Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502056-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220470773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung có mục tiêu từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021 cho địa phương để khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 14:07:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,637,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày)Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng),giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng,+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng),giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc địa thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng ,chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥7T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử d ụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan xoay đường kính khoan ≥ 0,8m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 01XL: Thi công xây lắp
Khắc phục hậu quả lũ lụt Cầu Suối, xã Hòa Tân Tây
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung có mục tiêu từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021 cho địa phương để khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa; Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hàn Lâm; Công ty TNHH xây dựng An Bình Phú (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa; Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa; Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM DỌC
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, M350, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,96m3
2Cung cấp bê tông thương phẩm M350Theo chương V (E-HSMT)12,96m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V (E-HSMT)0,1296100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V (E-HSMT)1,5552100m3
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)2,358tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo chương V (E-HSMT)2,6771tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, ITheo chương V (E-HSMT)115,44m2
B DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,66m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)0,2901tấn
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,1728100m2
C BẢN MẶT CẦU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mặt cầu, M350, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)17,55m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,0169tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,2182tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,5693100m2
D GỜ CHẮN + LAN CAN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, M300, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,19m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,2475tấn
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,144100m2
4Cung cấp lan can mạ kẽm (hoàn thiện)Theo chương V (E-HSMT)1.396,45kg
5Lắp dựng lan canTheo chương V (E-HSMT)28,3m2
6Bu lông M22x640Theo chương V (E-HSMT)64cái
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)24,161m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,22tấn
E KHE CO GIÃN
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,2424tấn
2Gia công, lắp đặt khe co giãnTheo chương V (E-HSMT)13m
3Vữa bê tông không co ngót VMAT GroutTheo chương V (E-HSMT)1,26m3
F MỐ CẦU
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)116,6m3
2Bê tông đá kê gối, M350, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,36m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)61,5m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)5,46m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT)5,46m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0339tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)10,0035tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)3,1748tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,1812tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,1812tấn
11Gia công lắp đặt ống thépTheo chương V (E-HSMT)0,008tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V (E-HSMT)4,2814100m2
13Lắp đặt gối cầu cao su bản thépTheo chương V (E-HSMT)8cái
G CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo chương V (E-HSMT)128,4m
2Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)53,04m3
3Cung cấp bê tông thương phẩm M300Theo chương V (E-HSMT)53,04m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V (E-HSMT)0,5304100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V (E-HSMT)6,3648100m3
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,279tấn
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)9,024tấn
8Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V (E-HSMT)0,7294tấn
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo chương V (E-HSMT)5,16m3
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)2,16100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,984100m
12Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)48cái
13Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)24cái
14Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M300Theo chương V (E-HSMT)1,2m3
15Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo chương V (E-HSMT)30,12m3
16Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo chương V (E-HSMT)361 mặt cắt / 1 lần tn
17Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo chương V (E-HSMT)12cọc
18Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo chương V (E-HSMT)72m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chương V (E-HSMT)0,72100m
H BẢN GIẢM TẢI
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)19,04m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0147tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,9195tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)1,2046tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,1661tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,1661tấn
7Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT)0,605100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT)0,055100m2
9Cung cấp nhựa đườngTheo chương V (E-HSMT)69,3kg
I TỨ NÓN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mái taluy M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)14,68m3
2Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT)1,224100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)16,8m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT)1,68m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,436tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,712100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo chương V (E-HSMT)0,14100m
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 và 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,66m3
9Rải vải địa kỹ thuậtTheo chương V (E-HSMT)0,07100m2
10Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)2,0907100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)2,7061100m3
12Cung cấp đất phối đồiTheo chương V (E-HSMT)90,41m3
J MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)1,1743100m3
2Cung cấp đất phối đồiTheo chương V (E-HSMT)132,7m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V (E-HSMT)0,1092100m3
4Gỗ kê dầmTheo chương V (E-HSMT)0,34m3
K BỆ ĐÚC DẦM
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,4m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,41tấn
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,102100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)3,4m3
L THI CÔNG MỐ VÀ BMC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)2,3776100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)2,6487100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)1,5022100m3
4Bơm nước hố móngTheo chương V (E-HSMT)10ca
5Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chương V (E-HSMT)4,7348tấn
6Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (2 lần lắp đặt)Theo chương V (E-HSMT)4,7348tấn
7Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnTheo chương V (E-HSMT)19,610 lỗ
8Bu lông D8Theo chương V (E-HSMT)126cái
9Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo chương V (E-HSMT)36m
10Cung cấp thép D>18mmTheo chương V (E-HSMT)11,1kg
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)6,848100m2
12Gỗ vánTheo chương V (E-HSMT)0,58m3
13Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo chương V (E-HSMT)0,5135100m3
M LAO DẦM
1Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 12 ≤ L Theo chương V (E-HSMT)41 dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo chương V (E-HSMT)81 dầm/10m
3Lắp dựng dầm cầu (12m≤L≤24m) bằng 01 cần cẩu - Trên cạnTheo chương V (E-HSMT)41 dầm
N PHÁ DỞ CẦU CŨ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)98,83m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)4,2884100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)5,2767100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)5,2767100m3/1km
O ĐƯỜNG DẪN: NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)0,124100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,0381100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)2,6423100m3
4Cung cấp đất phối đồiTheo chương V (E-HSMT)298,6m3
P MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V (E-HSMT)0,6724100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V (E-HSMT)0,6724100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT)4,482100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT)1,507100m2
5Rải thảm mặt đường BTN (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT)5,989100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V (E-HSMT)0,7259100tấn
7Thành phần phối liệu sản xuất BTNC12,5 tỉ lệ nhựa 5,0%Theo chương V (E-HSMT)0,7259100tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT)0,7259100tấn
9Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT)8,7108100tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)18,5m3
Q GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)1,251100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT)4,53m3
3Lót bạt nhựa lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT)3,5298100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,86m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mái taluy, M200 đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)37,65m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)22,67m3
7Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)1,5323100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,4396100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo chương V (E-HSMT)0,18100m
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 và 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,84m3
11Rải vải địa kỹ thuậtTheo chương V (E-HSMT)0,0913100m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)2m3
R NỐI CỐNG HỘP 2X(2X0,8)M
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)0,0823100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT)1,63m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,59m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)7,42m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mái taluy, M200 đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)4,36m3
6Lót bạt nhựa lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT)0,3633100m2
7Bê tông cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)5,33m3
8Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0048tấn
9Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,6891tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,0247100m3
11Ván khuôn thép cống hộpTheo chương V (E-HSMT)0,0992100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,3979100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)1,97m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,2247100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,2247100m3/1km
S CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
1Trụ đỡ biển báo D76Theo chương V (E-HSMT)7,4md
2Cung cấp biển báo phản quan hình tròn D=70cmTheo chương V (E-HSMT)2cái
3Biển báo chữ nhật (0,78x0,52)mTheo chương V (E-HSMT)2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70 (có tính móng)Theo chương V (E-HSMT)2cái
5Lắp đặt cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT)371 cấu kiện
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,1019tấn
7Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT)0,93m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT)0,1417100m2
9Sơn cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT)20,572m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)1,82m3
11Đào đất cọc tiêu - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)2,161m3
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT)8,39m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày)Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng),giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng,+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng),giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc địa thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông. Trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: Cầu bê tông cốt thép (dầm chữ I lắp ghép, chiều dài dầm tối thiểu 12m, bề rộng cầu tối thiểu B=6,5m, bản mặt cầu bằng bê tông cốt thép dưới lớp bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng ,chứng chỉ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥7T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.4
3 Máy đầm bánh hơi tự hành Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
4 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử d ụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
5 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.1
7 Ô tô tưới nhựa chuyên dùng Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
8 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
9 Ô tô tưới nước chuyên dùng Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy khoan xoay đường kính khoan ≥ 0,8m Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Cần cẩu 25T Sức nâng: ≥ 25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
13 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu2
14 Máy thủy bình Không yêu cầu1
15 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Không yêu cầu1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->