Gói thầu: Cung cấp hàng hóa vật tư thông dụng cho Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa vật tư thông dụng cho Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 11:40:00 đến ngày 2022-05-31 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,295,292,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.018.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng hóa vật tư thông dụng cho Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2022 Cung cấp hàng hóa vật tư thông dụng cho Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT(phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 1.Chương III)- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 2.Chương III) - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 3. Chương III) (Nộp bản gốc hoạc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không chấp nhận trường hợp nhà thầu tự sao y) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu đáp ứng tất cả các yêu cầu của phần I, II của mục 2 chương V của E-HSMT Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, ví dụ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM
Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1; Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM, Điện thoại: 028.3927.3940, 028.3927.1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM. Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối | 120 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: coton, phẳng mịn, dễ dàng giặt ủi, phơi khô và không bị bám bụi bẩn- Kích thước: 300 x 500 mm- Màu sắc ngẫu nhiên | ||
| 2 | Áo mưa trùm | 78 | Cái | Mã/Hiệu: Quang Thắng, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Áo mưa cánh dơi, xẻ tà, chất liệu pvc dày dặn, chống thấm nước hiệu quả, nón và tay áo rộng rãi giúp che chắn cẩn thận không gây vướng víu. Kích thước lớn 1,4 m | Phải có hàng mẫu | |
| 3 | Bàn chải lớn | 100 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Có tay cầm- Kích thước: 190 mm- Cước chà cứng dùng để chà sàn | Phải có hàng mẫu | |
| 4 | Bàn chải nhỏ | 100 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Có tay cầm- Kích thước: 95 mm- Cước chà cứng dùng để chà sàn | Phải có hàng mẫu | |
| 5 | Bàn chải sắt | 11 | Cái | Mã/Hiệu:3BC03 - Thanh Bình, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Bàn chải dùng để chà sàn, nền nhà.Sợi thép được ghim vào cán gỗ thành 6 hàng. Dùng để lấy đi bụi bẩn, gỉ sắt, vảy sơn trước khi sơn. Kích thước: 126mm x 70mm x 33mm | Phải có hàng mẫu | |
| 6 | Bao ghế tài xế | 4 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Bao nệm ghế tài xế- Có trúc đan phần lưng và mặt ghế- Kích thước theo ghế xe- Chất liệu: gỗ- theo mẫu Bệnh Viện | Phải có hàng mẫu | |
| 7 | Bao PP dày | 500 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: Nhựa PP, loại dày, 2 lớp- Loại 100 kg, màu trắng | Phải có hàng mẫu | |
| 8 | Bao vô lăng | 7 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: nhựa PVC mềm, êm- Theo kích thước Vô Lăng- Đầm chắc, bám tay – ôm sát khít vô lăng- Theo mẫu Bệnh Viện | ||
| 9 | Bạt sọc | 300 | Mét | Đặc tính kỹ thuật:- Bạt sọc nhìu màu, loại dày- Khổ rộng 5 mét- Chất liệu: nilon màng PE | Phải có hàng mẫu | |
| 10 | Bạt trùm xe 16 chỗ | 2 | Cái | Mã/Hiệu:Phúc Thịnh OTO-S18, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Bạt trùm xe 16 chỗ, Chất liệu vải cao cấp với lớp trong là lớp chống thấm, vải mềm, nhẹ,không thấm nước.Dây cài cố định bạt đối với ô tô được bố trí ở phần đầu và phần cuối, nhỏ nhưng chắc chắn để cố định bạt phủ | ||
| 11 | Bình đá vuông lớn | 3 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Thiết kế 3 lớp bền chắc: Lớp bên ngoài là nhựa cao cấp, ở giữa là PU giữ lạnh tốt, lớp trong cùng là nhựa PP- Chịu được nhiệt độ từ 0 - 70 độ C- Kích thước: 550 x 308 x 386 mm- Tay xách chắc chắn, dễ dàng di chuyển. Có van xả nước tiện chùi rửa bình | Phải có hàng mẫu | |
| 12 | Bình đá vuông 8 lít | 15 | Cái | Mã/Hiệu:Hitaco, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm- Khả năng giữ lạnh đến 24h- Kích thước: 290 x 210 x 220 mm- Thể tích : 8 lít | Phải có hàng mẫu | |
| 13 | Bình phong inox | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Khung inox vuông 15 x 15 mm, inox 304- Có 4 cánh liên kết bản lề, xếp gọn lại được- Mặt làm bằng vải Kate màu xanh- Kích thước mỗi cánh: 500 x 1700 mm- Có 4 chân inox cố định ngang 400 mm- Chân cao 200 mm- Kích thước: 2000 x 400 x1700 mm | ||
| 14 | Bình xịt 2 lít | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PVC- Béc phun bằng đồng- Ty bơm bằng sắt, xi mạ cao cấp không rỉ sét- Roăng phốt cao su - Lò xo bằng thép cứng, độ đàn hồi cao- Vỏ bình bền chắc sử dụng nhiều năm- Béc phun bằng đồng - Tay cầm có lượn sóng - Dung tích: 2 lít | Phải có hàng mẫu | |
| 15 | Bình xịt 8 lít | 3 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PVC- Béc đồng, cần inox 304 cao cấp, dài 400mm đường kính 8mm- Miệng bình dạng phễu gắn rời- Tay bơm bằng nhựa bọc lõi sắt, xi mạ cao cấp không rỉ sét- Da bơm và ron phốt cao su - Cò bóp có khóa phun liên tục- Van xả tự động- Kiểu đeo vai- Dung tích: 8 lít | ||
| 16 | Bình xịt cồn sát khuẩn cảm ứng tự động AOLQ (máy phun xà phòng cảm biến) | 5 | bình | Đặc tính kỹ thuật:- Sử dụng công nghệ phun sương tự động ( DUNG DỊCH CỒN LỎNG )- Nguồn điện: bộ 6 pin đại (Pin D) hoặc qua adapter 6V. - Sử dụng cảm biến tiệm cận hồng ngoại tự động, tránh lây nhiễm khuẩn chéo.Khoảng cách cảm biến: 10 – 15cm.- Đèn LED báo hiệu hoạt động của máy và nguồn điện.- Dung tích bình chứa: 1200ml ( 1,2 LÍT )- Kích thước: 147x101x268mm.Trọng lượng: 500g.- Hỗ trợ 3 mức điều chỉnh dung lượng | ||
| 17 | Bộ thau ngâm dụng cụ | 50 | Bộ | Mã/Hiệu:Hiệp Thành , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Được làm từ nhựa PP dày, chắc chắn- Kích thước:470 x 375 x 155 mm- Bao gồm thau chứa nước bên ngoài, phần rổ sóng để dụng cụ cần ngâm, nắp nhựa đậy kín khi ngâm- Hai bên có tay cầm | Phải có hàng mẫu | |
| 18 | Ca nhựa chia vạch 1000ml | 4 | Cái | Mã/Hiệu:Thương hiệu Đức, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Được sản xuất thành phần là nhựa PP cao cấp nên có thể chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất. - Dùng để chứa, đo lường hóa chất, chất lỏng… - Dùng trong ngành pha chế thức uống cần tỷ lệ chính xác cao. - Khả năng chịu nhiệt cao đến 121 độ C. - Độ chính xác gần như tuyệt đối với từng loại thể tích (50ml, 100ml, 250ml, 500ml, 1000ml ,2000ml ,3000ml ,5000ml). - Đường kính: 117cm - Chiều cao: 181cm | ||
| 19 | Ca nhựa chia vạch 2000ml | 4 | Cái | Mã/Hiệu:Thương hiệu Đức, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Được sản xuất thành phần là nhựa PP cao cấp nên có thể chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất. - Dùng để chứa, đo lường hóa chất, chất lỏng… - Dùng trong ngành pha chế thức uống cần tỷ lệ chính xác cao. - Khả năng chịu nhiệt cao đến 121 độ C. - Độ chính xác gần như tuyệt đối với từng loại thể tích (50ml, 100ml, 250ml, 500ml, 1000ml ,2000ml ,3000ml ,5000ml). - Đường kính: 152cm -Chiều cao: 213cm | ||
| 20 | Ca nhựa chia vạch 500ml | 4 | Cái | Mã/Hiệu:Thương hiệu Đức, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Được sản xuất thành phần là nhựa PP cao cấp nên có thể chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất. - Dùng để chứa, đo lường hóa chất, chất lỏng… - Dùng trong ngành pha chế thức uống cần tỷ lệ chính xác cao. - Khả năng chịu nhiệt cao đến 121 độ C. - Độ chính xác gần như tuyệt đối với từng loại thể tích (50ml, 100ml, 250ml, 500ml, 1000ml ,2000ml ,3000ml ,5000ml). - Đường kính: 92cm -Chiều cao: 140cm | ||
| 21 | Cal nhựa 20 lít | 100 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa HDPE- Màu trắng, nắp vặn chắc chắn- Có tay cầm- Thể tích: 20 lít | Phải có hàng mẫu | |
| 22 | Cal nhựa 5 lít ( vàng ) | 5.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa HDPE, màu vàng- Màu vàng, nắp vặn chắc chắn- Có tay cầm- Thể tích: 5 lít | Phải có hàng mẫu | |
| 23 | Cal nhựa vuông 20 lít | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa HDPE- Màu trắng, nắp vặn chắc chắn- Kích thước: 278 x 278 x 385 mm- Hình vuông- Thể tích: 20 lít | Phải có hàng mẫu | |
| 24 | Cân đồng hồ 20KG | 1 | Cái | Mã/Hiệu:Nhơn Hòa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Dùng để cân tối đa 20Kg, đường kính mặt số 8inch, vạch chia và số hiển thị rõ nét. | ||
| 25 | Cây đánh sữa lớn | 4 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Dùng đánh trứng , khuấy bột - Chất liệu : inox - Kích thước: 35cm | Phải có hàng mẫu | |
| 26 | Cây đánh sữa nhỏ | 6 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Dùng đánh trứng , khuấy bột - Kích Thước: 25cm - Màu Sắc: Trắng bạc - Chất Liệu: Inox không gỉ | Phải có hàng mẫu | |
| 27 | Cây đánh sữa trung | 10 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Dùng đánh trứng , khuấy bột - Kích thước: 30cm - Màu sắc: Xám - Chất liệu: Inox không gỉ | Phải có hàng mẫu | |
| 28 | Cây inox tròn phân cách 2 mét | 10 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Cây trụ inox 304- Dây đỏ dài 2000 mm- Kích thước: ⱷ 320 x ⱷ 63 x 910 mm- Trọng lượng: 6,5 kg | Phải có hàng mẫu | |
| 29 | Cây inox tròn phân cách 5 mét | 10 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: inox 304, đế gang hoặc cao su đặc – Chiều dài của dây: 5 m được làm từ vải –Kích thước: (Ø )đế 350 X ( Ø ) cột 75mm X ( H )900mm | Phải có hàng mẫu | |
| 30 | Cây xúc chai nhỏ | 200 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Cây sắt, bao nhựa- Cước xúc làm bằng nhựa- Kích thước theo mẫu của Bệnh việnKhử trùng chai lọ tiếp xúc miệng với đầu tròn, thân chai lọ cũng dính lại những cẩn vệ sinh bẩn của dung dịch mà bạn đựng trước đó. Dụng cụ vệ sinh chai, lọ đầu mút kháng khuẩn sẽ giúp bạn rửa sạch chai lọ, đầu tròn nhanh chóng và sạch sẽ. | Phải có hàng mẫu | |
| 31 | Cây xúc chai lớn | 100 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Được dùng để rửa chai lọ trong phòng thí nghiệm.Độ bền cao, dễ sử dụng,…Kích thước: 29x5cm, trong đó chiều dài cán: 17cm, chiều dài đầu chổi: 12cm, Chất liệu: Kim loại + nhựa | Phải có hàng mẫu | |
| 32 | Cước chùi xoong | 966 | Miếng | Đặc tính kỹ thuật:Miếng cọ rửa nồi dạng búi lưới thép dễ dàng loại bỏ bọt sau khi sử dụng, nhanh khô.Vật liệu thép không gỉ cực bền | Phải có hàng mẫu | |
| 33 | Chai nước suối | 12.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm nhựa PET có màu trong suốt- Nhựa PET trơ với thực phẩm, chống thẩm thấu CO2, O2- Thể tích: 500 ml | Phải có hàng mẫu | |
| 34 | Chai tương nhựa | 20 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa dẻo LDPE- Có nắp chống đỗ, chống bụi bẩn- Thiết kế bóp thân chai - Thể tích 500 ml- Kích thước: ⱷ 2,6 x 7,7 inch | Phải có hàng mẫu | |
| 35 | Chai thủy tinh nhỏ 100 ml | 2.000 | Chai | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: thủy tinh, không bị ăn mòn bởi hóa chất thông thường- Có nắp đậy kín, tránh khả năng bay hơi- Thành bình dày 3 mm, chắc chắn- Có 2 loại trong suốt và hổ phách- Dung tích: 100 ml | Phải có hàng mẫu | |
| 36 | Chai thủy tinh nhỏ 250 ml | 2.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: thủy tinh, không bị ăn mòn bởi hóa chất thông thường- Có nắp đậy kín, tránh khả năng bay hơi- Thành bình dày 3 mm, chắc chắn- Có 2 loại trong suốt và hổ phách- Dung tích: 250 ml | Phải có hàng mẫu | |
| 37 | Chảo chống dính 35*40cm | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Sản phẩm được làm từ chất liệu nhôm cao cấp, siêu chống dính để bạn dễ dàng chùi rửa và đăc biệt là cực kì an toàn cho sức khỏe Thiết kế đế bầu giúp lòng chảo sâu hơn rất tiện lợi khi bạn chiên thịt, cá, chiên bánh | Phải có hàng mẫu | |
| 38 | Dao bào nhỏ | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu : Lưỡi làm từ thép không rỉ - Màu sắc :Trắng + Da cam - Cán dao bằng nhựa chống trơn - Bề mặt bao bóng dễ trùi rửa | Phải có hàng mẫu | |
| 39 | Dây cảnh báo | 50 | cuộn | Đặc tính kỹ thuật:- Sản phẩm có chất liệu nhựa PP chính phẩm, không bị đổi màu ánh nắng mặt trời - Gồm 1 lớp nên có độ bền cao - Độ dài: 100m- Độ rộng: 8cm- trọng lượng: 700gram | Phải có hàng mẫu | |
| 40 | Dây dù 5cm | 30 | Mét | Đặc tính kỹ thuật:Dây dù 5cm dùng để cột, kéo đồ lên cao | Phải có hàng mẫu | |
| 41 | Dây nylon | 100 | Cuộn | Đặc tính kỹ thuật:Dây cột đồ, 1 cuộn/1kg, bảng 3p, 2 lớp | Phải có hàng mẫu | |
| 42 | Dây phân luồng | 5 | Cuộn | Đặc tính kỹ thuật:Dây gân đan bản 5 cm, màu đỏ. Dùng để giăng phân luồng. Quy cách 50 mét/ cuộn. Loại 1 | Phải có hàng mẫu | |
| 43 | Dây rút 15 cm | 50 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:- Bằng nhựa poly - Kích thướt 150 mm- Dùng để rút dây điện dân dụng | Phải có hàng mẫu | |
| 44 | Decal | 30 | Mét | Đặc tính kỹ thuật:Decal làm từ giấy lụa PVC dán kính, màu trắng mờ, hoặc trắng sữa hoặc màu tủy chọn khổ 1.2 mét, loại 1 | Phải có hàng mẫu | |
| 45 | Dép nhựa bít mũi | 100 | Đôi | Đặc tính kỹ thuật:- Dép nhựa bít mũi- Có quai hậu, có lỗ thông thoáng, không gây mùi- Dép nam và nữ, có size | Phải có hàng mẫu | |
| 46 | Dép nhựa nữ | 150 | Đôi | Mã/Hiệu:Thái Hiệp TH203, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Loại nhựa dẽo, bền để nhân viên đi trong phòng bệnh cách ly, có nhiều màu; Đặc tính: đế cao, chống trơn trượt; Chất liệu: cao su pha | Phải có hàng mẫu | |
| 47 | Dép nhựa tổ ong nam | 530 | Đôi | Mã/Hiệu:Hiệp Tiến HT1828, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Loại nhựa dẽo, bền để nhân viên đi trong phòng bệnh cách ly, có nhiều màu, Chất liệu: cao su pha; Đặc tính: đế cao, chống trơn trượt | Phải có hàng mẫu | |
| 48 | Dù cầm tay nhỏ | 20 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Dù cầm tay loại nhỏ- Thanh kèo, khung Poly- Hàng mới 100%- Bao , túi Nylon hoặc vải .Chất liệu: Vải bạc chống thấm, polyester | Phải có hàng mẫu | |
| 49 | Dù cầm tay lớn | 20 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Số lượng kèo: 8- Thanh kèo: Poly- Khung: Poly- Cán: mút- Bán kính: R = 750 mm- Tự động 1 chiều- Vải polylester 2 da- In logo 2 màu 4 vị trí | Phải có hàng mẫu | |
| 50 | Đèn pin sạc | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Nanolight SLT-001, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Đèn pin led sạc 220v, 50Hz Pin : 4V,700mAH/pin sạc . Thời gian sử dụng : 10 giờ - 1 đèn LED 2W ở đầu cùng 7 đèn LED ở thân đèn. Chức Năng sạc bằng năng lượng mặt trời | Phải có hàng mẫu | |
| 51 | Đèn pin sạc | 122 | Cái | Mã/Hiệu:Kentom KT-205, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Nguồn điện sạc: AC 220V/50Hz. Công suất bóng đèn LED: 3W. Bình ắc quy khô: 6V5Ah. Dòng điện sạc: 250mA. Thời gian sạc đầy: 15 giờ(cắm điện thường trực). Thời gian thắp sáng: Chế độ sáng mạnh = 7 giờ liên tục. Chế độ sáng mờ = 14 giờ liên tục. Dùng được khi đi mưa. Trọng lượng: 2kg | Phải có hàng mẫu | |
| 52 | Đèn sạc | 11 | Cái | Mã/Hiệu:Kentom KT402, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Loại bóng High Power Led. Nguồn cung cấp 220~240V/50-60Hz. Nhiệt độ hoạt động -10~40°C. Công suất tiêu thụ 2 x 5W. Loại bình khô (6V 5Ah). Sạc Tự động với dòng điện sạc 250mA. Thời gian sạc ~24 giờ. Thời gian thắp sáng 2 bóng thắp sáng được 4 giờ.Chức năng an toàn tự ngắt mạch khi nạp đủ | Phải có hàng mẫu | |
| 53 | Đồng hồ treo tường | 60 | Cái | Mã/Hiệu:Ginclock - GI53, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật: Kiểu tròn, đường kính 30 cm dùng để xem giờ được treo trong các phòng làm việc. | Phải có hàng mẫu | |
| 54 | Gáo múc nước | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Nhựa Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Dùng để múc nước- Kích thước: cao 90 mm x dài 290 mm x miệng rộng 165 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 55 | Gáo múc nước inox | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Được làm từ inox 304 cao cấp, không gỉ sét, đúc nguyên khối, không hàn, không ghép mối, khó bị ăn mòn bởi muối và hoá chất nên bền với thời gian. - Cán của Gáo Múc Nước Inox Cán dài dài 300mm rất dễ cầm nắm. - Đường kính: 16cm - Cán dài: 30cm | Phải có hàng mẫu | |
| 56 | Ghế đẩu cao | 450 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhữa PP, loại dày- Mặt ghế vuông- Kích thước: 330 x 330 x 700 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 57 | Ghế đẩu lùn | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhữa PP, loại dày- Mặt ghế vuông- Kích thước: 280 x 280 x 250 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 58 | Ghế dựa tựa lưng nhựa | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 460 x 490 x 690 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 59 | Gối hơi | 100 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Dùng để kê đầu nằm- Gọn nhẹ, mềm (không cứng), không bị bụi giống gối gòn (tự nhiên).- Kích thước: 300 x 500 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 60 | Giày bảo hộ lao động | 40 | Đôi | Đặc tính kỹ thuật:- Đế đúc PU- Da giày làm từ da động vật- Lớp lót chân êm ái- Cấu tạo: Mũi Composite + Đế thép- Chống va đập, chống đinh, chống dầu trơn trượt, nước, giảm sốc- Đạt tiêu chuẩn châu Âu EN345-S3- Size : 36 đến 44 | Phải có hàng mẫu | |
| 61 | Giấy bạc | 30 | Cuộn | Đặc tính kỹ thuật:- Giấy bạc nướng thực phẩm- Kích thước: 45 x 170 cm | ||
| 62 | Giỏ treo xà bông inox | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng in304, không gỉ sét- Kích thước: 80*80*120mm, có móc để treo | Phải có hàng mẫu | |
| 63 | Giỏ xách nhựa lớn | 20 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước:46 x 32 x 25 cm- Có nắp mở- Có quai cầm | Phải có hàng mẫu | |
| 64 | Giỏ xách nhựa nhỏ | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 37,5 x 27 x 22 cm- Có nắp mở- Có quai cầm | Phải có hàng mẫu | |
| 65 | Hộp giấy vệ sinh lớn treo tường | 40 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu : Hộp nhựa PP gắn tường - Kích thước : cỡ lớn 26 cm - Đường răng cắt giấy ẩn sâu bên trong | Phải có hàng mẫu | |
| 66 | Hộp hai quai lớn | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Đại Đồng Tiến, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 320 x 205 x 170 mm- Thể tích: 7200 ml- Nắp đậy kín, có 2 quai sách | Phải có hàng mẫu | |
| 67 | Hộp hai quai trung | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Đại Đồng Tiến, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 265 x 185 x 145 mm- Nắp đậy kín, có 2 quai sách | Phải có hàng mẫu | |
| 68 | Hộp khăn giấy lau tay treo tường | 30 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Màu: Trắng - Kích thước: dài 27cm, sâu 12cm, cao 22 cm. - Chất liệu: Nhựa ABS Đặc điểm: Kiểu dáng đẹp, hộp đựng giấy lau tay gắn lên tường bằng vít và có khóa để thay giấy | Phải có hàng mẫu | |
| 69 | Hộp khăn giấy treo tường | 50 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: inox 304, dày 1 mm- Sử dụng bản lề inox- Hộp được đánh bóng, có bát treo tường, không gỉ- Phía dưới được khoét lỗ rút giấy, theo kích thước giấy- Kích thước: 255 x 130 x 200 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 70 | Hộp mica | 30 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu mica, được gắn lên tường hoặc để bàn- hộp mica ngắn tường: để đựng những thông tin được in sẵn như: tờ rơi, tờ gấp- hộp mica để bàn: để đựng những giấy tờ như: tài liệu, catalogue trong văn phòng- hộp mica được thiết kế theo yêu cầu. | Phải có hàng mẫu | |
| 71 | Keo dán chuột | 24 | Lon | Mã/Hiệu:Đại Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Keo bẩy chuột, trong suốt, không mùi, không độc hại. hình dạng: lon; Độ dính của keo rất cao. Đặc biệt, keo không bị chảy khi trời nóng, không bị khô se bề mặt khi thời tiết lạnh. 140gr/ 1 lon | Phải có hàng mẫu | |
| 72 | Kệ dép | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 660 x305 x 460 mm- Có 3 tầng, không tay cầm, mặt bằng | Phải có hàng mẫu | |
| 73 | Kiếng nhà tắm | 12 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:Kiếng soi nhà vệ sinh có khung bảo vệ bằng nhựa bên ngoài kiếng, chất liệu nhựa APS, luôn sáng bóng. Bộ kính nhựa 6 món bao gồm: Gương soi vành nhựa kt: 52 x 37 cm+ kệ dưới gương+ Máng khăn+ kệ giấy + kệ ly xúc miệng, giá cắm bàn chải+ kệ để xà bông cục. | Phải có hàng mẫu | |
| 74 | Kiếng thủy nẹp khung nhôm | 10 | M2 | Đặc tính kỹ thuật:- Kiếng thủy, dày 5 mm- Dễ lau chùi, vệ sinh- Phản xạ được ánh sáng, giúp không gian trở nên rộng, thoáng đãng hơn- Nẹp viền khung nhôm- Khung nhôm nẹp | Phải có hàng mẫu | |
| 75 | Kìm bằng | 5 | Cái | Mã/Hiệu:GOODMAN, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Kích thước: 8 inch, cán cầm tay bọc cao su cách điện, công dụng: kẹp giữ, cắt dây điện, kẽm | Phải có hàng mẫu | |
| 76 | Kìm mỏ quạ | 6 | Cái | Mã/Hiệu:Baker, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Kích cỡ: dài 300mm, sử dụng phổ biến trong công nghiệp, lắp ráp, sửa chữa...Kìm được làm từ thép Chrome-Nickel cho độ cứng rắn cao, chịu nhiệt tốt, chống gỉ sét,độ bền cao. Tay cầm làm bằng nhựa tổng hợp,êm, chắc, thoải mái. | Phải có hàng mẫu | |
| 77 | Ky rác | 20 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Có cán dài- Cán tháo rời được, dễ gắn- Kích thước ky: 290 x 300 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 78 | Khay nhôm tròn 15 | 10 | Cái | Mã/Hiệu:, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhôm- Dạng tròn đường kính 15 cm cao 5 cm | Phải có hàng mẫu | |
| 79 | Khay nhôm tròn 20 | 10 | Cái | Mã/Hiệu:, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhôm- Dạng tròn đường kính 20 cm cao 5 cm | Phải có hàng mẫu | |
| 80 | Khay nhựa | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Hiệp Thành , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 347 x 265 x 70 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 81 | Khăn 30cm x 30 cm | 7.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Khăn lau tay 30cm x 30cm, màu: trắng, hồng, chất liệu sợi bông và polyeste. | Phải có hàng mẫu | |
| 82 | Khăn tắm 60x120cm | 50 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu sợi Cotton - Mềm mại ngay cả khi phơi khô ngoài ánh nắng. có nhiều màu- Không bị mốc, hôi, bị ố màu ngay cả khi đã qua sử dụng lâu ngày.- Không bị bung các tơ lông trong quá trình sử dụng- Khả năng thấm hút nước cực tốt (hút gấp 8 lần trọng lượng của khăn) | Phải có hàng mẫu | |
| 83 | Khoen màn | 10 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:- Khoen nhựa pp dùng để móc màn- Độ bền cao, có thể giặt máy không bị bung, gãy, có chốt gài tháo lắp dễ dàng- Màu trắng | Phải có hàng mẫu | |
| 84 | Khung bằng khen A4 | 50 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Khung bằng nhựa tổng hợp- Mặt khung làm bằng phim không bể- Kích thước: 300 x 210 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 85 | Lá cờ 80*120cm | 20 | Lá | Đặc tính kỹ thuật:Cờ đỏ sao vàng, kích thước: 80 x 120 cm. | Phải có hàng mẫu | |
| 86 | Lồng chắn rác Inox vuông 15 | 40 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng inxo 304 không gỉ- Đan Inox láp 0.5mm vuông 30mm- Có độ bền và tính thẩm mỹ cao- Lắp đặt trong nhà bếp, nhà tắm, sân thượng, mái nhà...- Chống hôi, không gỉ sét- Kích thước: 150 x 150 x 150 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 87 | Lồng chắn rác Inox vuông 20 | 20 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng inxo 304 không gỉ- Đan Inox 0.5mm vuông 30mm- Có độ bền và tính thẩm mỹ cao- Lắp đặt trong nhà bếp, nhà tắm, sân thượng, mái nhà...- Chống hôi, không gỉ sét- Kích thước: 200 x 200 x 200 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 88 | Ly uống nước | 38.500 | Cái | Mã/Hiệu:Tân Hiệp Hưng 411, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Được sản xuất bằng nguyên liệu nhựa PP cao cấp, có màu sắc trong hoặc đục, được dùng để uống nước 1 lần rồi bỏ , Thể tích: 220ml. Có đầy đủ phiếu kết quả thử nghiệp của tung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 thử nghiệp. | Phải có hàng mẫu | |
| 89 | Màng bọc thực phẩm | 5 | Cuộn | Mã/Hiệu:Food Wrap, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu nhựa PVC tổng hợp cao cấp - Sử dụng được trong lò vi ba- Quy cách: Khổ 30cmx100mét- có dao cắt nhựa trên thân hộp | Phải có hàng mẫu | |
| 90 | Mùng 1,8 m | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Mùng vải giăng 4 góc, kích thước 1,8 x 2 mét | Phải có hàng mẫu | |
| 91 | Mùng 1m | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Mùng vải giăng 4 góc, kích thước 1 x 2 mét | Phải có hàng mẫu | |
| 92 | Muỗng canh inox 6*4cm | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Muỗng ăn cơm được sản xuất từ chất liệu inox 304 cao cấp, không từ tính, độ bền cao. Muỗng inox được sử dụng rộng rãi trong các gian bếp nhà hàng, quán ăn, bếp ăn gia đình nhằm đảm bảo vệ sinh an toàn sức khỏa cho người tiêu dùng- Theo mẫu Bệnh Viện | ||
| 93 | Nắp thùng rác lật lớn | 20 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Dùng cho thùng rác nhựa lật loại lớn- Dễ lắp | Phải có hàng mẫu | |
| 94 | Nắp thùng trong 30 lít | 20 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Màu trắng trong- Kích thước: 564 x 379 mm- Nắp dùng cho thùng nhựa 30 lít | Phải có hàng mẫu | |
| 95 | Nồi nhôm (quai tròn xi bóng) | 2 | Bộ | Mã/Hiệu:Kim Hằng , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Được sản xuất bằng hợp kim nhôm tinh chất theo tiêu chuẩn. Khả năng bắt nhiệt nhanh, truyền tản nhiệt đều. - Bề mặt sản phẩm được xử lý bằng công nghệ xi dương cực giúp chống ăn mòn, bảo vệ bề mặt và sử dụng lâu bền - Sản phẩm không bị ố đen, hoen rỉ, bảo đảm an toàn sức khỏe cho người sử dụng. - Bộ nồi có 3 cái | Phải có hàng mẫu | |
| 96 | Nước hoa xịt phòng | 115 | Chai | Mã/Hiệu:Spring, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Nước hoa xịt phòng có nhiều mùi hương, dử dụng các nguyên liệu lành tính, an toàn với sức khỏe người sử dụng. Làm tươi mát không khí trong phòng. Sử dụng ở phòng khách, phòng ngủ, lưu hương dài lâu, Dung tích 280ml | Phải có hàng mẫu | |
| 97 | Ngăn cà mên inox 12 | 50 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng inox- Có nắp đậy- Đường kính 12 cm cao 6 cm | Phải có hàng mẫu | |
| 98 | Nhông xoay | 50 | Cái | Mã/Hiệu:SenKo CVC - B5, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Nhông răng dùng thay thế linh kiện cho quạt treo tường | Phải có hàng mẫu | |
| 99 | Ống inox rút ly | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng inox 304- Đường kính miệng hộp: ⱷ 75 mm- Chứa được 50 ly nhựa- Miệng ống gia công mài bo tròn không sắc bén- Kích thước ⱷ 75 x 400 mm- Có thanh la inox Khoan lỗ để bắt vào tường | Phải có hàng mẫu | |
| 100 | Ống nhựa trong | 16 | Cuộn | Đặc tính kỹ thuật:Ống nhựa dẻo Ø4mm, dùng truyền dịch. Trọng lượng: 1 cuộn /1kg | Phải có hàng mẫu | |
| 101 | Pallet đơn | 30 | Cái | Mã/Hiệu:Hiệp Thành , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa HDPE- Kích thước: 1070 x 600 x 100 mm - Trọng lượng(+/- 0.5 kg): 5.5 kg- Tải trọng tĩnh (kg): 1000 kg- Bề mặt : Mặt đan lưới | Phải có hàng mẫu | |
| 102 | Que hàn điện | 13 | Hộp | Mã/Hiệu:Kim Tín KT 421, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Que hàn điện, đường kính que hàn (Ø2,5 mm- Ø3,2 mm), trọng lượng 2,5 kg/hộp | Phải có hàng mẫu | |
| 103 | Que hàn Inox | 2 | Hộp | Mã/Hiệu:Gemini G-308, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Que hàn inox. Đóng gói: 1kg/hộp - Loại: 2.5mm. Kích thước ; 2.5mmx300mm | Phải có hàng mẫu | |
| 104 | Que hàn Inox 2mm | 2 | Hộp | Mã/Hiệu:Gemini G-308, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Que hàn inox. Đóng gói: 1kg/hộp - Loại: 2 mm. Kích thước ; 2 mm x 300 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 105 | Que hàn Inox 3,2mm | 2 | Hộp | Mã/Hiệu:Gemini G-308, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Que hàn inox. Đóng gói: 1kg/hộp - Loại: 2 mm. Kích thước: 3,2 mm x 300 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 106 | Que hàn sắt 2mm | 2 | Hộp | Mã/Hiệu:Kim Tín, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Que hàn sắt 2mm sử dụng hàn sắt Loại : 2 mm, Đóng gói: 2,5Kg/ hộp | Phải có hàng mẫu | |
| 107 | Que hàn sắt 3,2mm | 2 | Hộp | Mã/Hiệu:Kim Tín, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Que hàn sắt 3,2mm sử dụng hàn sắ.t Loại : 3,2 mm, Đóng gói: 2,5Kg/ hộp | Phải có hàng mẫu | |
| 108 | Rây lược bột | 3 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Sản phẩm làm bằng Inox 304 chất lượng bền đẹp, sáng bong -Kiểu dáng hiện đại, hiệu quả, bền bỉ theo thời gian Kích thước: 4,5x15cm | Phải có hàng mẫu | |
| 109 | Rổ chữ nhật lớn | 80 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 460 x 370 x 150 mm- Dùng để đựng hồ sơ, tài liệu | Phải có hàng mẫu | |
| 110 | Rổ nhựa chữ nhật nhỏ | 40 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước:280 x 210 x 76 mm- Dùng để đựng hồ sơ, tài liệu | Phải có hàng mẫu | |
| 111 | Rỗ vuông lớn | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Chịu nhiệt độ lên đến 120°C- Kích thước : 300 x 300 x 75 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 112 | Si máy lạnh | 200 | Kg | Đặc tính kỹ thuật:- Dùng để quấn cách nhiệt ống đồng máy lạnh- Chất liệu: simili | Phải có hàng mẫu | |
| 113 | Simili giả da | 16 | Cây | Mã/Hiệu:Liên Khải Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Pvc dày 0.8mm dùng may bọc nệm cho giường. Quy cách: Khổ 1.38m; 60 mét/ cây | Phải có hàng mẫu | |
| 114 | Sóng vuông có bánh xe | 20 | Cái | Mã/Hiệu:Hiệp Thành , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 775 x 495 x 455 mm- Có 5 bánh xe- Có tay cầm hai bên | Phải có hàng mẫu | |
| 115 | Sọt rác bầu lớn | 10 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Sọt bầu oval, có tay cầm- Kích thước: 510 x 510 x 550 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 116 | Tạp dề nylon 1200 mm | 70 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Tạp dề 1200 mm, dùng để rửa dụng cụ tránh hóa chất dính vào người- Chất liệu: nylon pp | Phải có hàng mẫu | |
| 117 | Tấm chắn rác inox 15*15cm | 40 | Tấm | Mã/Hiệu:TCRI1515, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng inox 304 không gỉ sét - Độ dày tấm 0,6mm- Kích thước: 150 x 150 mm- Inox tấm khoan lỗ Ø12mm | Phải có hàng mẫu | |
| 118 | Tấm chắn rác inox 20*20cm | 40 | Tấm | Mã/Hiệu:TCRI2020, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng inox 304 không gỉ sét- Độ dày tấm 0,6mm- Kích thước: 200 x 200 mm- Inox tấm khoan lỗ Ø12mm | Phải có hàng mẫu | |
| 119 | Tấm lau chân | 300 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng vải sợi đan thành tấm- Vải mềm, hút được bụi, thấm nước tốt, nhanh khô- Kích thước: 500 x 300 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 120 | Tấm PVC Foam 5ly | 15 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: tấm PVC foam dùng làm bảng quảng cáo, biển báo…- Màu trăng sữa, dày 5mm- Quy cách: 1220x2440mm | Phải có hàng mẫu | |
| 121 | Tủ nhựa A4 | 10 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Tủ 4 ngăn, nắp bằng- Kích thước: 260 x 342 x 510 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 122 | Thảm Welcome 60 x 90 cm | 10 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng nhựa PVC 3A, kích thước 60x90 cm. Độ dày 1.5cm cách đất giúp nước thoát dễ dàng. Có 4 màu : đỏ,xanh ngọc, xanh biển, ghi. Không bị rời ra trong quá trình sử dụng. Mục đích sử dụng:chống trơn trượt,giúp mọi người dễ dàng vệ sinh đế giày dép của mình, không mang theo nước hay bụi bẩn vào bên trong giúp giữ gìn vệ sinh chung | Phải có hàng mẫu | |
| 123 | Thảm Welcome 90 x 120 cm | 10 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng nhựa PVC 3A, kích thước 90 x 120cm. Độ dày 1.5cm cách đất giúp nước thoát dễ dàng. Có 4 màu : đỏ,xanh ngọc, xanh biển, ghi. Không bị rời ra trong quá trình sử dụng. Mục đích sử dụng:chống trơn trượt,giúp mọi người dễ dàng vệ sinh đế giày dép của mình, không mang theo nước hay bụi bẩn vào bên trong giúp giữ gìn vệ sinh chung | Phải có hàng mẫu | |
| 124 | Thang Inox | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: Inox 304 - Thang chữ A, có 7 bậc- Kích thước: Dài 1500 mm- Xếp gấp được | ||
| 125 | Thau + rổ inox | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Bộ sản phẩm được làm bằng inox 100%, không gỉ, luôn sáng bóng + 01 rá kích thước 24cm x 9cm với lỗ thoát nước thông thoáng, không đọng nước, giúp bạn thoải mái vo gạo, đựng rau, củ, trái cây sau khi rửa. + 01 rổ kích thước 25cm x 9,5cm để đựng rau củ sau khi rửa xong. + 01 chậu 27,5cm x 10cm. | Phải có hàng mẫu | |
| 126 | Thau nhựa 30cm | 10 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: Ø 30 x 125 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 127 | Thau nhựa 40cm | 20 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: Ø 40 x 125 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 128 | Thớt gỗ 20*25cm | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu gỗ cao su tự nhiên, không phủ màu, an toàn với sức khoẻ. - Thớt có kích thước 25 cm, độ dày 1.5 cm tiện sơ chế mọi loại thực phẩm. - Có móc treo tiện bảo quản gọn gàng sau khi sử dụng. | Phải có hàng mẫu | |
| 129 | Thùng 55 lít có bánh xe | 20 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 610 x 430 x 320 mm- Có 4 bánh xe cao 50 mm- Có nắp đậy kín- Thân thùng có tay cầm | Phải có hàng mẫu | |
| 130 | Thùng chữ nhật 30 lít | 35 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 520 x 370 x 200 mm- Có nắp đậy kín- Hai bên có tay cầm | Phải có hàng mẫu | |
| 131 | Thùng nhựa 45 lít( tròn ) | 15 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Có nắp đậy kín- Hông thùng có tay cầm- Kích thước: Ø435 x 460 mm- Thể tích: 45 lít | Phải có hàng mẫu | |
| 132 | Thùng nhựa 80 lít ( tròn ) | 15 | Cái | Mã/Hiệu:Hiệp Thành , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP-- Hai bên hông thùng có tay cầm- Kích thước: 530 x 530 x 575 mm- Thể tích : 80 lít- Có nắp đậy kín | Phải có hàng mẫu | |
| 133 | Thùng rác công cộng | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP dày- Có nắp lật bên, nắp tháo rời - Kích thước: 400 x 370 x 6150 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 134 | Thùng rác nhựa đạp lớn | 30 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 345 x 340 x 440 mm- Nắp đóng kín tự động, mở nắp bằng cách dùng chân đạp- Thùng 2 lớp, lõi bên trong có tay cầm co thể tháo rời ra | Phải có hàng mẫu | |
| 135 | Thùng rác nhựa đạp trung | 40 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Tân , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Kích thước: 305 x 260 x 360 mm- Nắp đóng kín tự động, mở nắp bằng cách dùng chân đạp- Thùng 2 lớp, lõi bên trong có tay cầm co thể tháo rời ra | Phải có hàng mẫu | |
| 136 | Thùng treo khăn inox 304 | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng inox 304 không gỉ sét- Inox tấm dày 0,6mm- Kích thước: 270 x 230 x 120 mm- Có lỗ rút khăn ra hình oval- Có pát treo tường | Phải có hàng mẫu | |
| 137 | Vá múc canh lớn inox | 2 | Cái | Mã/Hiệu:, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Được làm từ chất liệu inox sáng bóng, - Cán cầm bọc nhựa cách nhiệt, giúp tránh bị nóng khi múc canh, - Có lỗ treo - Kích Thước: 9x29cm- theo mẫu BV | Phải có hàng mẫu | |
| 138 | Vá múc canh nhỏ inox | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Vá múc canh nhỏ làm bằng inox sáng bóng - Cán cầm bọc nhựa cách nhiệt, giúp tránh bị nóng khi múc canh, - Có lỗ treo - Kích thước: 0,3x18,5cm- Theo mẫu BV | Phải có hàng mẫu | |
| 139 | Vá nhôm | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu : Nhôm - Kích thước: đk 15 x dài 55 cm- Theo mẫu Bệnh Viện | Phải có hàng mẫu | |
| 140 | Xẻng chiên xào đường kính 15cm | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Màu sắc: bạc inox - Kích thước: 35x10cm - Chất liệu inox sáng bóng, không hoen rỉ, dễ vệ sinh - Cán bọc nhựa dày, chắc chắn, không bị biến dạng khi xào nấu nhiều thức ăn- Theo mẫu Bệnh Viện | Phải có hàng mẫu | |
| 141 | Xô nhựa 10 lít | 30 | Cái | Mã/Hiệu:Hiệp Thành , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP-- Hai bên hông thùng có tay cầm- Có quai xách bằng nhựa- Kích thước: 282 x 264 x 246 mm- Thể tích : 10 lít- Có nắp đậy kín | Phải có hàng mẫu | |
| 142 | Xô nhựa 20 lít | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Hiệp Thành , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP-- Hai bên hông thùng có tay cầm- Có quai xách bằng nhựa- Kích thước: 360 x 340 x 510 mm- Thể tích : 20 lít- Có nắp đậy kín | Phải có hàng mẫu | |
| 143 | Mền cá nhân | 40 | Cái | Mã/Hiệu:Bình Minh, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Mền chỉ được dệt từ sợi chỉ coton 100% không pha ni lông nên rất mát và mịn , không xù lông , không phai màu . Mền này rất tiện lợi : đắp mát , dễ giặt , dùng để ủi đồ. KT: 1,8m X 2m | Phải có hàng mẫu | |
| 144 | Bản lề cối Ø 2cm, dài 8,5 cm | 22 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Bản lề có trục quay cố định với thiết kê đơn giản thuận tiện cho việc sử dụng và lắp ráp. Dày dặn và chắc chắn đảm bảo khả năng chịu lực cho cánh cửa. Sản phẩm dùng cho cửa sắt. Gồm 2 phần tách rời: 1 phần hàn vào cửa sắt, 1 phần hàng vào khung cửa là đảm bảo chịu lực rất bền và chắc chắn, Ø 2 cm, dài 8,5 cm | Phải có hàng mẫu | |
| 145 | Bản lề cửa nhôm | 39 | Hộp | Đặc tính kỹ thuật:Bản lề nhôm 5cm dùng để làm bản lề các cánh bật được 2 hướng, 1 Hộp = 10 cái | Phải có hàng mẫu | |
| 146 | Bản lề inox 2 chiều 10 cm | 10 | Bộ | Mã/Hiệu:XIEHE, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng inox 304, dùng cho cửa mở 2 chiều. Giúp cửa đóng mở được 180°.Chịu được cửa từ 20-25 Kg. Dài 10cm. | Phải có hàng mẫu | |
| 147 | Bản lề inox 2 chiều 13 cm | 10 | Bộ | Mã/Hiệu:XIEHE, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng inox 304, dùng cho cửa mở 2 chiều. Giúp cửa đóng mở được 180°.Chịu được cửa từ 30 -35 Kg. Dài 13cm. | Phải có hàng mẫu | |
| 148 | Bản lề lá, 6,5 cm | 3 | Hộp | Đặc tính kỹ thuật:Bản lề làm cầu nối cố định các cánh cửa với những đối tượng cố định khác, có một góc cố định, góc còn lại có thể lưu động để thay đổi độ mở của cánh cửa. Cánh cửa và và vật cố định được kết nối bởi một trục quay cố định trên bản lề, được làm từ kim loại như sắt, thép hay inox, giúp cánh cửa vận hành nhẹ nhàng, không phát ra tiếng ồn trong quá trình đóng, mở cửa. Bản lề giúp cho cánh cửa không bị giựt, bị cứng cũng như không bị vênh hay xệ trong quá trình sử dụng, giúp tạo độ kín cho cửa , giúp cách âm cách nhiệt cho căn phòng khá hiệu quả.. Đường kính lỗ vít: Ø4 mm • Độ dài: 6,5cm • Vật liệu chế tạo: Thép sơn màu bạc, 1 Hộp = 10 cái | Phải có hàng mẫu | |
| 149 | Bánh xe cửa lùa | 20 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:Bánh xe lùa cửa sổ nhôm Bánh xe lùa cửa sổ Bánh xe dùng để lắp vào đường ray giúp cửa vận hành trơn tru. Kích thước loại nhỏ :Dài 48mm,cao 37mm,rộng 20mm / loại lớn : dài 58mm , cao 55mm ,rộng 22mm, 1 Bộ = 2 cái | Phải có hàng mẫu | |
| 150 | Bánh xe ghế xoay văn phòng | 20 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Bánh xe gắn vào ghế xoay văn phòng, có khóa, cao 8 cm | Phải có hàng mẫu | |
| 151 | Bánh xe Ø 12,5 cm | 29 | Cái | Mã/Hiệu:Thuận Đức Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Đường kính bánh xe Ø 12,5 cm dùng cho xe đẩy, kệ, tủ, loại tốt | Phải có hàng mẫu | |
| 152 | Bánh xe Ø10 cm | 28 | Cái | Mã/Hiệu:Thuận Đức Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Đường kính bánh xe Ø10 cm dùng cho xe đẩy,kệ,tủ…. | Phải có hàng mẫu | |
| 153 | Bánh xe Ø15cm | 14 | Cái | Mã/Hiệu:Thuận Đức Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Đường kính bánh xe Ø 15cm dùng cho xe đẩy, hàng rào.. | Phải có hàng mẫu | |
| 154 | Bánh xe Ø20 cm | 11 | Cái | Mã/Hiệu:Thuận Đức Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Đường kính bánh xe Ø 20cm dùng cho xe đẩy, hàng rào… | Phải có hàng mẫu | |
| 155 | Bánh xe Ø8cm | 5 | Cái | Mã/Hiệu:Thuận Đức Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Đường kính bánh xe Ø8cm dùng cho xe đẩy, kệ, tủ…. | Phải có hàng mẫu | |
| 156 | Bánh xe ⱷ 70 mm có khóa | 70 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Bánh xe cao su- Bạc đạn nhựa PU- Càng inox 304- Thanh ty inox ren 12,7 mm- Bánh xoay, có khóa | Phải có hàng mẫu | |
| 157 | Bánh xe ⱷ 70 mm không khóa | 70 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Bánh xe cao su- Bạc đạn nhựa PU- Càng inox 304- Thanh ty inox ren 12,7 mm- Bánh xoay, không khóa | Phải có hàng mẫu | |
| 158 | Bánh xe ray treo cửa lùa | 20 | Bộ | Mã/Hiệu:Hammered, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Dùng cho cửa lùa treo, loại 8 bánh xe. Trọn bộ bánh xe lùa gồm có 2 bánh xe, 2 thanh ray, 2 vòng chặn Silicon, 1 pat và bộ ốc vít dùng để lắp đặt. Chất liệu inox 304, chịu tải trọng >=80kg | Phải có hàng mẫu | |
| 159 | Bát khoá cửa nhôm | 200 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Dùng làm bát được làm từ thép; Xử lý bề mặt: Mạ kẽm điện phân (Xi trắng); chức năng liên kết các chi tiết gỗ, khung sắt, khung nhôm; Kích thước: rộng 4.5cm, cạnh ngắn 2cm, cạnh dài 3.5cm; Kích thước lỗ nhỏ Ø 7mm | Phải có hàng mẫu | |
| 160 | Bát L 1 X 3cm | 440 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Eke 3cm được làm từ thép, dùng để bắt liên kết các khung kệ, tủ gỗ, độ dày 1ly | Phải có hàng mẫu | |
| 161 | Bát L 1 X 5cm | 200 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Eke 5 cm được làm từ thép, dùng để bắt liên kết các khung kệ, tủ gỗ, độ dày 1ly | Phải có hàng mẫu | |
| 162 | Bát L 1 X 6cm | 110 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Eke 6cm được làm từ thép, dùng để bắt liên kết các khung kệ, tủ gỗ, độ dày 1ly | Phải có hàng mẫu | |
| 163 | Bát L 1.7cm | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Eke 1,7 cm được làm từ thép, dùng để bắt liên kết các khung kệ, tủ gỗ, độ dày 1ly | Phải có hàng mẫu | |
| 164 | Bát L 2 X 2cm | 110 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Eke vuông 2*2cm được làm từ thép, dùng để bắt liên kết các khung kệ, tủ gỗ, dày 1 ly | Phải có hàng mẫu | |
| 165 | Bát sò cửa nhôm | 100 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Dùng làm chốt khóa/ mở của sổ nhôm.Màu sắc: Crom bóng. Phân chiều: trái và phải. Nguyên liệu: hợp kim kẽm. Dài 5cm | Phải có hàng mẫu | |
| 166 | Búa 500 gam | 8 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Búa thợ điện- Loại: 500 gram- Cán gỗ | Phải có hàng mẫu | |
| 167 | Búa thoát hiểm | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- 'Búa thoát hiểm treo cửa kiếng- Được tích hợp 7 chức năng trong 1 bao gồm: đầu búa để phá kính, kiềm, lưỡi dao, tua vít 4 cạnh, mở nắp chai, cưa gỗ và thoát hiểm | Phải có hàng mẫu | |
| 168 | Bulong | 56 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:bằng sắt Ø8 mm dài 6 cm, được sử dụng để lắp ráp, liên kết, ghép nối các chi tiết thành hệ thống khối, khung giàn | Phải có hàng mẫu | |
| 169 | Cao su non | 176 | Cuộn | Mã/Hiệu:TomBo 9082, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:làm từ vật liệu PTFE có hàm lượng cao có tác dụng làm kín mối nối ren ngăn chặn sự rò rỉ chất lỏng ở nhiệt độ thường. Cuộn màu xanh dương trong dài 10 mét. Dùng quấn ống nhựa, sắt, nhôm, inox ở nhiệt độ thường. Kích thước: 0.075 mm x ½ inch x 10 mét | Phải có hàng mẫu | |
| 170 | Cây chống cửa | 100 | Cái | Mã/Hiệu:Chengli, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng inox; Khả năng chống cửa vận hành ổn định, nhẹ nhàng nhờ cơ cấu giữ chống khớp chốt gài lò xo. Kích thước: 40 cm. | Phải có hàng mẫu | |
| 171 | Cò dài solex | 5 | Cái | Mã/Hiệu:Solex, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Phụ kiện khóa tay nắm dài 7cm, màu đen | Phải có hàng mẫu | |
| 172 | Chai xịt chống rỉ sét PR7 | 3 | Chai | Đặc tính kỹ thuật:- Hổn hợp gồm một loại dầu cao cấp dễ thấm, nhờn chống rỉ sét.- Dùng để xử lý các mối hàn cơ khí - Trọng lượng: 300gram | Phải có hàng mẫu | |
| 173 | Chốt cửa 606 | 200 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Kích thước (độ dài): 10cm; Chất liệu: hợp kim | Phải có hàng mẫu | |
| 174 | Chốt cửa Inox 5cm | 3 | Hộp | Đặc tính kỹ thuật:Chốt cửa cây bằng inox dài 5cm, rông 3cm, Inox 304 không rỉ sét. | Phải có hàng mẫu | |
| 175 | Chốt cửa sắt 10cm | 33 | Hộp | Mã/Hiệu:Vĩnh Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chốt cửa cây bằng sắt dài 10cm, rộng 5cm dùng để gắn làm chốt khóa cho cửa. | Phải có hàng mẫu | |
| 176 | Chốt cửa sắt 5cm | 5 | Hộp | Mã/Hiệu:Vĩnh Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chốt cửa cây bằng sắt dài 5cm, rộng 3cm dùng để gắn làm chốt khóa cho cửa, | Phải có hàng mẫu | |
| 177 | Chốt cửa sắt 8cm | 10 | Hộp | Mã/Hiệu:Vĩnh Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chốt cửa cây bằng sắt dài 8cm, rộng 4cm dùng để gắn làm chốt khóa cho cửa. | Phải có hàng mẫu | |
| 178 | Chốt cửa sắt Ø6mm rộng 3cm | 5 | Cái | Mã/Hiệu:Vĩnh Phát, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chốt cửa cây bằng sắt dài Ø6mm, rộng 3cm dùng để gắn làm chốt khóa cho cửa, | Phải có hàng mẫu | |
| 179 | Dầu đánh bóng | 16 | Lít | Đặc tính kỹ thuật:Dầu đánh bóng, dùng để đánh bóng tủ, kệ,... Gỗ | Phải có hàng mẫu | |
| 180 | Dây Coroa | 3 | Sợi | Đặc tính kỹ thuật:Poly -V belt 12 PK 2830; Chống dầu và chống tĩnh điện; Khả năng truyền tải cao; Phạm vi nhiệt độ: -25°C-100°C;Tốc độ truyền động tối đa lên đến 50m / s; Tỷ số truyền 1:30 | Phải có hàng mẫu | |
| 181 | Dĩa cắt sắt | 190 | Cái | Mã/Hiệu:War Cow - WA 60SBF2, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Đường kính: 106mmĐường kính trong: 16mmĐộ dầy: 1.35 mm.Tốc độ ở chu vi tối đa: 80 m/s (tùy thuộc vào vòng/phút và đường kính đĩa) | Phải có hàng mẫu | |
| 182 | Dĩa cắt sắt lớn | 2 | Cái | Mã/Hiệu:Hải Dương , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Dùng để cắt xẻ dụng cụ, vật kim loại và phi kim. Độ dày lưỡi cắt 2mm cho đường cắt sắc nét.Lưỡi cắt bền cứng và không dễ bị gãy.Độ dày lưỡi cắt:2 mm. Đường kính ngoài:150 mm. Đường kính trong:22 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 183 | Đinh | 31 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu thép, dùng đóng gỗ,tường dài 2,3,4,5….cm. 1Kg/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 184 | Đinh dù | 43 | Hộp | Đặc tính kỹ thuật:Đinh dù đóng tôn, ron đen đệm cao su, dùng để sửa chữa mái nhà lợp tôn. Được chế tạo có lớp đệm cao su dày để giúp việc chống thấm nước từ mái nhà và giúp cho liên kết được giữ chặt một cách êm ái. Chất liệu: thép, cao du. Chiều dài đinh : 5cm. Đường kính dù: 3cm. 20 Cây/ 1 hộp | Phải có hàng mẫu | |
| 185 | Giấy nhám | 500 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật:Giấy nhám hay ( giấy ráp ), loại nhám nước, có một lớp phủ đặc biệt nhằm chống bám mạt. Có hiệu suất mài mòn cao và rất bền. thiết kế theo hình dạng từng tờ giấy. Size 230x280mm.Đóng gói 100 tờ/tập | Phải có hàng mẫu | |
| 186 | Hít cửa | 50 | Bộ | Mã/Hiệu:Hammered, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Gắn vào tường giữ cố định cửa, làm bằng inox 304. | Phải có hàng mẫu | |
| 187 | Ke sắt 3T- 30 x 17,5 cm | 6 | Cặp | Mã/Hiệu:Huy Hoàng, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật: Dùng làm giá đỡ cho kệ, tủ,..dạng ke chữ L có thêm thanh chịu lực chống chéo gia cố thêm phần chắc chắn, kích thước: 30 x 17,5 cm, trọng lượng: 600 gram | Phải có hàng mẫu | |
| 188 | Ke sắt 4T - 39 x 22,5 cm | 9 | Cặp | Mã/Hiệu:Huy Hoàng, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật: Dùng làm giá đỡ cho kệ, tủ,..dạng ke chữ L có thêm thanh chịu lực chống chéo gia cố thêm phần chắc chắn, kích thước: 39 x 22,5 cm, trọng lượng: 900 gram | Phải có hàng mẫu | |
| 189 | Kẽm | 31 | Kg | Đặc tính kỹ thuật:Dây kẽm dày1 mm, dùng vào sửa chữa các vật dụng khác, kẽm nguyên chất, làm dây phơi đồ | Phải có hàng mẫu | |
| 190 | Kẽm gai | 50 | Kg | Đặc tính kỹ thuật:Kẽm gai hình lưỡi dao. Dùng làm hàng rào bảo vệ. Mỗi nút bao gồm 3 hoặc 4 mũi thép nhọn. Dày 2mm. | Phải có hàng mẫu | |
| 191 | Keo bond | 71 | Chai | Đặc tính kỹ thuật:Dùng dán gỗ, Alu, Gương, Ván ghép…Độ kết dính cao, thời gian khô nhanh Không bị chảy lăn trên bề mặt đứng. 320gram/ 1 chai | Phải có hàng mẫu | |
| 192 | Keo dog | 7 | Lon | Mã/Hiệu: Dog X-66., hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Keo dán đa năng Dog X-66. Trọng lượng 1 Kg. | Phải có hàng mẫu | |
| 193 | Khóa ABUS | 10 | Cái | Mã/Hiệu:ABUS 75CS.60, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ổ khóa kích thước bề ngang 60mm, được trang bị 10 bi, chia thành hai hàng trên và dưới. Khóa được đi kèm bộ 4 chìa vi tính cao cấp.Thân khóa làm bừng đồng, càng khóa bằng hợp kim tôi cứngChốt kép ở hai bên càng khóa.Lõi khóa có độ chính xác cao.Toàn bộ chi tiết bên trong khóa được làm bằng vật liệu 100% không gỉ. | Phải có hàng mẫu | |
| 194 | Khóa cửa kiếng | 5 | Bộ | Mã/Hiệu:ANTEHLE, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ổ khoá cửa kính,cửa nhôm lùa, có ray lùa nhôm (dùng cho khung kiếng cửa nhôm) | Phải có hàng mẫu | |
| 195 | Khóa cửa trượt lùa | 28 | Cái | Mã/Hiệu:VICKINI 74006.001 SPR, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Khóa cửa trượt lùa ; Chất liệu: Hợp kim kẽm; Loại cửa: Cửa nhôm; Độ dày cửa: 28 - 30mm, | Phải có hàng mẫu | |
| 196 | Khóa đa năng | 82 | Cái | Mã/Hiệu:Việt Tiệp, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Khóa đa năng, loại khóa treo quai cong , phù hợp dùng để khóa cửa, khóa cổng, kho hàng hoặc khóa xe tải ,thân khóa và chìa bằng hợp kim đồng chất lượng cao với khả năng chịu va đập tốt và có thể chịu được ảnh hưởng của thời tiết. Cầu khóa được làm từ thép không gỉ có độ bền cao. Khóa được trang bị khả năng chống cưa cắt. Hàng thiết kế riêng, ổ khóa cùng 1 loại Bi | Phải có hàng mẫu | |
| 197 | Khóa gạt | 20 | Cái | Mã/Hiệu:Hammered 304V , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Khóa gạt gài cửa vách ngăn nhà vệ sinh; Làm bằng inox 304 không gỉ. Màu sắc: trắng, độ bền cao, bề mặt xước mờ. Đây là loại khóa gạt có thông báo cho người bên ngoài màu đỏ là có người, còn màu xanh là không có người. | Phải có hàng mẫu | |
| 198 | Khóa số (khóa cửa từ) | 2 | Bộ | Mã/Hiệu:AR 721H , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Bộ nhớ trong quản lý -AR 721H hỗ trợ mở cữa bằng mã PIN hoặc thẻ- Các chế độ báo động khi quên đóng cửa, cửa bị mở mà không quét thẻLưu trữ 1.200 giao dịch khi off-line- Khóa nam châm đơn lực giữ cửa- Loại mở khóa khi mất điện- Tín hiệu trạng thái cửa NO/NC output- Hiển thị trạng thái khóa bằng đèn led- Làm bằng nhôm- Ứng dụng cho cửa gỗ, cửa nhôm, cửa kính 9loai5 mở 1 chiều)- Nguồn 12V- 1 remote chính, 3 remote phụ | Phải có hàng mẫu | |
| 199 | Khóa số bấm | 2 | Cái | Mã/Hiệu:TonYon K25011, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Vật liệu: Thân khóa được làm bằng hợp kim kẽm bên ngoài sơn tĩnh điện, móc khóa được làm từ thép cứng.Đường kính móc khóa: 8mm. Mã số: 4 mã số có thể thay đổi được, hiệu suất bảo mật cao. Kích thước: 26+55 mm x 95 mm. | Phải có hàng mẫu | |
| 200 | Khóa tay gạt inox Thân lớn | 7 | Bộ | Mã/Hiệu:Top power 8207-SN, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Khóa tay gạt inox, thân 5-7cm, sử dụng cho cửa nhôm, hoặc cửa sắt | Phải có hàng mẫu | |
| 201 | Khóa tay gạt inox Thân nhỏ | 3 | Bộ | Mã/Hiệu:Top power, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Khóa tay gạt inox, thân 3cm-4,2 cm, sử dụng cho cửa nhôm, hoặc cửa sắt | Phải có hàng mẫu | |
| 202 | Khóa tay nắm tròn | 111 | Bộ | Mã/Hiệu:Zani 9500, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Khóa tay nắm dùng cửa nhôm, gổ, loại inox mạ, 2 lớp, loại tốt. Màu sắc: Trắng ; Loại cửa: cửa gỗ, nhựa & kim loại, Độ dày cửa: 30 – 45mm; Cò khóa: dài 60mm; Bát khóa: dày 1mm. | Phải có hàng mẫu | |
| 203 | Khóa vòng | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước 350 mm, nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, tiện dụng khi mang theo- Dây thép bọc nhựa cứng 2 chìa khoá- Dây khóa được làm bằng thép chống rỉ sét- Khoá vòng có khả năng chống lại mọi thao tác cắt, cưa.- Có 2 chìa khóa | Phải có hàng mẫu | |
| 204 | Long đền | 2 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Bằng sắt dùng đệm cho bù lông, kết nối khung sắt,.., loại phẳng hình tròn dẹt khép kín. 1kg/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 205 | Mâm sắt 1200 x 600 mm | 50 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện- Có độ dày thông thường 0,5mm x 1,4mm- Chống gỉ sét, kết hợp với V lỗ thành bộ kệ chắc chắn- Kích thước: 1200 x 600 mm cái | Phải có hàng mẫu | |
| 206 | Mâm sắt 2000 x 700 mm | 50 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện- Có độ dày thông thường 0,5mm x 1,4mm - Chống gỉ sét, kết hợp với V lỗ thành bộ kệ chắc chắn- Kích thước: 2000 x 700 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 207 | Mica trong 5ly | 10 | Tấm | Mã/Hiệu:Taiwan - FS, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Mica trong, dày 5 mm. Kích thước: 1220mm*2440mm | Phải có hàng mẫu | |
| 208 | Móc cửa dài 20cm | 11 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng inox, chiều dài 20 cm, dùng để móc chống gió cửa. | Phải có hàng mẫu | |
| 209 | Móc chữ L | 6 | Hộp | Mã/Hiệu:Long Đức, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Sử dụng khoan tường móc màn, móc khăn, móc quần áo ,móc xoong, v.v...tiện dụng trong nhiều mục đích khác nhau. Số lượng: 100 cái/1hộp. Kích thước 5 cm x 2 cm, Chất liệu: Thép không gỉ bền. Hình chữ L ,đầu răng xoắn vít | Phải có hàng mẫu | |
| 210 | Móc Inox đóng tường | 100 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng inox 304 không hít từ, không gỉ. Loại treo trên tường dài 58 cm, có 7 móc.bao gồm phụ kiện ốc vít bắt vào tường. | Phải có hàng mẫu | |
| 211 | Móc áo Nhôm | 300 | cái | Mã/Hiệu:Huy Tưởng, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Thông tin sản phẩm : - Chất liệu: Hợp kim nhôm (dùng nhôm 3.6 cao cấp) - Màu sắc: Trắng bạc - Kích thước: 19x40 (cm) - Xuất xứ: Việt Nam, móc nhôm treo quần áo người lớn, móc phơi đồ, treo đồ | Phải có hàng mẫu | |
| 212 | Mũi bo | 6 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: thép cacbon trung bình + hợp kim. Màu sắc: Xanh dương.Đường kính thân: Khoảng. 8mm. Đường kính cắt: Khoảng. 6mm / 8mm / 10mm / 12mm / 14mm / 18mm / 20mm. Chiều dài cắt: Khoảng. 19-20mm | Phải có hàng mẫu | |
| 213 | Mũi khoan inox 4,2 ly | 3 | Cái | Mã/Hiệu:MakiTa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu là hợp kim cứng toàn phần giúp cho mũi khoan bền lâu và khoan liên tục. Lưỡi mũi sắc bén giúp cho việc khoan nhanh và nhẹ nhàng.Đường kính mũi: 4,2 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 214 | Mũi khoan Inox 4ly | 6 | Cái | Mã/Hiệu:MakiTa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu là hợp kim cứng toàn phần giúp cho mũi khoan bền lâu và khoan liên tục. Lưỡi mũi sắc bén giúp cho việc khoan nhanh và nhẹ nhàng.Đường kính mũi:4 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 215 | Mũi khoan Inox 5,5 ly | 2 | Cái | Mã/Hiệu:MakiTa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu là hợp kim cứng toàn phần giúp cho mũi khoan bền lâu và khoan liên tục. Lưỡi mũi sắc bén giúp cho việc khoan nhanh và nhẹ nhàng.Đường kính mũi:5,5 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 216 | Mũi khoan Inox 5ly | 9 | Cái | Mã/Hiệu:MakiTa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu là hợp kim cứng toàn phần giúp cho mũi khoan bền lâu và khoan liên tục. Lưỡi mũi sắc bén giúp cho việc khoan nhanh và nhẹ nhàng.Đường kính mũi:5mm | Phải có hàng mẫu | |
| 217 | Mũi khoan lỗ gỗ 60 ly | 3 | Cái | Mã/Hiệu:Super hard, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: Thép cao cấp.Đường kính lỗ: 60 mm. Đường kính trục: Lục giác 8mm. Trọng lượng: 800g. Chiều dài trục: 68mm.Độ dày lưỡi: 2mm | Phải có hàng mẫu | |
| 218 | Nẹp chỉ | 72 | Mét | Đặc tính kỹ thuật:Bằng nhựa , bản 2,5cm, dàn viền bàn/ tủ gỗ | Phải có hàng mẫu | |
| 219 | Ngỗng dài khóa tay nắm | 9 | Cái | Mã/Hiệu:Solex, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Phụ kiện khóa tay nắm dài 7cm, màu đen | Phải có hàng mẫu | |
| 220 | Nhôm gân | 5 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật:- Nhôm gân chống chợt, dày 5 mm- Kích thước: 1200mm x 2400mm | Phải có hàng mẫu | |
| 221 | Ổ Khóa 5 cm | 10 | Cái | Mã/Hiệu:Yale K7Z, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Khóa vàng đồng - Thân khóa làm bằng đồng chắc chắn. - Gọng khóa làm bằng thép tôi siêu cứng. - Kích thước: 50mm | Phải có hàng mẫu | |
| 222 | Ổ khóa cửa tủ | 50 | Cái | Mã/Hiệu:LUSTERFUL, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: hợp kim kẽm.Loại cửa: cửa tủ gỗ, nhôm, Độ dày cửa tủ: 15-20mm. Chìa khóa: chìa thường (2 chìa). Kích thước: 22mm. Kích thước vỏ khóa: 40x40x7mm. Đường kính trụ khóa: 19mm. | Phải có hàng mẫu | |
| 223 | Ổ khóa treo | 171 | Cái | Mã/Hiệu:Việt tiệp 1466/63, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ổ khoá treo; Kích thướt 63x83mm;Trọng lượng 440g; Được chế tạo từ gang, càng khóa được làm từ thép chịu lực tác dụng chống cưa, cắt. Có sức bền cao chịu được những hành động phá hoại cơ học, phòng ngừa hiệu quả hơn các dụng cụ ngày càng hiện đại của bọn trộm cướp nguy hiểm | Phải có hàng mẫu | |
| 224 | Ốc 10 cm | 100 | Con | Đặc tính kỹ thuật:Ốc 10cm, được làm bằng thép mạ crom,inox dùng bắt kệ/ tủ | Phải có hàng mẫu | |
| 225 | Ốc 6cm | 28 | Con | Đặc tính kỹ thuật:Ốc 6cm(long đền+tán), dùng bắt kệ/ tủ | Phải có hàng mẫu | |
| 226 | Ốc bắt kệ | 16 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Ốc V lỗ, 1 bịch gồm 50 con ốc và 50 con bù lon bắt sắt V lỗ dùng với bass kệ, sắt V lỗ lắp ráp kệ sắt ,V lỗ đa năng, đường kính ốc 8 ly, độ dài 12 ly (1 phân 2) hoặc 15 ly (1 phân 5); Xi Trắng | Phải có hàng mẫu | |
| 227 | Ống Bi ⱷ 100 x 50 mm | 15 | Cái | Mã/Hiệu:OB100x500, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Dùng làm ống thoát nước, hầm phốt,… trong xây dựng dân dụng- Kích thước: ⱷ 100 x 50 mm- Làm bằng bê tông cốt thép đúc sẵn. | ||
| 228 | Ray kéo 3 x 30cm | 17 | Bộ | Mã/Hiệu:Hongfa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ray kéo 3 x 30cm dùng làm hộc kéo tủ inox/ gỗ | Phải có hàng mẫu | |
| 229 | Ray kéo 4,5cm x 35cm | 9 | Bộ | Mã/Hiệu:Hongfa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ray kéo 4,5cm x 35cm dùng làm hộc kéo tủ inox/ gỗ | Phải có hàng mẫu | |
| 230 | Ray kéo 4,5cm x 40cm | 6 | Bộ | Mã/Hiệu:Hongfa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ray kéo 4,5cm x 40cm dùng làm hộc kéo tủ inox/ gỗ | Phải có hàng mẫu | |
| 231 | Ray kéo 4,5cm x 45cm | 6 | Bộ | Mã/Hiệu:Hongfa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ray kéo 4,5cm x 45cm dùng làm hộc kéo tủ inox/ gỗ | Phải có hàng mẫu | |
| 232 | Ray kéo 4,5cm x 50cm | 2 | Bộ | Mã/Hiệu:Hongfa, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ray kéo 4,5cm x 50cm dùng làm hộc kéo tủ inox/ gỗ | Phải có hàng mẫu | |
| 233 | Rive 3 ly | 2 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Rive 3 ly dùng bắn cửa/ tủ nhôm/ gỗ, 1 bịch/1000 con | Phải có hàng mẫu | |
| 234 | Rive 4 ly | 1 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Rive 4 ly dùng bắn cửa/ tủ nhôm/ gỗ, 1 bịch/1000 con | Phải có hàng mẫu | |
| 235 | Rive 5 ly | 1 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Rive 5 ly dùng bắn cửa/ tủ nhôm/ gỗ, 1 bịch/1000 con | Phải có hàng mẫu | |
| 236 | Silicon | 312 | Chai | Mã/Hiệu:APOLO A300, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chai silicon dán cửa kính, chống dột. Loại A300. Màu: trong/ sữa. Dung tích: 300 ml. | Phải có hàng mẫu | |
| 237 | Súng bắn silicon | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Súng bắn silicon, loại tốt.Trọng lượng 0,6 kg, chiều dài cả súng 335mm. | Phải có hàng mẫu | |
| 238 | Tay cửa | 30 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng inox, dùng làm tay nắm cho cửa, Đường kính 20 mm, tay nắm dài 20 cm. | Phải có hàng mẫu | |
| 239 | Tay đẩy tự động | 31 | Cái | Mã/Hiệu:Zani 631, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Tay đẩy sử dụng hơi làm bằng hợp kim thép, sử dụng cho cửa có chiều rộng tối đa 800 mm. có sức đẩy từ 15-25kg. Giúp cho cửa không có dừng tại góc 90 độ. | Phải có hàng mẫu | |
| 240 | Tay nắm cửa | 9 | Hộp | Đặc tính kỹ thuật:Tay nắm cửa inox, đường kính: 32 mm. Dài: 600 mm, dùng làm tay nắm cho cửa kính. | Phải có hàng mẫu | |
| 241 | Tắc kê nhựa 2 cm | 2 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Tắc kê nhựa, màu trắng.Dùng để bắn vít vào tường,đường kính: 8 mm, dài 2 cm. 1000 con/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 242 | Tắc kê nhựa 3 cm | 3 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Tắc kê nhựa, màu trắng.Dùng để bắn vít vào tường,đường kính: 8 mm, dài 3 cm. 1000 con/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 243 | Tắc kê nhựa 4 cm | 2 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Tắc kê nhựa, màu trắng.Dùng để bắn vít vào tường,đường kính: 8 mm, dài 4 cm. 1000 con/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 244 | Tắc kê nhựa 5 cm | 2 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Tắc kê nhựa, màu trắng.Dùng để bắn vít vào tường,đường kính: 8 mm, dài 5 cm. 1000 con/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 245 | Tắc kê sắt 4cm | 11 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng thép Carbon giúp liên kết giữa các bản mã, các giá đỡ, các kết cấu thép với kết cấu bê tông, các hệ thống giá đỡ hoặc kết cấu giàn thép không gian với tường bê tông và các công trình. Đường kính 10 mm, dài 4 cm. 100 con/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 246 | Tắc kê sắt 6cm | 9 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng thép Carbon giúp liên kết giữa các bản mã, các giá đỡ, các kết cấu thép với kết cấu bê tông, các hệ thống giá đỡ hoặc kết cấu giàn thép không gian với tường bê tông và các công trình. Đường kính 10 mm, dài 6 cm. 100 con/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 247 | Tắc kê sắt 8cm | 4 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng thép Carbon giúp liên kết giữa các bản mã, các giá đỡ, các kết cấu thép với kết cấu bê tông, các hệ thống giá đỡ hoặc kết cấu giàn thép không gian với tường bê tông và các công trình. Đường kính 10 mm, dài 8 cm. 100 con/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 248 | Tăng đưa nẹp trần | 56 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng thép giúp tăng giảm độ cao của trần thạch cao. Kích thước: 0,5 x 32 x 82 mm. | Phải có hàng mẫu | |
| 249 | Ty trần | 47 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng thép mạ nhôm kẽm có cường độ chịu uốn và chống rỉ sét tốt hơn. Sử dụng trong các liên kết giữa trần thạch cao và sàn bê tông. Ứng dụng cho hầu hêt các khu vực sử dụng trần chìm và trần nổi thạch cao. Kích thước Ø3.8mm, dài 2.2m | Phải có hàng mẫu | |
| 250 | Thanh T 3,6 m | 42 | Cây | Mã/Hiệu:Vĩnh Tường T3.660, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng nhôm, Dùng làm thanh chính cho khung xương trần thạch cao, có tác dụng chịu lực chính, hai đầu được thiết kế các khớp nối để khi lắp khung xương sẽ nhanh chóng và tăng độ chịu lực cho khung xương.Kích thước: 38x24x3660 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 251 | Thanh T 60cm | 224 | Cây | Mã/Hiệu:Vĩnh Tường T610, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng nhôm, có tác dụng liên kết các thanh chính, thanh phụ với nhau, hai đầu được thiết kế các khớp nối để khi lắp khung xương sẽ nhanh chóng và tăng độ chịu lực cho khung xương. Kích thước: 28 x 24 x 610 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 252 | Thanh V trần | 19 | Cây | Mã/Hiệu:Vĩnh Tường V3600, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng nhôm,kích thước: 20x21x3600mm.Dùng đóng trực tiếp vào tường sau khi đã xác định cao độ trần.Giúp khung xương cứng chắc hơn. | Phải có hàng mẫu | |
| 253 | Ván ghép cao su | 10 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật:Ván làm bằng gỗ ghép cao su, dày 18 mm, phủ keo 2 mặt. Kích thước: 1200 x 2400 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 254 | Ván Okal | 15 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật:Ván Okal làm bàn, kệ, tủ gỗ, kích thước: 1200 x 2400 mm. Phủ 2 mặt lớp Melamine hoặc Veneer. | Phải có hàng mẫu | |
| 255 | Vecni | 66 | Lít | Đặc tính kỹ thuật:Loại đánh bóng gổ | ||
| 256 | Vít 1.5cm | 21 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng thép, đuôi cá đầu dù. Dài 1,5 cm, dùng bắt kệ, tủ. 1Kg/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 257 | Vít 4cm | 13 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Vít đầu bằng. Đầu khoan được thiết kế dạng lục giác, đầu này thường được sử dụng khoan để bắn vít vào vị trí cần cố định. Thân được làm dạng ren nên có thể ăn sâu vào bề mặt như tôn.Màu sắc: màu bạc. Kích thước 5 x 40 mm. 1 kg/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 258 | Vít 5cm | 2 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Vít đầu bằng. Đầu khoan được thiết kế dạng lục giác, đầu này thường được sử dụng khoan để bắn vít vào vị trí cần cố định. Thân được làm dạng ren nên có thể ăn sâu vào bề mặt như tôn.Màu sắc: màu bạc. Kích thước 5 x 50 mm. 1 kg/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 259 | Vít 6cm | 6 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Vít đầu bằng. Đầu khoan được thiết kế dạng lục giác, đầu này thường được sử dụng khoan để bắn vít vào vị trí cần cố định. Thân được làm dạng ren nên có thể ăn sâu vào bề mặt như tôn.Màu sắc: màu bạc. Kích thước 5 x 60 mm. 1kg/1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 260 | Vít 7cm | 3 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Vít đầu bằng. Đầu khoan được thiết kế dạng lục giác, đầu này thường được sử dụng khoan để bắn vít vào vị trí cần cố định. Thân được làm dạng ren nên có thể ăn sâu vào bề mặt như tôn.Màu sắc: màu bạc. Kích thước 5 x 70 mm. 1 kg/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 261 | Vít bắn 2cm | 11 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Vít bắn đường ren mịn hơn so với các loại ốc vít khác, thường được thiết kế chế tạo từ những chất liệu nhôm có độ bền của ốc vít rất cao, có thể xuyên thấu qua nhiều chất liệu như sắt, thép và gỗ. Sử dụng nhiều trong các lĩnh ốp tấm Alu Quảng Cáo và một số chi tiết cần độ trắc cao. Đầu bằng của vít giúp bề mặt sau khi khoan bằng phẳng không gồ ghề. Vít dài 2 cm. 1kg/1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 262 | Vít bắn tole | 9 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Bằng sắt để bắn tôn đầu hình lục giác, độ dài 5cm.1kg/1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 263 | Vít đen | 2 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Bằng sắt để gắn các vách, trần thạch cao.1kg/ 1 bịch | Phải có hàng mẫu | |
| 264 | Vít vàng 4cm | 2 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Vít vàng 4cm dùng bắn bàn, kệ, tủ,…1kg/1 bịch. | Phải có hàng mẫu | |
| 265 | Bo tay áo mổ 3 móc | 300 | cuộn | Mã/Hiệu:Hải Sơn Pha, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước Băng thun 3 móc: 120cm*10cm- Chất liệu: vải thun | Phải có hàng mẫu | |
| 266 | Bo tay áo mổ 2 móc | 300 | cuộn | Mã/Hiệu:Hải Sơn Pha, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước Băng thun 2 móc: 120cm*6cmChất liệu: vải thun | Phải có hàng mẫu | |
| 267 | Chỉ may quần áo | 100 | Cuộn | Mã/Hiệu:Coats astra, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chỉ may quần áo, cuộn 5000 m/ cuộn, sợi chỉ chắc bền | Phải có hàng mẫu | |
| 268 | Chỉ vắt sổ | 44 | Cuộn | Mã/Hiệu:Rồng vàng.-150K, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Ống chỉ tơ vắt sổ,loại ống 1kg, Chỉ tơ vắt sổ giúp đường biên vải không bị tưa sợi không bung mép, sợi vảichắc và dai tương đương Màu sắc: trắng; đen; màu. | Phải có hàng mẫu | |
| 269 | Dao máy vắt sổ | 5 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Bộ Dao Máy Vắt Sổ Công Nghiệp- Bộ dao trên và dao dưới máy vắt sổ công nghiệp sử dụng cho máy Siruba, Pegasus và một số máy có thể dùng chung | Phải có hàng mẫu | |
| 270 | Dầu máy công nghiệp | 6 | Lít | Đặc tính kỹ thuật:Dầu máy công nghiệp dùng châm vào máy may, máy vắt sổ | ||
| 271 | Dây Curoa máy may CN | 20 | Dây | Mã/Hiệu:M-40 , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Dây curoa M-40 dùng cho máy may công nghiệp.- Chu vi: ~103Cm- Bề rộng: ~1Cm | Phải có hàng mẫu | |
| 272 | Dây kéo 20 cm | 550 | Sợi | Mã/Hiệu:HKK16, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Dây kéo dài 20 cm, dùng để may kéo khóa quần/ váy điều dưỡng, loại tốt, chất lượng cao. | Phải có hàng mẫu | |
| 273 | Dây kéo may đầm cho điều dưỡng | 800 | Sợi | Đặc tính kỹ thuật:- Dây kéo 2 mặt đồng- Răng khóa: 4 mm dây kéo tổng chiều rộng: 2.4 cm- Quy cách: dài 60 cm | Phải có hàng mẫu | |
| 274 | Dây ruy băng | 300 | Cuộn | Đặc tính kỹ thuật:Làm bằng lụa mềm- Màu trắng, bản 20 mm- Quy cách: 100 mét/ cuộn | Phải có hàng mẫu | |
| 275 | Dây thun 0.8cm | 20 | Cuộn | Đặc tính kỹ thuật:Thun 0.8cm, dây thu quần thắt lưng, tay áo, cổ áo, dây đeo chân, quần short, váy- Cuộn 400 mét- Được làm bằng dây cao su chất lượng tốt, có độ đàn hồi cao, bền, chắc và mềm khi sử dụng | Phải có hàng mẫu | |
| 276 | Dây thun 1,2cm | 20 | Cuộn | Đặc tính kỹ thuật:Thun 1,2cm, dây thu quần thắt lưng, tay áo, cổ áo, dây đeo chân, quần short, váy- Cuộn 400 mét- Được làm bằng dây cao su chất lượng tốt, có độ đàn hồi cao, bền, chắc và mềm khi sử dụng | Phải có hàng mẫu | |
| 277 | Dây viền màu xanh (viền các áo của Điều dưỡng) | 8.000 | Mét | Đặc tính kỹ thuật:theo mẫu chủ đầu tư cung cấp | Phải có hàng mẫu | |
| 278 | Kéo bấm chỉ | 40 | Cây | Mã/Hiệu:PIN 1433, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Dạng bóp, lưỡi kéo chất liệu bằng thép, dùng để cắt chỉ , len , sợi....làm đồ handmade, cắt chỉ may tay, chỉ thừa trên quần áo. Kéo có lưỡi nhọn giúp dễ gỡ chỉ , len; Chất liệu thép không gỉ, êm tay.có bao đựng an toàn sau khi sử dụng.Kích cỡ chiều dài toàn kéo chỉ khoảng 10,5cm. | Phải có hàng mẫu | |
| 279 | Kéo cắt vải | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng thép carbon cao cấp- Lưỡi kéo làm bằng thép rèn truyền thống- Tay cầm kéo bọc nhựa êm ái chống trơn trượt, đau tay- Kích thước: 12 inch | Phải có hàng mẫu | |
| 280 | Keo ép nhật | 132 | Mét | Đặc tính kỹ thuật:Keo ép nhật dùng may cổ áo/ nón điều dưỡng, loại tốt, chịu nhiệt, không co giãn. | Phải có hàng mẫu | |
| 281 | Kim may máy | 43 | Vĩ | Mã/Hiệu:Organ, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Được sản xuất trực tiếp từ những phôi thép tốt nhất. sử dụng cho các loại máy may một kim để may những chất liệu vải dệt thoi như quần tây, sơ mi, vest ...và phụ hợp với tất cả các loại máy may một kim có trên thị trường hiện nay.10 cây/1 vĩ | Phải có hàng mẫu | |
| 282 | Kim may tay | 10 | Hộp | Mã/Hiệu:Neplus ultra 9, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Kim may vá bằng tay, dụng cụ thêu thùa. Quy cách: 10 Cây/ Vĩ; 10 Vĩ/ Hộp | Phải có hàng mẫu | |
| 283 | Kim máy vắt sổ | 5 | Vĩ | Đặc tính kỹ thuật:- Kim số 11 dùng cho máy vắt sổ - 1 vỉ 10 cây | Phải có hàng mẫu | |
| 284 | Logo bệnh viện | 4.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Theo mẫu chủ đầu tư cung cấp | Phải có hàng mẫu | |
| 285 | Nút áo | 25 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: nhựa,tráng men dùng may nút áo blousel ( bác sĩ ) điều dưỡng, áo sơ mi, áo kiểu,v.v... màu kem, trắng.Đường kính nút: 28 mm (1 bịch/200 cái) | Phải có hàng mẫu | |
| 286 | Nút áo bẹt | 10 | Bịch | Đặc tính kỹ thuật:Size : 8mm / 10mm; Chất liệu : nhựa. Kiểu : nút bẹt; Màu : trắng-đen-kem. Nút hạt bẹt thường dùng kết lên áo kiểu, đầm kiểu,nón điều dưỡng (1bịch/100cái) | Phải có hàng mẫu | |
| 287 | Nút chân mủ | 39 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Các nút bít chân ghế, loại tròn/ vuông | Phải có hàng mẫu | |
| 288 | Phấn may | 10 | Hộp | Đặc tính kỹ thuật:- Dùng để vẽ lên vải- Loại 1 không dễ bể- Quy cách: 20 miếng/ hộp ( gồm 4 màu) | Phải có hàng mẫu | |
| 289 | Suốt chỉ may | 20 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Suốt chỉ may bằng sắt, nhôm dùng cho máy may. Kích thước: 20mmx11mm / 0.78"x0.43" | Phải có hàng mẫu | |
| 290 | Thun luồn quần 2 cm | 10 | Cuộn | Mã/Hiệu:Tuấn Huy, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: mủ cao su, được làm bằng dây Latex chất lượng tốt, độ đàn hồi cao, bền, chắc và mềm khi sử dụng. Thun 2cm,dùng luồn dây thu quần. 50 mét/ 1 khoanh. | Phải có hàng mẫu | |
| 291 | Thun quần 0,6cm -1,6cm | 10 | Cuộn | Mã/Hiệu:Bảo An, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: mủ cao su, được làm bằng dây Latex chất lượng tốt, độ đàn hồi cao, bền, chắc và mềm khi sử dụng. dùng luồn dây thu quần. Quy cách: chiều ngang từ 0,6 đến 1,6 cm. Chiều dài: 100 mét. | Phải có hàng mẫu | |
| 292 | Thước dây | 35 | Sợi | Đặc tính kỹ thuật:- Thước dùng để may quần áo- Thước đo có chỉ số đo từ 0 cm đến 150 cm được vạch từng mm. Mỗi 1 cm được đánh số từ 0 đến 150 | Phải có hàng mẫu | |
| 293 | Bột giặt Net 0,5kg | 600 | Kg | Mã/Hiệu:Net, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:"- Độ pH: (10-11)- Hàm lượng chất hoạt động bề mặt (%klg): >15- Hàm lượng nước và chất bay hơi (%Klg): | Phải có hàng mẫu | |
| 294 | Bột giặt Tide 2,5Kg | 1.600 | Kg | Mã/Hiệu:Tide hương downy, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Xà bông bột giặt đồ. Sản phẩm tan nhanh, giúp cho việc giặt giũ được nhanh chóng và quần áo trắng sáng hơn trọng lượng 2,5 Kg/ gói | Phải có hàng mẫu | |
| 295 | Cây lau kiếng 3 trong 1 | 10 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Cây lau kiếng 3 chức năng: lau kiếng , quét mạng nhện, lấy đồ. - Cây có khớp tăng đưa để chỉnh chiều cao từ 700 đến 1000 mm- Thân cây làm bằng inox | Phải có hàng mẫu | |
| 296 | Chổi cau | 50 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Chổi quét sân , thân và cán cầm làm bằng tàu cau tự nhiên mềm dẽo không bị gãy- Sợi chổi quét làm bằng sợi dừa- Kích thước: 480 x 1000 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 297 | Chổi cỏ | 100 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Chổi quét nhà- Bông cỏ dầy , bền , đẹp và không rụng bông | Phải có hàng mẫu | |
| 298 | Chổi nhựa | 20 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa tổng hợp- Có cán cao - Cước nhựa tổng hợp sợi dày dùng để quét nước | Phải có hàng mẫu | |
| 299 | Chổi quét bàn ( bụi ) | 20 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Chổi quét bụi làm bằng sợi nylon- Có tay cầm- Kích thước: dài 450 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 300 | Găng tay bạt | 300 | Đôi | Đặc tính kỹ thuật:Được làm từ vải bạt chéo, được may 2 lớp bạt và lớp vải mỏng may trần chéo rất chắc, có tác dụng chống cháy, chống nóng rất tốt, có độ thông thoáng caoy, thường sử dụng trong việc bốc dỡ hàng hóa, mang vác vật nặng, các máy công nghiệp. | Phải có hàng mẫu | |
| 301 | Găng tay xanh | 1.600 | Đôi | Mã/Hiệu:Nacol - Paloma, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên, hương vani.Màu sắc: xanh dương, xanh lá, vàng, hồng, 2 màu đỏ vàng, xanh lá-vàng. Size: S (7 - 71/2) , M (8 - 81/2), L (9 - 91/2), XL (10).Chiều dài: 300 mm ± 5 (12 inch).Độ dày: 0.46 mm ± 0.03 (18 mil) Trọng lượng: 65 gr ± 3 (trọng lượng trung bình Cỡ loại M). 1Bịch /5 đôi | Phải có hàng mẫu | |
| 302 | Găng tay dày rửa dụng cụ size 40 | 800 | Đôi | Mã/Hiệu:Đông cầu vòng, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Găng tay 100% cao su thiên nhiên bền, đẹp, dẻo, Được làm từ chất liệu cao su tổng hợp cao cấp bền, chất lượng, găng dài tới giữa cánh tay, ôm sát cánh tay, tăng bảo vệ tay.Được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bề mặt nhám giúp tăng độ bám dính, dài 400 mm, độ dày : (55 x 0,01mm). | Phải có hàng mẫu | |
| 303 | Găng tay xốp y tế | 75.000 | Đôi | Mã/Hiệu:Hưng Thông, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Bao Tay được làm từ hạt nhựa nguyên sinh HDPE và hạt nhựa nguyên sinh LLDPE, bề mặt sản phẩm bóng mịn, màu sắc tươi sáng, đóng thành hộp, mỗi hộp 50 đôi. | Phải có hàng mẫu | |
| 304 | Giấy vệ sinh cuộn | 10.000 | Cuộn | Mã/Hiệu:E'mos Classic, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Giấy vệ sinh thương hiệu E'mos với thành phần từ bột giấy nguyên chất, an toàn cho da. 10 cuộn giấy vệ sinh E'mos Classic 2 lớp không mùi mềm mại, thấm hút tốt | Phải có hàng mẫu | |
| 305 | Giấy vệ sinh cuộn lớn | 5.000 | Cuộn | Mã/Hiệu:Linh Xuân, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- 9cm*23cm, 700g/cuộn- Bột giấy nguyên chất 100%- Giấy trắng, mềm, mịn, dai- Được sản xuất với kích thước chuẩn- Đóng gói 700g/cuộn, 20 cuộn/thùng | Phải có hàng mẫu | |
| 306 | Giấy vệ sinh tả trắng | 8.000 | Gói | Mã/Hiệu:Anandi, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Thành phần chính: 100% bột giấy nguyên sinh,Định lượng: 18±2g/m2 .Đóng gói: 100 tờ/ 1 xấp, Kích thước tờ: 240mm x 240mm | Phải có hàng mẫu | |
| 307 | Tã sơ sinh | 1.140 | Bịch | Mã/Hiệu:Unidry, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu thông thoáng, mát mẻ, thấm hút, Lưng thun có giãn kết hợp với lớp lót siêu mềm mại kết hợp thêm với lớp kem dưỡng ẩm hoàn hảo. 36 miếng | Phải có hàng mẫu | |
| 308 | Miếng xanh rửa chén | 3.353 | Miếng | Đặc tính kỹ thuật:Thiết kế đặc biệt hạn chế vi khuẩn tích tụ, miếng rửa mềm mịn siêu bọt,dễ dàng vệ sinh ngay sau khi sử dụng. Thiết kế gọn nhẹ không tốn nhiều diện tích.Vệ sinh bát đĩa, xoong-nồi, loại tốt, kt: 5 x 8 cm.Vỉ 12 miếng | Phải có hàng mẫu | |
| 309 | Mous 2 mặt | 360 | Miếng | Mã/Hiệu:Sum, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Mous 2 mặt dùng rửa chén, quy cách: 12 miếng/ 1 vĩ | Phải có hàng mẫu | |
| 310 | Nước lau kính | 150 | Chai | Mã/Hiệu:Sumo, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Nước lau kính dùng để lau và làm sạch tất cả các loại kính…., tạo sự sáng bóng và trong suốt trên bề mặt kính, dung tích 800ml, Được chế tạo với công thức thế hệ mới, giúp làm sạch, không để lại vết sọc trên bề mặt kính, tạo sự sáng bóng, chống bám bụi | Phải có hàng mẫu | |
| 311 | Nước rửa chén | 180 | Can | Mã/Hiệu:Net, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:-Độ pH: 6-8- Hàm lượng chất hoạt động bề mặt (%Klg): Min 11- Quy cách: 4kg/can | Phải có hàng mẫu | |
| 312 | Nước tẩy Javel | 9.600 | kg | Mã/Hiệu:Javel, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Dạng nước dùng tẩy quần áo, khử trùng, diệt khuẩn và xử lý nước.- Hàm lượng Clo hữu hiệu: Min 100g/l- Hàm lượng xút dư NaOH: Max 20g/l | Phải có hàng mẫu | |
| 313 | Nước tẩy rửa vệ sinh | 500 | Chai | Mã/Hiệu:Vim, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Nước tẩy bồn cầu làm sạch mọi vết bẩn, vết ố vàng,diệt vi khuẩn gây bệnh, H5N1, đầu cong dễ sử dụng trong mép. Thể tích: 500ml | Phải có hàng mẫu | |
| 314 | Vải lau nhà | 500 | kg | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: sợi Microfiber có khả năng hút nước tốt, không bị mùi khi lau - Kích thước: 400*600mm- Khăn có nhiều màu | Phải có hàng mẫu | |
| 315 | Xà bông cục | 1.440 | Cục | Mã/Hiệu:Lifibuoy, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Xà bông cục, Diệt 99,9% vi khuẩn gây bệnh. Dạng cục màu trắng, khối lượng tịnh 90 gram, an toàn sử dụng, | Phải có hàng mẫu | |
| 316 | Xà bông trẻ em | 69 | Chai | Mã/Hiệu:Gohnson's Baby, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Xà bông trẻ em. Phù hợp với các tiêu chuẩn về an toàn và hiệu quả, thể tích thực: 200 ml.Độ pH cân bằn gphù hợp cho trẻ sơ sinh | Phải có hàng mẫu | |
| 317 | Xịt muỗi | 300 | Chai | Mã/Hiệu:RAID, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Thiết kế có vòi phun một cách chính xác đến khoảng cách có côn trùng, tay không chạm trực tiếp vào dung dịch xịt muỗi.Thể tích: 600ml, khối lượng: 383 gram, diệt muỗi, gián, côn trùng. | Phải có hàng mẫu | |
| 318 | Xoắn cọ cầu | 130 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng nhựa PP- Chiều dài sợi: 25 mm; Chiều cao đế: 90 mm; - Đường kính đế: 75 mm; Chiều dài cán: 295 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 319 | Alu ngoài trời 1,2*2,4m | 15 | Tấm | Mã/Hiệu:PVDF - Alcorest , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Nhôm Alu ngoài trời, dùng làm bảng hiệu/ ốp tường,độ dày nhôm 0,3mm, độ tấm 4mm, màu tùy chọn. KT: 1,2 *2,4 m | Phải có hàng mẫu | |
| 320 | Alu trong nhà 1,2*2,4m | 60 | Tấm | Mã/Hiệu:PET - Alcorest , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Nhôm Alu trong nhà, có nhiều màu sắc khác nhau độ dày nhôm 0.1 mm, độ dày tấm 4mm dùng làm bảng hiệu/ ốp tường, loại tốt. KT: 1,2 * 2,4 m | Phải có hàng mẫu | |
| 321 | Bột trét tường ngoài trời | 10 | Bao | Mã/Hiệu:Jotun Exterior, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Trọng lượng 40kg/bao, dùng để trét lót trước khi sơn nước ngoài trời | Phải có hàng mẫu | |
| 322 | Bột trét tường trong nhà | 10 | Bao | Mã/Hiệu:Matit Jotun Int, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Trọng lượng 40kg/bao, dùng để trét lót trước khi sơn nước trong nhà. | Phải có hàng mẫu | |
| 323 | Cát xây tô | 70 | Xe 1 M3 | Đặc tính kỹ thuật:Hàm lượng muối gốc sunphat, sunphit không quá 1%; Hàm lượng bùn sét, hữu cơ không quá 5%; Không có hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm; Không có sét và các tạp chất khác; Cát vàng bê tông hạt lớn | ||
| 324 | Cây đà bê tông 1m5 | 10 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Cây đà bê tông 1m5, dùng làm khung cửa trong xây dựng | ||
| 325 | Cọ sơn 10cm | 10 | Cây | Mã/Hiệu:Thái Bình, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Cọ quét sơn cán gỗ dài 20cm, bản cọ rộng 10cm | Phải có hàng mẫu | |
| 326 | Cọ sơn 5cm | 8 | Cây | Mã/Hiệu:Thái Bình, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Cọ quét sơn cán gỗ dài 20cm, bản cọ rộng 5cm | Phải có hàng mẫu | |
| 327 | Cọ sơn 7cm | 21 | Cây | Mã/Hiệu:Thái Bình, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Cọ quét sơn cán gỗ dài 20cm, bản cọ rộng 7cm | Phải có hàng mẫu | |
| 328 | Đá 1*2 | 16 | M3 | Đặc tính kỹ thuật:Đá xanh 1*2, dùng đổ bê tông, khối lượng 1m³/xe | Phải có hàng mẫu | |
| 329 | Đá Cắt - Sắt | 100 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Đường kính ngoài: 100mm- Đường kính trong: 16mm- Dày: 2mm- Chất liệu: hạt Aluminium Oxide (AO) với kích thước theo tiêu chuẩn FEPA- Sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế EN 12413 (100 x 2 x 16mm) | Phải có hàng mẫu | |
| 330 | Đá Granite loại 40x40 cm | 500 | Thùng | Mã/Hiệu:Thanh Thanh, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Đá Granite lát nền, bề mặt đá láng hoặc nhám, 6viên / thùng, loại A, hàng loại 1. | ||
| 331 | Đai sắt 15 x 25 cm | 150 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Đai sắt KT : 15 x 25 cm- Sắt ⱷ 6 dùng làm uốn đai theo mẫu. | ||
| 332 | Đĩa Cắt Kim Cương 105x20/16mm Gạch | 4 | Cái | Mã/Hiệu:Bosch, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Đường kính ngoài: 105mm - Đường kính trong 16mm - Độ cao me: 8mm - Vành đĩa được cấu tạo gồm bột kim cương nhân tạo 105x20/16mm | Phải có hàng mẫu | |
| 333 | Gạch 600 x 600 mm | 250 | M2 | Đặc tính kỹ thuật:- Gạch bóng kiếng, không trơn, chống thấm tốt, chịu lực cao, chống trầy xước và kháng bẩn tốt.- Có vân nhẹ tự nhiên.- Kích thước: 600 x 600 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 334 | Gạch đá trang trí | 100 | M2 | Đặc tính kỹ thuật:- Gạch giả đá- Bề mặt chống trầy xước, kháng acid, kháng kiềm- Chống trơn, chống bám bẩn, rong rêu, nấm móc và sử dụng làm các ram dốc- Kích thước: 300 x 600 | Phải có hàng mẫu | |
| 335 | Gạch men ốp tường 30 x 60 cm | 300 | M2 | Mã/Hiệu:Viglacera 30×60, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Gạch ốp tường, màu trắng bóng, quy cách: 30 x 60 cm, 6 viên/ 1 thùng.loại A, hàng loại 1. | Phải có hàng mẫu | |
| 336 | Gạch nhà vệ sinh | 100 | M2 | Đặc tính kỹ thuật:- Gạch chuyên lát nền nhà vệ sinh- Gạch lát sàn chống trơn không mài cạnh, chống thấm, chống trầy xước.- Có độ bền cao và tăng khả năng chịu lực.- Kích thước: 300 x 300 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 337 | Gạch ống | 30.000 | Viên | Mã/Hiệu:Tuynel Đồng Nai, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Kích thước: 8 x 8 x 18 cm, trọng lượng 1,2 Kg/ 1 viên | ||
| 338 | Gạch ốp tường 20 x 25 cm | 75 | M2 | Mã/Hiệu:Thanh Thanh, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Gạch ốp tường, 20 viên/ thùng, loại A hoặc loại 1 | Phải có hàng mẫu | |
| 339 | Gạch ốp tường 25 x 40cm | 17 | M2 | Mã/Hiệu:Thanh Thanh, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Gạch ốp tường tường, 10 viên/ thùng, 25cm x 40cm., loại A hoặc loại 1 | Phải có hàng mẫu | |
| 340 | Kéo cắt sắt cộng lực | 4 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Kích thước: dài 24″ dùng để cắt kim loại.– Mỏ kìm được tinh luyện từ chất Chrome molyblenum với quai hàm cắt được tôi luyện ở 60độ+4 theo tiêu chuẩn của FBS tạo cho kìm sự cứng rắn, chắc khoẻ và có tính bền cực đại.– Tay cầm được làm bằng nhựa tổng hợp, êm, thoải mái và an toàn. | Phải có hàng mẫu | |
| 341 | Kéo cắt tôn - kéo cắt xương thạch cao - mũi lệch phải | 4 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: chủ yếu là thép cứng,tay cầm bọc nhựa PVC cao cấpChuyên dùng cắt tôn, xương thạch caoMàu: đen - vàng, ó khóa chốt an toàn khi sử dụngMũi lệch phảiCó móc treo phía trong tay cầm | Phải có hàng mẫu | |
| 342 | Kéo cắt tôn,xương thạch cao - 722 | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Kéo cắt tôn, thạch cao mũi thẳng:Tính năng nổi bật: Chất liệu : Thép cứng CR-V- Chủ yếu dùng để cắt tôn và cắt xương trần thạch cao; Cắt thép tấm cán nguội độ dày 1.25mm- Cắt thép tấm inox độ dày 0.7mm; Loại mũi Thẳng- Kích thước : 250mm/10inch- Đặc điểm: bền, thiết kế đẹp. | Phải có hàng mẫu | |
| 343 | Lưỡi cắt gạch đa năng | 10 | Cái | Mã/Hiệu:Crossman 55-413, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Lưỡi cắt gạch được làm từ chất liệu thép , chịu được lực cao, không cong vênh, không dễ bị hư hỏng trong quá trình làm việc.KT: 105mm x1.2 x20mm | Phải có hàng mẫu | |
| 344 | Lưỡi cắt gỗ 18cm | 3 | Cái | Mã/Hiệu:Makita, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Lưỡi được sản xuất trên dây truyền công nghệ tiên tên, sử dụng hợp kim cao cấp, chịu nhiệt, chịu mài mòn cao. Lưỡi cưa có độ sắc cao. Đường kính: 180mm, đường kính trục: 25.4mm, có kèm long đền cho trục 20 mm, dày 3 mm, số răng: 40. | Phải có hàng mẫu | |
| 345 | Lưỡi cắt gỗ 23cm | 56 | Cái | Mã/Hiệu:Makita, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Lưỡi cắt gỗ 23cm,Đường kính ngoài : 230mm Đường kính trong : 25.4mm Độ dày : 2.6mm Góc cắt : 20 độ Số răng : 40 răng | Phải có hàng mẫu | |
| 346 | Lưỡi cưa sắt 2 mặt | 56 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Lưỡi cưa này được làm từ chất liệu hợp kim thép cao cấp, lưỡi cưa 2 mặt có độ rắn chắc cao, bền đẹp, không bị biến dạng nếu có va đập. Có khả năng cưa sắt, cưa gỗ, kim loại (trừ nhựa, gạch men), sản phẩm được thiết kế để gắn trực tiếp vào máy cưa, Dài 30cm | Phải có hàng mẫu | |
| 347 | Mũi khoan bê tông 10ly, loại gài | 6 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Mũi khoan bê tông 10ly, loại gài, đường kính mũi khoan: 10mm | Phải có hàng mẫu | |
| 348 | Mũi khoan bê tông 8ly, loại gài | 9 | Cái | Mã/Hiệu:MAKITA D-00131, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Mũi khoan bê tông 8ly, loại gài, đường kính mũi khoan: 8mm | Phải có hàng mẫu | |
| 349 | Ru lô sơn nước | 30 | Cái | Mã/Hiệu:Thanh Bình, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Dạng tròn, có tay cầm bằng nhựa, Kích thước: 23 cm. | Phải có hàng mẫu | |
| 350 | Sắt gân 12mm | 170 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Sắt gân Ø12mm trộn bê tông cho đà, cột, 1 cây =11,7 mét | ||
| 351 | Sắt gân Ø16mm | 70 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Sắt gân Ø16mm dùng trong xây dựng, 1 cây =11,7 mét | ||
| 352 | Sắt hộp 2*4cm | 100 | Cây | Mã/Hiệu: Việt Nhật -SH2x4, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 2 mm- Thanh sắt hộp 20 x 40 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 353 | Sắt hộp 3 x 6cm | 120 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Sắt hộp 3 x 6cm, làm khung, xà gồ,… Tráng kẽm, dày 1,4 mm. 6 mét/ cây | ||
| 354 | Sắt hộp 4 x 8cm dày | 80 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Sắt hộp 4 x8cm, làm khung, xà gồ,… Tráng kẽm, dày 1,4 mm. 6 mét/ cây | ||
| 355 | Sắt hộp 5 x 10cm | 65 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Sắt hộp 5 x10cm, làm khung, xà gồ,… Tráng kẽm, dày 1,4 mm. 6 mét/ cây | ||
| 356 | Sắt hộp 6*12cm | 50 | Cây | Mã/Hiệu: Việt Nhật-SH6x12, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 2 mm- Thanh sắt hộp 60 x 120 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 357 | Sắt La 1.4cm | 50 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 2 mm- Thanh la bản 140 mm- Quy cách: 3 mét/ cây | ||
| 358 | Sắt La 1.8cm | 60 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 2 mm- Thanh la bản 180 mm- Quy cách: 3 mét/ cây | ||
| 359 | Sắt La 2.5cm | 60 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 2 mm- Thanh la bản 250 mm- Quy cách: 3 mét/ cây | ||
| 360 | Sắt La 3cm | 30 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 2 mm- Thanh la bản 300 mm- Quy cách: 3 mét/ cây | ||
| 361 | Sắt La 4cm | 60 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 2 mm- Thanh la bản 400 mm- Quy cách: 3 mét/ cây | ||
| 362 | Sắt Ø10 mm | 1.000 | Kg | Đặc tính kỹ thuật:Sắt đặc 10mm | ||
| 363 | Sắt Ø6 | 550 | Kg | Đặc tính kỹ thuật:Sắt đặc Ø6 mm, dùng cho xây dựng | ||
| 364 | Sắt Ø8mm | 300 | Kg | Đặc tính kỹ thuật:Sắt đặc Ø8mm | ||
| 365 | Sắt tấm gân 1125*250mm | 6 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tấm giảm tốc, dày 3 mm- Kích thước: 1125 x 250 mm | ||
| 366 | Sắt V 3 cm | 20 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 3 mm- Thanh V 30 x 30 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 367 | Sắt V 4cm | 20 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 3 mm- Thanh V 40 x 40 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 368 | Sắt V 5cm | 20 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 3 mm- Thanh V 50 x 50 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 369 | Sắt vuông 1.5cm | 88 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Sắt hộp vuông 1,5 x 1,5 cm, làm khung, xà gồ,… Tráng kẽm, dày 1,4 mm. 6 mét/ cây | ||
| 370 | Sắt Vuông 2.5cm | 60 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 2 mm- Hộp vuông: 25 x 25 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 371 | Sắt vuông 2cm | 106 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:Sắt hộp vuông 2 x 2 cm, làm khung, xà gồ,… Tráng kẽm, dày 1,4 mm. 6 mét/ cây | ||
| 372 | Sắt vuông 3cm | 40 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 1,8 mm- Hộp vuông: 30 x 30 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 373 | Sắt Vuông 4cm | 40 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 1,8 mm- Hộp vuông: 40 x 40 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 374 | Sắt Vuông 5cm | 40 | Cây | Đặc tính kỹ thuật:- Sắt tráng kẽm, dày 1,8 mm- Hộp vuông: 50 x 50 mm- Quy cách: 6 mét/ cây | ||
| 375 | Sơn dầu | 63 | Thùng | Mã/Hiệu:Bạch Tuyết, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Thùng 3kg sơn tường, sơn chống rỉ (chống sét), sơn không thấm nước, có độ dẻo và độ che phủ mạnh, dùng trong công trình xây dựng, | Phải có hàng mẫu | |
| 376 | Sơn Eposy hệ nước | 10 | Thùng | Mã/Hiệu: JoTon.- Jona wepo, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Sơn epoxy hệ nước, kháng khuẩn, sơn tường hoặc sàn nhà, có tính kháng khuẩn lán mịn hơn, dùng trong công trình xây dựng, chống bong tróc hiệu quả, cho màu đẹp lâu phai, lau được. Trọng lượng: 6,5kg/ 1 bộ | Phải có hàng mẫu hoặc Catalogue | |
| 377 | Sơn nội thất bóng mờ | 30 | Thùng | Mã/Hiệu:Maxilite ToTal -30CB, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật: Độ bao phủ 10- 12 M²/Lít/Lớp. Dung tích 18 lít (bao gồm chất màu pha).Độ Phủ cao, bề mặt láng mịn. Đạt chứng nhận chứng chỉ xanh của Asian | Phải có hàng mẫu hoặc Catalogue | |
| 378 | Sơn ngoại thất bóng mờ | 45 | Thùng | Mã/Hiệu:Maxilite Tough -28CB, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật: Độ bao phủ 10- 12 M²/Lít/Lớp.Dung tích 18 lít . Độ Phủ cao, chống rêu mốc. Đạt chứng nhận chứng chỉ xanh của Asian | Phải có hàng mẫu hoặc Catalogue | |
| 379 | Sơn xịt | 50 | Chai | Mã/Hiệu:ATM, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Dùng xịt áp suất 400ml/chai phủ lên bề mặt kim loại để chống ăn mòn hay gỉ sét. Khả năng chịu nhiệt tới 1.200 độ F và độ bám dính bền chắc | Phải có hàng mẫu | |
| 380 | Sơn Xịt Mạ INOX | 15 | Chai | Mã/Hiệu:CHROME Bosny , hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật: Dung tích 225 gram. Sơn có độ bám khá tốt, chịu được nhiệt độ trung bình, có khả năng chống trầy xướt và các vết bẩn, chịu được nhiệt độ, thời tiết, chống ăn mòn, Được sản xuất từ 100% Acrylic tinh khiết chất lượng cao, không chứa chất độc hại. Dùng để xịt các mối hàn, tạo tính thẩm mỹ cho mối hàn | Phải có hàng mẫu | |
| 381 | Tấm đan 40 x 120 cm | 5 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật:Được đúc từ bê tông sắt thép, sử dụng trong xây dựng, thường được sử dụng nắp cho rãnh thoát nước. Kích thước: 40 x 120 cm, dày 10 cm | ||
| 382 | Tấm đan 60 x 120 cm | 5 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật:Được đúc từ bê tông sắt thép, sử dụng trong xây dựng, thường được sử dụng nắp cho rãnh thoát nước. Kích thước: 60 x 120 cm, dày 10 cm | ||
| 383 | Tole phẳng | 17 | Mét | Mã/Hiệu:Việt Nhật, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Tole kẽm bằng khổ1200mm làm khung, nắp đậy, dày 0,5 mm | ||
| 384 | Tole phẳng D | 182 | Mét | Mã/Hiệu:Việt Nhật, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Tole kẽm bằng khổ 1200mm làm khung, nắp đậy, dày 0,75 mm | ||
| 385 | Tôn sóng mạ màu có cách nhiệt | 300 | Mét | Mã/Hiệu:Đông Á, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Tôn sóng lợp mái nhà, tôn lạnh màu xanh biển, dày 0,5 mm. Có dán tấm xốp cách nhiệt dày 5 mm. Kết cấu bao gồm: tôn dày 0.5 mm + lớp PU phủ + lớp cách nhiệt dày 5 mm. | ||
| 386 | Tôn tráng kẽm 1,2 x2,4 m, dày 1 mm | 20 | Tấm | Mã/Hiệu:Việt Nhật, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Tôn tráng kẽm 1,2 x2,4 m, dày 1 mm. Dùng ốp cửa đi, cửa sổ,.. | ||
| 387 | Thạch cao 60 x 120 cm | 300 | Tấm | Mã/Hiệu:USG - Boral, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, cấu tạo bằng lớp lõi thạch cao bao bọc bởi các lớp giấy đặc biệt và nén ở cường độ cao nên là sản phẩm rất thân thiện với môi trường, giúp thi công nhanh, ít tốn nguyên vật liệu và thẩm mỹ cao cho công trình. Dày 9 mm, kích thước: 60 x 120 cm. Chống cháy, chống ẩm. | Phải có hàng mẫu | |
| 388 | Thùng nước bồn cầu bằng sứ | 10 | Cái | Mã/Hiệu:Thiên Thanh, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:-Thùng nước bồn cầu đồng bộ với thiết bị Bao gồm thùng sứ chứa nước và phụ kiện | Phải có hàng mẫu hoặc Catalogue | |
| 389 | Xẻng | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Cán gỗ, xẻng làm bằng thép dùng để trộn hồ, bê tông Kích thước 1,2m / 1,4 m | ||
| 390 | Xi măng đen | 250 | Bao | Mã/Hiệu:Hà Tiên, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Dùng trong xây dựng. Giảm nguy cơ nứt bê tông co nhiệt thủy hóa; Chế tạo vữa xây, tô, có độ dẻo cao, nâng cao tính bám dính. Trọng lượng 50kg. | ||
| 391 | Ximăng trắng | 29 | Bao | Mã/Hiệu:SCG, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Xi măng có màu trắng tinh.Trọng lượng 40kg. Độ trắng của xi măng trắng là >85%. Độ mịn >3800cm2/g. Thời gian đông kết của xi măng trắng: Bắt đầu là >130 phút và kết thúc 30N/mm2. Độ dẻo cao. | ||
| 392 | Bàn làm việc gỗ MDF 1,2 mét | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: gỗ MDF, dày 18 mm- Ba mặt xung quanh ốp gỗ cùng loại- Bên trái có 1 ngăn bàn phím cao 120 mm- Bên phài có 3 ngăn tủ kéo riêng- Từng ngăn tủ có khóa và tay nắm - Ray kéo 3 tầng- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm | ||
| 393 | Bàn làm việc gỗ MDF 1,4 mét | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: gỗ MDF, dày 18 mm- Ba mặt xung quanh ốp gỗ cùng loại- Bên trái có 1 ngăn bàn phím cao 120 mm- Bên phài có 3 ngăn tủ kéo riêng- Từng ngăn tủ có khóa và tay nắm - Ray kéo sử dụng ray kéo Đài Loan loại 1- Kích thước bàn: 1400 x 700 x 750 mm | ||
| 394 | Bàn làm việc gỗ MFC 1,2 mét | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: gỗ MFC, dày 18 mm- Ba mặt xung quanh ốp gỗ cùng loại- Bên trái có 1 ngăn bàn phím cao 120 mm- Bên phài có 3 ngăn tủ kéo riêng- Từng ngăn tủ có khóa và tay nắm - Ray kéo 3 tầng- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm | ||
| 395 | Bàn làm việc gỗ MFC 1,4 mét | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: gỗ MFC, dày 18 mm- Ba mặt xung quanh ốp gỗ cùng loại- Bên trái có 1 ngăn bàn phím cao 120 mm- Bên phài có 3 ngăn tủ kéo riêng- Từng ngăn tủ có khóa và tay nắm - Ray kéo 3 tầng - Kích thước bàn: 1400 x 700 x 750 mm | ||
| 396 | Bàn cắt gạch cầm tay lớn | 1 | Cái | Mã/Hiệu:Ryoby, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Dùng để cắt gạch men, gạch lát nền, lát tường,…- Cắt gạch nhiều khổ: 40,60,80 cm- Lưỡi cắt ty- Bàn cắt được làm bằng hợp kim nhôm, dao cắt dạng đĩa tròn đường kính dao 6mm.- Kích thước bàn cắt Rộng x Cao x Dài = 200x120x1020mm- Bàn cắt được làm bằng hợp kim nhôm, dao cắt dạng đĩa tròn đường kính dao 6mm.Phụ kiện theo bàn cắt bao gồm:- 2 lưỡi dao cắt- 1 thanh thước bằng nhôm để đo gạch khi cắt | Phải có hàng mẫu | |
| 397 | Bàn cắt gạch cầm tay nhỏ | 1 | Cái | Mã/Hiệu:Redcut, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Dùng để cắt gạch men, gạch lát nền, lát tường,…- Hai thanh dẫn hướng song song, làm bằng thép- Lưỡi cắt có bánh xe- 2 gióng dọc với hệ thống bàn cắt được làm bằng nhôm đúc nguyên khối, lưỡi cắt sử dụng loại đường kính 22mm- bàn cắt dài 80cm | Phải có hàng mẫu | |
| 398 | Bàn ủi hơi nước | 5 | Cái | Mã/Hiệu:Philips, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Model: GC1426- Công suất lên tới 1400W cho hơi phun mạnh và ổn định.- Điện áp: 220v - 50Hz- Kích thước (RxSxC) (mm)30,9 x 27,7 x 31,5 cm- Hệ thống ngăn rỉ giọt giữ cho vải không bị đốm khi ủi- Hơi phun liên tục và tăng cường giúp ủi nếp nhăn hiệu quả- Ngăn chứa nước lớn 160ml cho thời gian ủi lâu hơn- Chức năng phun tia nước làm ẩm vải giúp ủi tối ưu- Mặt đế bằng nhôm chống dính, chống trầy xước. | Phải có hàng mẫu | |
| 399 | Bạc đạn lồng sấy | 3 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Bearing ucf C209;Đường kính lắp trục Ø (mm): 45; Dung sai-Ø (mm): 0,021/0; Loại bu lông: M8; Số hiệu bạc đạn: UC 209;Số hiệu vỏ: FC 209 | Phải có hàng mẫu | |
| 400 | Bếp hồng ngoại | 4 | Cái | Mã/Hiệu:OHA-1820, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Mặt bếp làm bằng kính Ceramic đen chịu nhiệt, chịu lực cao cấp.- Thích hợp nấu với nhiều loại nồi khác nhau: inox, gang, nhôm, thủy tinh, gốm….- Khả năng làm nóng nhanh giúp tiết kiệm điện năng và thời gian nấu nướng.- Khung thép dày.- Điện thế / Công suất: 220V/ 50Hz, 2000W- Chức năng khóa trẻ em/ khóa bàn phím- 8 mức điều chỉnh công suất / nhiệt (200-2000W hoặc 90~650oC) | Phải có hàng mẫu | |
| 401 | Bình chữa cháy CO2 3Kg | 10 | Cái | Mã/Hiệu:MT3, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Chất chữa cháy bằng khí CO2- Màu: Đỏ- Chứng nhận: TCVN- Đạt tiêu chuẩn PCCC | ||
| 402 | Bình chữa cháy MSWZ/3/3B | 10 | Cái | Mã/Hiệu:MSWZ/3/3B, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Thân bình làm bằng thép cuốn- Mức dập lửa: 2A 55B EF- Khí nén kích hoạt: 1,2 Mpa ( 20 độ C)- Áp lực thử bằng nước: 2,1 Mpa- Dung dịch chữa cháy: S-3-AB- Độ phun xa hơn 3 mét- Nhiệt độ bảo quản: 0-55 độ C- Cách điện: 36000Volt- Dung dịch bột chữa cháy: 3000 ml | ||
| 403 | Bình thủy | 180 | Cái | Mã/Hiệu:Rạng Đông RD 2035 N1.E, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Bình giữ nhiệt, có 02 lớp. Độ giữ nhiệt cao sau 6 giờ ≥ 80°C. Ruột phích làm bằng thủy tinh cao cấp độ giữ nhiệt cao ,không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, an toàn cho người sử dụng. Thân nhựa, vai nhựa, dung tích 02 lít. | Phải có hàng mẫu | |
| 404 | Bình thủy điện | 3 | Cái | Mã/Hiệu:Tiger, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Dung tích 5 lít- Công suất 928W- Chức năng đun sôi và giữ nhiệt-Ruột bình bằng hợp kim phủ men- Vỏ làm bằng nhựa- Có khóa an toàn, tự động ngắt điện | Phải có hàng mẫu | |
| 405 | Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS cao cấp | 2 | Bộ | Mã/Hiệu:B13MKL-1, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:-Được làm bằng hợp kim HSS cao cấp có độ cứng và độ bền cơ học cực cao, các lưỡi khoét có đường kính từ 16mm đến 53mm- Bộ sản phẩm bao gồm 13 mũi khoan riêng biệt với trục lục giác đường kính 8mm, đầu mũi khoan được có định bằng lò xo giúp tăng độ bám của mũi khoan. Bộ 13 mũi khoan khoét lỗ hợp kim HSS được cấu tạo bởi loại thép HSS cao cấp có độ đàn hồi cao chịu lực chịu nhiệt tốt có khả năng khoan trên nhiều chất liệu cứng như kim loại, đá, gỗ 13 mũi khoan với các cấp đường kính từ 16mm đến 53mm giúp khoan tạo lỗ dễ dàng và nhanh chóng, được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực điêu khắc, làm đồ thủ công mỹ nghệ | Phải có hàng mẫu | |
| 406 | Bộ 8 mũi khoan gỗ | 10 | Bộ | Mã/Hiệu:B8MKL, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:BỘ 8 MŨI KHOAN GỖ - LOẠI TỐT- Đặc điểm nổi bật Bộ 8 mũi khoan gỗ đầu đinh định tâm 3-10mm chuôi tròn• Các cạnh cắt chính xác để giảm sự nứt vỡ• Đầu đinh kiểu W giúp định tâm lỗ khoan chính xác, giảm sự xê dịch lỗ khoan• Lưỡi cắt trên thân sắc giúp lỗ khoan không bị xơ• Thích hợp khoan gỗ cứng, gỗ mềm, ván ép, ván gỗ - Chi tiết Bộ 8 Mũi Khoan Gỗ: • Vật liệu : Thép carbon• Độ cứng : HRC50• Dạng chuôi: Lục tròn• Mũi 3 ly: dài 62mm • Mũi 4 ly: dài 75mm • Mũi 5 ly: dài 85mm• Mũi 6 ly: dài 89mm • Mũi 7ly: dài 99mm • Mũi 8 ly: dài 108mm• Mũi 9 ly: dài 114mm • Mũi 10 ly: dài 120mm | Phải có hàng mẫu | |
| 407 | Bộ dao inox | 3 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Bộ dao làm bằng chất liệu thép cao cấp - Bộ dao với lưỡi được làm bằng thép chất lượng cao có khả năng chống ăn mòn tốt - Giúp bạn dễ dàng cắt thái thực phẩm, đảm bảo vệ sinh và an toàn sức khỏe cho bạn -Bao gồm 6 món như hình: 1 kéo đa năng 1 dụng cụ mài dao 1 dao 2 lưỡi gọt vỏ 1 dao trung 1 dao chặt xương | Phải có hàng mẫu | |
| 408 | Bộ lăng, vòi PCCC | 14 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Bộ gồm 1 lăng và 1 bộ vòi PCC- Kích thước bộ vòi: ⱷ50 mm dài 20 mét.- Vòi chữa cháy tương đương của Đức, cuộn vòi chữa cháy, dùng được dẫn nước từ val chữa cháy đến đám cháy, có thể nối trực tiếp vào val, máy bơm. | Phải có hàng mẫu | |
| 409 | Bộ mũi khoan đa năng 5 cây | 10 | Bộ | Mã/Hiệu: Bosch BMK5C, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Dùng để khoan bê tông, gỗ, nhôm, gạch men.- Bao gồm 5 mũi: 4x75mm, 5x85mm, 6x100mm, 8x120mm, 10x120mm | Phải có hàng mẫu | |
| 410 | Bộ tuýp khẩu vặn ốc 12 chi tiết - bộ dụng cụ đa năng - cờ lê đa năng | 4 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Bộ khẩu vặn ốc top 12 chi tiết- Với 10 cỡ đầu khẩu từ: 10,11,12,13,14,15,17,19,21 thông dụng trên thị trường tay cầm trắc nịch có cao su bọc - Tay vặn khẩu được làm bằng thép hợp kim siêu cứng giúp cho lực vặn mạnh.- Điều chỉnh lẫy gạt 2 chế độ xoay thuận ngược. | Phải có hàng mẫu | |
| 411 | Đầu trụ chữ Y | 3 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Van PCCC- Chịu áp lực 2.0 MPA, có thể xoay 3600- Sơn tĩnh điện chống ăn mòn,.- Trục chính làm bằng đồng hợp kim, thân làm bằng gang tránh rò rĩ ở môi trường chịu áp lực cao | Phải có hàng mẫu | |
| 412 | Đế PCCC | 30 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng thép, hợp kim tổng hợp- Sức chứa: 2 bình cứu hỏa loại xách tay F4 , F8, T3, T- Kích thước: 400 x 290 x 220 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 413 | Ghế bố | 50 | Cái | Mã/Hiệu:Lợi An, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Khung được làm từ ống thép dày , ống thép 25 mm Ống thép vuông được sơn lớn sơn tĩnh điện vàng , tay cầm màu đen . Vải bố dù cao cấp bền lâu , thoáng mát .Ghế có khối lượng 7,2 Kg. Kích thước khi gấp gọn : 62 x 18 x 100 cm( Ngang x dầy x cao ). Kích thước lớn nhất khi sử dụng : 62 x 80 x 165 cm ( Ngang x cao x dài ).Khoảng cách từ mặt ghế ngồi đến mặt đất : 35cm .Màu sắc : Xám đen , Xanh Lá , Rêu vàng , Xanh Dương. Loại 1 | Phải có hàng mẫu | |
| 414 | Ghế quầy inox | 4 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu inox, kết cấu vững chắc- Ghế có tựa lưng và tay vịn, tạo sự thoải mái êm ái - Ghế có thể nâng xoay hay hạ xuống.- Kích thước: cao 750-800mm- Phần ghế ngồi được làm từ Da PVC cao cấp | Phải có hàng mẫu | |
| 415 | Ghế văn phòng | 40 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Ghế văn phòng, xoay được- Có tay vịn, bánh xe chắc chắn cùng bề mặt bằng vải nỉ mềm mịn- Kích thước: cao 400 mm- Khung ghế làm bằng nhựa cứng cáp, có thiết kế rộng rãi | Phải có hàng mẫu | |
| 416 | Ghế xoay văn phòng có nệm | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Ghế xoay có nệm, bọc vải- Mặt ghế ⱷ 50mm- Thân ghế được thiết kế uốn lượn, giúp hỗ trợ cột sống.- Chất liệu vải lưới thoáng khí đàn hồi- Có tăng đưa lên xuống được, có tay vịn- Chân ghế bằng nhựa và có các bánh xe nhựa di chuyển. | Phải có hàng mẫu | |
| 417 | Giường bố | 60 | Cái | Mã/Hiệu:Duy Lộc, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Kiểu dáng : Gấp gọn văn phòng ; Chịu lực tĩnh : 160 kg ;Khung giường: Được làm bằng ống thép tròn, sơn tĩnh điện chống rỉ sét ; Mặt giường: Sử dụng loại lưới cao cấp Textilen bền, đẹp và thoáng mát; Kích thước sử dụng : Dài 190cm x Rộng 70cm x Cao 25 cm ;Kích thước xếp gọn : Dài 70 cm x Rộng 70cm x Cao 15cm | Phải có hàng mẫu | |
| 418 | KIOS gỗ | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng khung sắt vuông 30 x 30 mm, dày 1,4 mm- Ốp gỗ xung quanh bên ngoài- Có 4 bánh xe cao 75 mm- Kích thước 400 x 400 x 1000 mm- theo mẫu Bệnh Viện | ||
| 419 | Khung treo tivi cố định (32"-55") | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Khung treo cố định, bằng sắt,kích thướt 60cmx60cm dùng để treo tivi, kích thước (32"-55") | Phải có hàng mẫu | |
| 420 | Khung treo tivi xoay (32"-55") | 7 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Khung treo xoay, bằng sắt,kích thướt 60cmx60cm dùng để treo tivi (32"-55") | Phải có hàng mẫu | |
| 421 | Máy ép ny lon | 8 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Dùng để ép nylon như PP, PE, PA, PVC, OPP và các loại màng ghép phức hợp khác.- Đảm bảo độ kết dính cao, bền đẹp.- Sử dụng nguồn điện 1 pha- Khổ ép 500 mm | Phải có hàng mẫu | |
| 422 | Máy hút bụi Công nghiệp | 2 | Cái | Mã/Hiệu:HICLEAN, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Máy hút bụi - nước Công nghiệp - 02 motor- Điện áp: 220 V- Công suất: 2400W- Dung tích thùng chứa: 70L- Lưu lượng khí: 106L/S- Dây điện: 10m- Chức năng: hút khô / hút nước và các bụi bẩn Công Nghiệp | Phải có hàng mẫu | |
| 423 | Máy hủy giấy | 2 | Cái | Mã/Hiệu:Magitech, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Kiểu hủy: Hủy Vụn ( Cross cut )- Kích thước hủy: 4x25mm- Số tờ hủy/ lần: 20 – 22 tờ (70g)- Tốc độ hủy: 2.8m/min - Hủy: CD / Kim Bấm / Thẻ Từ - Kích thước thùng giấy: 38Lít | Phải có hàng mẫu | |
| 424 | Máy hủy giấy nhỏ | 2 | Cái | Mã/Hiệu:PS800CN, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Máy huỷ giấy nhỏ Silicon '- Kiểu hủy: hủy vụn- Công suất hủy (80g tờ): 8tờ/ 1 lần- Tự động dừng lại khi bị mắc kẹt: có- Kích thước huỷ (mm): 4*30- Dung tích bình chứa (Gal/L): 15L- Huỷ đĩa CD / DVD: có- Trọng lượng sp (Kg): 4.1- Kích thước sản phẩm (LxWxHmm): 320*190*375- Được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghệ hiện đại của Mỹ | Phải có hàng mẫu | |
| 425 | Máy khoan động lực | 2 | Cái | Mã/Hiệu:Bosch, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Công suất : 550WTốc độ không tải : 0-2700 v/phútĐường kính khoan bê tông : 13mmĐường kính khoan gỗ : 25mmĐường kính khoan thép : 10mmChức năng đảo chiều để lắp và tháo vítChiểu dài : 262mmChiều rộng : 253mm | Phải có hàng mẫu | |
| 426 | Máy khoan pin bắt vít | 4 | Cái | Mã/Hiệu:Bosch, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Tốc độ không tải: 1300 vòng/phútTỷ lệ va đập tối đa: 18,750 bpmKhả năng của đầu cặp, tối đa/tối thiểu: 0,3 – 10 mmĐiện áp pin: 12 VKích thước: 188mm x 46mm x 195mm (Dài x rộng x cao)Kiểu pin: Ion lithiumĐường kính khoan tối đa trên gỗ: 19 mmĐường kính khoan tối đa trên thép: 6 mmĐường kính khoan tối đa trên khối xây nề: 8 mmĐường kính vít tối đa: 7 mmTương đương GSB 120-LI GEN II Pin 12V, ô-men xoắn, tối đa (cứng/mềm): 28 / 11 Nm | Phải có hàng mẫu | |
| 427 | Máy sấy tay cảm ứng tự động | 4 | Cái | Mã/Hiệu:Xinda, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Máy sấy cảm ứng tự độngMạch kỹ thuật số, cảm biến hồng ngoại có khả năng chống nhiễu tốtĐộng cơ tốc độ cao, thời gian khô tay ngắn, tiếng ồn thấpCông suất: 1500W Lưu lượng gió: 88m3/h Chống nước IP22Nguồn điện: 220VKích thước: 198x145x253mmMàu sắc: Trắng | Phải có hàng mẫu | |
| 428 | Máy thổi hơi nóng 2000W (sấy chỉ nhựa) | 2 | Cái | Mã/Hiệu:Talon, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:- Máy thổi hơi nóng có 2 mức tốc độ và vòng điều chỉnh nhiệt độ. Máy đi kèm 2 đầu kim loại: 1 đầu dẹt và 1 đầu tròn để tập trung nhiệt ở mức nhiệt độ thấp: Từ 50 - 480 độ C với lưu lượng gió tương ứng là 250 lít/phút.- Ở mức nhiệt độ cao: Từ 50 - 600 độ C với lưu lượng gió tương ứng là 380 lít/phút. | Phải có hàng mẫu | |
| 429 | Máy xay sinh tố chân không | 4 | Cái | Mã/Hiệu:Philips, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Công nghệ hút chân không giữ nguyên dưỡng chấtCối xay không chứa chất BPA an toàn cho người sử dụngĐiều khiển cảm ứngHộp chống ồn giảm thiểu tối đa độ ồnThiết kế hiện đại mang phong cách Châu âu.Mặt ngoài và lưỡi dao bằng thép không gỉ.Bộ phận máy có thể tháo rời dễ dàng vệ sinh và lau chùi.Nhiều tốc độ khác nhauBảo vệ quá nhiệt cho động cơ 1000 W, khóa an toàn.Cối xay dung tích 1 lítHiệu điện thế: 220-240VTần số: 50/60 HzCông suất: 1000WLoại: Máy xay & máy ép | Phải có hàng mẫu | |
| 430 | Nệm 70*1m4, 10cm | 45 | Tấm | Mã/Hiệu:Minh Chánh, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Mút xốp D25, cao 10 cm làm nệm cho giường, kích thước:70 x 140 cm | ||
| 431 | Nệm 85*1m6, 10cm | 60 | Tấm | Mã/Hiệu:Minh Chánh, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Mút xốp D25, cao 10 cm làm nệm cho giường, kích thước:85 x 160 cm | ||
| 432 | Nệm 90*1m9, 10cm | 60 | Tấm | Mã/Hiệu:Minh Chánh, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Mút xốp D25, cao 10 cm làm nệm cho giường, kích thước: 90 x 190 cm | ||
| 433 | Tiêu lệch PCCC | 50 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Làm bằng tôn cao cấp theo mẫu quy định của PCCC- Ghi rõ đầy đủ các tiệu lệnh trong công tác PCCC- Kích thước: 470 x 340 mm | ||
| 434 | Thước cuộn thép10m | 5 | Cái | Mã/Hiệu:TOTAL TMT126101, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Thước cuộn dùng để đo tường, cửa,.., bề rộng lá: 2,5 cm, chiều dài 10 mét. | Phải có hàng mẫu | |
| 435 | Thước cuộn thép 5m | 4 | Cái | Mã/Hiệu:TOTAL TMT126052, hoặc tương đương- Đặc tính kỹ thuật:Thước cuộn dùng để đo tường, cửa,.., bề rộng lá: 2,5 cm, chiều dài 5 mét. | Phải có hàng mẫu | |
| 436 | Xe đẩy hàng 4 bánh | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Sức chịu tải của xe: ≥180 kg- Mặt sàn rộng: 74 x 48cm- Kích cỡ khi gấp gọn xe: 74 x 48 x 25cm- Kích thước khi sử dụng xe: 74 x 48 x 90cm- Kích thước bánh xe: ≥10,16cm- Trọng lượng tịnh của xe: 10kg ± 0,1kg- Chất liệu mặt sàn đặc biệt được làm bằng nhôm hợp kim chống han gỉ- Chất liệu tay cầm làm bằng thép không han gỉ, cứng cát-Cự ly sàn xe cách mặt đất: 11,3 cm ± 0,5cm- theo mẫu Bệnh viện | ||
| 437 | Xe đẩy siêu thị 100 L | 10 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Kiểu xe: Xe đẩy siêu thị 100L- Kích thước: Dài 875 x Rộng 505 x Cao 985 mm- Bánh xe: 100mm, nhựa cao su- Tải trọng: 80kg- Dung tích: 100 lít | Phải có hàng mẫu | |
| 438 | Xe sắt đẩy vật liệu | 3 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:Chất liệu: làm bằng sắt mạ kẽm, sơn dầu- Tải trọng: >600kg- Trọng lượng: >30kg- Khung xe làm bằng sắt hộp mạ kẽm, sơn dầu- Mặt sàn sắt tấm mạ kẽm dày 1,2mm, lan can chặng cao 150 mm- Bánh xe cao 15.3 mm, trục bánh xe là từ nhựa PP cao cấp mới 100% chịu lực tốt và được bọc bằng cao su thiên nhiên, không bị mài mòn.- Kích thước: (750 x 1200 x 750) mm- Theo mẫu Bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.018.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi