Gói thầu: Xây lắp công trình Trùng tu nâng cấp đình làng Kim Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Trùng tu nâng cấp đình làng Kim Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 14:33:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.317792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, nghĩa trang, đình chùa, nhà truyền thống… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.963.272.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô thùng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị phun sơn YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trùng tu nâng cấp đình làng Kim Liên Trùng tu nâng cấp đình làng Kim Liên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục Đình làng Kim Liên | |||
| B | PHẦN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6971 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4479 | 100m² |
| 3 | Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,108 | 100m² |
| C | PHẦN THÁO DỠ, HẠ GIẢI | |||
| D | ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Con |
| 2 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | Con |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,978 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,3398 | m² |
| 6 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,7574 | m² |
| 7 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,6 | m² |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,3574 | m² |
| 9 | Cạo, vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,0528 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,59 | m² |
| 11 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,08 | m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3902 | m³ |
| 13 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1927 | m³ |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,92 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 258,8469 | m² |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,744 | m² |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,5744 | m³ |
| E | PHẦN PHỤC HỒI | |||
| F | PHẦN NỀ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2702 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0092 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1403 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8474 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1322 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1524 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3224 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,3692 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,984 | m² |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,62 | m² |
| 11 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,596 | m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4893 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9786 | m³ |
| 14 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,142 | m² |
| 15 | Lát gạch gốm bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,602 | m² |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 304,8309 | m² |
| G | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi khung ngoại cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8216 | m³ |
| 2 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,854 | m³ |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5268 | m³ |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,0544 | m² |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,94 | m |
| 6 | Lắp các phụ kiện của cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,0544 | m² |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3808 | m³ |
| 9 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| H | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,998 | m |
| 2 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8766 | 100kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,5996 | m² |
| 4 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,16 | m³ |
| 5 | Láng tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,5928 | m² |
| 6 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp bằng cốt vải thủy tinh và dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,5928 | m² |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,0856 | m² |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,0174 | m² |
| 9 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,7988 | m² |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | con |
| 12 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tươngtự loại gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5453 | m² |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,3472 | m² |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | m² |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6787 | m² |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,102 | 100m² |
| 18 | Lắp dựng máng xối Inox đã gia công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,4 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,172 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| I | PHẦN BẢO QUẢN, CHỐNG MỐI, SƠN TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,744 | m² |
| 2 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 139,1255 | m² |
| 3 | Quét bảo quản mặt rui, khung ngoại tiếp xúc với phần xây và ngói | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,6116 | m² |
| 4 | Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,5139 | m² |
| J | PHẦN ĐIỆN NỘI THẤT | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,6 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 dây 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,2 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,2 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp Led 1,2m-18W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCB 1P 50A) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát khe chôn ống bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,224 | m² |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,0085 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn đi xa 13km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,0085 | m³ |
| K | Hạng mục 2: Hạng mục Nhà Trù | |||
| L | PHẦN NỀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2359 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7581 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,9962 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4507 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0768 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3188 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9952 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,199 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0218 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1007 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5704 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,524 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,061 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3751 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,268 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5184 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0407 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0543 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5433 | m³ |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4329 | m² |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4329 | m² |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,3868 | m³ |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,0666 | m² |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,8573 | m² |
| 25 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,4857 | m² |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 156,9239 | m² |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình,phần móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,9563 | m³ |
| M | PHẦN MỘC, MÁI, BẢO QUẢN | |||
| 1 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,363 | m³ |
| 2 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,455 | m³ |
| 3 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,456 | m³ |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,72 | m² |
| 5 | Lắp các phụ kiện của cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,72 | m² |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,363 | m³ |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9076 | m³ |
| 9 | Căn chỉnh, định vị hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,8834 | m² |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,29 | m |
| 12 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,974 | m² |
| 13 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103,0935 | m² |
| 14 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,2651 | m² |
| 15 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,44 | m² |
| N | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1472 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2873 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5276 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6196 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m² |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,0566 | m³ |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,45 | m² |
| 8 | Trát tường bể xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,74 | m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,891 | m³ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, phần bể tự hoại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3445 | m³ |
| O | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,139 | m² |
| 2 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,7 | m² |
| P | PHẦN THIẾT BỊ VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phần vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phần bếp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước (nội suy công tác tương tự) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| Q | PHẦN ĐIỆN NỘI THẤT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện phi 16 x 2.92M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,11 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 dây 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,4 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,2 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,61 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp Led 1,2m-18W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| R | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,006 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,006 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa tiếp 13km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,006 | m³ |
| S | Hạng mục 3: Hạng mục Cổng chính và cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0512 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát lót móng dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,196 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,392 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8627 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0304 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0796 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,352 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0704 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0068 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0343 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0367 | 100m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1512 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,6674 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,08 | m |
| 15 | Gia công hồ lô phía trên đầu trụ biểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | con |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các ô mặt trên đầu trụ biểu loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7638 | m² |
| 17 | Lắp dựng đầu trụ biểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | con |
| 18 | Bức họa phù điêu gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,5536 | m² |
| 19 | Các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,4168 | m² |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,4418 | m² |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,4896 | m² |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,4896 | m² |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,9792 | m² |
| T | Hạng mục 4: Hạng mục Tường rào khuôn viên | |||
| U | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, B40 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 277,704 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,9025 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,364 | m³ |
| V | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2364 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2729 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,5458 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,729 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,1215 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4849 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1749 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2886 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2909 | 100m³ |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,6584 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,31 | m³ |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 266,5776 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 993,963 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.486,52 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.260,5406 | m² |
| W | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,5477 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,5477 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi tiếp 13km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,5477 | m³ |
| X | Hạng mục 5: Hạng mục Sân đường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,19 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | gốc |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,027 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,0457 | m³ |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0276 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát lót tạo phẳng sân bê tông phần đổ mới, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,2195 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,2255 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8899 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4395 | 100m² |
| 11 | Lát nền gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 333,24 | m² |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 121,8059 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 121,8059 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa 13km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 121,8059 | m³ |
| Y | Hạng mục 6: Hạng mục Cây xanh cảnh quan | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,55 | m³ |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Hoàng Yến đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,503 | 100m² |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | 1 cây/90 ngày |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,5033 | 100m²/tháng |
| Z | Hạng mục 7: Hạng mục điện ngoại thất | |||
| AA | ĐIỆN NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,796 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0194 | m³ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,0432 | m³ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,16 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,1472 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,28 | m³ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0631 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,76 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,448 | 100m² |
| 10 | Lát gạch không nung (5,5x9x19)cm , bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,0912 | m² |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,2524 | m³ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoán bảo hộ cáp HDPE/TFP 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoán bảo hộ cáp HDPE/TFP 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 (dây 2x35mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 572 | m |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cột |
| 18 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chao cao áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cửa |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tủ |
| 28 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (MCB 1P 10A) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A(MCB 1P 50A) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A (MCB 1P 100A) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0194 | m³ |
| AB | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,9508 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,9508 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi tiếp 13 km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,9508 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.317792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, nghĩa trang, đình chùa, nhà truyền thống… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.963.272.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt 5Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 1 |
| 9 | Ô tô thùng 2,5 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 2 |
| 10 | Thiết bị phun sơn YHK 10A | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 2 |
| 12 | Máy đào 0,4m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu(kèm theo giấy tờ chứng minh). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Cung cấp giấy kiểm định đối với các thiết bị b ắt buộc kiểm định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi