Gói thầu: Mua vật tư hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501547-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua vật tư hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220413624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 10:46:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,313,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06593E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hóa chất năm 2022
Phát triển các hệ vật liệu thế hệ mới, hiệu quả, thân thiện môi trường dùng chế tạo sản phẩm chữa cháy và chống cháy
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu -Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) -Xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 02 năm gần nhất -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện (tối thiểu 02 bộ) .
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ
E-CDNT 12.2
-Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất. -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37564312, Fax: 024.38361283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kali persulphat (K2S2O8)5Lọ 500gĐộ tinh khiết 99%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
2Hydro peoxit H2O229LítĐộ tinh khiết 30-32%;Ammonium≤ 5ppm;Chloide ≤ 2ppmFisher hoặc tương đương
3Axit chlohydric (HCl)50LítĐộ tinh khiết 36.5-38 %;Cl tự do ≤ 0.4 ppm;Bromide;(Br) ≤ 50 ppm;Phosphate(PO₄) ≤ 0.5 ppm;Sulphate;(SO₄) ≤ 0.5 ppm;Sulfite;(SO₃) ≤ 0.5 ppm;Kim loạinặng(nhưPb) ≤ 1 ppm;Ag(Silver) ≤ 0.00 ppm;Al(Aluminium) ≤ 0.050 pmMerck hoặc tương đương
4Axit chlohydric (HCl)177LítĐộ tinh khiết 36.5-38 %;Dung dịch trong suốt, ánh vàng;Clo tự do: ≤ 40ppm;Fe: ≤10 ppmTrung Quốc hoặc tương đương
5Etanol tuyệt đối (C2H5OH)250LítĐộ tinh khiết > 99.5%Trung Quốc hoặc tương đương
6Axeton (C3H6O)50LítĐộ tinh khiết 99.5%;Tạp chất:≤0.0003 meq/g Titr. axit≤0.0006 meq/g Titr. cơ sở≤0.002% aldehyde là formaldehyde≤0.05%isopropanol ≤0.05% metanol ≤0.5% nướcSigma-Aldrich hoặc tương đương
7Axeton ( C3H6O)173LítĐộ tinh khiết 99.5%Trung Quốc hoặc tương đương
8Axit nitric (HNO3)50LítHNO3:64.366.4%;Clorua(Cl)≤ 0.0003%;Ôxít nitơ(như;N₂O₃) ≤0.003%;Sulfate(SO₄)≤ 0.001%;Kim loại nặng (như Pb)≤0.0005%;As(Asen) ≤0.0001%;Ca(Canxi)≤0.001%;Fe(Sắt)≤0.0004%;NH(Amoni) ≤ 0.001%;Dư lượng hơi ≤ 0.01Merck hoặc tương đương
9Acrylic acid (C3H4O2)15Lọ 500gĐộ tinh khiết 99%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
10Ceri amoni nitrat (H8N8CeO18)10Lọ 100gĐộ tinh khiết 98.5%;Tạp chất: ≤0.05% insol. dil. H2SO4 chloride(Cl-):≤0.01%phosphate (PO43-): ≤0.02%;Fe: ≤0.005%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
11Hydroxylamine hydrochloride (NH2OH.HCl, NH4OCl)6Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
12Metylen bisacrylamit (MBA) (C7H10N2O2)5Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
131,4-Dioxan (C4H8O2)25LítĐộ tinh khiết 99%Fisher hoặc tương đương
14Natri cacbonat ( Na2CO3)30Lọ 500gĐộ tinh khiết 99%Fisher hoặc tương đương
15Bentonit tinh khiết5Lọ 500gMức độ chất lượng : 100Sigma-Aldrich hoặc tương đương
16Parafin (CnH2n+2)15kgĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
17Span 80 (C24H44O6)8Chai 250mlĐộ tinh khiết 99%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
18Amoni pesunfat (APS) ( (NH4)2S2O8 )5Lọ 500gĐộ tinh khiết 99%;Tạp chất≤0.005%clorua(Cl-):≤5 ppmSigma-Aldrich hoặc tương đương
19Ống chuẩn (Na2S2O3)50ỐngĐộ tinh khiết 98%Fisher hoặc tương đương
20Ống chuẩn HCl51ỐngĐộ tinh khiết 36.5-38 %;Ốngnhựa nồng độ 0,1N, Dạnglỏng;Khốilượngriêng:1.03 g/cm3 (20°C);Giá trị pH: Fisher hoặc tương đương
21Ống chuẩn NaOH50ỐngĐộ tinh khiết 50%Fisher hoặc tương đương
22Kali iodua (KI)7Lọ 100gĐộtinhkhiết99%;clorua,bromua (như Cl) -: ≤0.01% iotat (IO3-): ≤3 ppm phốt phát(PO43-):≤0.001% sunfat;(SO42-):≤0.005%;tạp chất:≤0.001%hợpchất;N≤0.005% không tanSigma-Aldrich hoặc tương đương
23Acrylamit (CH2-CH-CO-NH2, C3H5NO)5Lọ 250gĐộ tinh khiết 99%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
24Hydroquinon (C6H4(OH)2)5Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
25Natri silicat (Na2SiO3)100Lọ 500gĐộ tinh khiết 19.3;22.8%;Clorua (Cl) ≤0.01%;Sulfat (SO 4 ) ≤ 0.01%;Nhôm (Al) ≤ 0.02%;Sắt(Fe) ≤ 0.04%;Kim loại nặng(như Pb) ≤ 0. 001%Trung Quốc hoặc tương đương
26PEG 6000 (Poly Ethylene Glycol) (C2H4(OH)2)n325kg/thùngĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
27Thủy tinh lỏng, Natri Silicate (Na2SiO3)330kg/thùngĐộ tinh khiết 40%Việt Nam hoặc tương đương
28Hexadecyl trimethyl ammonium Bromide (C19H42BrN)1025kg/thùngĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
29Amoni photphat ((NH4)3PO4)1125kg/thùngĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
30Diammonium phosphate ((NH4)2HPO4)1525kg/thùngĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
31Monoammonium phosphate (NH4H2PO4)1025kg/thùngĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
32Natri bicacbonat (NaHCO3)550kg/thùngĐộ tinh khiết 99.5%Trung Quốc hoặc tương đương
33Canxi photphat Ca3(PO4)21515kg/thùngĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
34Magie cacbonat MgCO31520kg/thùngĐộ tinh khiết 45%Trung Quốc hoặc tương đương
35n-heptan (n- C8H18)2137kg/thùngĐộ tinh khiết 99%; Nhiệt độ sôi: 98.42°C;Nhiệt độ đông đặc: – 90.61°CHàn Quốc hoặc tương đương
36Axit photphoric (H3PO4)50Lọ 500mlĐộ tinh khiết 90%Trung Quốc hoặc tương đương
37Titan dioxit (TiO2)225kg/thùngĐộ tinh khiết 99%Hàn Quốc hoặc tương đương
38Titanium(IV) chloride (TiCl4)30Lọ 500gĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
39Titan (IV) isopropoxide ((CH3)2CO)4-Si, C12H24O4Si5Chai 500 mLĐộ tinh khiết 97%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
40Bentonite625kg/thùngĐộ tinh khiết 80%Viet Nam hoặc tương đương
41Zinc nitrate hexahydrate (Zn(NO3)2. 6H2O)10Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%Trung Quốc hoặc tương đương
42Zinc nitrate hexahydrate (Zn(NO3)2. 6H2O)15Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
43(3-Aminopropyl)triethoxysilane (APTES) (C9H23NO3Si)1Chai 500 mLĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
44Zinc borate (ZnBO3)325 Kg/thùngĐộ tinh khiết 96%Trung Quốc hoặc tương đương
45Triethoxyphenylsilane ((CH3CH2O)3-Si-C6H5) C12H2O3Si51Kg/canĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
46Alkyl polyglucoside (APG)-natural surfactant5Chai 500 mLChất lỏng, non-ionicSigma-Aldrich hoặc tương đương
47Ure ((NH2)2CO)550 Kg/ThùngĐộ tinh khiết 98%Trung Quốc hoặc tương đương
48Ure ((NH2)2CO)15Kg/canĐộ tinh khiết 99% tạp chất ≤0.01% chất không hòa tan clorua (Cl-): ≤5 ppm sunfat (SO42-): ≤0.001%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
49Polyoxyethylene sorbitan monooleate (C32H60O10)525kg/thùngĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
50Aluminum chloride hexahydrate (AlCl3.6H2O)10Lọ 500gĐộ tinh khiết 99%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
51Amonoammonium phosphate (NH4H2PO4)10Lọ 500gĐộ tinh khiết 98% tạp chất≤0.005% NH4OH pptd≤0.005% không tan clorua(Cl-): ≤5 ppm nitrat (NO3-): ≤0.001% sunfat (SO42-≤0.01%Ca: 0.001%; Fe: ≤0.001%; K: ≤0.005%; Mg: 0.005%;Na: ≤0.005% kim loại nặng (như Pb): ≤5 ppmMecrk hoặc tương đương
522-Hydroxyethyl cellulose (C36H70O19)101kg/chaiĐộ nhớt: 300 - 400 cps, c = 2%; Nước ở 25 ° CSigma-Aldrich hoặc tương đương
53Hydroxyethyl- cellulose (C36H70O19)10Lọ 500gĐộ nhớt: 80-125 cP, 2% trong H2O (20 ° C)Mecrk hoặc tương đương
54Hexadecyltrimethylammonium bromide (C19H42BrN)5Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
55Tetraethyl orthosilicate Si(OC2H5)4 TEOS20Chai 500 mLĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
56Methylcellulose (C35H67O18)5Lọ 250gĐộ tinh khiết 98%Mecrk hoặc tương đương
57Axit polyacrylic ((C3H4O2)n)6Chai 250 mLĐộ tinh khiết 98% Sigma-Aldrich hoặc tương đương
58ludox HS-40 colloidal silica6Chai 4L40% SiO2; Diện tích bề mặt: ~220 m2 / g; PH: 9,8; Mật độ:3 g / mL ở 25 ° CMecrk hoặc tương đương
59Cellulose (C6H10O5)n10Lọ 250 gĐộ tinh khiết 98%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
60Magnesium Chloride (MgCl2)10Lọ 250gĐộ tinh khiết 99%Mecrk hoặc tương đương
61Ethylene glycol (C2H4(OH)2)10Chai 1LĐộ tinh khiết 99%Mecrk hoặc tương đương
62Benzen- 1,4- axit dicarboxylic H2BDC5Lọ 500gĐộ tinh khiết 98%Mecrk hoặc tương đương
63Tritolyl phosphate (CH3C6H4O)3PO10Chai 500 mLĐộ tinh khiết 90%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
64Triphenyl phosphate (C6H5O)3- POOH5Lọ 50gĐộ tinh khiết 99%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
65Tinh bột (C6H10O5)n1Lọ 500 gĐộ tinh khiết 99%Việt Nam hoặc tương đương
66Aminoethyl metacrylat (C6H11NO2)10Lọ 5gĐộ tinh khiết 90%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
67Tetramethylorthosilicate (TMOS)5Chai 2,5LĐộ tinh khiết 99%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
68Axit phosphomolybdic5Chai 500mlĐộ tinh khiết 99%; Tạp chất ≤0.01% không tan; Tổng tạp chất kim loại Sigma-Aldrich hoặc tương đương
699,10-dihydro-9oxa-10-phosphaphenan-threne-10-oxide10Lọ 500gĐộ tinh khiết 99%Mỹ hoặc tương đương
70Propylen glycol1Chai 500mlĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
71Sodium octyl sulfate,5Lọ 5gĐộ tinh khiết 99%Sigma-Aldrich hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06593E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->