Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch vụ bảo trì thang máy cho Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Dịch vụ bảo trì thang máy cho Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448067 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:25:00 đến ngày 2022-05-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 58.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bảo trì hệ thống thang máy hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd hoặc tương đương mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trở lên chuyên ngành điện tử, cơ khí. trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử, cơ khí… Có chứng chỉ đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd. hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử, cơ khí. Có chứng chỉ đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo HĐLĐ để chứng minh thời gian kinh nghiệm công tác, có bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Dịch vụ bảo trì thang máy cho Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh năm 2022 Các gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn cho Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt trong HSDT theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy ủy quyền của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd (còn hiệu lực). 2. Bảo đảm dự thầu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3696599; Fax: 0203 3696599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì thang máyMã hiệu: 800KG-CO800-90-3/3.tải trọng 800 kg, 03 điểm dừng. Hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd. | 1.Kiểm tra phòng máy mô tơ/ Phòng máy thuỷ lực (Lift Motor room/ Hydraulic Pump room):2.Kiểm tra Cabin (Car):3.Kiểm tra Cửa cabin (Car door unit):4.Kiểm tra Tầng dừng (Landing):5.Kiểm tra Hố thang 6.Kiểm tra Bộ phận cứu hộ: | Thang | 1 | 1 lần/1 tháng |
| 2 | Bảo trì thang máyMã hiệu: 1000KG-SO100-90-3/3.tải trọng 1000kg, 03 điểm dừng. Hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd. | 1.Kiểm tra phòng máy mô tơ/ Phòng máy thuỷ lực (Lift Motor room/ Hydraulic Pump room):2.Kiểm tra Cabin (Car):3.Kiểm tra Cửa cabin (Car door unit):4.Kiểm tra Tầng dừng (Landing):5.Kiểm tra Hố thang 6.Kiểm tra Bộ phận cứu hộ: | Thang | 1 | 1 lần/1 tháng |
| 3 | Bảo trì thang máyMã hiệu: 800KG-CO800-90-5/5.tải trọng 800 kg, 05 điểm dừng. hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd. | 1.Kiểm tra phòng máy mô tơ/ Phòng máy thuỷ lực (Lift Motor room/ Hydraulic Pump room):2.Kiểm tra Cabin (Car):3.Kiểm tra Cửa cabin (Car door unit):4.Kiểm tra Tầng dừng (Landing):5.Kiểm tra Hố thang 6.Kiểm tra Bộ phận cứu hộ: | Thang | 2 | 1 lần/1 tháng |
| 4 | Bảo trì thang máyMã hiệu: 1000KG-SO100-90-5/5.tải trọng 1000kg, 05 điểm dừng. hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd. | 1.Kiểm tra phòng máy mô tơ/ Phòng máy thuỷ lực (Lift Motor room/ Hydraulic Pump room):2.Kiểm tra Cabin (Car):3.Kiểm tra Cửa cabin (Car door unit):4.Kiểm tra Tầng dừng (Landing):5.Kiểm tra Hố thang 6.Kiểm tra Bộ phận cứu hộ: | Thang | 1 | 1 lần/1 tháng |
| 5 | Bảo trì thang máyMã hiệu: 800KG-CO800-90-7/7.tải trọng 800 kg, 07 điểm dừng. hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd. | 1.Kiểm tra phòng máy mô tơ/ Phòng máy thuỷ lực (Lift Motor room/ Hydraulic Pump room):2.Kiểm tra Cabin (Car):3.Kiểm tra Cửa cabin (Car door unit):4.Kiểm tra Tầng dừng (Landing):5.Kiểm tra Hố thang 6.Kiểm tra Bộ phận cứu hộ: | Thang | 2 | 1 lần/1 tháng |
| 6 | Bảo trì thang máyMã hiệu: 1000KG-SO100-90-7/7.tải trọng 1000kg, 07 điểm dừng. hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd. | 1.Kiểm tra phòng máy mô tơ/ Phòng máy thuỷ lực (Lift Motor room/ Hydraulic Pump room):2.Kiểm tra Cabin (Car):3.Kiểm tra Cửa cabin (Car door unit):4.Kiểm tra Tầng dừng (Landing):5.Kiểm tra Hố thang 6.Kiểm tra Bộ phận cứu hộ: | Thang | 1 | 1 lần/1 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 58.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 58.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bảo trì hệ thống thang máy hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd hoặc tương đương mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trở lên chuyên ngành điện tử, cơ khí. trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử, cơ khí… Có chứng chỉ đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd. hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử, cơ khí. Có chứng chỉ đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Co..,Ltd hoặc tương đương. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện | 1 | Kèm theo HĐLĐ để chứng minh thời gian kinh nghiệm công tác, có bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi