Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435851-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Di truyền Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220425771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 10:59:00 đến ngày 2022-05-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 502,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Di truyền Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Đề tài: Nghiên cứu tạo dòng đột biến bằng phương pháp chiếu xạ phục vụ chọn tạo một số giống cây trồng chủ lực
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Chủ đầu tư - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao giấy đăng ký kinh doanh - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến 31/12/2021 và Giấy nộp tiền vào NSNN từ tháng 1/2021 – 12/2021 hoặc Báo cáo tài chính năm 2021. - Hợp đồng tương tự
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu của hàng hoá là giá bao gồm phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Giá chào thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Theo mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 10 tháng hoặc 2/3 thời hạn sử dụng trở lên đối với các loại hàng hoá có thời hạn sử dụng.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Xuân Hội Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ethanol3Chai 4 lítDùng trong sinh học phân tửNhiệt độ bảo quản: -20CĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Chai 4 lít
2Nito lỏng45LítDùng trong sinh học phân tửQuy cách: Bình chuyên dụng
3Tris base (biobasic)2Lọ 500 gramDùng trong sinh học phân tửNhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòngĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Lọ 500 g
4Tris EDTA buffer 100X2Chai 500 mlDùng trong sinh học phân tửNhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòngĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Chai 500ml
5NaCl5Lọ 500 gramKhối lượng phân tử 58,4418 g/molĐộ tinh khiết: >98% ?Nhiệt độ sôi: 1.4650CQuy cách: lọ 500g
6SDS, 20% (V/v)2Chai 100 mlDùng trong sinh học phân tử, dạng bộtCông thức hóa học: C12H¬25O4S.NaKhối lượng phân tử 288.38.Nhiệt độ bảo quản: 15-280CĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Chai 100 ml
7CTAB3Chai 500 mlKhối lượng phân tử 364.09g/mol.Công thức hóa học: C19H4NBrBảo quản ở nhiệt độ thườngĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Chai 500 ml
8Phenol5Chai 250 mlCông thức hóa học: C6H5OHĐộ tinh khiết >99%Nhiệt độ sôi: 181,70CQuy cách: 250 ml/chai
9Chloroform, isoamylalcohol 24:13Chai 100 mlCông thức hóa học CHCl3Khối lượng phân tử:119,37g/molĐộ tinh khiết >99%, Độ pH: 7 - 8.Quy cách: 100 ml/chai
10Isopropanol5Chai 100 mlDạng lỏng, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng.Công thức phân tử: (CH3)2CHOHKhối lượng phân tử: 60.10g/molQuy cách: Chai 100 ml
11Hydrochloric acid 37% HCl6Chai 500 mlCông thức hóa học HCl, là chất lỏng trong suốt.Quy cách: Chai 500 ml
12Agarose2Lọ 50 gĐộ tinh sạch 99,9%.Nhiệt độ sôi: 60 - 90oC.Quy cách: Lọ 50g
13Boric acid3Lọ 500 gramCông thức hóa họcH3BO3Khối lượng phân tử 61.83g/molDạng bộtĐộ tinh khiết: ≥ 99%Quy cách: Lọ 500 gram
14Ethidium bromide3Lọ 1 gramNồng độ 10 mg/ml; độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1ng axit nucleic trong gel agarose.Công thức hóa học: C21H20BrN3Độ tinh khiết: 95,0%.Quy cách: Lọ 1g.
15Bromopheno Blue3Lọ 25 mgĐộ tinh khiết: 97% .UV đạt λ max: 443nm.Quy cách: Lọ 25 g.
16Xylene Cyanol FF3Lọ 5 gramCông thức hóa học: C25H27N2NaO6S2 Khối lượng phân tử: 538,61 g/mol.Bảo quản ở nhiệt độ thườngQuy cách: Lọ 5g
17Hyper ladder 1kb5Ống 100 lanesSử dụng cho việc định cỡ và định lượng của một sợi DNA đôi trong khoảng 250 bp đến 10,000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 14 đoạn ADN và được cung cấp chất nhuộm tải 6 x TriTrack DNA (chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G).Quy cách: Ống 100 lanes
18HyperLadder 100 bp5Ống 100 lanesSử dụng cho việc định cỡ và định lượng của một sợi DNA đôi trong khoảng 250 bp đến 10,000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 14 đoạn ADN và được cung cấp chất nhuộm tải 6 x TriTrack DNA (chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G).Quy cách: Ống 100 lanes
19Taq DNA polymerase30Ống 500 uPhù hợp cho phản ứng PCR và giải trình tự.Nồng độ: ≥ 5U/µl.Điều kiện bảo quản và vận chuyển: ≤ -20°C.Quy cách: Ống 500u.
20dNTP mix 10mM30Ống 4 x 25 µmolChứa các dung dịch nước pha trộn dATP, dCTP, dGTP và dTTP, mỗi dung dịch ở nồng độ cuối cùng là 100mM.Độ tinh khiết 99%, không có hoạt tính nuclease.Quy cách: Ống 4 x 25 µmol, (4 x 250 µL).
21Mồi PCR (100nM)3.000NuDùng trong sinh học phân tử.Nồng độ 200 nmBảo quản ở nhiệt độ 80C
22Acrylamide/Bis 30%7Lọ 100 mlKhối lượng phân tử: 71.08 g/molCông thức hóa học: C3H5NONhiệt độ sôi 840CĐộ tinh khiết > 99%.Quy cách: Lọ 100 ml
23Bis - acrylamde5Lọ 50 gramKhối lượng phân tử: 246.25 g/molĐộ pH: 4 – 6Độ tinh khiết > 99%.
24TEMED4Lọ 25 mlLà hóa chất được sử dụng trong đúc gel polyacrylamide sử dụng trong điện di AND và protein. Temed là chất xúc tác để giúp acrylamid polymer hóa.Quy cách: Lọ 25 ml.
25NaOH4Lọ 500 gramKhối lượng phân tử: 101.11 g/molNhiệt độ sôi: 334oCĐộ tinh khiết: 98%Quy cách: Hộp 500g
26Rnase3Lọ 25 mgRnase là một enzyme endonuclease không có chuỗi xác định, xúc tác phân cắt của RNA trong một cơ chất RNA/DNA thông qua cơ chế thủy phân. Quy cách: Lọ 25 mg
27Water HPLC2Chai 4 lítQuy cách: Chai 4 lít
28Eppendorf cỡ 2 ml15Túi 500 ốngKhông chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 500 ống.
29Eppendorf cỡ 1,5 ml15Túi 500 ốngKhông chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 500 ống.
30Eppendorf cỡ 0,5 ml15Túi 500 ốngKhông chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 500 ống.
31PCR plate 96 giếng 0,1 ml15Hộp 25 plateĐược làm từ Polypropylene.Có thể hấp tiệt trùng.Quy cách: Hộp 25 plate
32PCR plate 96 giếng 0,2 ml15Hộp 25 plateĐược làm từ Polypropylene.Có thể hấp tiệt trùng.Quy cách: Hộp 25 plate
33PCR Plate Sealing Film15Hộp 100 miếngĐược làm từ PolypropyleneKhông chứa Dnase/RnaseĐộ dầy 45 µm Nhiệt độ làm việc: -20oC -104 oCQuy cách: Hộp 100 miếng
34Falcon 50ml24Rack 25 ốngChất liệu nhựa PP cao cấp, đế hình nón, trong suốt.Nắp vặn kính, có chia vạch, không có pyrogenic.Không chứa DNA, Dnase, Rnase, Có thể khử trùng ở 121°CQuy cách: 25 ống/ rack
35Túi zip đựng mẫu21Túi 1kgChất liệu: Nhựa polyethyleneQuy cách: Túi 1kg
36Kéo cắt mẫu13ChiếcChất liệu: Thép không gỉ
37Dao cắt mẫu13ChiếcChất liệu: Thép không gỉ
38Găng tay18Hộp 100 chiếcChất liệu: Cao su dai dẻo, không bột.Hộp 100 chiếc.
39Đầu côn cỡ 1ml18Túi 1000 cKhông chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 1000c.
40Đầu côn cỡ 200µl90Túi 1000 cKhông chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 1000c.
41Đầu côn cỡ 10µl (Pipet Tips 10 µl )90Túi 1000 cKhông chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 1000c.
42Bút viết kính24ChiếcMực không độc hại, độ bám dính của mực tốt trên giấy, gỗ, thủy tinh, kim loại, nhựa,….Hai đầu bút kích thước 0,4mm và 1 mm.
43Chai thủy tinh 1 lít12CáiChất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC
44Chai thủy tinh 100 ml12CáiChất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC
45Chai thủy tinh 250 ml12CáiChất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC
46Ống đong 1 lít9CáiChất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oCDung tích đong: 1 lítVạch chia: 10 ml
47Ống đong 10ml9CáiChất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oCDung tích đong10 mlVạch chia: 0,2 ml.
48Ống đong 50 ml9CáiChất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oCDung tích đong10 mlVạch chia: 1 ml.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->