Gói thầu: Duy tu giao thông trên địa bàn xã An Thới Đông và xã Lý Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Duy tu giao thông trên địa bàn xã An Thới Đông và xã Lý Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452926 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ đã giao cho Phòng Quản lý Đô thị năm 2022 (Mã ngành kinh tế: 292) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 11:35:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,418,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.418.861.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hợp đồng duy tu, bảo trì công trình giao thông.Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết4.Hóa đơn VAT*Ghi chú Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.CMND hoặc CCCD của nhân sựCó tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông có giá trị hợp đồng > 5.900.000.000 VND.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng cầu đường.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xétGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc thuộc các chuyên nghành Xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu (Trường hợp thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu tài liệu này).-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ/chứng nhận/Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, công nhân lái máy,thợ nề, thợ cầu đường, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu-CMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu giao thông trên địa bàn xã An Thới Đông và xã Lý Nhơn Công trình: Dịch vụ sự nghiệp công năm 2022; Hạng mục: Duy tu giao thông trên địa bàn xã An Thới Đông và xã Lý Nhơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ đã giao cho Phòng Quản lý Đô thị năm 2022 (Mã ngành kinh tế: 292) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc) 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực thực hiệp hợp đồng tương tự 4. Tài liệu về Nhân sự, thiết bị máy móc thi công… 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ
Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ
Điện thoại: 028.3786.1520;
Fax: 028.3786.1363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ Điện thoại: 028.3786.1520; Fax: 028.3786.1363 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 100kg | 0,01 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 100kg | 0,01 | |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 100kg | 0,01 | |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 100kg | 0,01 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 100kg | 0,01 | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 100kg | 0,01 | |
| 10 | Cốt thép sàn mặt cầu d | Theo dự toán được duyệt | 100kg | 0,01 | |
| 11 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 12 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 14 | Ván khuôn gia cố sàn | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng | Theo dự toán được duyệt | m3 | 10 | |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 23 | Bê tông sàn mặt cầu, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 | Theo dự toán được duyệt | m | 0,01 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo dự toán được duyệt | m | 0,01 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Theo dự toán được duyệt | m | 0,01 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 29 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo dự toán được duyệt | 100m | 0,01 | |
| 31 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo dự toán được duyệt | 10m2 | 0,01 | |
| 32 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 10m2 | 0,01 | |
| 33 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán được duyệt | 10m2 | 200 | |
| 34 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 10m2 | 0,01 | |
| 35 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo dự toán được duyệt | 10m2 | 0,01 | |
| 36 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 10m2 | 0,01 | |
| 37 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 38 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo dự toán được duyệt | m2 | 300 | |
| 39 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 40 | Sơn dải phân cách - sơn lại | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 41 | Dán màng phản quang | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 42 | Sơn cột Km bằng bê tông | Theo dự toán được duyệt | m2 | 20 | |
| 43 | Nắn sửa cột km | Theo dự toán được duyệt | cột | 0,01 | |
| 44 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 45 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo dự toán được duyệt | cọc | 0,01 | |
| 46 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Theo dự toán được duyệt | cột | 0,01 | |
| 47 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác đều cạnh C=70cm | Theo dự toán được duyệt | biển | 30 | |
| 48 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn đường kính D=70cm | Theo dự toán được duyệt | biển | 30 | |
| 49 | Cung cấp biển tên đường, kích thước 30x50cm (2 mặt) | Theo dự toán được duyệt | biển | 0,01 | |
| 50 | Cung cấp biển báo phản quang | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 51 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D=90mm | Theo dự toán được duyệt | m | 200 | |
| 52 | Thay thế cột biển báo | Theo dự toán được duyệt | cột | 50 | |
| 53 | Thay thế biển báo | Theo dự toán được duyệt | cái | 60 | |
| 54 | Thay thế cọc tiêu | Theo dự toán được duyệt | cọc | 0,01 | |
| 55 | Thay thế tấm tôn lượn sóng | Theo dự toán được duyệt | m | 0,01 | |
| 56 | Cắt cỏ bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 1Km/lần | 120 | |
| 57 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 1Km/lần | 0,01 | |
| 58 | Bạt lề đường | Theo dự toán được duyệt | 10m2 | 1.500 | |
| 59 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 60 | Bổ sung đá mái ta luy, không chít mạch | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 61 | Bổ sung đá mái ta luy, có chít mạch | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 62 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo dự toán được duyệt | cây | 0,01 | |
| 63 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Theo dự toán được duyệt | bụi | 0,01 | |
| 64 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 66 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 0,01 | |
| 70 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 0,01 | |
| 71 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 0,01 | |
| 72 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 0,01 | |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 0,01 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 5 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 0,01 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 0,01 | |
| 77 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo dự toán được duyệt | 100m | 320 | |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 9 | |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 9 | |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 134 | |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 82 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 154 | |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 85 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 86 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 0,01 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo dự toán được duyệt | m3 | 650 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 30 | |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán được duyệt | tấn | 5 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán được duyệt | cấu kiện | 550 | |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 104 | Gia công hàng rào song sắt | Theo dự toán được duyệt | m2 | 300 | |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo dự toán được duyệt | tấn | 10 | |
| 107 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo dự toán được duyệt | tấn | 10 | |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 113 | Cung cấp bích neo tàu, loại 15 tấn | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 114 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 118 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 119 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 120 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo dự toán được duyệt | m2 | 100 | |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng | Theo dự toán được duyệt | m2 | 60 | |
| 123 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàng | Theo dự toán được duyệt | m2 | 0,01 | |
| 124 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo dự toán được duyệt | rọ | 0,01 | |
| 125 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo dự toán được duyệt | rọ | 0,01 | |
| 126 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo dự toán được duyệt | rọ | 0,01 | |
| 127 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo dự toán được duyệt | rọ | 0,01 | |
| 128 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,01 | |
| 129 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=40cm, L=2,5m | Theo dự toán được duyệt | đoạn ống | 0,01 | |
| 130 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=60cm, L=2,5m | Theo dự toán được duyệt | đoạn ống | 0,01 | |
| 131 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=80cm, L=2m | Theo dự toán được duyệt | đoạn ống | 0,01 | |
| 132 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=100cm, L=2m | Theo dự toán được duyệt | đoạn ống | 0,01 | |
| 133 | Cung cấp gối cống BTCT d=40cm | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 134 | Cung cấp gối cống BTCT d=60cm | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 135 | Cung cấp gối cống BTCT d=80cm | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 136 | Cung cấp gối cống BTCT d=100cm | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo dự toán được duyệt | đoạn ống | 0,01 | |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo dự toán được duyệt | đoạn ống | 0,01 | |
| 139 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 140 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo dự toán được duyệt | cái | 0,01 | |
| 141 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo dự toán được duyệt | mối nối | 0,01 | |
| 142 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo dự toán được duyệt | mối nối | 0,01 | |
| 143 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo dự toán được duyệt | mối nối | 0,01 | |
| 144 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo dự toán được duyệt | mối nối | 0,01 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo dự toán được duyệt | 100m | 0,01 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo dự toán được duyệt | 100m | 0,01 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.418861E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.418.861.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hợp đồng duy tu, bảo trì công trình giao thông.Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết4.Hóa đơn VAT*Ghi chú Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.CMND hoặc CCCD của nhân sựCó tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông có giá trị hợp đồng > 5.900.000.000 VND.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng cầu đường.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xétGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc thuộc các chuyên nghành Xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu (Trường hợp thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu tài liệu này).-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Chứng chỉ/chứng nhận/Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, công nhân lái máy,thợ nề, thợ cầu đường, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu-CMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi