Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501034-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 14:54:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,474,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2111515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.422303E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu xem nội dung tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc tại mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư hoặc cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệm đại học trở lên -Có chứng chỉ nghiệp vụ kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động (thời gian đào tạo tối thiểu 3 tháng trở lên) do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo hoàn thiện ( còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo hoàn thiện ( còn sử dụng tốt) (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
10-Phòng thí nghiệm xây dựng theo quy định
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm xây dựng theo quy định (phòng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Nhà văn hóa thôn Tân Phú, xã Yên Phú, Hạng mục: Nhà hội trường, nhà vệ sinh
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Phú Địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Đơn vị lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Số 16 Phạm Huy Thông, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên, địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Mỹ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Hồng Đức. Địa chỉ: Số 7, Lô D4, Khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định E- HSMT, Thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tư vấn, Đầu tư, Xây dựng Bắc Á - Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 9, Phòng C2-09.18, Tòa nhà C2, D’Capitale, 119 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Phú Địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để kiểm tra các thông tin nhà thầu đã kê khai, thuận lợi trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu đề nghị nhà thầu cung cấp một số tài liệu như sau. - Bản Scan bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. - Bản Scan bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021); - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; bản sao y công ty hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự ; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, quy mô công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin trên hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu, thuê thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Phú Địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân xã Yên Phú Địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Kiến trúc Hồng Đức. Địa chỉ: Số 7, Lô D4, Khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 0243. 7586 983 Fax: 0243. 7586 983
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Phú địa chỉ: xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 tính 90% - Cấp đất IBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,1387100m3
2Đào xúc đất sửa hố móng bằng thủ công 10% - Cấp đất IBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT12,6521m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT42,336100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10,584m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1548100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10,54m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,4361tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,4171tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,324100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT38,2895m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,072tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,4699tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,163100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,0443m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT21,4753m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0775tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2996tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2156100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT3,6745m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,4217100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,7011100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT12,368m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,6984100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1167tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,8519tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT4,459m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,9276100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,5922100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2154tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,8234tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2,4515tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT7,8188m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT17,807m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0631tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1308tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tôBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2021100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,8046m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT35,5158m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2243m3
3Xây ốp cột hiên, nảy trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6,5302m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2,9568m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT12,6889m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,103tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0264tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1392100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,7656m3
10Gia công xà gồ thép, Bv KT03Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,498tấn
11Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,498tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT63,7441m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,6425100m2
14Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT31,8m
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT34,5m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT84,815m2
17Trát trần, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT41,3474m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT108,5m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT126,1624m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT4cái
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT8cái
23Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT4cái
24Keo dán ốngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT5hộp
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0961m3
26Ván khuôn gỗ giằng lan canBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0059100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0044tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0483m3
29Lắp dựng con tiện lan can cả cầu nốiBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT12cái
30Trát giằng lan can vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT5,124m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT5,124m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT115,926m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT49,2968m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT231,221m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT136,9502m2
5Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT143,899m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT63,91m
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT37,72m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT335,05m
9Đắp chữ Nhà văn hóa thôn Tân PhúBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT19chữ
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT540,3428m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT136,9502m2
12Lát nền gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT121,85m2
E PHẦN CỬA, ĐIỆN, NƯỚC
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu cà phê, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT16,2m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu cà phê, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6,345m2
3Hệ cửa sổ lùa, hai cánh, khung nhôm hệ màu đen, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT17,28m2
4Khóa cửa điBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT8bộ
5Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,218tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT17,281m2
7Lắp dựng hoa sắt cửa sổBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT17,28m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,563100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,2098100m2
10Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1tủ
11Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 80x80x50mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT7hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha 50ABản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 30ABản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT7cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20ABản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT5cái
15Lắp đặt đế âm tường KT65x106x50mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT40hộp
16Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT22cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT5cái
19Lắp đặt đèn sát trần D300, 7W/220VBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT7bộ
20Móc treo quạt trầnBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10chiếc
21Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80W/220VBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10cái
22Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH 18W/220V, 1,2m, hộp đèn 1 bóngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT20bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT25m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT25m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT90m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT230m
28Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT200m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I, bồn cây, tam cấpBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6,56711m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1157100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, bồn cây, tam cấpBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT3,863m3
32Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10,0726m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT32,886m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT24,1909m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT24,1909m2
36Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,6684m3
37Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2,1483m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT22,568m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT43,4m
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT22,568m2
41Đào xúc đất để đổ bồn cây bằng thủ công (tận dụng đất màu dọn mặt bằng)Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT21,61m3
42Hộp bình cứu hỏaBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1hộp
43Bình bột MFZ8Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1bình
44Bình khí CO2Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2bình
45Tiêu lệnh PCCCBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1bộ
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1298100m3
47Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT4,8074100m
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0139100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,2018m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0545100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2055tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1177tấn
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2,7744m3
54Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT5,51m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0386100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0026tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0117tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,9485m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10,784m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT25,7004m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT7,0401m2
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2937tấn
63Ván khuôn gỗ tấm đanBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0476100m2
64Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,9257m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT101cấu kiện
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6,6125m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2,5433m3
68Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0063tấn
69Ván khuôn gỗ lanh tôBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,011100m2
70Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0703m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm máiBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0554100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0916tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0889tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,89m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1588100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1782tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,0231tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,7366m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,738m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT15,0876m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT30,48m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT15,51m2
83Lát mái gạch đất nung 40x40cm mái, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT11,33m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT14,356m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT22,028m2
86Ốp tường gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT32,904m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT36,152m2
88Lát nền gạch ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT7,8884m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT36,384m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT36,152m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay có độ dày 1,2mm kính trắng 6,38mm phin mờ, phụ kiện kim khí đồng bộBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT5,88m2
92Khóa cửa đi tay nắm đấmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT4cái
93SX cửa sổ lật khung có độ dày 1,2mm, kính trắng phim mờ 6,38mm phin mờ, phụ kiện kim khí đồng bộBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1,44m2
94Lắp đặt đèn sát trần D300, 7W/220VBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT4bộ
95Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT4cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 20ABản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1cái
97Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1hộp
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT30m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT30m
100Lắp đặt xí bệtBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2bộ
101Lắp đặt vòi xịtBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2cái
102Dây cấp xí bệtBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2bộ
104Chân chậu rửaBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2bộ
105Lắp đặt vòi rửa cho chậuBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2bộ
106Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1bể
107Dây cấp chậu rửaBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2cái
108Bộ phụ kiện 6 món bằng sứ gồm (Thanh treo khăn, kệ gương sứ, móc áo, hộp giấy vệ sinh nhựa, kệ để ly, kệ để xà phòng)Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2bộ
109Thoát sàn INOXBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT4cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2100m
112Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
114Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
117Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
118Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2cái
119Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT10cái
121Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT12cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT12cái
123Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT12cái
124Lắp đặt rắc co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT8cái
125Nơ INOXBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
126Kép INOXBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
127Nút bịt ren trong + ngoàiBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT5cái
128Băng tanBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT15cuộn
129Keo dán ốngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT15hộp
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,34100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,35100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,2100m
133Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT12cái
135Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
137Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
139Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
142Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
144Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
146Băng tanBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT15cuộn
147Keo dán ốngBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT15hộp
148Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT0,5100m
149Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
150Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT6cái
151Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT3cái
152Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT2cái
153Van phao cơ trong bồn chứaBản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2111515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.422303E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu xem nội dung tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc tại mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó)107
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).32
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).32
4 Kỹ sư điện 1 - Là kỹ sư điện chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).32
5 Kỹ sư hoặc cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệm đại học trở lên -Có chứng chỉ nghiệp vụ kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động (thời gian đào tạo tối thiểu 3 tháng trở lên) do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt (cái)1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt (cái)1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt (cái)2
5 Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt (cái)1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt (cái)1
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt (cái)2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt (cái)2
9 Giàn giáo hoàn thiện ( còn sử dụng tốt) Giàn giáo hoàn thiện ( còn sử dụng tốt) (bộ)100
10 Phòng thí nghiệm xây dựng theo quy định Phòng thí nghiệm xây dựng theo quy định (phòng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->