Gói thầu: Bảo hiểm xây dựng công trình đoạn từ Km0+000 đến Km0+830 và từ Km1+800 đến Km3+747 (bao gồm đường dây trung thế và TBA, đường ống cấp nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm xây dựng công trình đoạn từ Km0+000 đến Km0+830 và từ Km1+800 đến Km3+747 (bao gồm đường dây trung thế và TBA, đường ống cấp nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191030055 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh (và các nguồn vốn khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:53:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,669,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện bảo hiểm các công trình giao thông cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người dại diện trước pháp luật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 28 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc)/Giám đốc chi nhánh/Trưởng văn phòng đại diện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 29 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Người đứng đầu bộ phận nghiệp vụ thẩm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 30 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Người đứng đầu bộ phận nghiệp vụ bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 30 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Người đứng đầu bộ phận tái bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 30 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tính toán dự phòng nghiệp vụ và khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng điều kiện tại Khoản 1, Điều 32 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học hoặc trên đại học về kỹ sư cầu đường/kỹ sư xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh công trình giao thông hoặc tài chính, ngân hàng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm xây dựng công trình đoạn từ Km0+000 đến Km0+830 và từ Km1+800 đến Km3+747 (bao gồm đường dây trung thế và TBA, đường ống cấp nước) Đường Long Sơn - Cái Mép 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh (và các nguồn vốn khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải. Địa chỉ: Lầu 4 - trụ sở làm việc các đơn vị hành chính - sự nghiệp tỉnh Bả Rịa - Vũng Tàu, số 123 Bạch Đăng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3515595. Fax: 0254.3513395 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543.851737. Số fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543.852401. Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải. Địa chỉ: Lầu 4 - trụ sở làm việc các đơn vị hành chính - sự nghiệp tỉnh Bả Rịa - Vũng Tàu, số 123 Bạch Đăng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3515595. Fax: 0254.3513395 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm gói thầu số 38 Xây lắp hoàn thiện đoạn từ Km0+000 đến Km0+830 | Chi tiết xem tại chương V | Gói thầu | 1 | Giá trị xây dựng: 40.002.408.445 Việt Nam Đồng |
| 2 | Bảo hiểm gói thầu số 40 Xây lắp hoàn thiện đoạn từ Km1+800 đến Km2+300 | Chi tiết xem tại chương V | Gói thầu | 1 | Giá trị xây dựng: 89.157.855.260 Việt Nam Đồng |
| 3 | Bảo hiểm gói thầu số 41 Xây lắp hoàn thiện đoạn từ Km2+300 đến Km2+800 | Chi tiết xem tại chương V | Gói thầu | 1 | Giá trị xây dựng: 79.308.257.660 Việt Nam Đồng |
| 4 | Bảo hiểm gói thầu số 42 Xây lắp hoàn thiện đoạn từ Km2+800 đến Km3+290,37 | Chi tiết xem tại chương V | Gói thầu | 1 | Giá trị xây dựng: 76.433.244.779 Việt Nam Đồng |
| 5 | Bảo hiểm gói thầu số 43 Xây lắp hoàn thiện đoạn từ Km3+290,37 đến Km3+747 | Chi tiết xem tại chương V | Gói thầu | 1 | Giá trị xây dựng: 57.725.244.194 Việt Nam Đồng |
| 6 | Bảo hiểm gói thầu số 36 Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp | Chi tiết xem tại chương V | Gói thầu | 1 | Giá trị xây dựng: 10.229.122.112 Việt Nam Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện bảo hiểm các công trình giao thông cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người dại diện trước pháp luật | 1 | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 28 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ | 10 | 5 |
| 2 | Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc)/Giám đốc chi nhánh/Trưởng văn phòng đại diện | 1 | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 29 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ | 10 | 5 |
| 3 | Người đứng đầu bộ phận nghiệp vụ thẩm định | 1 | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 30 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ | 8 | 4 |
| 4 | Người đứng đầu bộ phận nghiệp vụ bồi thường | 1 | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 30 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ | 8 | 4 |
| 5 | Người đứng đầu bộ phận tái bảo hiểm | 1 | Phải đáp ứng điều kiện tại Điều 30 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ | 8 | 4 |
| 6 | Chuyên gia tính toán dự phòng nghiệp vụ và khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm | 1 | Phải đáp ứng điều kiện tại Khoản 1, Điều 32 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ | 6 | 3 |
| 7 | Chuyên viên giám định | 2 | - Phải có bằng đại học hoặc trên đại học về kỹ sư cầu đường/kỹ sư xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh công trình giao thông hoặc tài chính, ngân hàng. | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi