Gói thầu: Xây lắp công trình Lăn sơn, cải tạo lan can, nhà vệ sinh trường THCS Lương Thế Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Lăn sơn, cải tạo lan can, nhà vệ sinh trường THCS Lương Thế Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 13:45:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24622E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.786.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.981.572.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, giám sát quản lý chất lượng công trình lĩnh vực xây dựng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình lĩnh vực điện kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợp kỹ thuật điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người đã tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gach đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đứng : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Lăn sơn, cải tạo lan can, nhà vệ sinh trường THCS Lương Thế Vinh Lăn sơn, cải tạo lan can, nhà vệ sinh trường THCS Lương Thế Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ A | |||
| B | LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1977 | tấn |
| 2 | Gia công lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1293 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,46 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1984 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,1 | m |
| 6 | Xây tường lan can gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,786 | m3 |
| 7 | Xây gờ chặn nước gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0405 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,45 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,62 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,822 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,11 | m2 |
| C | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 161,0176 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 805,088 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,202 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| E | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,053 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,188 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,438 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,0333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,0333 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0503 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0503 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0503 | 100m3/1km |
| F | Sửa chữa - thay mới | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,398 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,64 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao , khung xương vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,398 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,58 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung đỡ lavabol | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0556 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6784 | 1m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,204 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 (thi công 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,238 | m2 |
| G | PHẦN M&E | |||
| H | Cấp thoát nước | |||
| I | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Lavabo + phụ kiện (gương, kệ gương, vòi lạnh, ống cấp, ống thải...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô tiểu treo tường + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| J | Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (DN32-PN10-Dày 2,9mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (DN25-PN10-Dày 2,8mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (DN20-PN10-Dày 2,3mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Cút 90 PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D32-25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D32-20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D25-20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Tê đều PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 14 | Côn chuyển PPR D32-25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Côn chuyển PPR D25-20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Cút gai trong PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| K | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Ống UPVC D114 (DN100-PN9-Dày 5,0mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D60 (DN50-PN9-Dày 3,0mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D42 (DN32-PN9-Dày 2,2mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 4 | Côn chuyển UPVC D114-60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Côn chuyển UPVC D60-42(PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 6 | Cút 45 UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 7 | Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 8 | Y chuyển bậc UPVC D114-60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Y UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Cút 90 UPVC D42 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 11 | Tê đều UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Tê đều UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 13 | Bít xả UPVC D114 (PP nối:dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Bít xả UPVC D60 (PP nối:dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| L | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led panel tròn D135, loại gắn âm trần bóng led 220V-11W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần tròn D250, bóng led 220V-24W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 296 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | m |
| 9 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133 | m |
| 10 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | m |
| 11 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cuộn |
| 12 | Đế âm nhưạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | hộp |
| 13 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| M | KHỐI NHÀ B | |||
| N | LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,333 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5594 | tấn |
| 3 | Gia công lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2602 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,28 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6698 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147,5 | m |
| 7 | Xây tường lan can gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,629 | m3 |
| 8 | Xây gờ chặn nước gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1575 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,06 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,3 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,98 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 249,9 | m2 |
| O | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 499,4116 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.497,058 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,1666 | 100m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| Q | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,653 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bệ ngồi, bệ tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4454 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5355 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,1925 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,188 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,7838 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,7838 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0378 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0378 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0378 | 100m3/1km |
| R | Sửa chữa - thay mới | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,4 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,82 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,42 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao , khung xương vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,58 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,8615 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung đỡ lavabol | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6581 | 1m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,194 | m2 |
| S | PHẦN M&E | |||
| T | Cấp thoát nước | |||
| U | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Lavabo + phụ kiện (gương, kệ gương, vòi lạnh, ống cấp, ống thải...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô tiểu treo tường + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| V | Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (DN32-PN10-Dày 2,9mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (DN25-PN10-Dày 2,8mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (DN20-PN10-Dày 2,3mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Cút 90 PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D32-25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D25-20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 10 | Tê đều PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Tê đều PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 13 | Côn chuyển PPR D32-25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Côn chuyển PPR D25-20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Cút gai trong PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| W | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Ống UPVC D114 (DN100-PN9-Dày 5,0mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D60 (DN50-PN9-Dày 3,0mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D42 (DN32-PN9-Dày 2,2mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 4 | Côn chuyển UPVC D114-60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Côn chuyển UPVC D60-42(PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Cút 45 UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 7 | Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 8 | Y chuyển bậc UPVC D114-60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Y UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Cút 90 UPVC D42 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 11 | Tê đều UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Tê đều UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Bít xả UPVC D114 (PP nối:dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Bít xả UPVC D60 (PP nối:dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| X | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led panel tròn D135, loại gắn âm trần bóng led 220V-11W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần tròn D250, bóng led 220V-24W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 196 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | m |
| 9 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88 | m |
| 10 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | m |
| 11 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cuộn |
| 12 | Đế âm nhưạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| 13 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| Y | CẢI TẠO ĐIỆN KHỐI LỚP HỌC | |||
| Z | Tầng 1 | |||
| 1 | MCB - 1 PHA -16A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Máng đôi đèn led 1,2m, loại gắn nổi bóng led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện đơn hai cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 25x15mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 7 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cuộn |
| 8 | Đế nổi nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | hộp |
| AA | Tầng 2 | |||
| 1 | MCB - 1 PHA -16A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Máng đôi đèn led 1,2m, loại gắn nổi bóng led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện đơn hai cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 5 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 25x15mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59 | m |
| 7 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cuộn |
| 8 | Đế nổi nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | hộp |
| AB | KHỐI NHÀ C | |||
| AC | LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,37 | tấn |
| 2 | Gia công lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,326 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,8 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,362 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,7 | m |
| 6 | Xây tường lan can gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,893 | m3 |
| 7 | Xây gờ chặn nước gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,085 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,32 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,388 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,749 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,744 | m2 |
| AD | NHÀ VỆ SINH | |||
| AE | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,108 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,013 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,314 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,762 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,142 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,142 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,111 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,111 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,111 | 100m3/1km |
| AF | Sửa chữa - thay mới | |||
| 1 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,612 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,12 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,667 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,38 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,38 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao , khung xương vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,847 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,577 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung đỡ lavabol | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,23 | 1m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,969 | m2 |
| AG | PHẦN M&E | |||
| AH | Cấp thoát nước | |||
| AI | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Lavabo + phụ kiện (gương, kệ gương, vòi lạnh, ống cấp, ống thải...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô tiểu treo tường + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| AJ | Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (DN32-PN10-Dày 2,9mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (DN25-PN10-Dày 2,8mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (DN20-PN10-Dày 2,3mm-PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Cút 90 PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D32-25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D25-20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | cái |
| 10 | Tê đều PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Tê đều PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 13 | Côn chuyển PPR D32-25 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Côn chuyển PPR D25-20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Cút gai trong PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| AK | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Ống UPVC D114 (DN100-PN9-Dày 5,0mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D60 (DN50-PN9-Dày 3,0mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D42 (DN32-PN9-Dày 2,2mm-PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 4 | Côn chuyển UPVC D114-60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Côn chuyển UPVC D60-42(PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 6 | Cút 45 UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
| 7 | Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 8 | Y chuyển bậc UPVC D114-60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Y UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Cút 90 UPVC D42 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 11 | Tê đều UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Tê đều UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Bít xả UPVC D114 (PP nối:dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 14 | Bít xả UPVC D60 (PP nối:dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| AL | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led panel tròn D135, loại gắn âm trần bóng led 220V-11W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần tròn D250, bóng led 220V-24W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 380 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 9 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 171 | m |
| 10 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m |
| 11 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cuộn |
| 12 | Đế âm nhưạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | hộp |
| 13 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24622E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.786.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.981.572.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, giám sát quản lý chất lượng công trình lĩnh vực xây dựng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình lĩnh vực điện kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợp kỹ thuật điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - 01 người đã tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gach đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng : 4,5 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi