - Hàng chất lượng cao, đặt làm theo yêu cầu, theo mẫu mã có sẵn.- Kích thước Dài 1,40 x Rộng 1,2 x Cao 0.75 (m)- Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh, dán laminate màu ghi sáng trang trí.- Có hộc di động 3 ngăn kéo kèm khóa và tay nắm.- Vách kính 2 lớp: 1300*350*10mm | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 2 | Ghế ngồi làm việc chuyên viên | 8 | Cái | - Kích thước Dài 0,57 x Rộng 0,63 x Cao (0,935 – 0,106) (m)- Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực- Đệm ghế mút bọc vải lưới- Chân mạ Inox- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 3 | Tủ sắt hồ sơ chuyên viên | 8 | Cái | - Kích thước Dài 1,35 x Sâu 0,45 x Cao 1,83 (m)- Chất liệu tủ được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện- Kiểu dáng:+) Là loại tủ hồ sơ sắt đựng tài liệu dạng thẳng đứng 3 khoang : 1 khoang cánh kính có hai đợt di động.+) 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở, 1 khoang cánh sắt dài bên trong có một đợt cố định và suốt treo quần áo | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 4 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Bộ | * Bàn họp- Hàng chất lượng cao, đặt làm theo yêu cầu, theo mẫu mã có sẵn.- Gồm 01 bàn, 06 ghếBàn kích thước Dài 2,40 x Rộng 1,20 x Cao 0,75 (m).Ghế kích thước Dài 0,42 x Rộng 1,1 x Sâu 0,44 (m).- Chất liệu bàn làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh, dán laminate màu ghi sáng trang trí.* Ghế phòng họp- Gỗ tự nhiên:- Kích thước: W430 x D520 x H1055 mm- Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng+ Mặt ngồi gỗ tự nhiên + Ghế có 4 chân tĩnh | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 5 | Bàn làm việc giám đốc | 1 | Cái | - Hàng chất lượng cao, đặt làm theo yêu cầu, theo mẫu mã có sẵn.- Gồm: 1 bàn và 1 tủ phụ.Bàn kích thước Dài 0,9 x Rộng 2,0 x Cao 0,76 (m)Tủ phụ kích thước: Dài 0,45 x Rộng 1,8 x Cao 0,6 (m)- Chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 6 | Ghế ngồi làm việc Giám đốc | 1 | Cái | - Kích thước: Dài 0,7 x Rộng 0,65 x Cao(1,18-1,235) (m)- Màu sắc nâu sẫm- Chất liệu đệm tựa bọc da.- Kiểu dáng Ghế xoay tựa liền. Có tựa đầu. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 7 | Ghế khách ngồi phòng Giám đốc | 2 | Cái | - Kích Thước Dài 0,76 x Rộng 0,62 x Cao 1,04 (m)- Chất liệu khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 8 | Tủ dựng tài liệu phòng Giám đốc | 1 | Cái | - Hàng chất lượng cao, đặt làm theo yêu cầu, theo mẫu mã có sẵn.- Kích Thước Dài 2,4 x cao 2,0 x sâu 0,4 (m)- Kiểu Dáng+ Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng+ Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang kín.+ Phía dưới có 3 ngăn hai cánh mở- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 9 | Bàn tiếp khách phòng giám đốc | 1 | Cái | - Bàn ghế Sofa góc gồm 1 ghế dài, 1 ghế ngắn, 2 đôn, 1 bàn- Bàn kích thước Dài 1,2 x Rộng 0,5 x Cao 0,4 (m)- Ghế dài kích thước Dài 2,4 x Rộng 0,8 x Cao 0,4 (m) chất liệu da công nghiệp- Ghế ngắn kích thước Dài 1,3 x Rộng 0,8 x Cao 0,4-0,9 (m) chất liệu da công nghiệp. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 10 | Bàn làm việc Phó Giám đốc | 1 | Cái | Bàn làm việc - Kích thước Dài 1,80 x Rộng 0,9 x Cao 0.75 (m)- Làm bằng gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 11 | Ghê làm việc Phó Giám đốc | 1 | Cái | - Kích thước Dài 0,7 x Rộng 0,65 x Cao(1,18-1,235) (m)- Màu sắc nâu sẫm- Chất liệu đệm tựa bọc da công nghiệp.- Kiểu dáng Ghế xoay tựa liền. Có tựa đầu. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 12 | Tủ đựng tài liệu phòng phó Giám đốc | 1 | Cái | - Kích Thước Dài 1,35 x cao 2,0 x sâu 0,4 (m)-Kiểu Dáng+ Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng+ Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang kín.+ Phía dưới có 2 ngăn kéo và hai cánh mở, và 3 hộc- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 13 | Bàn ghế tiếp khách phòng Phó Giám đốc | 1 | Bộ | - Bàn ghế gỗ gồm 1 ghế dài, 1 ghế ngắn, 2 đôn, 1 bàn- Bàn kích thước Dài 1,0 x Rộng 0,4 x Cao 0,4 (m) chất liệu gỗ công nghiệp- Ghế dài kích thước Dài 1,2 x Rộng 0,4 x Cao 0,4 (m) chất liệu gỗ công nghiệp- Ghế ngắn kích thước Dài 1,1 x Rộng 0,4 x Cao 0,4 (m) chất liệu gỗ công nghiệp. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 14 | Ghê ngồi khách làm việc phòng Phó Giám đốc | 2 | Cái | - Kích Thước Dài 0,76 x Rộng 0,62 x Cao 1,04 (m)- Chất liệu khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da công nghiệp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 15 | Dán kính các phòng | 57,14 | m2 | - Phim chống nóng Cakliboy hoặc tương đương - Chi phí dán | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 16 | Máy tính All in One | 10 | Cái | - CPU: AMD Ryzen™ 3-5300U (2.6GHz upto 3.8GHz, 4 nhân, 8 luồng, 4MB), hoặc tương đương Intel Core i3-1115G4- RAM: ≥ 4GB(1 x 4 GB) DDR4 (2 khe)- SSD: ≥ 256GB SSD- Màn hình: ≥ 23.8 inch FHD (1920 x 1-080), IPS.- Kết nối: Wlan + Bluetooth- Hệ điều hành bản quyền: Windows 11 hoặc hệ điều hành tương đương, đảm bảo đồng bộ và tương thích | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 17 | Máy in laser đen trắng | 1 | Cái | - Chức năng: Print/ Copy/ Scan/ Duplex- Bộ nhớ: ≥ 512 MB- Tốc độ in/Copy: ≥ 27 trang/phút- Độ phân giải: in/copy/scan: ≥ 600 x 600dpi- Khổ giấy: A4/A5 - In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB- Dùng mực: Canon 337 hoặc tương đương, đảm bảo đồng bộ và tương thích | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 18 | Máy in laser đen trắng | 2 | Cái | - Chức năng: In- Bộ nhớ: ≥ 64MB- Tốc độ in: ≥ 25 trang/phút- Độ phân giải: ≥ 1200 x 1200 dpi- Khổ giấy in (A4) – in đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp : USB, Mạng LAN Có dây - Dùng mực: Canon 326 hoặc tương đương, đảm bảo đồng bộ và tương thích- Công suất khuyến nghị/tháng: ≥ 500 - 1.500 trang | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 19 | Máy scan | 1 | Cái | - Chức năng: Scan- Bộ nhớ: ≥ 256 MB- Loại máy chụp qutes: Dạng nạp giấy- Độ phân giải chụp quét quang học: ≥ 600 dpi- Công suất: ≥ 3500 trang/ngày- Công suất khay nạp tài liệu tự động: Chuẩn ≥ 50 tờ- Khổ giấy: A4/A5- Scan hai mặt: Có - Cổng giao tiếp: USB | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 20 | Điện thoại để bàn | 1 | Cái | - Điện thoại để bàn- Chức năng gọi lại số gần nhất đơn giản chỉ với 1 nút bấm- Có thể treo tường hay để bàn thích hợp mọi không gian- Thiết kế có dây, đường truyền ổn định giữa các cuộc gọi- 3 mức điều chỉnh âm lượng tùy chỉnh phù hợp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 21 | Máy photocopy | 1 | Cái | - Loại: Để bàn- Kích cỡ giấy in gốc / copy: Tối đa ≥ A3 - Tối thiểu ≤ A6+ Tối đa ≥ 35 trang/phút (A4)+ Tối đa. ≥ 19 trang/phút (A3)- Tốc độ Scan màu/ đen trắng: ≥ 60 trang/thút A4- Hiển thị bảng điều khiển: Màn LCD cảm ứng ≥ 7.0 inch- Thời gian khởi động: ≤ 20 giây- Bộ nhớ: Tiêu chuẩn: ≥ 4 GB cho Copy/in- Sức chứa giấy: ≥ 1100 tờ (2 khay 500 tờ và khay đa đường 100 tờ)- Khay nạp và đảo bản gốc tự động lấy giấy: Có sẵn ≥ 100 tờ- Bộ phận đảo bản sao/in: có sẵn- Nguồn điện: 220V-240V ± 10%, 50/60Hz- Chức năng copy:- Kích cỡ giấy nguyên gốc: Tối đa ≥ A3- Thời gian ra được bản sao đầu tiên: ≤ 4.0 giây- Tiếp tục sao chép: Tối đa. 9.999 bản sao- Độ phân giải: Quét ≥ 400 x 600 dpi 600 x 600 dpi, in ≥ 600 x 600 dpi- Độ đậm nhạt: ≥ 256 mức- Phạm vi thu phóng: 25% đến 400% - Chức năng in: In Mạng- Giao diện: USB 2.0 x 2 , 10Base-T/100Base-TX, 1000Base-T- Chân kệ gỗ: Gỗ ép đóng theo kích thước- Bảo hành: ≥ 12 tháng hoặc ≥ 100.000 bản chụp theo điều kiện nào đến trước | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 22 | Máy in đa chức năng | 1 | Cái | - Tốc độ in: ≥ 23 trang/phút (A4),- Độ phân giải in: ≥ 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (equivalent)- Bộ nhớ: ≥ 128 MB- Máy quét: ≥ 24-bit, Scan kéo, Scan đẩy, Scan to Cloud- Tốc độ quét mặt kính: ≤ 4 giây / trang (Color) ≤ 3 giây/trang (BW)- Tốc độ quét ADF: ≥ 20 / 15 ipm (BW/ Color)- Độ phân giải quét: ≥ 600 x 600dpi (quang học); ≥ 9600 x 9600dpi (nội suy)- Tốc độ copy: ≥ 23 bản/phút- Độ phân giải copy: ≥ 600 x 600dpi- Máy copy: Chỉ copy đơn sắc tối đa 999 bản- Tính năng sao chụp: Memory Sort, 2 on 1, 4 on 1, ID Card Copy- Tốc độ Fax : 33.6 Kbps- Độ phân giải Fax: ≥ 200 x 400 dpi- Bộ nhớ Fax: ≥ 256 trang- Khay nạp giấy tài liệu tự động ADF: ≥ 35 tờ:- Khay giấy: Khay giấy cassette ≥ 250 tờ, khay tay 1 tờ- Kết nối: USB ≥ 2.0 tốc độ cao- Mực: Catridge 337 (2,400 trang)- Công Suất: ≥ 15.000 trang / tháng | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 23 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-10110U (2.10 GHz upto 4.10Ghz, 4MB cache, 2 cores 4 threads), hoặc tương đương, đảm bảo đồng bộ và tương thích- Chipset chính: Intel® Integrated SoC- Bộ nhớ trong: ≥ 4GB DDR4 - Ổ đĩa cứng: ≥ 256GB SSD- Màn hình: ≥ 15.6 inch HD (1366 x 768), Micro-edge, BrightView, 220 nits, 45% NTSC- Webcam: ≥ 720p HD- Hệ điều hành bản quyền: Windows 10 Home SL 64-bit, hoặc tương đương, đảm bảo đồng bộ và tương thích- Giao tiếp mạng: 10/100/1000 GbE LAN- Giao tiếp không dây: Bluetooth® 4.2- Cổng giao tiếp: 1 x SuperSpeed USB Type-C® 5Gbps signaling rate, 2 x SuperSpeed USB Type-A 5Gbps signaling rate, 1 x HDMI 1.4b.- Pin: ≥ 3-cell, 41 Wh Li-ion- Trọng lượng: ≤ 1.7 Kg- Số khe cắm ram: ≥ 2 Khe cắm- Audio: Dual Speakers- Kích thước: ≤ 35.85 x 24.2 x 1.79 cm- Bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn- Chuột: Cảm ứng đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT | |
| 24 | Máy chiếu kèm màn | 1 | Cái | - Công nghệ LCD- Độ phân giải: ≥ XGA (1024 x 768)- Độ sáng ≥ 3800 ANSI Lumens- Độ tương phản ≥ 15.000:1+ Chức năng tự khởi động (Auto Power On)+ Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào+ Tự động chỉnh vuông hình ảnh+ Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc+ Trình chiếu hình ảnh từ USB+ Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh.+ Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng.- Kích thước màn chiếu hợp lý ≥ 50-113 inch- Cổng kết nối VGA, Video, RCA, HDMI, USB…- Trình chiếu không giây Wireless (option)- Công suất bóng đèn ≤ 200W- Tuổi thọ bóng đèn ≥ 10.000 giờ- Kích cỡ ≤ 302mm x 77mm x 234mm- Trọng lượng ≤ 2.5 kg- Bảo hành Thân máy: ≥ 2 năm; Bóng đèn: ≥ 12 tháng hoặc ≥ 1000 giờ ( tuỳ điều kiện nào đến trước )- Màn chiếu ≥ 84” | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem Chương V đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.00985E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16831E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 373.858.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:1) Có Trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy đáp ứng yêu cầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 Bảng dữ liệu2) Thời gian khắc phục trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư3) Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Quỹ phát triển đất Nghệ An - Địa chỉ: Số 368 đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn điện, điện tử, công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | - Trình độ chuyên môn điện, điện tử, công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi