Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 69 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 69 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469950 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:03:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,055,809 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 69 năm 2022 Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 69 năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (1) | (2) | (3) | 0 | |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt cabin lái | Cabin và các boong sàn | m2 | 21 | |
| 3 | Sơn 01 lớp phủ trắng (100% diện tích) | Cabin và các boong sàn | m2 | 21 | |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt phần boong - sàn trước cabin | Cabin và các boong sàn | m2 | 18 | |
| 5 | Sơn 01 lớp phủ xám (100% diện tích) | Cabin và các boong sàn | m2 | 18 | |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt phần boong-sàn sau cabin | Cabin và các boong sàn | m2 | 8 | |
| 7 | Sơn 01 lớp phủ xám (100% diện tích) | Cabin và các boong sàn | m2 | 8 | |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt | Phần vỏ trên mớn nước | m2 | 30 | |
| 9 | Sơn 01 lớp phủ cam (100% diện tích) | Phần vỏ trên mớn nước | m2 | 30 | |
| 10 | Sơn màu đen kẻ chữ tên Ca nô: SAR - 69, Sơn kẻ thước nước và vòng tròn đăng kiểm | Phần vỏ trên mớn nước | ca nô | 1 | |
| 11 | Phun cát làm sạch toàn bộ bề mặt | Phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 25 | |
| 12 | Sơn 02 lớp chống rỉ 2TP (100% diện tích) | Phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 50 | |
| 13 | Sơn 01 lớp trung gian 2TP (100% diện tích) | Phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 25 | |
| 14 | Sơn 02 lớp chống hà (100% diện tích) | Phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 50 | |
| 15 | Vệ sinh, chà sạch bề mặt | Giàn bạt trước và sau cabin | m2 | 4 | |
| 16 | Sơn 01 lớp chống rỉ xám 1 TP(100% diện tích) | Giàn bạt trước và sau cabin | m2 | 4 | |
| 17 | Sơn 01 lớp phủ xám 1TP (100% diện tích) | Giàn bạt trước và sau cabin | m2 | 4 | |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị Đo sâu Furuno FCV- 628 | Phần nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 19 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị Radar Icom MR-1210 | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 20 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị VHF STR - 6000A | Phần nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 21 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy thiết bị GPS KODEN KGP-922 | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 22 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy AIS Samyung SI-30A, cấp giấy chứng nhận | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 23 | Kiểm tra EPIRB MCMURDO hàng năm và cấp Giấy chứng nhận | Phần nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 24 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho Ca nô theo yêu cầu Đăng kiểm | Phần nghi khí hàng hải | Ca nô | 1 | |
| 25 | Kiểm tra, bảo dưỡng cấp giấy chứng nhận cho 03 bình Foam (loại 9 lít) và 02 bình CO2 (loại 5kg) | Phần các hạng mục khác | bình | 5 | |
| 26 | Tháo-thay mới kẽm chống ăn mòn thân vỏ | Phần các hạng mục khác | Ca nô | 1 | |
| 27 | Sơn phủ cam 2TP Sigma Dur 550 Orange | Vật tư sơn | lít | 8 | |
| 28 | Sơn chống rỉ 2TP Sigma Cover 280 Red Brown | Vật tư sơn | lít | 8 | |
| 29 | Sơn chống rỉ 2TP - Sigma Prime 200 Grey | Vật tư sơn | lít | 8 | |
| 30 | Sơn trung gian 2TP - Sigma Cover 555 Black | Vật tư sơn | lít | 8 | |
| 31 | Sơn chống hà 1TP - Sigma Ecofleet 290 brown | Vật tư sơn | lít | 5 | |
| 32 | Sơn chống hà 1TP - Sigma Ecofleet 290 Red brown | Vật tư sơn | lít | 10 | |
| 33 | Sơn chống rỉ xám 1TP- Inter Prime 198 Grey | Vật tư sơn | lít | 5 | |
| 34 | Sơn phủ trắng 1TP - Interlac 665 White | Vật tư sơn | lít | 5 | |
| 35 | Sơn phủ xám 1TP - Interlac 665 Grey | Vật tư sơn | lít | 10 | |
| 36 | Dumg môi pha sơn GTA 004 & GTA 007 | Vật tư sơn | lít | 5 | |
| 37 | Dung môi pha sơn Thiner 21-26 & 91-92 | Vật tư sơn | lít | 5 | |
| 38 | Dung môi tổng hợp | Vật tư sơn | lít | 5 | |
| 39 | Tháo các chi tiết máy xung quanh phục vụ vệ sinh bảo dưỡng các sinh hàn nước ngọt, sinh hàn gió nạp và thay mới kẽm chống ăn mòn | Máy chính Nani | máy | 1 | |
| 40 | Thay mới các loại: lọc nhiên liệu, lọc dầu nhờn, thay nhớt các te | Máy chính Nani | Ca nô | 1 | |
| 41 | Lọc dầu + lọc nhớt máy Nanni | Máy chính Nani | bộ | 1 | |
| 42 | Dầu các te máy chính LO (15W-40) | Máy chính Nani | lít | 20 | |
| 43 | Kiểm tra bảo dưỡng tổng thể cụm hộp số và chân vịt: ống cao su bao kín trục truyền động, ống cao su bao kín cáp điều khiển, ổ đỡ đuôi số, hệ thống thủy lực nâng hạ đuôi số | Cụm hộp số | cụm | 1 | |
| 44 | Thay nhớt đặc chủng đuôi số | Cụm hộp số | máy | 1 | |
| 45 | Tháo - Thay kẽm chống ăn mòn đuôi số | Cụm hộp số | cụm | 1 | |
| 46 | Kiểm tra bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy lái: Vô lăng, cần số, hệ thống thủy lực máy lái. | Hệ thống máy lái | Ca nô | 1 | |
| 47 | Tổng kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển bao gồm bảng điện chính, hệ thống các đồng hồ chỉ báo,các cầu chì, Rơle và các công tắc nút nhấn… | Điện khởi động, điều khiển | ht | 1 | |
| 48 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nguồn 12V, thiết bị nạp ắc quy, dây dẫn, giắc cắm, thiết bị đóng mở nguồn... | Điện khởi động, điều khiển | bộ | 1 | |
| 49 | Kiểm tra, bảo dưỡng ống hút nước biển làm mát động cơ, bầu lọc và cụm van thông biển | Hệ thống van ống và sửa chữa khác | Cụm | 1 | |
| 50 | Nhớt đuôi số SAE 90 dùng cho máy Mercury | Hệ thống van ống và sửa chữa khác | lít | 4 | |
| 51 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa đuôi số chân vịt | Hệ thống van ống và sửa chữa khác | bộ | 1 | |
| 52 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa vỏ Ca nô | Hệ thống van ống và sửa chữa khác | cục | 2 | |
| 53 | Kê ghế đỡ cho Ca nô | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 1 | |
| 54 | Cẩu Ca nô đặt lên ghế đỡ và cẩu Ca nô hạ thủy | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 2 | |
| 55 | Các ngày Ca nô nằm trên ghế phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Phần đốc và dịch vụ đốc | ngày | 7 | |
| 56 | Các ngày Ca nô lưu bến | Phần đốc và dịch vụ đốc | ngày | 2 | |
| 57 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh Ca nô | Phần đốc và dịch vụ đốc | m3 | 5 | |
| 58 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 1 | |
| 59 | Dầu diesel DO (0,05S) vệ sinh máy | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | lít | 5 | |
| 60 | Dầu diesel DO (0,05S) chạy thử Ca nô sau sửa chữa | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | lít | 110 | |
| 61 | Dầu nhờn LO (15W-40) chạy thử Ca nô sau sửa chữa | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | lít | 2 | |
| 62 | Chi phí đăng kiểm đã bao gồm 8% VAT | Phí đăng kiểm | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi