Gói thầu: Sửa chữa kho ủ - Xí nghiêp Supe 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kho ủ - Xí nghiêp Supe 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 13:35:00 đến ngày 2022-05-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,154,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự như sau: *Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Loại công trình: Công trình công nghiệp; - Cấp công trình: Cấp III. Hoặc: Là hợp đồng về chế tạo và lắp đặt nhà xưởng công nghiệp có nhịp kết cấu tối thiểu 30m và chiều cao ≥20m. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành kỹ thuật (Xây dựng/Cơ khí).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành kỹ thuật (Xây dựng/Cơ khí).- Đã giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách mua sắm vật tư, thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư/ Cử nhân kinh tế.Đã thực hiện công việc thanh quyết toán ít nhất 02 công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích thủy lực 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất : 180 -200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa kho ủ - Xí nghiêp Supe 2 Sửa chữa kho ủ - Xí nghiệp Supe 2 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu đang còn giá trị (trong đó phạm vi Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp đạt hạng III trở lên). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao;
Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ;
Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện – Đầu tư Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 158,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 128,835 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 505,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 14,5974 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 4,0759 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 559,8 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 771,8748 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 130,835 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 130,835 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Thủ công 10%, hệ số mở mái 1.3) | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 17,5032 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (máy 90%) | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,5753 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,5834 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,1086 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 15,04 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M300 | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 126,45 | m3 |
| 8 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M300 | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 38,8416 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, chiều dày | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 63,885 | m3 |
| 10 | Đổ lớp vữa cường độ cao Sika Grout 214-11 | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 9,462 | 100kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 40,831 | 100kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,4085 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,4085 | tấn |
| 15 | Bu lông M42, L=2.5m | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Lưới thép gia cố cột | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 757,6 | kg |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1.360 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Sikadur 731 cho lỗ khoan D12, L=10cm | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1.360 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Sikadur 732 quét bám dính bê tông cũ và mới (0.3kg/m2) | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 505,6 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gia cố móng cột | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 197,252 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 604,1754 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gia cố tường | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 209,6 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 49,2161 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 49,2161 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10,0167 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10,0167 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép (Thép mới) | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 3,6666 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép (Thép tận dụng) | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,4445 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 6,1111 | tấn |
| 30 | Gia công dầm cầu trục (Sửa chữa lại dầm cầu trục cũ) | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 4,3724 | tấn |
| 31 | Chi tiết liên kết dầm cầu trục | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 32 | Bu lông M30, L=980 | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp dựng dầm cầu trục | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 12,411 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1.912,7976 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tấm composite kháng hoá chất dày 3mm | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 3,078 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp, bắt ty móc F8, l=37,5 cm; mạ kẽm (theo định mức XD 320 bộ/100m2) | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 985 | bộ |
| 37 | Gia công, chế tạo + lắp dựng ốp chống tốc SUS304 dày 1mm, có khoan lỗ F10: | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 985 | Cái |
| 38 | Đệm cao su dày 3mm: | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 985 | Cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Mục 2 Chương V của E-HSMT | 15,8976 | 100m2 |
| 41 | Ghi chú: Nhà thầu chào thuế GTGT 8% và giá chào thầu phải không bao gồm chi phí dự phòng. | 1 | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự như sau: *Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Loại công trình: Công trình công nghiệp; - Cấp công trình: Cấp III. Hoặc: Là hợp đồng về chế tạo và lắp đặt nhà xưởng công nghiệp có nhịp kết cấu tối thiểu 30m và chiều cao ≥20m. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành kỹ thuật (Xây dựng/Cơ khí).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành kỹ thuật (Xây dựng/Cơ khí).- Đã giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách mua sắm vật tư, thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Trình độ: Kỹ sư/ Cử nhân kinh tế.Đã thực hiện công việc thanh quyết toán ít nhất 02 công trình công nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng : 25 T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng : 10,0 T | 1 |
| 4 | Kích thủy lực 5T | Tải trọng 5T | 4 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất : 5,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Công suất : 23,0 kW | 5 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất : 0,62 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng | Công suất : 4,5 kW | 1 |
| 13 | Máy mài | Công suất : 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Năng suất : 180 -200 m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 7,0 T | 1 |
| 17 | Tời điện | Sức kéo : 5,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi