Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502300-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220430384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 14:34:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.492.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
“Nghiên cứu chế tạo một số nanocompozit chống cháy thân thiện môi trường trên nền nhựa nhiệt dẻo, nhiệt rắn và cao su ứng dụng chế tạo sản phẩm chống cháy”, Mã số: TĐPCCC.04/21-23
01 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu -Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) -Xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 02 năm gần nhất -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện (tối thiểu 02 bộ) .
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ
E-CDNT 12.2
-Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất. -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37564312, Fax: 024.38361283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trimethoxy(propyl)silane, CH3CH2CH2Si(OCH3)37lọ 500mlĐộ tinh khiết > 98,0% (GC)Sigma hoặc tương đương
2Vinyltrimethoxysilane, H2C=CHSi(OCH3)33chai 1LĐộ tinh khiết 97%Sigma hoặc tương đương
3Dichlorodimethylsilane, (CH3)2SiCl25chai 1LĐộ tinh khiết ≥ 99,5%Sigma hoặc tương đương
4Diethoxydimethylsilane, (CH3)2Si(OC2H5)22lọ 500mlĐộ tinh khiết 97%Sigma hoặc tương đương
5Triethoxyphenylsilane, C6H5Si(OC2H5)33lọ 1kgĐộ tinh khiết 98%Sigma hoặc tương đương
63-(Trimethoxysilyl)propyl methacrylate (Silane A174), H2C=C(CH3)CO2(CH2)3Si(OCH3)35lọ 500mlĐộ tinh khiết 98%Sigma hoặc tương đương
7(3-Glycidyloxypropyl) trimethoxysilane (GPTMS), C9H20O5Si2chai 1LĐộ tinh khiết ≥ 98%Sigma hoặc tương đương
8Bis[3-(triethoxysilyl)propyl] tetrasulfide (Si69), C18H42O6S4Si22lọ 50mlĐộ tinh khiết ≥ 90%Sigma hoặc tương đương
9(2-Dodecen-1-yl)succinic anhydride (DDSA), C16H26O32lọ 100gĐộ tinh khiết 95%Sigma hoặc tương đương
10[2-(3,4-Epoxycyclohexyl)ethyl]trimethoxysilane, C11H22O4Si5lọ 25mlĐộ tinh khiết 98%Sigma hoặc tương đương
11Poly(methylhydrosiloxane), (CH3)3SiO[(CH3)HSiO]nSi(CH3)35chai 500mlĐộ nhớt 15-40 mPa.s (20 °C)Sigma hoặc tương đương
12Hexamethyldisiloxane, (CH3)3SiOSi(CH3)39chai 1LTinh khiết, ≥ 98,5% (GC)Sigma hoặc tương đương
13Stearic acid, CH3(CH2)16COOH5lọ 1kgĐộ tinh khiết 95%Sigma hoặc tương đương
14Zinc stearate, [CH3(CH2)16COO]2Zn5lọ 1kgHàm lượng Zn 10-12%Sigma hoặc tương đương
15Calcium stearate, [CH3(CH2)16COO]2Ca7lọ 1kgHàm lượng Ca 6,6-7%Sigma hoặc tương đương
16Magnesium stearate, [CH3(CH2)16COO]2Mg15lọ 1kgĐộ tinh khiết ≥ 90%, axit stearic và axit palmitic ≥ 40%,Hàm lượng Mg 4,0-5,0%Sigma hoặc tương đương
17Aluminum monostearate (CH3(CH2)16COOAl(OH)2)8lọ 1kgHàm lượng Al 75%Sigma hoặc tương đương
18Maleic anhydride, C4H2O315lọ 1kgĐộ tinh khiết 99%Sigma hoặc tương đương
19Polypropylene-graft-maleic anhydride12lọ 1kgKhối lượng Mw ~9100, Mn ~3900, maleic anhydride 8-10 wt. %Sigma hoặc tương đương
20Hexahydro-4-methylphthalic anhydride (MHHPA), C9H12O35lọ 500gĐộ tinh khiết > 96%Sigma hoặc tương đương
211-Methyllimidazole (NMI), C4H6N26lọ 500gĐộ tinh khiết > 99%Sigma hoặc tương đương
22Melamine, C3H6N610lọ 1kgĐộ tinh khiết 99%Sigma hoặc tương đương
23Antimony(III) oxide, Sb2O35lọ 1kgĐộ tinh khiết 99%, 5 umSigma hoặc tương đương
24Triethyl phosphate ((C2H5O)3PO)5Chai 1LĐộ tinh khiết ≥ 99,8%Sigma hoặc tương đương
25Benzene phosphonic acid, C6H5P(O)(OH)26lọ 500gĐộ tinh khiết 98%Sigma hoặc tương đương
26Phosphoric acid, H3PO46lọ 500mlHàm lượng ≥ 85 wt % trong H2OSigma hoặc tương đương
27Hypophosphorous acid solution, H3PO25lọ 500mlHàm lượng 50 wt % trong H2OSigma hoặc tương đương
28Red phosphorus, P10lọ 1kgĐộ tinh khiết ≥ 97%Sigma hoặc tương đương
29Triphenyl phosphate, (C6H5O)3PO8lọ 50gĐộ tinh khiết ≥ 99%Sigma hoặc tương đương
30Poly(Ethylene glycol) (PEG), H(OCH2CH2)nOH4lọ 1kgKhối lượng phân tử Mn-6000Sigma hoặc tương đương
31Poly(propylene glycol), H[OCH(CH3)CH2]nOH3lọ 500gKhối lượng phân tử Mn ~4000Sigma hoặc tương đương
32Ethylene Glycol, HOCH2CH2OH4Chai 1LĐộ tinh khiết > 99,8%Sigma hoặc tương đương
33Dibutyltin dilaurate, (CH3CH2CH2CH2)2Sn[OCO(CH2)10CH3]22Chai 500gĐộ tinh khiết 95%Sigma hoặc tương đương
34Triethanolamine, (HOCH2CH2)3N2Chai 1LĐộ tinh khiết ≥ 99,5%Sigma hoặc tương đương
351,4-Butanediol, HO(CH2)4OH2Chai 3LĐộ tinh khiết 99%Sigma hoặc tương đương
36Cyclopentane, C5H103Chai 2LĐộ tinh khiết 98%Sigma hoặc tương đương
37Dimethylpolysiloxane, [Si(CH3)2O]n3Lọ 1kgĐộ nhớt 5 cSt (25 °C)Sigma hoặc tương đương
38Silicone oil, -Si(CH3)2O-]n2Chai 1LĐộ nhớt 1.000 cSt (25 °C)Sigma hoặc tương đương
394,4′-Methylenebis(phenyl isocyanate), CH2(C6H4NCO)25lọ 500gĐộ tinh khiết 98%, tỷ trọng 1,18 g/mL ở 25℃Sigma hoặc tương đương
40Toluene 2,4-diisocyanate, C9H6N2O25lọ 250gĐộ tinh khiết 95%Sigma hoặc tương đương
41Dodecylamine, CH3(CH2)11NH23Chai 1LĐộ tinh khiết > 98%Sigma hoặc tương đương
42N,N-Dimethylhexadecylamine, CH3(CH2)15N(CH3)23lọ 100mlĐộ tinh khiết ≥ 95%Sigma hoặc tương đương
43Ethylene diamine, NH2CH2CH2NH24chai 1LHóa chất Thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥99%Sigma hoặc tương đương
44Diethylene triamine, (NH2CH2CH2)2NH3chai 2.5LĐộ tinh khiết 99%Sigma hoặc tương đương
45Benzyltrimethylammonium chloride, C6H5CH2N(Cl)(CH3)35lọ 1kgĐộ tinh khiết > 97%Sigma hoặc tương đương
46Trimethylphenylammonium bromide, (CH3)3N(Br)C6H56lọ 100gĐộ tinh khiết > 98%Sigma hoặc tương đương
47Poly(methyl methacrylate) (PMMA), [CH2C(CH3)(CO2CH3)]n3lọ 1kgKhối lượng phân tử Mw ~350.000Sigma hoặc tương đương
48Zinc borate (Thương mại)2bao 25kgĐộ tinh khiết 99,6%Trung Quốc hoặc tương đương
49Aluminium hydroxide (Thương mại)1bao 25kgĐộ tinh khiết 99,6%Trung Quốc hoặc tương đương
50Magnesium hydroxide (Thương mại)1bao 20kgĐộ tinh khiết 99,5%Trung Quốc hoặc tương đương
51Ammonium polyphosphate (Thương mại)1bao 25kgĐộ tinh khiết 99%Trung Quốc hoặc tương đương
52Cloroform, CHCl320lítHóa chất phân tích-PATrung Quốc hoặc tương đương
53Dichloromethane, CH2Cl218lítHóa chất phân tích-PATrung Quốc hoặc tương đương
54Ethanol, C2H5OH25lítHóa chất phân tích-PATrung Quốc hoặc tương đương
55Ethylacetate, CH3COOC2H510lítHóa chất phân tích-PATrung Quốc hoặc tương đương
56Methanol, CH3OH5lítHóa chất phân tích-PATrung Quốc hoặc tương đương
57n- Hexane, CH3(CH2)4CH315lítHóa chất phân tích-PATrung Quốc hoặc tương đương
58Toluene, C6H5CH315lítHóa chất phân tích-PATrung Quốc hoặc tương đương
59Sodium carbonate, Na2CO321 kg/lọThuốc thử tiêu chuẩn ACS, khan, độ tinh khiết ≥ 99,5%Sigma hoặc tương đương
60Cyclohexane, C6H122litĐộ tinh khiết p.a., thuốc thử tiêu chuẩn ACS, ≥ 99,5% (GC)Sigma hoặc tương đương
61Phytic axit, (PA), C6H18O24P61litHàm lượng 50 % (w/w) trong H2OSigma hoặc tương đương
623-Aminopropyltriethoxysilane, APTES, C9H23NO3Si1500mlĐộ tinh khiết 99%Sigma hoặc tương đương
63Glycidyl methacrylate (GMA), C7H10O33500 g/lọHàm lượng chất ức chế monomethyl ether hydroquinone 100 ppm, Độ tinh khiết ≥ 97%Sigma hoặc tương đương
64Benzoyl peroxide (BPO), (C6H5CO)2O21500 g/lọHàm lượng 25 wt, % nước làm chất ổn đinh, độ tinh khiết 75%Sigma hoặc tương đương
65Butanone, CH3COC2H511L/lọTiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥ 99,0%Sigma hoặc tương đương
66Diglycidyl ete bisphenol A (DGEBA), C21H24O41250 g/lọĐộ nhớt Brookfield 4000 - 6000 cps ở 25 độ CSigma hoặc tương đương
67m-Phenylenediamine (MPDA), C6H4-1,3-(NH2)21500 g/lọDạng vảy, Độ tinh khiết 99%Sigma hoặc tương đương
68Titanium dioxide, TiO231 kg/lọThuốc thử thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥99%Sigma hoặc tương đương
694,4'-diaminodiphenylmethane, C13H14N23250 g/lọĐộ tinh khiết ≥ 97% GCSigma hoặc tương đương
70Polyamide - Nylon 6 (PA6), [NH(CH2)5CO-]n3500 g/lọDạng bột,kích thước hạt: 5-50 micronSigma hoặc tương đương
71Bisphenol A epoxy (E51)2500 g/lọKhối lượng phân tử Mn=1075 (4054-50)Sigma hoặc tương đương
72Copper (I) oxide, Cu2O3500 g/lọBột, kích thước hạt ≤7 μm, Độ tinh khiết 97%Sigma hoặc tương đương
73Dipentaerythritol (DPER), (HOCH2)3CCH2OCH2C(CH2OH)33500 g/lọĐộ tinh khiết cấp độ kỹ thuậtSigma hoặc tương đương
74Tetramethylthiuram disulfide(Thiuram-TMTD), (CH3)2NCSS2CSN(CH3)22100 g/lọĐộ tinh khiết 97%Sigma hoặc tương đương
75Carbon black320kg/baoHấp thụ DBP 105 ml/100g, % tro ≤ 0,5, Độ cứng của viên (mv n = 20 cN ≤ 50Hàn Quốc hoặc tương đương
76Alpha - olefin copolymer1Bao 25kgTỷ trọng: 0,87 g/cm3; MFI:3,6g/ 10 phút (190℃/ 2,16 kg)Nhật Bản hoặc tương đương
77Nhựa polypropylen, (C3H6)n50kgTỷ trọng: 0,9 g/cm3; MFR (230℃/2,16kg): 1500-1800 g/10min; Hàm lượng tro (850℃/2h): Trung Quốc hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.492.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->