Gói thầu: Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, tái bản, chỉnh lý, in ấn và hoàn thiện cuốn sách: “Lịch sử Đảng bộ huyện Trực Ninh (1930 - 2020)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, tái bản, chỉnh lý, in ấn và hoàn thiện cuốn sách: “Lịch sử Đảng bộ huyện Trực Ninh (1930 - 2020)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478330 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 11:40:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là954.855.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, tái bản, chỉnh lý, in ấn sách cấp huyện trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.797.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in, xuất bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, tái bản, chỉnh lý, in ấn và hoàn thiện cuốn sách: “Lịch sử Đảng bộ huyện Trực Ninh (1930 - 2020)” Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, tái bản, chỉnh lý, in ấn và hoàn thiện cuốn sách: “Lịch sử Đảng bộ huyện Trực Ninh (1930 - 2020)” 230 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo các tài liệu sau đây: Tờ khai thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đàu tư: Văn phòng huyện ủy Trực Ninh; Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội, Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng huyện ủy Trực Ninh; Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng huyện ủy Trực Ninh; Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng huyện ủy Trực Ninh; Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Đề cương tổng quát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 5 | I. Xây dựng đề cương |
| 2 | Xây dựng Đề cương chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 7 | I. Xây dựng đề cương |
| 3 | Công tác phí cho người đi sưu tầm tư liệu: 4 người x 20ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 80 | II. Sưu tầm tư liệu / 1. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của huyện Trực Ninh, UBND huyện, phòng ban khác huyện Trực Ninh (Hà Nội - Trực Ninh) |
| 4 | Phòng nghỉ 4 người x 19 đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Đêm | 76 | II. Sưu tầm tư liệu / 1. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của huyện Trực Ninh, UBND huyện, phòng ban khác huyện Trực Ninh (Hà Nội - Trực Ninh) |
| 5 | Photo tài liệu sưu tầm:+ 01 bộ gồm 250 tờ A4 photo 2 mặt + tư liệu ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bộ | 50 | II. Sưu tầm tư liệu / 1. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của huyện Trực Ninh, UBND huyện, phòng ban khác huyện Trực Ninh (Hà Nội - Trực Ninh) |
| 6 | Chi phí thù lao cho người cung cấp tư liệu, phỏng vấn các nhân chứng lịch sử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 15 | II. Sưu tầm tư liệu / 1. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của huyện Trực Ninh, UBND huyện, phòng ban khác huyện Trực Ninh (Hà Nội - Trực Ninh) |
| 7 | Công tác phí cho người đi sưu tầm tư liệu: 4 người x15 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 60 | II. Sưu tầm tư liệu / 2. Khai thác tài liệu tại các chi cục lưu trữ và kho lưu trữ khác của tỉnh Nam Định(Hà Nội - Nam Định) |
| 8 | Phòng nghỉ 4 người x 14 đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 56 | II. Sưu tầm tư liệu / 2. Khai thác tài liệu tại các chi cục lưu trữ và kho lưu trữ khác của tỉnh Nam Định(Hà Nội - Nam Định) |
| 9 | Photo tài liệu sưu tầm:+ 01 bộ gồm 250 tờ A4 photo 2 mặt + tư liệu ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bộ | 50 | II. Sưu tầm tư liệu / 2. Khai thác tài liệu tại các chi cục lưu trữ và kho lưu trữ khác của tỉnh Nam Định(Hà Nội - Nam Định) |
| 10 | Chi phí bồi dưỡng phỏng vấn cho các đồng chi cán bộ lãnh đạo, nhân chứng lịch sử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 15 | II. Sưu tầm tư liệu / 2. Khai thác tài liệu tại các chi cục lưu trữ và kho lưu trữ khác của tỉnh Nam Định(Hà Nội - Nam Định) |
| 11 | Quá trình hình thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 30 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 1. Chương I: Trực Ninh, mảnh đất con người và lịch sử |
| 12 | Các điều kiện tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 30 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 1. Chương I: Trực Ninh, mảnh đất con người và lịch sử |
| 13 | Các truyền thống Lịch sử, văn hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 30 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 1. Chương I: Trực Ninh, mảnh đất con người và lịch sử |
| 14 | Tình hình kinh tế xã hội của Trực Ninh đến đầu thế kỷ XX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 2. Chương II: Đảng bộ Trực Ninh lãnh đạo nhân dân đấu tranh tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền trong cách mạng tháng 8/1945 |
| 15 | Nhân dân Trực Ninh tiếp thu ánh sách của đảng, xây dựng lực lượng, xây dựng cơ sở tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền (1930 – 1945) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 2. Chương II: Đảng bộ Trực Ninh lãnh đạo nhân dân đấu tranh tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền trong cách mạng tháng 8/1945 |
| 16 | Xây dựng và củng cố chính quyền, tích cực chuẩn bị mọi mặt cho cuộc kháng chiến chống pháp (8/1945 – 10/1949) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 3. Chương III: (Kế thừa, không chỉnh lý) xây dựng chính quyền vững mạnh, tiến tới kháng chiến chống thực dân Pháp (8/1945 – 7/1954) |
| 17 | Đảng bộ huyện Trực Ninh kiên trì bám đất, bám dân, xây dựng và giữ vững cơ sở , lãnh đạo nhân dân đấu tranh trong thời kỳ địch chiếm đóng (10/1949 – 2/1952) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 3. Chương III: (Kế thừa, không chỉnh lý) xây dựng chính quyền vững mạnh, tiến tới kháng chiến chống thực dân Pháp (8/1945 – 7/1954) |
| 18 | Đẩy mạnh mọi hoạt động kháng chiến kiến quốc, từng bước tiến quân góp phần cùng quân dân cả nước giải phóng quê hương (3/1952 – 7/1954) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 3. Chương III: (Kế thừa, không chỉnh lý) xây dựng chính quyền vững mạnh, tiến tới kháng chiến chống thực dân Pháp (8/1945 – 7/1954) |
| 19 | Nhanh chóng ổn định đời sống nhân dân, tiến hành cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 – 1957) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 4. Chương IV: (Kế thừa, không chỉnh lý) Khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa thực hiện kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1954 – 1965) |
| 20 | Thực hiện kế hoạch 3 năm cải tạo xhcn, bước đầu phát triển kinh tế, văn hóa (1958 – 1960) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 4. Chương IV: (Kế thừa, không chỉnh lý) Khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa thực hiện kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1954 – 1965) |
| 21 | Thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất Trực Ninh đẩy mạnh xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật và xác lập quan hệ sản xuất xhcn (1961 – 3/1965) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 4. Chương IV: (Kế thừa, không chỉnh lý) Khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa thực hiện kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1954 – 1965) |
| 22 | Chuyển từ thời bình sang thời chiến, đẩy mạnh sản xuất lao động và sẵn sàng chiến đấu bảo vệ quê hương (5/1965 – 11/1968) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 5. Chương V:(Kế thừa, không chỉnh lý) Tích cực sản xuất và chống chiến tranh phá hoại góp phần vào sự nghiệp chống Mỹ cứu nước (1965 – 1975) |
| 23 | Tập trung phát triển sản xuất, tăng cường xây dựng cấp huyện vững mạnh, đồng thời chống chiến tranh phá hoại lần 2 của đế quốc mỹ, dốc sức chi viện cho tiền tuyến (12/1968 – 4/1975) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 5. Chương V:(Kế thừa, không chỉnh lý) Tích cực sản xuất và chống chiến tranh phá hoại góp phần vào sự nghiệp chống Mỹ cứu nước (1965 – 1975) |
| 24 | Thực hiện thí điểm cơ giới hóa nông nghiệp và phát triển sản xuất (1976 – 1980) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 6. Chương VI: (Kế thừa, không chỉnh lý) Trực Ninh trên con đường xây dựng cnxh, thực hiện thí điểm cơ giới hóa nông nghiệp tích cực bảo vệ tổ quốc (1975 – 1985) |
| 25 | Từng bước tháo gỡ khó khăn phát triển sản xuất, ổn định đời sống nhân dân (1981 – 1985) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 6. Chương VI: (Kế thừa, không chỉnh lý) Trực Ninh trên con đường xây dựng cnxh, thực hiện thí điểm cơ giới hóa nông nghiệp tích cực bảo vệ tổ quốc (1975 – 1985) |
| 26 | Những năm đầu thực hiện đường lối đổi mới của đảng (1986 – 1991) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 7. Chương VII: (Kế thừa, không chỉnh lý) Những thành tựu bước đầu trong sự nghiệp đổi mới của đảng bộ (1986 – 1996) |
| 27 | Tiến hành công cuộc đổi mới sâu rộng và đồng bộ trên địa bàn huyện (1991 – 1996) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 35 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 7. Chương VII: (Kế thừa, không chỉnh lý) Những thành tựu bước đầu trong sự nghiệp đổi mới của đảng bộ (1986 – 1996) |
| 28 | Tái lập huyện Trực Ninh, đảng bộ huyện lãnh đạo nhân dân đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát triển văn hóa, xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh (1996 – 2000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 45 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 8. Chương VIII: Tái lập huyện trực ninh, đảng bộ huyện tập trung lãnh đạo nhân dân thực hiện toàn diện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội thời kỳ đẩy mạnh thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa (1996 - 2010) |
| 29 | Phát huy truyền thống anh hùng, khắc phục khó khăn, đẩy nhanh nhịp độ phát triển kinh tế, đảm bảo quốc phòng, an ninh, xây dựng hệ thống chính trị đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ (2000 - 2005) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 45 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 8. Chương VIII: Tái lập huyện trực ninh, đảng bộ huyện tập trung lãnh đạo nhân dân thực hiện toàn diện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội thời kỳ đẩy mạnh thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa (1996 - 2010) |
| 30 | Phát huy truyền thống đoàn kết, năng động, sáng tạo khắc phục khó khăn, huy động mọi nguồn lực, khái thác các tiềm năng đẩy mạnh cnh – hđh, xây dựng huyện phát triển nhanh, bền vững (2005 - 2010) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 45 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 8. Chương VIII: Tái lập huyện trực ninh, đảng bộ huyện tập trung lãnh đạo nhân dân thực hiện toàn diện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội thời kỳ đẩy mạnh thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa (1996 - 2010) |
| 31 | Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của đảng bộ, phát huy sức mạnh đoàn kết, nắm vững thời cơ vượt qua thách thức, đẩy mạnh cnh – hđh tiếp tục xây dựng huyện phát triển nhanh, bền vững (2010 - 2015) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 50 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 9. Chương IX: Đảng bộ huyện Trực Ninh lãnh đạo nhân dân thực hiện thắng lợi các nhiệm vụ chính trị trong thời kỳ phát triển và hội nhập (2010 - 2020) |
| 32 | Tiếp tục nâng cao năng lực lãnh đạo của đảng bộ, xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hoàn thành huyện nông thôn mới (2015 - 2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 50 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 9. Chương IX: Đảng bộ huyện Trực Ninh lãnh đạo nhân dân thực hiện thắng lợi các nhiệm vụ chính trị trong thời kỳ phát triển và hội nhập (2010 - 2020) |
| 33 | Đại hội đại biểu đảng bộ huyện lần thứ XXV, nhiệm kỳ 2020 – 2025 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 50 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung / 9. Chương IX: Đảng bộ huyện Trực Ninh lãnh đạo nhân dân thực hiện thắng lợi các nhiệm vụ chính trị trong thời kỳ phát triển và hội nhập (2010 - 2020) |
| 34 | Kết luận chung + Phụ lục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ngày | 15 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung |
| 35 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | IV. Hội thảo / 1. Hội nghị Ban chỉ đạo thông qua Đề cương, kế hoạch thực hiện |
| 36 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | IV. Hội thảo / 1. Hội nghị Ban chỉ đạo thông qua Đề cương, kế hoạch thực hiện |
| 37 | Đại biểu tham dự: 38 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 38 | IV. Hội thảo / 1. Hội nghị Ban chỉ đạo thông qua Đề cương, kế hoạch thực hiện |
| 38 | Nước phục vụ đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 40 | IV. Hội thảo / 1. Hội nghị Ban chỉ đạo thông qua Đề cương, kế hoạch thực hiện |
| 39 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | IV. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 1 |
| 40 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | IV. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 1 |
| 41 | Đại biểu tham dự: 48 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 48 | IV. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 1 |
| 42 | Nước uống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 50 | IV. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 1 |
| 43 | Chi trang trí khánh tiết, hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Lần | 1 | IV. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 1 |
| 44 | Báo cáo tham luận trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Báo cáo | 5 | IV. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 1 |
| 45 | Báo cáo tham luận không trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Báo cáo | 5 | IV. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 1 |
| 46 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | IV. Hội thảo / 3. Hội thảo lần 2 |
| 47 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | IV. Hội thảo / 3. Hội thảo lần 2 |
| 48 | Đại biểu tham dự: 48 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 48 | IV. Hội thảo / 3. Hội thảo lần 2 |
| 49 | Nước uống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 50 | IV. Hội thảo / 3. Hội thảo lần 2 |
| 50 | Chi trang trí khánh tiết, hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Lần | 1 | IV. Hội thảo / 3. Hội thảo lần 2 |
| 51 | Báo cáo tham luận trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Báo cáo | 5 | IV. Hội thảo / 3. Hội thảo lần 2 |
| 52 | Báo cáo tham luận không trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Báo cáo | 5 | IV. Hội thảo / 3. Hội thảo lần 2 |
| 53 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | IV. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 3 |
| 54 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | IV. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 3 |
| 55 | Đại biểu tham dự: 48 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 48 | IV. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 3 |
| 56 | Nước uống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 50 | IV. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 3 |
| 57 | Chi trang trí khánh tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Lần | 1 | IV. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 3 |
| 58 | Báo cáo tham luận trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Báo cáo | 5 | IV. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 3 |
| 59 | Báo cáo tham luận không trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Báo cáo | 5 | IV. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 3 |
| 60 | Photo copy, in ấn tài liệu (hội nghị triển khai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bộ | 40 | V. Chi phí khác / 1. Chuẩn bị tài liệu phô tô in ấn phục vụ hội thảo |
| 61 | Photo, in ấn bản thảo (Hội thảo lần 1)(01 bộ gồm 300 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bộ | 50 | V. Chi phí khác / 1. Chuẩn bị tài liệu phô tô in ấn phục vụ hội thảo |
| 62 | Photo, in ấn bản thảo (Hội thảo lần 2)(01 bộ gồm 400 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bộ | 50 | V. Chi phí khác / 1. Chuẩn bị tài liệu phô tô in ấn phục vụ hội thảo |
| 63 | Photo, in ấn bản thảo ma- két (Hội thảo lần 3)(01 bộ gồm 500 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bộ | 50 | V. Chi phí khác / 1. Chuẩn bị tài liệu phô tô in ấn phục vụ hội thảo |
| 64 | Kinh phí cấp phép (Nhà xuất bản) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trang | 500 | V. Chi phí khác |
| 65 | Kinh phí biên tập, đọc duyệt, thẩm định nội dung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trang | 500 | V. Chi phí khác |
| 66 | Chụp ảnh, chỉnh sửa, xử lý kỹ mỹ thuật ảnhThiết kế bìa, dàn trang chế bản nội dung và phụ bản ảnh, bản đồ, hoàn thiện bản ma-két | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trọn gói | 1 | VI. Thiết kế, chế bản và in ấn |
| 67 | Chi phí in ấn bản thảo, sách mẫu phục vụ đọc duyệt, thẩm định trước khi in ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bản | 5 | VI. Thiết kế, chế bản và in ấn |
| 68 | Kinh phí in ấn:Khổ sách: 16 x 24cm Bìa couse 150, Ruột từ 460-500 trang in trên giấy Bãi Bằng trắng, phụ bản 48-60 trang in trên chất liệu giấy C150.Gia công, đóng quyển, đóng thùng, hoàn thiện sản phẩm và vận chuyển về địa phương. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Cuốn | 500 | VI. Thiết kế, chế bản và in ấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.54855E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là954.855.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, tái bản, chỉnh lý, in ấn sách cấp huyện trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.797.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất | 8 | Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học | 9 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách in, xuất bản | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi