Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung có mục tiêu từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021 cho địa phương để khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 14:07:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,637,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày)Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng),giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng,+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng),giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc địa thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng ,chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥7T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử d ụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan xoay đường kính khoan ≥ 0,8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
01XL: Thi công xây lắp Khắc phục hậu quả lũ lụt Cầu Suối, xã Hòa Tân Tây 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung có mục tiêu từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021 cho địa phương để khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa; Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM DỌC | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, M350, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,96 | m3 |
| 2 | Cung cấp bê tông thương phẩm M350 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5552 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,358 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6771 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo chương V (E-HSMT) | 115,44 | m2 |
| B | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2901 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| C | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mặt cầu, M350, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,55 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0169 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2182 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5693 | 100m2 |
| D | GỜ CHẮN + LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,19 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2475 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lan can mạ kẽm (hoàn thiện) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.396,45 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 28,3 | m2 |
| 6 | Bu lông M22x640 | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 24,16 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,22 | tấn |
| E | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2424 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | m |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót VMAT Grout | Theo chương V (E-HSMT) | 1,26 | m3 |
| F | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 116,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối, M350, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 61,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,46 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,46 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0339 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10,0035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,1748 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1812 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1812 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt ống thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2814 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| G | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo chương V (E-HSMT) | 128,4 | m |
| 2 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,04 | m3 |
| 3 | Cung cấp bê tông thương phẩm M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5304 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V (E-HSMT) | 6,3648 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,279 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9,024 | tấn |
| 8 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7294 | tấn |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 5,16 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,984 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | m3 |
| 15 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 30,12 | m3 |
| 16 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | 1 mặt cắt / 1 lần tn |
| 17 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cọc |
| 18 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V (E-HSMT) | 0,72 | 100m |
| H | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0147 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2046 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1661 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1661 | tấn |
| 7 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) | 0,605 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp nhựa đường | Theo chương V (E-HSMT) | 69,3 | kg |
| I | TỨ NÓN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mái taluy M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,68 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) | 1,224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,68 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,436 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,712 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 và 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,66 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0907 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7061 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất phối đồi | Theo chương V (E-HSMT) | 90,41 | m3 |
| J | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1743 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất phối đồi | Theo chương V (E-HSMT) | 132,7 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1092 | 100m3 |
| 4 | Gỗ kê dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,34 | m3 |
| K | BỆ ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,41 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4 | m3 |
| L | THI CÔNG MỐ VÀ BMC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6487 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5022 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | ca |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7348 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (2 lần lắp đặt) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7348 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Theo chương V (E-HSMT) | 19,6 | 10 lỗ |
| 8 | Bu lông D8 | Theo chương V (E-HSMT) | 126 | cái |
| 9 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 10 | Cung cấp thép D>18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 11,1 | kg |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 6,848 | 100m2 |
| 12 | Gỗ ván | Theo chương V (E-HSMT) | 0,58 | m3 |
| 13 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5135 | 100m3 |
| M | LAO DẦM | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 12 ≤ L | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | 1 dầm/10m |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu (12m≤L≤24m) bằng 01 cần cẩu - Trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1 dầm |
| N | PHÁ DỞ CẦU CŨ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 98,83 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2884 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2767 | 100m3/1km |
| O | ĐƯỜNG DẪN: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0381 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6423 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất phối đồi | Theo chương V (E-HSMT) | 298,6 | m3 |
| P | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6724 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6724 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,482 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,507 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) | 5,989 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7259 | 100tấn |
| 7 | Thành phần phối liệu sản xuất BTNC12,5 tỉ lệ nhựa 5,0% | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7259 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7259 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 8,7108 | 100tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 18,5 | m3 |
| Q | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,251 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,53 | m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5298 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,86 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mái taluy, M200 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,65 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5323 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4396 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 và 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0913 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m3 |
| R | NỐI CỐNG HỘP 2X(2X0,8)M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0823 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,42 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mái taluy, M200 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,36 | m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3633 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,33 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6891 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0247 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3979 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 1,97 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2247 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2247 | 100m3/1km |
| S | CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Trụ đỡ biển báo D76 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,4 | md |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quan hình tròn D=70cm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (0,78x0,52)m | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70 (có tính móng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | 1 cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1019 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 0,93 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1417 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) | 20,572 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,82 | m3 |
| 11 | Đào đất cọc tiêu - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | 1m3 |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8,39 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày)Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng),giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng,+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng),giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc địa thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng ,chứng chỉ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥7T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử d ụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 5 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa chuyên dùng | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dùng | Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan xoay đường kính khoan ≥ 0,8m | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Cần cẩu 25T | Sức nâng: ≥ 25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi