Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 14:54:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2111515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.422303E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu xem nội dung tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc tại mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hoặc cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệm đại học trở lên -Có chứng chỉ nghiệp vụ kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động (thời gian đào tạo tối thiểu 3 tháng trở lên) do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo hoàn thiện ( còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo hoàn thiện ( còn sử dụng tốt) (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Phòng thí nghiệm xây dựng theo quy định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm xây dựng theo quy định (phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Công trình: Nhà văn hóa thôn Tân Phú, xã Yên Phú, Hạng mục: Nhà hội trường, nhà vệ sinh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để kiểm tra các thông tin nhà thầu đã kê khai, thuận lợi trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu đề nghị nhà thầu cung cấp một số tài liệu như sau. - Bản Scan bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. - Bản Scan bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021); - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; bản sao y công ty hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự ; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, quy mô công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin trên hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu, thuê thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Yên Phú
Địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Số điện thoại: 024.3.8335426
Fax: 024.3.8335426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân xã Yên Phú Địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Kiến trúc Hồng Đức. Địa chỉ: Số 7, Lô D4, Khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 0243. 7586 983 Fax: 0243. 7586 983 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Phú địa chỉ: xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 tính 90% - Cấp đất I | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,1387 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất sửa hố móng bằng thủ công 10% - Cấp đất I | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,652 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 42,336 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,54 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,4361 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,4171 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 38,2895 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4699 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,0443 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 21,4753 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0775 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2996 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,6745 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4217 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,7011 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,368 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,6984 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1167 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,8519 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,459 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,9276 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,5922 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,8234 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,4515 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,8188 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17,807 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0631 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1308 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2021 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,8046 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 35,5158 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2243 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột hiên, nảy trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,5302 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,9568 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,6889 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0264 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,7656 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép, Bv KT03 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,498 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 63,744 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,6425 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 31,8 | m |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 34,5 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 84,815 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 41,3474 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 108,5 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 126,1624 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 24 | Keo dán ống | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | hộp |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0961 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0044 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0483 | m3 |
| 29 | Lắp dựng con tiện lan can cả cầu nối | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 30 | Trát giằng lan can vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,124 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,124 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 115,926 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 49,2968 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 231,221 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 136,9502 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 143,899 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 63,91 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 37,72 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 335,05 | m |
| 9 | Đắp chữ Nhà văn hóa thôn Tân Phú | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19 | chữ |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 540,3428 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 136,9502 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 121,85 | m2 |
| E | PHẦN CỬA, ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu cà phê, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu cà phê, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,345 | m2 |
| 3 | Hệ cửa sổ lùa, hai cánh, khung nhôm hệ màu đen, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,218 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17,28 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,2098 | 100m2 |
| 10 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 80x80x50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường KT65x106x50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần D300, 7W/220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Móc treo quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80W/220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH 18W/220V, 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 230 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 200 | m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I, bồn cây, tam cấp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,5671 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1157 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, bồn cây, tam cấp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,863 | m3 |
| 32 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,0726 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32,886 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24,1909 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24,1909 | m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,6684 | m3 |
| 37 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,1483 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22,568 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43,4 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22,568 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất để đổ bồn cây bằng thủ công (tận dụng đất màu dọn mặt bằng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 21,6 | 1m3 |
| 42 | Hộp bình cứu hỏa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Bình bột MFZ8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bình |
| 44 | Bình khí CO2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bình |
| 45 | Tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1298 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,8074 | 100m |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,2018 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2055 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1177 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,7744 | m3 |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,51 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0026 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0117 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,9485 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,784 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25,7004 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,0401 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2937 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,9257 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,6125 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,5433 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0063 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0703 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm mái | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0916 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0889 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,89 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1782 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0231 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,7366 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,738 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,0876 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30,48 | m |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,51 | m2 |
| 83 | Lát mái gạch đất nung 40x40cm mái, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,33 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,356 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22,028 | m2 |
| 86 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32,904 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 36,152 | m2 |
| 88 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,8884 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 36,384 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 36,152 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay có độ dày 1,2mm kính trắng 6,38mm phin mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,88 | m2 |
| 92 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 93 | SX cửa sổ lật khung có độ dày 1,2mm, kính trắng phim mờ 6,38mm phin mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,44 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần D300, 7W/220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 102 | Dây cấp xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Chân chậu rửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bể |
| 107 | Dây cấp chậu rửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 108 | Bộ phụ kiện 6 món bằng sứ gồm (Thanh treo khăn, kệ gương sứ, móc áo, hộp giấy vệ sinh nhựa, kệ để ly, kệ để xà phòng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Thoát sàn INOX | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 125 | Nơ INOX | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 126 | Kép INOX | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 127 | Nút bịt ren trong + ngoài | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 128 | Băng tan | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cuộn |
| 129 | Keo dán ống | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,34 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 146 | Băng tan | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cuộn |
| 147 | Keo dán ống | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 153 | Van phao cơ trong bồn chứa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2111515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.422303E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu xem nội dung tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc tại mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó) | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Là kỹ sư điện chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư hoặc cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệm đại học trở lên -Có chứng chỉ nghiệp vụ kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động (thời gian đào tạo tối thiểu 3 tháng trở lên) do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt (cái) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt (cái) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt (cái) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt | Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt (cái) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt | Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt (cái) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt (cái) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt | Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt (cái) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt (cái) | 2 |
| 9 | Giàn giáo hoàn thiện ( còn sử dụng tốt) | Giàn giáo hoàn thiện ( còn sử dụng tốt) (bộ) | 100 |
| 10 | Phòng thí nghiệm xây dựng theo quy định | Phòng thí nghiệm xây dựng theo quy định (phòng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi