Gói thầu: Mua vật tư hóa chất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:46:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,313,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06593E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hóa chất năm 2022 Phát triển các hệ vật liệu thế hệ mới, hiệu quả, thân thiện môi trường dùng chế tạo sản phẩm chữa cháy và chống cháy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu -Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) -Xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 02 năm gần nhất -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện (tối thiểu 02 bộ) . |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | -Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất. -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;
Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội;
Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37564312, Fax: 024.38361283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kali persulphat (K2S2O8) | 5 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 2 | Hydro peoxit H2O2 | 29 | Lít | Độ tinh khiết 30-32%;Ammonium≤ 5ppm;Chloide ≤ 2ppm | Fisher hoặc tương đương | |
| 3 | Axit chlohydric (HCl) | 50 | Lít | Độ tinh khiết 36.5-38 %;Cl tự do ≤ 0.4 ppm;Bromide;(Br) ≤ 50 ppm;Phosphate(PO₄) ≤ 0.5 ppm;Sulphate;(SO₄) ≤ 0.5 ppm;Sulfite;(SO₃) ≤ 0.5 ppm;Kim loạinặng(nhưPb) ≤ 1 ppm;Ag(Silver) ≤ 0.00 ppm;Al(Aluminium) ≤ 0.050 pm | Merck hoặc tương đương | |
| 4 | Axit chlohydric (HCl) | 177 | Lít | Độ tinh khiết 36.5-38 %;Dung dịch trong suốt, ánh vàng;Clo tự do: ≤ 40ppm;Fe: ≤10 ppm | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 5 | Etanol tuyệt đối (C2H5OH) | 250 | Lít | Độ tinh khiết > 99.5% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 6 | Axeton (C3H6O) | 50 | Lít | Độ tinh khiết 99.5%;Tạp chất:≤0.0003 meq/g Titr. axit≤0.0006 meq/g Titr. cơ sở≤0.002% aldehyde là formaldehyde≤0.05%isopropanol ≤0.05% metanol ≤0.5% nước | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 7 | Axeton ( C3H6O) | 173 | Lít | Độ tinh khiết 99.5% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 8 | Axit nitric (HNO3) | 50 | Lít | HNO3:64.366.4%;Clorua(Cl)≤ 0.0003%;Ôxít nitơ(như;N₂O₃) ≤0.003%;Sulfate(SO₄)≤ 0.001%;Kim loại nặng (như Pb)≤0.0005%;As(Asen) ≤0.0001%;Ca(Canxi)≤0.001%;Fe(Sắt)≤0.0004%;NH(Amoni) ≤ 0.001%;Dư lượng hơi ≤ 0.01 | Merck hoặc tương đương | |
| 9 | Acrylic acid (C3H4O2) | 15 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 10 | Ceri amoni nitrat (H8N8CeO18) | 10 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 98.5%;Tạp chất: ≤0.05% insol. dil. H2SO4 chloride(Cl-):≤0.01%phosphate (PO43-): ≤0.02%;Fe: ≤0.005% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 11 | Hydroxylamine hydrochloride (NH2OH.HCl, NH4OCl) | 6 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 12 | Metylen bisacrylamit (MBA) (C7H10N2O2) | 5 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 13 | 1,4-Dioxan (C4H8O2) | 25 | Lít | Độ tinh khiết 99% | Fisher hoặc tương đương | |
| 14 | Natri cacbonat ( Na2CO3) | 30 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99% | Fisher hoặc tương đương | |
| 15 | Bentonit tinh khiết | 5 | Lọ 500g | Mức độ chất lượng : 100 | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 16 | Parafin (CnH2n+2) | 15 | kg | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 17 | Span 80 (C24H44O6) | 8 | Chai 250ml | Độ tinh khiết 99% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 18 | Amoni pesunfat (APS) ( (NH4)2S2O8 ) | 5 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99%;Tạp chất≤0.005%clorua(Cl-):≤5 ppm | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 19 | Ống chuẩn (Na2S2O3) | 50 | Ống | Độ tinh khiết 98% | Fisher hoặc tương đương | |
| 20 | Ống chuẩn HCl | 51 | Ống | Độ tinh khiết 36.5-38 %;Ốngnhựa nồng độ 0,1N, Dạnglỏng;Khốilượngriêng:1.03 g/cm3 (20°C);Giá trị pH: | Fisher hoặc tương đương | |
| 21 | Ống chuẩn NaOH | 50 | Ống | Độ tinh khiết 50% | Fisher hoặc tương đương | |
| 22 | Kali iodua (KI) | 7 | Lọ 100g | Độtinhkhiết99%;clorua,bromua (như Cl) -: ≤0.01% iotat (IO3-): ≤3 ppm phốt phát(PO43-):≤0.001% sunfat;(SO42-):≤0.005%;tạp chất:≤0.001%hợpchất;N≤0.005% không tan | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 23 | Acrylamit (CH2-CH-CO-NH2, C3H5NO) | 5 | Lọ 250g | Độ tinh khiết 99% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 24 | Hydroquinon (C6H4(OH)2) | 5 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 25 | Natri silicat (Na2SiO3) | 100 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 19.3;22.8%;Clorua (Cl) ≤0.01%;Sulfat (SO 4 ) ≤ 0.01%;Nhôm (Al) ≤ 0.02%;Sắt(Fe) ≤ 0.04%;Kim loại nặng(như Pb) ≤ 0. 001% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 26 | PEG 6000 (Poly Ethylene Glycol) (C2H4(OH)2)n | 3 | 25kg/thùng | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 27 | Thủy tinh lỏng, Natri Silicate (Na2SiO3) | 3 | 30kg/thùng | Độ tinh khiết 40% | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 28 | Hexadecyl trimethyl ammonium Bromide (C19H42BrN) | 10 | 25kg/thùng | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 29 | Amoni photphat ((NH4)3PO4) | 11 | 25kg/thùng | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 30 | Diammonium phosphate ((NH4)2HPO4) | 15 | 25kg/thùng | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 31 | Monoammonium phosphate (NH4H2PO4) | 10 | 25kg/thùng | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 32 | Natri bicacbonat (NaHCO3) | 5 | 50kg/thùng | Độ tinh khiết 99.5% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 33 | Canxi photphat Ca3(PO4)2 | 15 | 15kg/thùng | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 34 | Magie cacbonat MgCO3 | 15 | 20kg/thùng | Độ tinh khiết 45% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 35 | n-heptan (n- C8H18) | 2 | 137kg/thùng | Độ tinh khiết 99%; Nhiệt độ sôi: 98.42°C;Nhiệt độ đông đặc: – 90.61°C | Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 36 | Axit photphoric (H3PO4) | 50 | Lọ 500ml | Độ tinh khiết 90% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 37 | Titan dioxit (TiO2) | 2 | 25kg/thùng | Độ tinh khiết 99% | Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 38 | Titanium(IV) chloride (TiCl4) | 30 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 39 | Titan (IV) isopropoxide ((CH3)2CO)4-Si, C12H24O4Si | 5 | Chai 500 mL | Độ tinh khiết 97% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 40 | Bentonite | 6 | 25kg/thùng | Độ tinh khiết 80% | Viet Nam hoặc tương đương | |
| 41 | Zinc nitrate hexahydrate (Zn(NO3)2. 6H2O) | 10 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 42 | Zinc nitrate hexahydrate (Zn(NO3)2. 6H2O) | 15 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 43 | (3-Aminopropyl)triethoxysilane (APTES) (C9H23NO3Si) | 1 | Chai 500 mL | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 44 | Zinc borate (ZnBO3) | 3 | 25 Kg/thùng | Độ tinh khiết 96% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 45 | Triethoxyphenylsilane ((CH3CH2O)3-Si-C6H5) C12H2O3Si | 5 | 1Kg/can | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 46 | Alkyl polyglucoside (APG)-natural surfactant | 5 | Chai 500 mL | Chất lỏng, non-ionic | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 47 | Ure ((NH2)2CO) | 5 | 50 Kg/Thùng | Độ tinh khiết 98% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 48 | Ure ((NH2)2CO) | 1 | 5Kg/can | Độ tinh khiết 99% tạp chất ≤0.01% chất không hòa tan clorua (Cl-): ≤5 ppm sunfat (SO42-): ≤0.001% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 49 | Polyoxyethylene sorbitan monooleate (C32H60O10) | 5 | 25kg/thùng | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 50 | Aluminum chloride hexahydrate (AlCl3.6H2O) | 10 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 51 | Amonoammonium phosphate (NH4H2PO4) | 10 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98% tạp chất≤0.005% NH4OH pptd≤0.005% không tan clorua(Cl-): ≤5 ppm nitrat (NO3-): ≤0.001% sunfat (SO42-≤0.01%Ca: 0.001%; Fe: ≤0.001%; K: ≤0.005%; Mg: 0.005%;Na: ≤0.005% kim loại nặng (như Pb): ≤5 ppm | Mecrk hoặc tương đương | |
| 52 | 2-Hydroxyethyl cellulose (C36H70O19) | 10 | 1kg/chai | Độ nhớt: 300 - 400 cps, c = 2%; Nước ở 25 ° C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 53 | Hydroxyethyl- cellulose (C36H70O19) | 10 | Lọ 500g | Độ nhớt: 80-125 cP, 2% trong H2O (20 ° C) | Mecrk hoặc tương đương | |
| 54 | Hexadecyltrimethylammonium bromide (C19H42BrN) | 5 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 55 | Tetraethyl orthosilicate Si(OC2H5)4 TEOS | 20 | Chai 500 mL | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 56 | Methylcellulose (C35H67O18) | 5 | Lọ 250g | Độ tinh khiết 98% | Mecrk hoặc tương đương | |
| 57 | Axit polyacrylic ((C3H4O2)n) | 6 | Chai 250 mL | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 58 | ludox HS-40 colloidal silica | 6 | Chai 4L | 40% SiO2; Diện tích bề mặt: ~220 m2 / g; PH: 9,8; Mật độ:3 g / mL ở 25 ° C | Mecrk hoặc tương đương | |
| 59 | Cellulose (C6H10O5)n | 10 | Lọ 250 g | Độ tinh khiết 98% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 60 | Magnesium Chloride (MgCl2) | 10 | Lọ 250g | Độ tinh khiết 99% | Mecrk hoặc tương đương | |
| 61 | Ethylene glycol (C2H4(OH)2) | 10 | Chai 1L | Độ tinh khiết 99% | Mecrk hoặc tương đương | |
| 62 | Benzen- 1,4- axit dicarboxylic H2BDC | 5 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 98% | Mecrk hoặc tương đương | |
| 63 | Tritolyl phosphate (CH3C6H4O)3PO | 10 | Chai 500 mL | Độ tinh khiết 90% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 64 | Triphenyl phosphate (C6H5O)3- POOH | 5 | Lọ 50g | Độ tinh khiết 99% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 65 | Tinh bột (C6H10O5)n | 1 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết 99% | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 66 | Aminoethyl metacrylat (C6H11NO2) | 10 | Lọ 5g | Độ tinh khiết 90% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 67 | Tetramethylorthosilicate (TMOS) | 5 | Chai 2,5L | Độ tinh khiết 99% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 68 | Axit phosphomolybdic | 5 | Chai 500ml | Độ tinh khiết 99%; Tạp chất ≤0.01% không tan; Tổng tạp chất kim loại | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 69 | 9,10-dihydro-9oxa-10-phosphaphenan-threne-10-oxide | 10 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99% | Mỹ hoặc tương đương | |
| 70 | Propylen glycol | 1 | Chai 500ml | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 71 | Sodium octyl sulfate, | 5 | Lọ 5g | Độ tinh khiết 99% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06593E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi