Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khối nhà C - Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh khối nhà C - Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 11:40:00 đến ngày 2022-05-31 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,009,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Độ tuổi từ 18 đến 55 (đối với nhân viên nam) và độ tuổi từ 18 đến 50 (đối với nhân viên nữ);-Tốt nghiệp 12/12 trở lên (Bản sao bằng cấp đính kèm);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về công tác quản lý/ giám sát hoặc về công tác quản lý chất lượng bệnh viện do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về quản lý chất thải rắn y tế do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về tâm lý tiếp xúc/ kỹ năng giao tiếp ứng xử do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Được tập huấn an toàn lao động (khóa huấn luyện về an toàn vệ sinh) do đơn vị có chức năng đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh đơn vị tập huấn an toàn lao động có chức năng đào tạo).-Phải tham dự buổi kiểm tra về kiến thức kỹ năng liên quan các quy trình về vệ sinh (Khoản 6 - Mục 3 - Chương III - Hồ sơ mời thầu) với Tổ Chuyên gia của Bệnh viện (Hình thức kiểm tra: Phỏng vấn trực tiếp, với số điểm đạt 7/10). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | -Độ tuổi từ 18 đến 55 (đối với nhân viên nam) và độ tuổi từ 18 đến 50 (đối với nhân viên nữ);-Biết đọc và việt tiếng việt;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về quản lý chất thải rắn y tế do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về tâm lý tiếp xúc/ kỹ năng giao tiếp ứng xử do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Được tập huấn an toàn lao động (khóa huấn luyện về an toàn vệ sinh), trong đó có ít nhất 5 nhân viên được tập huấn về an toàn lao động (khóa huấn luyện về an toàn làm việc trên cao) do đơn vị có chức năng đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh đơn vị tập huấn an toàn lao động có chức năng đào tạo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh khối nhà C - Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh khối nhà C - Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT(phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 1.Chương III)- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 2.Chương III) - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 3. Chương III) . Nộp bản gốc hoạc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không chấp nhận trường hợp nhà thầu tự sao y |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 2.Chương III) - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 3. Chương III) (Nộp bản gốc hoạc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không chấp nhận trường hợp nhà thầu tự sao y) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Đồng 1; Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM, Điện thoại: 028.3927.3940, 028.3927.1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Nhi Đồng 1; Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM, Điện thoại: 028.3927.3940, 028.3927.1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh khối nhà C | Theo Chương V - Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | -Độ tuổi từ 18 đến 55 (đối với nhân viên nam) và độ tuổi từ 18 đến 50 (đối với nhân viên nữ);-Tốt nghiệp 12/12 trở lên (Bản sao bằng cấp đính kèm);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về công tác quản lý/ giám sát hoặc về công tác quản lý chất lượng bệnh viện do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về quản lý chất thải rắn y tế do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về tâm lý tiếp xúc/ kỹ năng giao tiếp ứng xử do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Được tập huấn an toàn lao động (khóa huấn luyện về an toàn vệ sinh) do đơn vị có chức năng đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh đơn vị tập huấn an toàn lao động có chức năng đào tạo).-Phải tham dự buổi kiểm tra về kiến thức kỹ năng liên quan các quy trình về vệ sinh (Khoản 6 - Mục 3 - Chương III - Hồ sơ mời thầu) với Tổ Chuyên gia của Bệnh viện (Hình thức kiểm tra: Phỏng vấn trực tiếp, với số điểm đạt 7/10). | 2 | 1 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 21 | -Độ tuổi từ 18 đến 55 (đối với nhân viên nam) và độ tuổi từ 18 đến 50 (đối với nhân viên nữ);-Biết đọc và việt tiếng việt;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về quản lý chất thải rắn y tế do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã tham gia khóa học / lớp học về tâm lý tiếp xúc/ kỹ năng giao tiếp ứng xử do cơ sở y tế đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Được tập huấn an toàn lao động (khóa huấn luyện về an toàn vệ sinh), trong đó có ít nhất 5 nhân viên được tập huấn về an toàn lao động (khóa huấn luyện về an toàn làm việc trên cao) do đơn vị có chức năng đào tạo trong vòng 2 năm kể từ thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh đơn vị tập huấn an toàn lao động có chức năng đào tạo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi