Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 12:16:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,347,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.702185E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40437E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp và lắp đặt thiết bị thuộc lĩnh vực quan trắc môi trường nước hoặc nước thải tự động với giá trị tương ứng như sau:Số lượng hợp đồng là 02: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 7.943.530.000 VND (2 x 7.943.530.000 = 15.887.060.000 VNĐ)* Tài liệu chứng minh: - Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Văn bản xác nhận giá trị, khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Trong đó tối thiểu có 01 Hợp đồng tương tự có Văn bản xác nhận hoàn thành kết nối truyền dữ liệu quan trắc tự động của Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.943.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.887.060.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (kèm theo thông tin về cơ sở bảo hành).- Cam kết thời gian bảo hành: Theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất (tối thiểu 12 tháng), kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.- Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng và phụ tùng thay thế sau khi hết hạn bảo hành. Thời gian bảo trì: 03 tháng/ 1 lần trong thời gian bảo hành.- Cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc tiếp nhận sự cố, thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong thời hạn bảo hành. Thời gian sửa chữa, khắc phục không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; trường hợp phụ tùng thay thế phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng.- Cam kết cung cấp danh mục chi tiết: hóa chất, phụ tùng thay thế và các dịch vụ bảo trì thiết bị chi tiết, biểu giá hàng hóa, phí dịch vụ của nhà sản xuất hoặc của đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất sau thời hạn bảo hành trong toàn bộ thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình, phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: môi trường, điện, điện – điện tử, kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia phụ trách, điều hành ít nhất 03 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí riêng chỉ huy trưởng cho phần công việc của mình, đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công xây dựng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ chuyên ngành: xây dựng:- Số lượng: 02 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong lĩnh vực công trình: hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc công nghiệp.2. Cán bộ chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa:- Số lượng: 02 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia lắp đặt, cài đặt, chạy thử ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.3. Cán bộ chuyên ngành: môi trường, sinh học, hóa học:- Số lượng: 02 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia lắp đặt, cài đặt, chạy thử ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.4. Cán bộ chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia lắp đặt, cài đặt, chạy thử ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.5. Cán bộ an toàn lao động: các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia lắp đặt, cài đặt, chạy thử ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.6. Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành giao thông/cầu đường- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu có công trình tương tự.* Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia vận hành chạy thử, đào tạo và hướng dẫn vận hành ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.2. Cán bộ chuyên ngành: môi trường, sinh học, hóa học:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia vận hành chạy thử, đào tạo và hướng dẫn vận hành ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.3. Cán bộ chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia vận hành chạy thử, đào tạo và hướng dẫn vận hành ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.* Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn Đầu tư 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Tài liệu mô tả thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: catalog, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương của nhà sản xuất (Các tài liệu được thể hiện bằng ngôn ngữ Tiếng Việt hoặc tiếng Anh). - Bản cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (bản Tiếng Việt hoặc bản dịch sang Tiếng Việt). - Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất hoặc cam kết của đại diện phân phối của nhà sản xuất tại việt nam về việc chịu trách nhiệm bảo hành theo chính sách bảo hành của Nhà sản xuất. - Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn (đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định/ hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật đo lường tại Việt Nam). - Đối với trường hợp hàng hóa được sản xuất trong nước: + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng và số lượng cho toàn bộ lô hàng hoặc từng đợt giao hàng do Nhà sản xuất phát hành. - Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: + Bản cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu (Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của thiết bị). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Tầng 15, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần
Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng;
Điện thoại: 0236 3822410) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng (Địa chỉ: Tầng 1-3, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3812825). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng (Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3822217) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng (Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3822217). |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 2 | Bộ hiển thị các chỉ tiêu quan trắc | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 3 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 4 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 5 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 6 | Bình ắc quy 12V 40Ah | 16 | Bình | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 7 | Tủ đựng 16 bình Ắc quy 12V 40Ah | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 8 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 9 | Đầu đo COD kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 10 | Đầu đo TSS kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 11 | Đầu đo độ đục kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 12 | Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 13 | Đầu đo DO kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 14 | Thiết bi đo Nitrite (NO2-N) | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 15 | Thiết bị đo Thủy Ngân (Hg) | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 16 | Thiết bị đo Tổng Cyanide (CN) | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 17 | Máy lấy mẫu tự động kết nối với bộ Datalogger điều khiển từ xa | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 18 | Hệ thống camera giám sát (bao gồm 2 camera và đầu ghi hình 1P xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 19 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 20 | Hệ thống chống sét trực tiếp | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 21 | Máy lạnh Inverter 1.5HP | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 22 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 23 | Bơm hút mẫu | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 24 | Bộ lọc quang bước sóng 254nm | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 25 | Sensor đo pH | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 26 | Bộ kit bảo trì cho cảm biến đo oxy hòa tan | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 27 | Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Nitrite | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 28 | Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu | 3 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 29 | Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 30 | Khuấy từ | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 31 | Bộ ống và khớp nối | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 32 | Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu | 5 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 33 | Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 34 | Bộ ống và khớp nối | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 35 | Ống đinh lượng mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 36 | Bộ lọc không khí cho bơm màng | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 37 | Kẹp ống hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 38 | Buồng định lượng hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 39 | Hóa chất cho máy phân tích | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 40 | Dung dịch làm sạch buồng phân tích | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn Nitrite cho hiệu chuẩn | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn COD 1000 mg/l, chai 200ml | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn Độ đục 4000 NTU, chai 500ml | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/l, chai 500ml | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 45 | DD chuẩn pH10 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 46 | DD chuẩn pH7 (500 ml) | 1 | Cjhai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 47 | DD chuẩn Ph4 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 48 | Nitric acid 65% (HNO3): 63.01g/mol [chai 1 lít] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 49 | Hydrochloric Acid HCl (37%): 36.46g/mol [chai 1 lít] | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 50 | Mercury standard stock solution: Hg standard in (1000 mg/l Hg in HNO3 12%) [chai 100 ml] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 51 | Sulfuric acid (96%) (H2SO4): 96.08 g/mol [chai 500 ml] | 19 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 52 | Magnesium Chloride Hexahydrate (MgCl2*6H2O): 203.30g/mol [chai 500g] | 9 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 53 | Sodium hydroxide (NAOH): 40g/mol [chai 1kg] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 54 | Sodium hydroxide solution NaOH(1M) [chai 1 lít] | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 55 | Potassium hydr phthalate (C8H5KO4): 204.22g/mol [chai 250g] | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 56 | Chloramine T trihydrate (C7H7ClNaNO2S.3H2O ): 281.69g/mol [chai 25g] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 57 | Isonicotinic acid (C6H5NO2): 123.11 g/mol [chai 100g] | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 58 | Sodium barbiturate (C4H3N2NaO): 150.06 g/mol [chai 100g] | 7 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 59 | Hydrochloric acid 25% (HCL): 36.46 g/mol [chai 1 lít] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 60 | Potassium cyanide (KCN): 65.12g/mol [chai 1 kg] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 61 | Dung dịch zero DO (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 62 | Nước cất, can 20 lít | 3 | Can | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 63 | Axit loãng HCl 3%, bình 500ml | 12 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,89 | 100m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,89 | 100m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,87 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,3 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,25 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,53 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,18 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,11 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,32 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,84 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,43 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,14 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 82 | Gia công lan can | 0,19 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 23,4 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,56 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 16,56 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: Chất chống thấm CT11A ( hoặc tương đương) | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 8,59 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 97 | SXLD cửa đi 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện | 2,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 98 | SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện | 1,92 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng:Đèn LED BD M16L 120/36W | 2 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 102 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 1 | bảng | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 93 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 106 | Lắp đặt dây đơn | 8 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 48 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 18 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống PVC D34x2mm | 0,9 | 100m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm:D60x2mm | 0,2 | 100m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 114 | Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp nối 1x35mm2 | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70mm2 từ hộp đấu nối đến tiếp địa | 5 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 117 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 6 | cọc | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 119 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,08 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 120 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 1,05 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 121 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 3,46 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 122 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,17 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 123 | Ván khuôn cọc | 24,74 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 124 | Thép ống đen D80 | 3,68 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 125 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 38,4 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 126 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,03 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 127 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,44 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 128 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,51 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 129 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 130 | Ván khuôn cọc | 10,65 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 131 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 132 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 16,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 133 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,03 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 134 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,47 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 135 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,6 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 136 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 137 | Ván khuôn cọc | 11,25 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 138 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 139 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 17,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 140 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 141 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,49 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 142 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,69 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 143 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 144 | Ván khuôn cọc | 11,85 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 145 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 146 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 18,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 147 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 148 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,52 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 149 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,78 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 150 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 151 | Ván khuôn cọc | 12,45 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 152 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 153 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 19,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 154 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,44 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 155 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 2,07 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 156 | Bê tông cọc đúc sẵn, M250 đá 1x2 | 12,3 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 157 | Ván khuôn cọc | 163,99 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 158 | Lắp đặt cột bằng cần cẩu (>50kg) | 137 | CK | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 159 | Cốt thép dầm đúc sẵn d | 0,45 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 160 | Cốt thép dầm đúc sẵn d | 2,13 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 161 | Bê tông dầm đúc sẵn, M250 đá 1x2 | 17,59 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 162 | Ván khuôn | 205,26 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 163 | Lắp đặt dầm bằng cần cẩu (>50kg) | 293 | CK | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 164 | Cốt thép d | 0,77 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 165 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | 4 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 166 | Ván khuôn | 53,32 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 167 | Cốt thép d | 1,1 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 168 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 10,94 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 169 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 4,26 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 170 | Ván khuôn | 56,99 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 171 | Báo giá lan can | 289,6 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 172 | Ca bơm | 23 | ca | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 173 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 | 677,16 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 174 | Đắp đất K95, đầm cóc | 601,24 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 175 | Đóng cọc tre | 3.225 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 176 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 177 | Bộ hiển thị các chỉ tiêu quan trắc | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 178 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 179 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 180 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 181 | Bình ắc quy 12V 40Ah | 16 | Bình | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 182 | Tủ đựng 16 bình Ắc quy 12V 40Ah | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 183 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 184 | Đầu đo COD kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 185 | Đầu đo TSS kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 186 | Đầu đo độ đục kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 187 | Đầu đo pH kỹ thuật số và nhiệt độ | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 188 | Đầu đo DO kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 189 | Đầu đo độ mặn kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 190 | Thiết bị phân tích Amoni (NH4+-N) online | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 191 | Thiết bị đo Nitrite (NO2-N) | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 192 | Thiết bị phân tích tổng Phosphate (TP) online | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 193 | Máy lấy mẫu tự động | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 194 | Hệ thống camera giám sát (bao gồm 2 camera và đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 195 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 196 | Hệ thống chống sét trực tiếp | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 197 | Máy lạnh Inverter 1.5HP | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 198 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 199 | Bơm hút mẫu | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 200 | Cảm biến đo COD | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 201 | Bộ lọc quang bước sóng 254nm | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 202 | Cảm biến đo pH | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 203 | Bộ kit bảo trì cho cảm biến đo oxy hòa tan | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 204 | Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Tổng phosphate | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 205 | Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Nitrite | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 206 | Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Ammonium | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 207 | Ống đinh lượng mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 208 | Bộ lọc không khí cho bơm màng | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 209 | Kẹp ống hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 210 | Buồng định lượng hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 211 | Hóa chất cho máy phân tích | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 212 | Dung dịch chuẩn Phosphate cho hiệu chuẩn | 4 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 213 | Dung dịch làm sạch buồng phân tích | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 214 | Hóa chất cho máy phân tích | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 215 | Dung dịch làm sạch buồng phân tích | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 216 | Dung dịch chuẩn Nitrite cho hiệu chuẩn | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 217 | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn điện nồng độ: 74,0 uS/cm | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 218 | Hóa chất | 4 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 219 | Dung dịch chuẩn Ammonium | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 220 | Dung dịch làm sạch buồng phân tích | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 221 | Dung dịch chuẩn COD 1000 mg/l, chai 200ml | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 222 | Dung dịch chuẩn Độ đục 4000 NTU, chai 500ml | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 223 | Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/l, chai 500ml | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 224 | DD chuẩn pH 10 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 225 | DD chuẩn pH 7 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 226 | DD chuẩn pH 4 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 227 | Dung dịch zero DO (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 228 | Nước cất, can 20 lít | 3 | Can | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 229 | Axit loãng HCl 3%, bình 500ml | 12 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,8 | 100m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,8 | 100m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,23 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,36 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,61 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,44 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,18 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 237 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,12 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 238 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,35 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 239 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,51 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 240 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,84 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,43 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,14 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 248 | Gia công lan can | 0,19 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 249 | Lắp dựng lan can sắt | 23,4 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 250 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,56 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 251 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 16,56 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 252 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: chất chống thấm CT11A | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 253 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 8,59 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 255 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 256 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 257 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 258 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 259 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 260 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 261 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 262 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 263 | SXLD cửa đi 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện | 2,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 264 | SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện | 1,92 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 265 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 266 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED BD M16L 120/36W | 2 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 267 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 268 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 269 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 93 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 272 | Lắp đặt dây đơn | 8 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 48 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 275 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 276 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 277 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 18 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống PVC D34x2mm | 0,2 | 100m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm: Ống nhựa PVC : D60x2mm | 0,2 | 100m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 280 | Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 281 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp nối 1x35mm2 | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 282 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70mm2 từ hộp đấu nối đến tiếp địa | 5 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 283 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 6 | cọc | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 284 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 285 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,08 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 286 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,99 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 287 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 3,24 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 288 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,17 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 289 | Ván khuôn cọc | 23,3 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 290 | Thép ống đen D80 | 3,68 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 291 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 36 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 292 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,03 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 293 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,44 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 294 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,51 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 295 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 296 | Ván khuôn cọc | 10,65 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 297 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 298 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 16,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 299 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 300 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,49 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 301 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,69 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 302 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 303 | Ván khuôn cọc | 11,85 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 304 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 305 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 18,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 306 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 307 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,54 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 308 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,87 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 309 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 310 | Ván khuôn cọc | 13,05 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 311 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 312 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 20,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 313 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 314 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,63 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 315 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 2,05 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 316 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 317 | Ván khuôn cọc | 14,25 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 318 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 319 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 22,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 320 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,25 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 321 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 1,23 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 322 | Bê tông cọc đúc sẵn,M250 đá 1x2 | 7,79 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 323 | Ván khuôn cọc | 103,92 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 324 | Lắp đặt cột bằng cần cẩu (>50kg) | 86,6 | CK | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 325 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,23 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 326 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 1,08 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 327 | Bê tông dầm đúc sẵn, M250 đá 1x2 | 8,9 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 328 | Ván khuôn | 103,86 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 329 | Lắp đặt dầm bằng cần cẩu (>50kg) | 148,37 | CK | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 330 | Cốt thép d | 0,36 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 331 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | 1,86 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 332 | Ván khuôn | 24,83 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 333 | Cốt thép d | 0,41 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 334 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 4,03 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 335 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 1,57 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 336 | Ván khuôn | 21 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 337 | Lan can sắt mạ kẽm KT(20x20)mm | 128,18 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 338 | Ca bơm 5CV | 9 | ca | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 339 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 | 249,48 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 340 | Đắp đất K95, đầm cóc | 221,51 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 341 | Đóng cọc tre | 1.200 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.702185E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40437E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp và lắp đặt thiết bị thuộc lĩnh vực quan trắc môi trường nước hoặc nước thải tự động với giá trị tương ứng như sau:Số lượng hợp đồng là 02: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 7.943.530.000 VND (2 x 7.943.530.000 = 15.887.060.000 VNĐ)* Tài liệu chứng minh: - Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Văn bản xác nhận giá trị, khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Trong đó tối thiểu có 01 Hợp đồng tương tự có Văn bản xác nhận hoàn thành kết nối truyền dữ liệu quan trắc tự động của Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.943.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.887.060.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (kèm theo thông tin về cơ sở bảo hành).- Cam kết thời gian bảo hành: Theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất (tối thiểu 12 tháng), kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.- Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng và phụ tùng thay thế sau khi hết hạn bảo hành. Thời gian bảo trì: 03 tháng/ 1 lần trong thời gian bảo hành.- Cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc tiếp nhận sự cố, thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong thời hạn bảo hành. Thời gian sửa chữa, khắc phục không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; trường hợp phụ tùng thay thế phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng.- Cam kết cung cấp danh mục chi tiết: hóa chất, phụ tùng thay thế và các dịch vụ bảo trì thiết bị chi tiết, biểu giá hàng hóa, phí dịch vụ của nhà sản xuất hoặc của đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất sau thời hạn bảo hành trong toàn bộ thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình, phụ trách chung | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: môi trường, điện, điện – điện tử, kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia phụ trách, điều hành ít nhất 03 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí riêng chỉ huy trưởng cho phần công việc của mình, đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công xây dựng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử | 9 | 1. Cán bộ chuyên ngành: xây dựng:- Số lượng: 02 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong lĩnh vực công trình: hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc công nghiệp.2. Cán bộ chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa:- Số lượng: 02 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia lắp đặt, cài đặt, chạy thử ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.3. Cán bộ chuyên ngành: môi trường, sinh học, hóa học:- Số lượng: 02 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia lắp đặt, cài đặt, chạy thử ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.4. Cán bộ chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia lắp đặt, cài đặt, chạy thử ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.5. Cán bộ an toàn lao động: các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia lắp đặt, cài đặt, chạy thử ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.6. Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành giao thông/cầu đường- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu có công trình tương tự.* Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | 1. Cán bộ chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia vận hành chạy thử, đào tạo và hướng dẫn vận hành ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.2. Cán bộ chuyên ngành: môi trường, sinh học, hóa học:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia vận hành chạy thử, đào tạo và hướng dẫn vận hành ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.3. Cán bộ chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia vận hành chạy thử, đào tạo và hướng dẫn vận hành ít nhất 02 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường.* Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi