Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469221-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 09:39:00 đến ngày 2022-05-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,069,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/ Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CVs
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (đầm đất) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật + san tạo mặt bằng khu dân cư phía bên phải đường vào Ban chỉ huy quân sự, huyện Bảo Yên tỉnh Lào Cai (mới)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên , địa chỉ: Số nhà 366 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; địa chỉ: Tẩng 2, Nhà C, trụ sở hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn ĐHN. + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng kinh tế &hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên , địa chỉ: Số nhà 366 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; địa chỉ: Tẩng 2, Nhà C, trụ sở hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; địa chỉ: Tẩng 2, Nhà C, trụ sở hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Nhà C, Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 097 6778567 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Vinh – Phó Giám đốc. Địa chỉ: Nhà C, Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN MĂT BẰNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT210,533100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT415,21100m3
3Đào xúc đất từ mỏ đất - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT34,298100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT34,298100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT203,896100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT14,552100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT12,325100m3
4Đào khuôn- Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT9,337100m3
5Đào xáo xớiTheo Chương V E-HSMT15,064100m3
6Đắp xáo xới nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT15,064100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT211,899100m3
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo Chương V E-HSMT34,183100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT4,786100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT5,469100m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,663100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,673100m3
3Đệm vữa M50 dày 3cmTheo Chương V E-HSMT1,05m3
4Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT12,25m3
5Ván khuôn thép móng cốngTheo Chương V E-HSMT0,141100m2
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,33m3
7Ván khuôn hố gaTheo Chương V E-HSMT0,14100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,49m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,022100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,052tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT41cấu kiện
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,75m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V E-HSMT1,758100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,16tấn
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V E-HSMT251 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT24mối nối
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT78,5m2
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT11,186100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT3,427100m3
20Đệm vữa M50 dày 3cmTheo Chương V E-HSMT20,562m3
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT370,116m3
22Ván khuôn rãnhTheo Chương V E-HSMT27,416100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT53,461m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT2,44100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT2,871tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT685,41cấu kiện
27Rải lớp giấy đầuTheo Chương V E-HSMT1,371100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT4,6591m3
29Đào móng, Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,885100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,363100m3
31Đệm vữa M50 đày 3cmTheo Chương V E-HSMT1,851m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT32,076m3
33Ván khuôn hố gaTheo Chương V E-HSMT1,991100m2
34Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,454m3
35Ván khuôn mũ mốTheo Chương V E-HSMT0,466100m2
36Lắp dựng cốt mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,293tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,498m3
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,34tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,165100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT441cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT8,81m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,026100m3
43Đá dăm đệmTheo Chương V E-HSMT1,1m3
44Bê tông cửa thu nước M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,102m3
45Ván khuôn cửa thu nướcTheo Chương V E-HSMT0,398100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,342tấn
47Nắp tấm gangTheo Chương V E-HSMT22tấm
48Lắp đặt tấm gangTheo Chương V E-HSMT22cái
49Đệm vữa M100 dày 2cmTheo Chương V E-HSMT3,736m3
50Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V E-HSMT9,339m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V E-HSMT4,217100m2
52Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT22,773m3
53Lắp đặt bó vỉaTheo Chương V E-HSMT718,4m
54Đệm vữa M100 dày 2cmTheo Chương V E-HSMT4,194m3
55Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,486m3
56Ván khuôn rãnh tam giácTheo Chương V E-HSMT0,909100m2
57Đệm móng cấp phối đá dămTheo Chương V E-HSMT10,486m3
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,174100m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,129100m3
60Đệm vữa M50 dày 3cmTheo Chương V E-HSMT0,17m3
61Bê tông móng tường đầu hố ga bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,43m3
62Ván khuôn móng cống tường đầu hố gaTheo Chương V E-HSMT0,105100m2
63Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,08m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V E-HSMT0,214100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,095tấn
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V E-HSMT41 đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT3mối nối
D KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT4,467100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT1,294100m3
3Đào thanh thải lòng suốiTheo Chương V E-HSMT5,5211m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT9,466m3
5Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT78,184m3
6Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo Chương V E-HSMT33,307m3
7Ván khuôn móng kèTheo Chương V E-HSMT1,066100m2
8Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT88,702m3
9Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo Chương V E-HSMT21,737m3
10Ván khuôn thân kèTheo Chương V E-HSMT2,374100m2
11Tầng lọc đá dămTheo Chương V E-HSMT15,426m3
12Vỉa địa kỹ thuậtTheo Chương V E-HSMT0,705100m2
13Đắp đất sét tâng lọcTheo Chương V E-HSMT18,231m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Chương V E-HSMT0,805100m
E CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT15,1291m3
2Đào đường ống Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT3,488100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,718100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT2,307100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT3,59100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Chương V E-HSMT3,21100m
7Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
8Lắp đặt Tê HPDE D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt Cút HPDE D50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt Cút HDPE D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp nút bịt nhựa D50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt Tê thép D50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT10cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,2561m3
16Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,049100m3
17Đắp đất hố khơi thủyTheo Chương V E-HSMT1,556m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,98m3
19Ván khuôn hố vanTheo Chương V E-HSMT0,056100m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,08m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT4,1m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,162m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,017tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,011100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT21cấu kiện
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống thép 100mmTheo Chương V E-HSMT0,012100m
28Lăp đặt Cút thép D100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT2cặp bích
31Lắp đặt Tê thép D100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT0,012100m
33Bê tông gối đỡ, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,052m3
34Ván khuôn gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,8100m2
35Đệm vữa M50 dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,098m3
36Bê tông gối đỡ M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,46m3
37Ván khuôn gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,055100m2
38ColieTheo Chương V E-HSMT8cái
39BulongTheo Chương V E-HSMT16cái
F CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,0985m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1294100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1362100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo Chương V E-HSMT0,081100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT0,81m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V E-HSMT6,5529m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,36100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo Chương V E-HSMT1,014m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1078100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1135100m3
11Rải bạt dứa lót móngTheo Chương V E-HSMT0,0864100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT0,864m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V E-HSMT6,8915m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,3100m2
15Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo Chương V E-HSMT0,7488m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1423100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1498100m3
18Cột PCI 10-5Theo Chương V E-HSMT22cột
19Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT22tấn
20Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT22tấn
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V E-HSMT22cột
22Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo Chương V E-HSMT244,278kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo Chương V E-HSMT1,810 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo Chương V E-HSMT0,1421100kg
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V E-HSMT0,6953100kg
26Dây nối AV50Theo Chương V E-HSMT2,4m
27Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo Chương V E-HSMT2,4m
28Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngTheo Chương V E-HSMT6cái
29Bulong + Ecu M16x50Theo Chương V E-HSMT6bộ
30Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo Chương V E-HSMT549m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo Chương V E-HSMT0,549km/dây
32Móc néo MTN F16STheo Chương V E-HSMT34cái
33Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo Chương V E-HSMT34cái
34Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo Chương V E-HSMT31,2m
35Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo Chương V E-HSMT28,8bộ
36Khóa đaiTheo Chương V E-HSMT38cái
37Ghíp cáp vạn xoắn 95/120 - 2 bu lôngTheo Chương V E-HSMT16bộ
38Bịt đầu cáp B120Theo Chương V E-HSMT16cái
39Bộ đèn Rainbown S250W không bóng (hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT16bộ
40Bóng đèn cáp áp Osram S250W (hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT16bộ
41Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo Chương V E-HSMT16cần đèn
42Cần đèn đơn chụp trên cột tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5mTheo Chương V E-HSMT10bộ
43Khối lượng thép chụp đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo Chương V E-HSMT216,48bộ
44Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo Chương V E-HSMT10cần đèn
45Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5mTheo Chương V E-HSMT6bộ
46Khối lượng thép chụp đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo Chương V E-HSMT204,057bộ
47Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo Chương V E-HSMT6cần đèn
48Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo Chương V E-HSMT549m
49Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo Chương V E-HSMT5,49100m
50Móc treo MT F16Theo Chương V E-HSMT8cái
51Kẹp treo cáp ES 4x25Theo Chương V E-HSMT8cái
52Móc treo MTN F16STheo Chương V E-HSMT18cái
53Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo Chương V E-HSMT18cái
54Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo Chương V E-HSMT31,2m
55Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4mTheo Chương V E-HSMT28,8bộ
56Khóa đai thépTheo Chương V E-HSMT38cái
57Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lôngTheo Chương V E-HSMT48bộ
58Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT72m
59Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V E-HSMT0,72100m
60Bịt đầu cáp B25Theo Chương V E-HSMT16cái
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT4sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Chương V E-HSMT31 vị trí
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/ Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi 110CVs Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm cóc (đầm đất) ≥ 70kg Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
8 Thiết bị tưới nhựa Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->