Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:59:00 đến ngày 2022-05-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 502,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2022 Đề tài: Nghiên cứu tạo dòng đột biến bằng phương pháp chiếu xạ phục vụ chọn tạo một số giống cây trồng chủ lực 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy đăng ký kinh doanh - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến 31/12/2021 và Giấy nộp tiền vào NSNN từ tháng 1/2021 – 12/2021 hoặc Báo cáo tài chính năm 2021. - Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu của hàng hoá là giá bao gồm phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Giá chào thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Theo mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 tháng hoặc 2/3 thời hạn sử dụng trở lên đối với các loại hàng hoá có thời hạn sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Di truyền Nông nghiệp
Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 37543198
Fax: 024 37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Xuân Hội Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 37543198 Fax: 024 37543196 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol | 3 | Chai 4 lít | Dùng trong sinh học phân tửNhiệt độ bảo quản: -20CĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Chai 4 lít | ||
| 2 | Nito lỏng | 45 | Lít | Dùng trong sinh học phân tửQuy cách: Bình chuyên dụng | ||
| 3 | Tris base (biobasic) | 2 | Lọ 500 gram | Dùng trong sinh học phân tửNhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòngĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Lọ 500 g | ||
| 4 | Tris EDTA buffer 100X | 2 | Chai 500 ml | Dùng trong sinh học phân tửNhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòngĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Chai 500ml | ||
| 5 | NaCl | 5 | Lọ 500 gram | Khối lượng phân tử 58,4418 g/molĐộ tinh khiết: >98% ?Nhiệt độ sôi: 1.4650CQuy cách: lọ 500g | ||
| 6 | SDS, 20% (V/v) | 2 | Chai 100 ml | Dùng trong sinh học phân tử, dạng bộtCông thức hóa học: C12H¬25O4S.NaKhối lượng phân tử 288.38.Nhiệt độ bảo quản: 15-280CĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Chai 100 ml | ||
| 7 | CTAB | 3 | Chai 500 ml | Khối lượng phân tử 364.09g/mol.Công thức hóa học: C19H4NBrBảo quản ở nhiệt độ thườngĐộ tinh khiết > 98%Quy cách: Chai 500 ml | ||
| 8 | Phenol | 5 | Chai 250 ml | Công thức hóa học: C6H5OHĐộ tinh khiết >99%Nhiệt độ sôi: 181,70CQuy cách: 250 ml/chai | ||
| 9 | Chloroform, isoamylalcohol 24:1 | 3 | Chai 100 ml | Công thức hóa học CHCl3Khối lượng phân tử:119,37g/molĐộ tinh khiết >99%, Độ pH: 7 - 8.Quy cách: 100 ml/chai | ||
| 10 | Isopropanol | 5 | Chai 100 ml | Dạng lỏng, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng.Công thức phân tử: (CH3)2CHOHKhối lượng phân tử: 60.10g/molQuy cách: Chai 100 ml | ||
| 11 | Hydrochloric acid 37% HCl | 6 | Chai 500 ml | Công thức hóa học HCl, là chất lỏng trong suốt.Quy cách: Chai 500 ml | ||
| 12 | Agarose | 2 | Lọ 50 g | Độ tinh sạch 99,9%.Nhiệt độ sôi: 60 - 90oC.Quy cách: Lọ 50g | ||
| 13 | Boric acid | 3 | Lọ 500 gram | Công thức hóa họcH3BO3Khối lượng phân tử 61.83g/molDạng bộtĐộ tinh khiết: ≥ 99%Quy cách: Lọ 500 gram | ||
| 14 | Ethidium bromide | 3 | Lọ 1 gram | Nồng độ 10 mg/ml; độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1ng axit nucleic trong gel agarose.Công thức hóa học: C21H20BrN3Độ tinh khiết: 95,0%.Quy cách: Lọ 1g. | ||
| 15 | Bromopheno Blue | 3 | Lọ 25 mg | Độ tinh khiết: 97% .UV đạt λ max: 443nm.Quy cách: Lọ 25 g. | ||
| 16 | Xylene Cyanol FF | 3 | Lọ 5 gram | Công thức hóa học: C25H27N2NaO6S2 Khối lượng phân tử: 538,61 g/mol.Bảo quản ở nhiệt độ thườngQuy cách: Lọ 5g | ||
| 17 | Hyper ladder 1kb | 5 | Ống 100 lanes | Sử dụng cho việc định cỡ và định lượng của một sợi DNA đôi trong khoảng 250 bp đến 10,000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 14 đoạn ADN và được cung cấp chất nhuộm tải 6 x TriTrack DNA (chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G).Quy cách: Ống 100 lanes | ||
| 18 | HyperLadder 100 bp | 5 | Ống 100 lanes | Sử dụng cho việc định cỡ và định lượng của một sợi DNA đôi trong khoảng 250 bp đến 10,000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 14 đoạn ADN và được cung cấp chất nhuộm tải 6 x TriTrack DNA (chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G).Quy cách: Ống 100 lanes | ||
| 19 | Taq DNA polymerase | 30 | Ống 500 u | Phù hợp cho phản ứng PCR và giải trình tự.Nồng độ: ≥ 5U/µl.Điều kiện bảo quản và vận chuyển: ≤ -20°C.Quy cách: Ống 500u. | ||
| 20 | dNTP mix 10mM | 30 | Ống 4 x 25 µmol | Chứa các dung dịch nước pha trộn dATP, dCTP, dGTP và dTTP, mỗi dung dịch ở nồng độ cuối cùng là 100mM.Độ tinh khiết 99%, không có hoạt tính nuclease.Quy cách: Ống 4 x 25 µmol, (4 x 250 µL). | ||
| 21 | Mồi PCR (100nM) | 3.000 | Nu | Dùng trong sinh học phân tử.Nồng độ 200 nmBảo quản ở nhiệt độ 80C | ||
| 22 | Acrylamide/Bis 30% | 7 | Lọ 100 ml | Khối lượng phân tử: 71.08 g/molCông thức hóa học: C3H5NONhiệt độ sôi 840CĐộ tinh khiết > 99%.Quy cách: Lọ 100 ml | ||
| 23 | Bis - acrylamde | 5 | Lọ 50 gram | Khối lượng phân tử: 246.25 g/molĐộ pH: 4 – 6Độ tinh khiết > 99%. | ||
| 24 | TEMED | 4 | Lọ 25 ml | Là hóa chất được sử dụng trong đúc gel polyacrylamide sử dụng trong điện di AND và protein. Temed là chất xúc tác để giúp acrylamid polymer hóa.Quy cách: Lọ 25 ml. | ||
| 25 | NaOH | 4 | Lọ 500 gram | Khối lượng phân tử: 101.11 g/molNhiệt độ sôi: 334oCĐộ tinh khiết: 98%Quy cách: Hộp 500g | ||
| 26 | Rnase | 3 | Lọ 25 mg | Rnase là một enzyme endonuclease không có chuỗi xác định, xúc tác phân cắt của RNA trong một cơ chất RNA/DNA thông qua cơ chế thủy phân. Quy cách: Lọ 25 mg | ||
| 27 | Water HPLC | 2 | Chai 4 lít | Quy cách: Chai 4 lít | ||
| 28 | Eppendorf cỡ 2 ml | 15 | Túi 500 ống | Không chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 500 ống. | ||
| 29 | Eppendorf cỡ 1,5 ml | 15 | Túi 500 ống | Không chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 500 ống. | ||
| 30 | Eppendorf cỡ 0,5 ml | 15 | Túi 500 ống | Không chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 500 ống. | ||
| 31 | PCR plate 96 giếng 0,1 ml | 15 | Hộp 25 plate | Được làm từ Polypropylene.Có thể hấp tiệt trùng.Quy cách: Hộp 25 plate | ||
| 32 | PCR plate 96 giếng 0,2 ml | 15 | Hộp 25 plate | Được làm từ Polypropylene.Có thể hấp tiệt trùng.Quy cách: Hộp 25 plate | ||
| 33 | PCR Plate Sealing Film | 15 | Hộp 100 miếng | Được làm từ PolypropyleneKhông chứa Dnase/RnaseĐộ dầy 45 µm Nhiệt độ làm việc: -20oC -104 oCQuy cách: Hộp 100 miếng | ||
| 34 | Falcon 50ml | 24 | Rack 25 ống | Chất liệu nhựa PP cao cấp, đế hình nón, trong suốt.Nắp vặn kính, có chia vạch, không có pyrogenic.Không chứa DNA, Dnase, Rnase, Có thể khử trùng ở 121°CQuy cách: 25 ống/ rack | ||
| 35 | Túi zip đựng mẫu | 21 | Túi 1kg | Chất liệu: Nhựa polyethyleneQuy cách: Túi 1kg | ||
| 36 | Kéo cắt mẫu | 13 | Chiếc | Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 37 | Dao cắt mẫu | 13 | Chiếc | Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 38 | Găng tay | 18 | Hộp 100 chiếc | Chất liệu: Cao su dai dẻo, không bột.Hộp 100 chiếc. | ||
| 39 | Đầu côn cỡ 1ml | 18 | Túi 1000 c | Không chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 1000c. | ||
| 40 | Đầu côn cỡ 200µl | 90 | Túi 1000 c | Không chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 1000c. | ||
| 41 | Đầu côn cỡ 10µl (Pipet Tips 10 µl ) | 90 | Túi 1000 c | Không chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121°CQuy cách: Túi 1000c. | ||
| 42 | Bút viết kính | 24 | Chiếc | Mực không độc hại, độ bám dính của mực tốt trên giấy, gỗ, thủy tinh, kim loại, nhựa,….Hai đầu bút kích thước 0,4mm và 1 mm. | ||
| 43 | Chai thủy tinh 1 lít | 12 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC | ||
| 44 | Chai thủy tinh 100 ml | 12 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC | ||
| 45 | Chai thủy tinh 250 ml | 12 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC | ||
| 46 | Ống đong 1 lít | 9 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oCDung tích đong: 1 lítVạch chia: 10 ml | ||
| 47 | Ống đong 10ml | 9 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oCDung tích đong10 mlVạch chia: 0,2 ml. | ||
| 48 | Ống đong 50 ml | 9 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oCDung tích đong10 mlVạch chia: 1 ml. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi