Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 09:39:00 đến ngày 2022-05-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,069,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/ Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CVs | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật + san tạo mặt bằng khu dân cư phía bên phải đường vào Ban chỉ huy quân sự, huyện Bảo Yên tỉnh Lào Cai (mới) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; địa chỉ: Tẩng 2, Nhà C, trụ sở hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Nhà C, Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 097 6778567 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Vinh – Phó Giám đốc. Địa chỉ: Nhà C, Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MĂT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 210,533 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 415,21 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất từ mỏ đất - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 34,298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 34,298 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 203,896 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 14,552 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 12,325 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn- Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 9,337 | 100m3 |
| 5 | Đào xáo xới | Theo Chương V E-HSMT | 15,064 | 100m3 |
| 6 | Đắp xáo xới nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 15,064 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 211,899 | 100m3 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 34,183 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 4,786 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 5,469 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 1,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống | Theo Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V E-HSMT | 1,758 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 11,186 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,427 | 100m3 |
| 20 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 20,562 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 370,116 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 27,416 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 53,461 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 2,871 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 685,4 | 1cấu kiện |
| 27 | Rải lớp giấy đầu | Theo Chương V E-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 4,659 | 1m3 |
| 29 | Đào móng, Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 31 | Đệm vữa M50 đày 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 32,076 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 1,991 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,454 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 8,8 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 43 | Đá dăm đệm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 44 | Bê tông cửa thu nước M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,102 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 47 | Nắp tấm gang | Theo Chương V E-HSMT | 22 | tấm |
| 48 | Lắp đặt tấm gang | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 49 | Đệm vữa M100 dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,736 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 9,339 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V E-HSMT | 4,217 | 100m2 |
| 52 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 22,773 | m3 |
| 53 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 718,4 | m |
| 54 | Đệm vữa M100 dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 55 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,486 | m3 |
| 56 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo Chương V E-HSMT | 0,909 | 100m2 |
| 57 | Đệm móng cấp phối đá dăm | Theo Chương V E-HSMT | 10,486 | m3 |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 60 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 61 | Bê tông móng tường đầu hố ga bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cống tường đầu hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 63 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| D | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 4,467 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,294 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải lòng suối | Theo Chương V E-HSMT | 5,521 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,466 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 78,184 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo Chương V E-HSMT | 33,307 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Theo Chương V E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 88,702 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo Chương V E-HSMT | 21,737 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân kè | Theo Chương V E-HSMT | 2,374 | 100m2 |
| 11 | Tầng lọc đá dăm | Theo Chương V E-HSMT | 15,426 | m3 |
| 12 | Vỉa địa kỹ thuật | Theo Chương V E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất sét tâng lọc | Theo Chương V E-HSMT | 18,231 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 15,129 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 3,488 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,718 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,307 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,59 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê HPDE D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút HPDE D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút HDPE D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 1m3 |
| 16 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố khơi thủy | Theo Chương V E-HSMT | 1,556 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 28 | Lăp đặt Cút thép D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Tê thép D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 33 | Bê tông gối đỡ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gối đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 35 | Đệm vữa M50 dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 36 | Bê tông gối đỡ M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gối đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 38 | Colie | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bulong | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,0985 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 6,5529 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1078 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 6,8915 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,7488 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 18 | Cột PCI 10-5 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 19 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 22 | tấn |
| 20 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 22 | tấn |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 22 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo Chương V E-HSMT | 244,278 | kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1421 | 100kg |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6953 | 100kg |
| 26 | Dây nối AV50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 27 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 28 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo Chương V E-HSMT | 549 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,549 | km/dây |
| 32 | Móc néo MTN F16S | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 34 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m |
| 35 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | bộ |
| 36 | Khóa đai | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 37 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/120 - 2 bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Bịt đầu cáp B120 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Bộ đèn Rainbown S250W không bóng (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Bóng đèn cáp áp Osram S250W (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 41 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cần đèn |
| 42 | Cần đèn đơn chụp trên cột tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Khối lượng thép chụp đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo Chương V E-HSMT | 216,48 | bộ |
| 44 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 45 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Khối lượng thép chụp đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo Chương V E-HSMT | 204,057 | bộ |
| 47 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 48 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo Chương V E-HSMT | 549 | m |
| 49 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo Chương V E-HSMT | 5,49 | 100m |
| 50 | Móc treo MT F16 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Móc treo MTN F16S | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m |
| 55 | Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4m | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | bộ |
| 56 | Khóa đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 57 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 58 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 59 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 60 | Bịt đầu cáp B25 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/ Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CVs | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi