Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa lại mộ tiền hiền, xây dựng nhà hồi hương trưng bày, tường rào đình làng Trung Nghĩa phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470456-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa lại mộ tiền hiền, xây dựng nhà hồi hương trưng bày, tường rào đình làng Trung Nghĩa phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)
Số hiệu KHLCNT 20220414181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 13:55:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,679,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.019641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03928E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, nghĩa trang, đình chùa, nhà truyền thống…Ngoài ra nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hặc biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.875.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.751.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm. (Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô thùng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị phun sơn YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa lại mộ tiền hiền, xây dựng nhà hồi hương trưng bày, tường rào đình làng Trung Nghĩa phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)
Nâng cấp, sửa chữa lại mộ tiền hiền, xây dựng nhà hồi hương trưng bày, tường rào đình làng Trung Nghĩa phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và Xây dựng THS + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Gia Viên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: UBND quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch quận Liên Chiểu


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà Hồi Hương
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,72100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,51m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x26,54m3
4Ván khuôn móng cột0,3100m2
5Ván khuôn móng dài0,37100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,21tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6tấn
8Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 756,45m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,66100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x65,67m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x22,46m3
12Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,41100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,07tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,28tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x24,26m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,58100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,13tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,66tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,24m3
20Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,19100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,11tấn
22Gia công lắp dựng cầu phong, lito, rui mè gỗ nhóm II3,39m3
23Xây trụ, tường bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M7515,7m3
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75104,87m2
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75104,42m2
26Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M7550,7m2
27Trát xà dầm, vữa XM M7571,31m2
28Quét vôi 3 nước mầu209,29m2
29Sơn trụ, dầm không bả bằng sơn màu gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ122,01m2
30Lát gạch gốm 300x300mm40,4m2
31Đắp gờ chỉ trang trí179,2m
32Gia công và lắp dựng cửa gỗ nhóm 2 (gỗ kiền kiền) bao gồm khóa và phụ kiện lắp, cửa đã được sơn pu13,76m2
33Sơn pu gỗ151,54m2
34Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18w6bộ
35Đèn led gắn tường trang trí4bộ
36Lắp đặt quạt treo tường2cái
37Đế âm + mặt nạ 2 lổ + 2con tấc đơn2bộ
38Hộp đấu3cái
39Ổ cắm đôi 3 chấu + đế ấm + mặt nạ8bộ
40Ổ cắm đơn 3 chấu + đế ấm + mặt nạ2bộ
41Tủ điện âm tường 4 module1cái
42MCP 2P 20A-6kA1cái
43MCP 1P 16A-6kA2cái
44Cáp CV 2,5mm2100m
45Cáp CV 1,5mm270m
46Ống sp d1650m
47Ống sp d2040m
48Ống ruột gà d1650m
49Ống ruột gà d2050m
50Cọc đồng d16 dài 2,4m3cọc
51Cáp đồng trần M255m
52Bộ nối đầu cọc1bộ
53Măng sông d21/164cái
B Hạng mục 2: Nhà Hồi Hương - Các công tác dùng định mức văn hóa
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương76m2
2Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét179,06m2
3Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và trụ29,28m2
4Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m0,94100m2
C Hạng mục 3: Nhà Hồi Hương - Chống mối
1Đào hào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,0722100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,850,0722100m3
3Công tác xử lý hào phòng mối7,224m3
4Công tác xử lý nền công trình71,148m2
5Công tác xử lý thành chân móng18,766m2
D Hạng mục 4: Khu mộ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II6,06m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II65,57m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,18m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x26,92m3
5Ván khuôn móng cột0,34100m2
6Ván khuôn móng dài0,1100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,22tấn
9Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 756,29m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,54100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,001100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x20,95m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,2100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,07tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,72m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,11100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,07tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,35m3
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,06100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,04tấn
22Xây tường bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M758,89m3
23Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75108,08m2
24Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M7521,62m2
25Trát xà dầm, vữa XM M7511,46m2
26Trát trần, vữa XM M754,51m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M7558,6m
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu108,08m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ37,59m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x68,36m3
31Vệ sinh nền bê tông hiện trạng59,8m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x217,21m3
33Lát gạch gốm 300x300mm147,25m2
34Vệ sinh bề mặt mộ hiện trạng giữ lại57,12m2
35Sơn mộ hiện trạng bằng sơn màu xi măng, 1 nước lót 2 nước phủ57,12m2
36GCLD Bia đá + hoa văn theo thiết kế, kích thước 1140x540mm1bộ
37GCLD Lư bê tông sơn giả đá + hoa văn theo thiết kế, kích thước 1040x1040x1945mm1bộ
38GCLD Mộ bê tông sơn giả đá + hoa văn theo thiết kế, kích thước 2170x1270x830mm7bộ
39Đỗ đất màu trồng cây1,05m3
40Trồng cây vạn tuế cao 1m4cây
41Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW4cây/90ngày
E Hạng mục 5: Khu mộ - Các công tác dùng định mức văn hóa
1Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 2con
2Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 8con
3Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m1con
4Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ1m2
5Lắp dựng rồng, phượng2con
6Lắp dựng các con thú khác10con
7Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại gắn sành sứ1,45m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh1,36m2
9Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ2m2
10Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa2hiện vật
11Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,46m2
12Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm10,01m2
13Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m0,59100m2
F Hạng mục 6: Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,47100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x615,13m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x221,34m3
4Ván khuôn móng cột0,72100m2
5Ván khuôn móng dài0,57100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,69tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,07tấn
8Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 7515,33m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,95100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x24,64m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,93100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4tấn
13Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,96m3
14Ván khuôn giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,39100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2tấn
16Xây ốp trụ bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M758,49m3
17Xây tường rào bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M7531,65m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75680,13m2
19Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75152,93m2
20Đắp trang trí trụ, vữa XM M75499,61m
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu833,05m2
22Gia công cổng sắt mạ kẽm nhúng nóng0,13tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt bao gồm bánh xe5,25m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,13m2
25Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực70,32m3
26Vận chuyển giá hạ ra xe, 10m khởi điểm51,78m3
27Vận chuyển giá hạ ra xe, 50m tiếp theo51,78m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III0,7100m3
29Vận chuyển giá hạ đi đỗ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu1,22100m3
30Vận chuyển giá hạ đi đỗ, ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo1,22100m3
G Hạng mục 7: Sân khấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,44100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,37m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x24,36m3
4Ván khuôn móng cột0,15100m2
5Ván khuôn móng dài0,12100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,22tấn
8Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 755,96m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,74100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x21,63m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,27100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,67m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,07100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,11tấn
18Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm0,53tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,53tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,451m2
21Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M753,24m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7516,71m2
23Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M7530,34m2
24Trát xà dầm, vữa XM M7511,2m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M7525,2m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ54,79m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x67,95m3
28Lát nền gạch cerramic vân gỗ, kích thước 300x300mm87m2
29Lát đá granite trắng bậc tam cấp16,8m2
30Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm0,16100m2
31GCLD mái bạc xếp + khung và phụ kiện lắp101,4m2
H Hạng mục 8: Sân nền - Điện ngoài nhà
1Phát dọn mặt bằng để thi công10,86100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,08100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,96m3
4Bê tông móng trụ đèn và thành bồn cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x24,32m3
5Ván khuôn móng trụ đèn0,29100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,02100m3
7Đầm nền đất độ chặt Y/C K = 0,851,3100m3
8Lớp lót nilong chống mất nước bê tông431,8m2
9Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng405m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x243,18m3
11Lát gạch terrazzo 400x400x30mm màu ghi405m2
12Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, đường kính gốc d114x3mm, đường kính ngọn d76x3mm + bulong, bản đế (chi tiết theo bản vẽ)151 cột
13Lắp đèn led 30w (chi tiết theo bản vẽ)15bộ
14Làm tiếp địa cho cột điện gồm: cọc nối đất thép L60x3mm dài 2,5m, thanh ốp đầu cọc L63x3mm dài 0,05m, dây tiếp địa thép d12151 bộ
15Cáp CV 2(1x2,5)+e-2,5 mm2 (kéo dưới nền)2,9100m
16Cáp CV 2(1x2,5)+e-2,5 mm2 (nối lên đèn)0,6100m
17Cáp CXV/DSTA 2(1x4) mm2 (kéo dưới nền)0,3100m
18Cáp CXV/DSTA 2(1x10) mm270m
19Ống hdpe xoắn d34/25300m
20Ống hdpe xoắn d40/3270m
21Tủ điện 10module1cái
22MCP 1P - 16A,20A - 6kA6cái
23MCP 2P - 50A - 6kA1cái
24RCBO 1P - 16A - 30mA1cái
25Lắp đặt ô cắm chống nước1cái
I Hạng mục 9: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,4325100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,645m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x22,964m3
4Ván khuôn móng cột0,0932100m2
5Ván khuôn móng dài0,069100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,197tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,091tấn
8Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 751,33m3
9Xây tường bể tự hoại gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M753,434m3
10Trát tường bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M7519,88m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,5m2
12Quét nước xi măng 2 nước23,38m2
13Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x20,3528m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0206100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,042tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2869100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x20,51m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x20,448m3
20Ván khuôn, chiều cao ≤28m0,0896100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,642m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,0904100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,125m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,94tấn
29Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,126100m2
30Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,22m3
31Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,033100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
33Xây tường bằng gạch bê tông đặc5,5x9x19cm, vữa XM M754,204m3
34Ốp tường gạch ceramic 300x600mm31,86m2
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7531,52m2
36Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M752,88m2
37Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M754,48m2
38Trát xà dầm, vữa XM M759,04m2
39Trát trần, vữa XM M7512,6m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu60,52m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm5,67m2
42Lát đá ngạch cửa, vữa XM M75, PCB400,32m2
43Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương sika topseal 109)13,75m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M759,94m2
45GCLD cửa gỗ tự nhiên sơn pu + phụ kiên (tương đương gỗ Xoan đào)4,021m2
46Đắp gờ chỉ nước quanh sê no mái13,5m
47Đèn tuýp led đơn 0,6m - 10w1bộ
48Đế âm + mặt nạ 1 lổ + 1 con tấc đơn2cái
49Cáp CV 1x1,5mm270m
50Ống hdpe xoắn d34/2515m
51Ống sp d1650m
52Ống nhựa pvc d114x3,8mm0,04100m
53Ống nhựa pvc d90x2,9mm0,1100m
54Ống nhựa pvc d60x2,8mm0,22100m
55Ống nhựa pvc d42x2,1mm0,02100m
56Ống nhựa ppr d25x2,3mm0,2100m
57Ống nhựa ppr d20x2,8mm0,08100m
58Co nhựa pvc d90mm1cái
59Co nhựa pvc d60mm4cái
60Co nhựa pvc d42mm3cái
61Lơi nhựa pvc d114mm3cái
62Lơi nhựa pvc d90mm2cái
63Co nhựa ppr d25mm5cái
64Tê nhựa ppr d25mm, 25/20mm6cái
65Y nhựa pvc d60mm, 90x60mm4cái
66Nút bịt nhựa pvc d1142cái
67Nút bịt nhựa pvc d422cái
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm2cái
69Lắp đặt xí bệt + hang xịt + phụ kiện lăp2bộ
70Lắp đặt chậu lavabo bàn + thoát + dây đấu2bộ
71Lắp đặt vòi rửa lavabo lanh2bộ
72Lắp đặt gương soi2cái
73Van khóa ppr d212cái
74Lắp đặt vòi cấp nước inox d212bộ
75Co ren trong đồng ppr d206cái
76Nút bịt ren ngoài pvc d214cái
77Rắc co nối ống1cái
78Cầu chắn rác d604cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.019641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03928E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, nghĩa trang, đình chùa, nhà truyền thống…Ngoài ra nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hặc biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.875.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.751.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
6 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm. (Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
2 Máy cắt gạch 1,7Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
3 Máy uốn cắt 5Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
6 Máy hàn 23 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
8 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
9 Ô tô thùng 2,5 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
10 Thiết bị phun sơn YHK 10A Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
11 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
12 Máy đào 0,4m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->