Gói thầu: Cung cấp lược theo kế hoạch năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp lược theo kế hoạch năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 208 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 14:44:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,169,188,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75378308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.218.432.104 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.436.864.208 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lược theo kế hoạch năm 2022 Dự toán chi phí mua lược theo kế hoạch năm 2022 208 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, … hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Văn bản cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như quy định tại E-CDNT 10.2(c) Bảng dữ liệu đấu thầu 3. Tài liệu kỹ thuật và các chứng từ cần thiết (nếu có) để chứng minh hàng hóa do Nhà thầu chào đáp ứng yêu cầu của Chủ đầu tư; 4. Trường hợp chào hàng tương đương thì Nhà thầu phải nộp kèm văn bản cam kết mặt hàng chào thay thế là tương đương hoặc tốt hơn so với mặt hàng yêu cầu và cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh, có bảng phân tích tính tương đương giữa mặt hàng yêu cầu và mặt hàng được chọn thay thế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (nêu rõ nước sản xuất của hàng hóa là một nước cụ thể) và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức như quy định tại Mục 3, Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (chi phí (nếu có) cho hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, chứng từ, thuế, phí liên quan, ...) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0254.6555064; Fax: 0254.3928696 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611 - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lược nhớt bôi trơn GT PM1FILTER ELEMENTMODEL: PX-501APN: PX1F300A049AC000200A LUBE OIL FILTERΦ150 x 450 mm, 10 µm(kèm gasket)NSX: Jamashin | MODEL: PX-501A | 20 | Cái | Lược nhớt bôi trơn GT PM1FILTER ELEMENTMODEL: PX-501APN: PX1F300A049AC000200A LUBE OIL FILTERΦ150 x 450 mm, 10 µm(kèm gasket)NSX: Jamashin | |
| 2 | Lược cấp nhớt đi của Bypass damperFILTER ELEMENTPN: GO1448 (Q)NSX: Parker | PN: GO1448 (Q) | 3 | Cái | Lược cấp nhớt đi của Bypass damperFILTER ELEMENTPN: GO1448 (Q)NSX: Parker | |
| 3 | Lược cấp nhớt điều khiểnFILTER ELEMENTModel: HC9601FDP16Z hoặc HC9601FCP16Z NSX: Pall | Model: HC9601FDP16Z hoặc HC9601FCP16Z | 6 | Cái | Lược cấp nhớt điều khiểnFILTER ELEMENTModel: HC9601FDP16Z hoặc HC9601FCP16Z NSX: Pall | |
| 4 | Lược dầu cho máy nén gióFILTER ELEMENTP/N: 39911615NSX: Ingersoll rand | P/N: 39911615 | 2 | Cái | Lược dầu cho máy nén gióFILTER ELEMENTP/N: 39911615NSX: Ingersoll rand | |
| 5 | Lược gió vào MNG InstrumentFILTER ELEMENTP/N: 39708466NSX: Ingersoll rand | P/N: 39708466 | 8 | Cái | Lược gió vào MNG InstrumentFILTER ELEMENTP/N: 39708466NSX: Ingersoll rand | |
| 6 | Lược gió vào MNG ServiceFILTER ELEMENTP/N: 39903281NSX: Ingersoll rand | P/N: 39903281 | 8 | Cái | Lược gió vào MNG ServiceFILTER ELEMENTP/N: 39903281NSX: Ingersoll rand | |
| 7 | Lược tái sinh bồn nhớt điều khiển PM1FILTER ELEMENTModel: CC-R25SPNSX: Kleentek | Model: CC-R25SP | 18 | Cái | Lược tái sinh bồn nhớt điều khiển PM1FILTER ELEMENTModel: CC-R25SPNSX: Kleentek | |
| 8 | Lược thô cho IGV, FG Main A PCV, FG Main FCVFILTER ELEMENTModel: B64565 - 002VNSX: Moog | Model: B64565 - 002V | 6 | Cái | Lược thô cho IGV, FG Main A PCV, FG Main FCVFILTER ELEMENTModel: B64565 - 002VNSX: Moog | |
| 9 | Lược thô của Comb. Bypass valveFILTER ELEMENTModel: B64569-002V hoặc model: CC00262-002NSX: Moog | Model: B64569-002V hoặc model: CC00262-002 | 2 | Cái | Lược thô của Comb. Bypass valveFILTER ELEMENTModel: B64569-002V hoặc model: CC00262-002NSX: Moog | |
| 10 | Lược thô của Servo valveFILTER ELEMENTModel: B64565-001VNSX: Moog | Model: B64565-001V | 18 | Cái | Lược thô của Servo valveFILTER ELEMENTModel: B64565-001VNSX: Moog | |
| 11 | Lược về nhớt điều khiểnFILTER ELEMENTModel: P-F-UL-20B-3CMax. working Pressure: 34.5barMax. flow rate: 200 l/m - Element: 3 µmNSX: Taiseikogyo Co.,Ltd; | Model: P-F-UL-20B-3C | 4 | Cái | Lược về nhớt điều khiểnFILTER ELEMENTModel: P-F-UL-20B-3CMax. working Pressure: 34.5barMax. flow rate: 200 l/m - Element: 3 µmNSX: Taiseikogyo Co.,Ltd; | |
| 12 | Lược nước chèn bơm nâng công suất PM1Filter Cartridge AP110NSX: Aqua-pure filters | AP110 | 10 | Cái | Lược nước chèn bơm nâng công suất PM1Filter Cartridge AP110NSX: Aqua-pure filters | |
| 13 | Lõi lọc đầu thoát bơm NCS PM1PN: 415Q-10VN, sử dụng cho lược 4325GG-10VNNSX: Norman filters | PN: 415Q-10VN | 5 | Cái | Lõi lọc đầu thoát bơm NCS PM1PN: 415Q-10VN, sử dụng cho lược 4325GG-10VNNSX: Norman filters | |
| 14 | Lược nhớt Hydraulic Filter.P/N: CB13299-001VNSX: Moog | P/N: CB13299-001V | 3 | Cái | Lược nhớt Hydraulic Filter.P/N: CB13299-001VNSX: Moog | |
| 15 | Lược nhớt Hydraulic Filter.CB13300-001V; NSX: Moog | CB13300-001V | 9 | Cái | Lược nhớt Hydraulic Filter.CB13300-001V; NSX: Moog | |
| 16 | Lược thô Servo của Bypass vanCB13299-002VNSX: Moog | CB13299-002V | 1 | Cái | Lược thô Servo của Bypass vanCB13299-002VNSX: Moog | |
| 17 | Lược nhớt điều khiển GTFILTER ELEMENTType: HC9601FCS13H hoặc type: HC9601FHS13ZNSX: Pall Industrial Hydraulics | Type: HC9601FCS13H hoặc type: HC9601FHS13Z | 12 | Cái | Lược nhớt điều khiển GTFILTER ELEMENTType: HC9601FCS13H hoặc type: HC9601FHS13ZNSX: Pall Industrial Hydraulics | |
| 18 | Lược nhớt điều khiển STFILTER ELEMENTType: 0330 R 025 W/HC /-VNSX: HYDAC | Type: 0330 R 025 W/HC /-V | 2 | Cái | Lược nhớt điều khiển STFILTER ELEMENTType: 0330 R 025 W/HC /-VNSX: HYDAC | |
| 19 | Lược gas tinhNSX: VOTECH (Petrogas – Gas system bv Gouda-Holland) Type: P-DS-LT 220/280/600Working conditions: 60 degC, 24 baraFilter efficiency: 99,988%, ≥ 5μm Pressure dropClean conditions: 150 mbarPolluted conditions: 500 mbarBurst pressure: 1.5 bar | Type: P-DS-LT 220/280/600 | 2 | Cái | Lược gas tinhNSX: VOTECH (Petrogas – Gas system bv Gouda-Holland) Type: P-DS-LT 220/280/600Working conditions: 60 degC, 24 baraFilter efficiency: 99,988%, ≥ 5μm Pressure dropClean conditions: 150 mbarPolluted conditions: 500 mbarBurst pressure: 1.5 bar | |
| 20 | Lõi lọc gas tinh ABB (9 cái/bộ) Lược gas tinh PM2.1 P/N: PCHG-372-B-C; Cấp độ lọc: 1 Micron Chất liệu : Nỉ Chiều dài: 72’’ Đường kính ngoài: 4.5’’ Đường kính trong: 80mm | P/N: PCHG-372-B-C | 36 | Cái | Lõi lọc gas tinh ABB (9 cái/bộ) Lược gas tinh PM2.1 P/N: PCHG-372-B-C; Cấp độ lọc: 1 Micron Chất liệu : Nỉ Chiều dài: 72’’ Đường kính ngoài: 4.5’’ Đường kính trong: 80mm | |
| 21 | Lược cho hệ thống Dosing/ PhotphatModel: P-SMN 03/10NSX: Donalson | Model: P-SMN 03/10 | 2 | Cái | Lược cho hệ thống Dosing/ PhotphatModel: P-SMN 03/10NSX: Donalson | |
| 22 | Lược dầu tinh (Oil filter) cho máy nén gió, P/N: 37438 02300NSX: Airman (Hokuetsu) | P/N: 37438 02300 | 1 | Cái | Lược dầu tinh (Oil filter) cho máy nén gió, P/N: 37438 02300NSX: Airman (Hokuetsu) | |
| 23 | Lược gió (Air suction filter) đầu vào máy nén gió, P/N 3214304400,Kích thước: Đường kính ngoài: 282mmĐường kính trong: 170mmChiều dài: 318 mmNSX: Airman (Hokuetsu) | P/N 3214304400 | 2 | Cái | Lược gió (Air suction filter) đầu vào máy nén gió, P/N 3214304400,Kích thước: Đường kính ngoài: 282mmĐường kính trong: 170mmChiều dài: 318 mmNSX: Airman (Hokuetsu) | |
| 24 | Lược nhớt cho hệ thống nhớt bôi trơn GT21/22 ULTIPORIII Part No.: HC8900FKN39HY550CO hoặc Part No: HC8900FRN39HY550NSX: PALL | Part No.: HC8900FKN39HY550CO hoặc Part No: HC8900FRN39HY550 | 7 | Cái | Lược nhớt cho hệ thống nhớt bôi trơn GT21/22 ULTIPORIII Part No.: HC8900FKN39HY550CO hoặc Part No: HC8900FRN39HY550NSX: PALL | |
| 25 | Lược nước cho hệ thống nâng công suất GT21/22. P/N:HM56720 NSX: PALL | P/N:HM56720 | 15 | Cái | Lược nước cho hệ thống nâng công suất GT21/22. P/N:HM56720 NSX: PALL | |
| 26 | Lược nước đầu vào hệ thống NCS PM2.1:Filter elementCode: 03PP005-300EP Hoặc 03PP005-300EA. NSX: Amazon | Code: 03PP005-300EP Hoặc 03PP005-300EA | 10 | Cái | Lược nước đầu vào hệ thống NCS PM2.1:Filter elementCode: 03PP005-300EP Hoặc 03PP005-300EA. NSX: Amazon | |
| 27 | Lược nước Nox (Loại mới) Kích thước: chiều dài 65cm, đường kính ngoài 15cm, đường kính trong 9cm Type: HTGD350271R2 NSX: GE | HTGD350271R2 | 2 | Cái | Lược nước Nox (Loại mới) Kích thước: chiều dài 65cm, đường kính ngoài 15cm, đường kính trong 9cm Type: HTGD350271R2 NSX: GE |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75378308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.218.432.104 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.436.864.208 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi