Gói thầu: Xây lắp công trình Trùng tu nâng cấp đình làng Kim Liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469172-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trùng tu nâng cấp đình làng Kim Liên
Số hiệu KHLCNT 20220413805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 14:33:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.317792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, nghĩa trang, đình chùa, nhà truyền thống…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.963.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô thùng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị phun sơn YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Trùng tu nâng cấp đình làng Kim Liên
Trùng tu nâng cấp đình làng Kim Liên
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phân Viện Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng Miền Trung + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Gia Viên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: UBND quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập E-HSMTvà đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- kế hoạch quận Liên Chiểu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục Đình làng Kim Liên
B PHẦN PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,6971100m²
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4479100m²
3Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,108100m²
C PHẦN THÁO DỠ, HẠ GIẢI
D ĐÌNH
1Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Con
2Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22Con
3Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12Con
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,978m
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,3398
6Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,7574
7Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,6
8Đục tẩy bề mặt sànTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,3574
9Cạo, vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,0528
10Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,59
11Cắt tường bằng máy, chiều dày tường ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,08m
12Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3902
13Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1927
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,92
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo258,8469
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,744
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,5744
E PHẦN PHỤC HỒI
F PHẦN NỀ
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2702100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0092tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1403tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8474
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1322100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1524tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3224
8Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,3692
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,984
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,62
11Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo141,596m
12Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4893
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,9786
14Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,142
15Lát gạch gốm bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,602
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo304,8309
G PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi khung ngoại cửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8216
2Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,854
3Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5268
4Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bảnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,0544
5Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,94m
6Lắp các phụ kiện của cửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45bộ
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,0544
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3808
9Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hệ
H PHẦN NỀ NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,998m
2Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8766100kg
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,5996
4Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,16
5Láng tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56,5928
6Ngăn ẩm mái trước khi lợp bằng cốt vải thủy tinh và dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56,5928
7Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,0856
8Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,0174
9Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lênTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,7988
10Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37con
11Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6con
12Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43con
13Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tươngtự loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5453
14Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,3472
15Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5
16Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6787
17Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,102100m²
18Lắp dựng máng xối Inox đã gia côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,4m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,172100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
I PHẦN BẢO QUẢN, CHỐNG MỐI, SƠN TRUYỀN THỐNG
1Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,744
2Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo139,1255
3Quét bảo quản mặt rui, khung ngoại tiếp xúc với phần xây và ngóiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,6116
4Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,5139
J PHẦN ĐIỆN NỘI THẤT
1Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5lỗ khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,2m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,6m
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 dây 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
5Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo125,2m
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,2m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15hộp
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp Led 1,2m-18WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7bộ
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCB 1P 50A)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát khe chôn ống bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,224
14Lắp đặt các thiết bị PCCCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,0085
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn đi xa 13kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,0085
K Hạng mục 2: Hạng mục Nhà Trù
L PHẦN NỀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2359100m³
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,7581
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,9962
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,4507
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0768100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3188tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9952
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,199100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0218tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1007tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5704
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,524
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,061tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3751tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,268100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,5184
17Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0407tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0543100m²
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5433
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,4329
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,4329
22Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,3868
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,0666
24Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo95,8573
25Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,4857
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo156,9239
27Đắp đất nền móng công trình,phần móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,9563
M PHẦN MỘC, MÁI, BẢO QUẢN
1Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,363
2Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,455
3Gia công rui mái, lách chặn ngóiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,456
4Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,72
5Lắp các phụ kiện của cửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14bộ
6Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,72
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,363
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9076
9Căn chỉnh, định vị hệ máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hệ
10Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,8834
11Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,29m
12Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lênTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,974
13Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo103,0935
14Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,2651
15Sơn nhuộm màu gỗ cửa điTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,44
N PHẦN NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1472100m³
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2873
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5276
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6196
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m²
6Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,0566
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,45
8Trát tường bể xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,74
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,891
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, phần bể tự hoại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,3445
O PHẦN ỐP LÁT
1Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,139
2Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,7
P PHẦN THIẾT BỊ VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
3Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phần vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phần bếpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
10Lắp đặt máy bơm nước (nội suy công tác tương tự)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
Q PHẦN ĐIỆN NỘI THẤT
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện phi 16 x 2.92MTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,11m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 dây 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,4m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81,2m
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,61m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10hộp
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp Led 1,2m-18WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
7Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Lắp đặt các thiết bị PCCCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
R VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO
1Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,006
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,006
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa tiếp 13kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,006
S Hạng mục 3: Hạng mục Cổng chính và cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0512100m³
2Đắp cát lót móng dày 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,196
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,392
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8627
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0304100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0796tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,352
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0704100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0068tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0343tấn
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0367100m³
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,1512
13Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,6674
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,08m
15Gia công hồ lô phía trên đầu trụ biểuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2con
16Tu bổ, phục hồi các ô mặt trên đầu trụ biểu loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7638
17Lắp dựng đầu trụ biểuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2con
18Bức họa phù điêu gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,5536
19Các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,4168
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,4418
21Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,4896
22Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,4896
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,9792
T Hạng mục 4: Hạng mục Tường rào khuôn viên
U PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai, B40 bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo277,704
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,9025
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,364
V PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2364100m³
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,2729
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,5458
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,729
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,1215
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4849100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1749tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2886tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2909100m³
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,6584
11Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,31
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo266,5776
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo993,963
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.486,52m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.260,5406
W VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO
1Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94,5477
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94,5477
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi tiếp 13kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94,5477
X Hạng mục 5: Hạng mục Sân đường
1Phát quang mặt bằng để thi côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,19100m²
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5gốc
4Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,02710m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,0457
6Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0276100m³
7Đắp cát lót tạo phẳng sân bê tông phần đổ mới, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,2195
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130,2255
9Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,8899
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,4395100m²
11Lát nền gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo333,24
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121,8059
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121,8059
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa 13kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121,8059
Y Hạng mục 6: Hạng mục Cây xanh cảnh quan
1Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,55
2Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Hoàng Yến đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cây
5Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,503100m²
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo271 cây/90 ngày
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,5033100m²/tháng
Z Hạng mục 7: Hạng mục điện ngoại thất
AA ĐIỆN NGOẠI THẤT
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,79610m
2Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0194
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,0432
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,16
5Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,1472
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,28
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0631tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,76
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,448100m²
10Lát gạch không nung (5,5x9x19)cm , bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,0912
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,2524
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoán bảo hộ cáp HDPE/TFP 32/25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoán bảo hộ cáp HDPE/TFP 65/50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 (dây 2x35mm2)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo572m
17Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cột
18Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36bộ
19Lắp đặt chao cao ápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36bộ
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36100m
21Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18bảng
23Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cửa
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20bộ
25Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
26Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40đầu cáp
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2tủ
28Lắp cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23cái
29Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (MCB 1P 10A)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
30Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A(MCB 1P 50A)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
31Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A (MCB 1P 100A)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0194
AB VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO
1Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,9508
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,9508
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi tiếp 13 kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,9508
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.317792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, nghĩa trang, đình chùa, nhà truyền thống…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.963.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
6 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.1
2 Máy cắt gạch 1,7Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.2
3 Máy uốn cắt 5Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.1
6 Máy hàn 23 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.1
8 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.1
9 Ô tô thùng 2,5 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.2
10 Thiết bị phun sơn YHK 10A Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.1
11 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.2
12 Máy đào 0,4m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->