Gói thầu: Gói 6: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung phòng học và sửa chữa khu nhà học chức năng thành khụ hiệu bộ trường THCS Hòa Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424349-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 6: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung phòng học và sửa chữa khu nhà học chức năng thành khụ hiệu bộ trường THCS Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20220159895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:35:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,320,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 334,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.624.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 6T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 7-12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500l hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 6: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung phòng học và sửa chữa khu nhà học chức năng thành khụ hiệu bộ trường THCS Hòa Lạc
Xây dựng bổ sung phòng học và sửa chữa khu nhà học chức năng thành khụ hiệu bộ trường THCS Hòa Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. số 35 Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0977.171.567).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc xây dựng và Th¬ương mại Hư¬ng Quảng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hdesign; + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 5D. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. số 35 Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0977.171.567).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản scan Hợp đồng tương tự gói thầu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 334.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. số 35 Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0977.171.567).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: số 35 Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0977.171.567).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT35,907100m3
2Đệm đá mạt đáy móng độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,3014100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT72,067m3
4Bê tông đáy móng đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT299,2353m3
5Ván khuôn đáy móngChi tiết nội dung trong E-HSMT3,6612100m2
6Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,1109m3
7Ván khuôn cổ móngChi tiết nội dung trong E-HSMT1,3502100m2
8Cốt thép móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT2,9056tấn
9Cốt thép móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT12,7126tấn
10Cốt thép móng d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,6993tấn
11Xây móng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT80,0669m3
12Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,0498m3
13Ván khuôn giằng móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,7318100m2
14Cốt thép giằng móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,67tấn
15Cốt thép giằng móng d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1761tấn
16Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,4835100m3
17Tôn nền đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,237100m3
18Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150Chi tiết nội dung trong E-HSMT71,7523m3
19Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT121,865810m3/1km
20Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT121,865810m3/1km
21Bê tông cột bê tông đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT57,8131m3
22Ván khuôn cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT8,9317100m2
23Cốt thép cột dChi tiết nội dung trong E-HSMT2,6445tấn
24Cốt thép cột d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT15,564tấn
25Bê tông dầm bê tông đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT116,1367m3
26Ván khuôn dầmChi tiết nội dung trong E-HSMT13,6513100m2
27Cốt thép dầm dChi tiết nội dung trong E-HSMT5,9466tấn
28Cốt thép dầm dChi tiết nội dung trong E-HSMT1,1453tấn
29Cốt thép dầm d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT25,9057tấn
30Bê tông sàn bê tông đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT251,203m3
31Ván khuôn sàn máiChi tiết nội dung trong E-HSMT23,8549100m2
32Cốt thép sàn dChi tiết nội dung trong E-HSMT31,4073tấn
33Bê tông cầu thang bê tông đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,3447m3
34Ván khuôn cầu thangChi tiết nội dung trong E-HSMT1,4419100m2
35Cốt thép cầu thang dChi tiết nội dung trong E-HSMT1,0467tấn
36Cốt thép cầu thang d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,3493tấn
37Vận chuyển vữa bê tông cự ly Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,5789100m3
38Vận chuyển vữa bê tông 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km,Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,5789100m3
39Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT25,5244m3
40Ván khuôn lanh tô, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT4,895100m2
41Cốt thép lanh tô, tấm đan dChi tiết nội dung trong E-HSMT2,9154tấn
42Xây tường D220 gạch không nung, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT388,4276m3
43Xây tường gạch không nung D110, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,0319m3
44Xây cột gạch không nung, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT67,9639m3
45Xây tường thu hồi mái gạch không nung D220, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT50,4683m3
46Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,3466m3
47Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,745m3
48Ván khuôn giằng thu hồi máiChi tiết nội dung trong E-HSMT0,4745100m2
49Cốt thép giằng thu hồi mái dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1033tấn
50Cốt thép giằng thu hồi mái dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,6023tấn
51Xà gồ thép U100x50x3Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,7644tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT4,7644tấn
53Sơn xà gồ thép 3 nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT404,6211m2
54Lợp mái tôn D=0.42Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,5549100m2
55Bê tông lót bậc tam cấp đá 2x4 M150Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,6154m3
56Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,7224m3
57Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,0275m3
58Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT460,2648m2
59Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT113,817m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.242,7278m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.365,1344m2
62Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT330,264m2
63Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT239,6955m2
64Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT144,1896m2
65Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.630,082m2
66Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.607,0852m2
67ốp chân tường gạch 120x600mmChi tiết nội dung trong E-HSMT109,296m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT7.065,9103m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT1.607,0852m2
70Lớp vữa lót nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.295,8244m2
71Cát hạt to tôn nền đầm chặt bục giảngChi tiết nội dung trong E-HSMT15,7594m3
72Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, vữa mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,4368m3
73Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.967,5185m2
74Lát nền vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mmChi tiết nội dung trong E-HSMT144,4309m2
75Chống thấm Sika sàn vệ sinh tầng 2, 3Chi tiết nội dung trong E-HSMT94,5991m2
76ốp tường vệ sinh gạch 300x600 mmChi tiết nội dung trong E-HSMT262,2719m2
77Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT113,2721m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chi tiết nội dung trong E-HSMT119,8144m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chi tiết nội dung trong E-HSMT64,0606m2
80ốp đá mặt bàn đặt chậu rửa, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,637m2
81ốp gạch giả đá chân móng gạch 100x200mm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT109,2375m2
82Trần nhựa khung xương nhà xệ sinhChi tiết nội dung trong E-HSMT142,7644m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT581,71m
84Trát phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.028,04m
85Sản xuất thang lên máiChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0364tấn
86Lắp dựng thang lên máiChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0364tấn
87Sơn thang lên mái 3 nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT0,9563m2
88Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà (tính 2 tháng)Chi tiết nội dung trong E-HSMT20,842100m2
B PHẦN THỰC THANH NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Sản xuất, lắp dựng lan can, lan can cầu thangChi tiết nội dung trong E-HSMT2.138,0285kg
2Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắngChi tiết nội dung trong E-HSMT101,0456m2
3Sản xuất, lắp dựng hoa inoc cửa sổ rỗng 15x15x1Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.787,712kg
4Nắp tôn lên mái dày 1lyChi tiết nội dung trong E-HSMT1,1352m2
5Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac HPL dày 12mmChi tiết nội dung trong E-HSMT199,86m2
6Ke chống bãoChi tiết nội dung trong E-HSMT875cái
C PHẦN CỬA NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly và phụ kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT141,0075m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4, 3, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly và phụ kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT282,36m2
3ô kính cố định nhôm kính trắng 6.38ly và phụ kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT106,05m2
D PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Bộ đèn NEON CM1*EH L=1.2m; P=36wx1 chiếu sáng lớp học+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèmChi tiết nội dung trong E-HSMT234bộ
2Bộ đèn NEON CM1*BA L=1.2m; P=36wx1, chiếu sáng bảng + cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèmChi tiết nội dung trong E-HSMT32bộ
3Đèn ốp trần vuông 220cm x led 18wChi tiết nội dung trong E-HSMT79bộ
4Quạt trần D=1,4M*80WChi tiết nội dung trong E-HSMT102cái
5Công tắc đơn 10A + đế + mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT24cái
6Công tắc đôi 10A + đế + mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
7Công tắc ba 10A + đế + mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
8Công tắc bốn 10A + đế + mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
9Công tắc năm 10A + đế + mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
10Công tắc cầu thang 10A+mặt 1 lỗChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
11Ổ cắm đôi 16A + đếChi tiết nội dung trong E-HSMT82cái
12Tủ điện tổng loại chìm tường KT: 500*700*200Chi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
13Tủ ATM cài + nắp meca loại 2ATM đôiChi tiết nội dung trong E-HSMT2hộp
14Tủ ATM cài + nắp meca loại 4ATM đôiChi tiết nội dung trong E-HSMT10hộp
15Tủ ATM cài + nắp meca loại 5ATM đôiChi tiết nội dung trong E-HSMT12hộp
16áptômát 3fa -3cực-250A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
17áptômát 3fa -3cực-200A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
18áptômát 3fa -3cực-80A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
19áptômát 3fa -3cực-75A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
20áptômát 3fa -3cực-40A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
21áptômát 3fa -3cực-32A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
22áptômát 1fa -2cực-40A càiChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
23áptômát 1fa -2cực-32A càiChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
24áptômát 1fa -2cực-20A càiChi tiết nội dung trong E-HSMT77cái
25áptômát 1fa -2 cực-10A + đế + mặt ATMChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
26Cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT80m
27Cáp CU/XLPE/PVC 4*50mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2m
28Cáp CU/XLPE/PVC 4*25mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2m
29Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT240m
30Cáp CU/XLPE/PVC 4*6.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT240m
31Cáp CU/XLPE/PVC 2*6.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT310m
32Dây CU/XLPE/PVC 2*4.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.250m
33Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT780m
34Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.550m
35Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3*1.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT180m
36Gen nhựa ruột gà mềm D80 (luồn 4x70)Chi tiết nội dung trong E-HSMT80m
37Gen nhựa ruột gà mềm D40 (luồn 4x16)Chi tiết nội dung trong E-HSMT240m
38Gen nhựa ruột gà mềm D26 (luồn 4x6)Chi tiết nội dung trong E-HSMT240m
39Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6;2x4)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.560m
40Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5; 2x1.5; 3x1.0)Chi tiết nội dung trong E-HSMT3.510m
41Hộp nối dây 200*200Chi tiết nội dung trong E-HSMT3hộp
42Hộp nối dây 120* 120Chi tiết nội dung trong E-HSMT21hộp
43Băng cách điện hạ áp D80Chi tiết nội dung trong E-HSMT30cái
44Đinh vít + nở bắt đèn (gói 100)Chi tiết nội dung trong E-HSMT9gói
45Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT15m
46Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m
47Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0mChi tiết nội dung trong E-HSMT3cọc
48Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
E HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=95mChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
2Lắp đặt kim thu sétChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
3Trụ đỡ kim thu và phụ kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
4Cọc tiếp địa mạ đồng d18-2.5mChi tiết nội dung trong E-HSMT5cọc
5Cáp đồng trần 50mm2 thoát sétChi tiết nội dung trong E-HSMT28m
6Cáp đồng trần 50mm2 tiếp địaChi tiết nội dung trong E-HSMT12m
7Hộp kiểm tra điện trởChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
8ống nhựa PVC D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,27100m
9Hóa chất giảm điện trở đất 11.36kg/baoChi tiết nội dung trong E-HSMT27bao
10Đào đất hào tiếp mát, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,2m3
11Lấp đất đầm chặt hào tiếp mátChi tiết nội dung trong E-HSMT3,2m3
F HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MÁI
1ống nhựa PVC (CL 2)-D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,75100m
2Cút nhựa PVC 90độ-D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT13cái
3Côn thu PVC D120x110Chi tiết nội dung trong E-HSMT13cái
4Đai thép không gỉ L15*180Chi tiết nội dung trong E-HSMT76cái
5Vít nở 5Chi tiết nội dung trong E-HSMT152cái
6Phễu thu inoc gia công theo hình D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT13cái
7Cầu chắn rác D150Chi tiết nội dung trong E-HSMT13cái
G CẤP NƯỚC
1ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,85100m
2ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,12100m
3ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,47100m
4Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT37cái
5Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
6Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT13cái
7Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT65cái
8Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
9Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT21cái
10Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x2512cái
11Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT50cái
12Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
13Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT13cái
14Cút ren trong PPR D25*3/4Chi tiết nội dung trong E-HSMT87cái
15Tê ren trong PPR D25*3/4Chi tiết nội dung trong E-HSMT26cái
16Nối thẳng ren trong PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR đấu vào tec D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
18Nối thẳng ren ngoài PPR đấu vào tec D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
19Nối thẳng ren ngoài PPR đấu vào tec D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
20Kép inoc 304 D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT65cái
21Tê inoc 304 D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT43cái
22Rắc co D322cái
23Van phao D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
24Van khoá D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
25Van khoá D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lavabo đơnChi tiết nội dung trong E-HSMT25bộ
2Vòi xả+siphongChi tiết nội dung trong E-HSMT25bộ
3Gương+phụ kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT25cái
4Xí bệtChi tiết nội dung trong E-HSMT40bộ
5Vòi xịtChi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
6Hộp giấyChi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
7Tiểu treo namChi tiết nội dung trong E-HSMT15bộ
8Vòi xả+siphongChi tiết nội dung trong E-HSMT15bộ
9Vòi xả nước inoc D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
10Phễu thu sàn inoc KT 150*150Chi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
11Téc nước nằm ngang inoc 3m3Chi tiết nội dung trong E-HSMT3bể
12Máy bơm nước P=1200W (H12m-Đ40m)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
13Bộ công tắc điều khiển bơm tự độngChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
I THOÁT NƯỚC
1ống nhựa PVC (CL 2)-D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,6100m
2ống nhựa PVC (CL 2)-D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1100m
3ống nhựa PVC (CL 2)-D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,75100m
4ống nhựa PVC (CL 2)-D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,19100m
5ống nhựa PVC (CL 2)-D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,35100m
6Cút nhựa PVC 90 độ D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT49cái
7Cút nhựa PVC 90 độ D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT18cái
8Cút nhựa PVC 90 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
9Cút nhựa PVC 90 độ D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT38cái
10Cút nhựa PVC 135 độ D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT44cái
11Cút nhựa PVC 135 độ D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT76cái
12Cút nhựa PVC 135 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT24cái
13Cút nhựa PVC 135 độ D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT105cái
14Tê nhựa PVC 90 độ D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
15Tê nhựa PVC 90 độ D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT26cái
16Tê nhựa PVC 90 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
17Tê nhựa PVC 90 độ D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT42cái
18Tê nhựa PVC 135 độ D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT31cái
19Tê nhựa PVC 135 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
20Tê nhựa PVC 135 độ D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT28cái
21Tê nhựa PVC 135 độ D110x42x110Chi tiết nội dung trong E-HSMT15cái
22Tê nhựa PVC 135 độ D90x76x90Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
23Tê nhựa PVC 135 độ D76x42x76Chi tiết nội dung trong E-HSMT18cái
24Côn thu nhựa PVC D110x76Chi tiết nội dung trong E-HSMT13cái
25Côn thu nhựa PVC D110x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
26Côn thu nhựa PVC D90x76Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
27Côn thu nhựa PVC D76x42Chi tiết nội dung trong E-HSMT13cái
28Măng sông nhựa PVC D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT15cái
29Măng sông nhựa PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
30Măng sông nhựa PVC D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT20cái
31Măng sông nhựa PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
32Măng sông nhựa PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT35cái
J BỂ TỰ HOẠI SỐ 1
1Đào đất bể tự hoại, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,8015100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,5166m3
3Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,4708m3
4Ván khuôn đáy bểChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0298100m2
5Cốt thép đáy bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2714tấn
6Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,4401m3
7Ván khuôn dầm bểChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1871100m2
8Cốt thép dầm bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0399tấn
9Cốt thép dầm bể d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,3157tấn
10Xây gạch đặc không nung bể D220, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,2437m3
11Trát ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT44,7141m2
12Trát trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT119,4446m2
13Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT17,6252m2
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,68m3
15Ván khuôn tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0704100m2
16Cốt thép tấm đan dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1571tấn
17Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChi tiết nội dung trong E-HSMT201 CK
18Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT23,1384m2
19Lấp đất bể tự hoạiChi tiết nội dung trong E-HSMT26,7183m3
20Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,343710m3/1km
21Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT5,343710m3/1km
K BỂ TỰ HOẠI SỐ 2
1Đào đất bể tự hoại, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1699100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,594m3
3Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,75m3
4Ván khuôn đáy bểChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0135100m2
5Cốt thép đáy bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0906tấn
6Xây gạch đặc không nung thành xung quanh bể D220, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,6796m3
7Xây gạch đặc không nung tường ngăn bể D110, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4183m3
8Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,268m3
9Ván khuôn dầm bểChi tiết nội dung trong E-HSMT0,036100m2
10Cốt thép dầm bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0041tấn
11Cốt thép dầm bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0243tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4138m3
13Ván khuôn tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,016100m2
14Cốt thép tấm đan dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0051tấn
15Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT41 CK
16Trát trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT18,992m2
17Trát ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT17,1m2
18Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,9348m2
19Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT5m2
20Lấp đất bể tự hoạiChi tiết nội dung trong E-HSMT6,8944m3
21Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,009410m3/1km
22Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT1,009410m3/1km
L HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái ngóiChi tiết nội dung trong E-HSMT348,8551m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ, cầu phong, ni tô cũChi tiết nội dung trong E-HSMT5,4667m3
3Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,9989m3
4Ván khuôn giằng thu hồi máiChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1817100m2
5Cốt thép giằng thu hồi mái dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0336tấn
6Cốt thép giằng thu hồi mái dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2188tấn
7Chống thấm sê nôChi tiết nội dung trong E-HSMT87,441m2
8Xà gồ thép U100x50x3Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,7751tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT1,7751tấn
10Sơn xà gồ thép 3 nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT150,752m2
11Lợp mái tôn D=0.42Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,5304100m2
12Phá dỡ tường D220Chi tiết nội dung trong E-HSMT27,6615m3
13Phá dỡ gạch lát nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT550,6988m2
14Phá dỡ bê tông lót nền tầng 1Chi tiết nội dung trong E-HSMT28,6274m3
15Phá dỡ lớp vữa lót nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT11,014m3
16Phá dỡ lớp granito cầu thang, bậc tam cấpChi tiết nội dung trong E-HSMT1,5192m3
17Tháo dỡ cửaChi tiết nội dung trong E-HSMT169,11m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChi tiết nội dung trong E-HSMT95,04m2
19Phá lớp vữa trát dầm, trần (tính 20%)Chi tiết nội dung trong E-HSMT170,5712m2
20Phá lớp vữa trát tường (tính 20%)Chi tiết nội dung trong E-HSMT231,1768m2
21Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần (tính 80%)Chi tiết nội dung trong E-HSMT682,2848m2
22Cạo bỏ lớp sơn tường (tính 80%)Chi tiết nội dung trong E-HSMT924,7072m2
23Phá dỡ lan can cũChi tiết nội dung trong E-HSMT61,866m2
24Đào đất móng băng rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT55,9074m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,1325m3
26Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,6626m3
27Ván khuôn đáy móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1387100m2
28Cốt thép móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0794tấn
29Cốt thép móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2058tấn
30Cốt thép móng d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4462tấn
31Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,7276m3
32Ván khuôn lanh tô, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2783100m2
33Cốt thép lanh tô, tấm đan dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0489tấn
34Cốt thép lanh tô dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1647tấn
35Xây móng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,3509m3
36Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,8062m3
37Ván khuôn giằng móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0733100m2
38Cốt thép giằng móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0314tấn
39Cốt thép giằng móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0416tấn
40Cốt thép giằng móng d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1154tấn
41Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4004100m3
42Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT29,3381m3
43Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,586710m3/1km
44Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT1,586710m3/1km
45Xây tường D220 gạch không nung, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT38,2671m3
46Xây tường gạch không nung D110, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,5451m3
47Xây cột gạch không nung, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,794m3
48Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT114,9252m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT55,646m2
50Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT405,7652m2
51Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT136,9256m2
52Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT162,866m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT1.899,1524m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT388,2168m2
55Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT510,2232m2
56ốp chân tường gạch 120x600mmChi tiết nội dung trong E-HSMT32,8848m2
57Chống thấm Sika sàn vệ sinh tầng 2Chi tiết nội dung trong E-HSMT34,8806m2
58ốp tường vệ sinh gạch 300x600 mmChi tiết nội dung trong E-HSMT17,4625m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chi tiết nội dung trong E-HSMT123,046m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chi tiết nội dung trong E-HSMT25,8932m2
61ốp đá mặt bàn đặt chậu rửa, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT31,8531m2
62Trần nhựa khung xương nhà xệ sinhChi tiết nội dung trong E-HSMT6,84m2
63Lắp dựng hoa sắt cửa sổChi tiết nội dung trong E-HSMT21,4254m2
64Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, vệ sinh sê nô máiChi tiết nội dung trong E-HSMT95,04m2
65Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điệnChi tiết nội dung trong E-HSMT6công
66Thu dọn vệ sinhChi tiết nội dung trong E-HSMT6công
67Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàChi tiết nội dung trong E-HSMT10công
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết nội dung trong E-HSMT8,1721100m2
69Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, (tương đương đất cấp IV)Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,846410m3/1km
M HẠNG MỤC THỰC THANH NHÀ HIỆU BỘ
1Ke chống bãoChi tiết nội dung trong E-HSMT460cái
2Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac HPL dày 12mmChi tiết nội dung trong E-HSMT19,08m2
3Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắngChi tiết nội dung trong E-HSMT15,57m2
4Sản xuất, lắp dựng lan can, lan can cho người khuyết tậtChi tiết nội dung trong E-HSMT848,8843kg
N PHẦN CỬA NHÀ HỌC HIỆU BỘ
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly và phụ kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT51,96m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly và phụ kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT96,48m2
3ô kính cố định nhôm kính trắng 6.38ly và phụ kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT6,57m2
O PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Đèn bán nguyệt L=1.2mxled40WChi tiết nội dung trong E-HSMT36bộ
2Đèn ốp trần D220-led 18wChi tiết nội dung trong E-HSMT36bộ
3Quạt trần D=1,4M*80WChi tiết nội dung trong E-HSMT18cái
4Công tắc đơn 10A + đế + mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
5Công tắc đôi 10A + đế + mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
6Công tắc ba 10A + đế + mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
7Công tắc cầu thang 10A+mặt 1 lỗChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
8Ổ cắm đôi 16A + đếChi tiết nội dung trong E-HSMT34cái
9Tủ điện tổng loại âm tường KT: 600*400*200Chi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
10Hộp điện âm tường có nắp meca loại cài 5ATM đôiChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
11Hộp điện âm tường có nắp meca loại cài 3ATM đôiChi tiết nội dung trong E-HSMT2hộp
12Hộp điện âm tường có nắp meca loại cài 2ATM đôi5hộp
13Hộp điện âm tường có nắp meca loại cài 1ATM đôiChi tiết nội dung trong E-HSMT2hộp
14áptômát 3fa -3cực loại cài-63A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
15áptômát 3fa -3cực loại cài-32A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
16áptômát 3fa -3cực loại cài-25A ( trong TĐT)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
17áptômát 1fa -2cực-40A càiChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
18áptômát 1fa -2cực-25A càiChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
19áptômát 1fa -2cực-20A càiChi tiết nội dung trong E-HSMT19cái
20áptômát 1fa -2 cực-16A + đế + mặt ATMChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
21Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT100m
22Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT50m
23Dây CU/XLPE/PVC 2*6.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT105m
24Dây CU/XLPE/PVC 2*4.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT350m
25Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT280m
26Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT860m
27Dây CU/XLPE/PVC 3*1.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT40m
28Gen nhựa ruột gà mềm D32 (luồn 4x10)Chi tiết nội dung trong E-HSMT100m
29Gen nhựa ruột gà mềm D26 (luồn 4x6)Chi tiết nội dung trong E-HSMT50m
30Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6;2x4)Chi tiết nội dung trong E-HSMT460m
31Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5; 2x1.5; 3x1.0)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.180m
32Hộp nối dây 120* 120Chi tiết nội dung trong E-HSMT11hộp
33Băng cách điện hạ áp D80Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
34Đinh vít + nở bắt đèn (gói 100)Chi tiết nội dung trong E-HSMT2gói
35Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT15m
36Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m
37Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0mChi tiết nội dung trong E-HSMT3cọc
38Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
39Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT4m3
40Lấp đất đầm chặtChi tiết nội dung trong E-HSMT4m3
P THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ HIỆU BỘ
1ống nhựa PVC (CL 2)-D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,74100m
2Cút nhựa PVC 90độ-D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
3Côn thu PVC D110/90Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
4Đai thép không gỉ L15*120Chi tiết nội dung trong E-HSMT48cái
5Vít nở 4Chi tiết nội dung trong E-HSMT96cái
6Phễu thu nước mái sê nôChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
7Chắn rác cầu D120Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
Q CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,92100m
2ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,17100m
3ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,13100m
4Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT29cái
5Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
6Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
7Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT22cái
8Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
9Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
10Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT50cái
11Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
12Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
13Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
14Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D32x25Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
15Cút ren trong PPR D25*3/4Chi tiết nội dung trong E-HSMT23cái
16Tê ren trong PPR D25*3/4Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
17Nối ren ngoài đồng PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
18Nối ren ngoài đồng PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
19Rắc co ren trong D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
20Van phao D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
21Van khoá 1C D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
22Van khoá 1C D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
23Kép inoc 304 D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT15cái
24Tê inoc 304 D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
R THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ
1Xí bệtChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
2Vòi xịtChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
3Khay giấyChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
4Lavabo rửaChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
5Vòi xả+siphongChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
6GươngChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
7Tiểu treo namChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
8Vòi xả+siphongChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
9Pide nữChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
10Vòi xảChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
11Vòi xịtChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
12Phễu thu sàn inoc KT 150*150Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
13Téc nước nằm ngang inoc 3m3Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bể
14Máy bơm nước P=750W (H9m-Đ40m)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
15Van điện cho bơmChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
S THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1ống nhựa PVC (CL 2)-D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1100m
2ống nhựa PVC (CL 2)-D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,05100m
3ống nhựa PVC (CL 2)-D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,38100m
4ống nhựa PVC (CL 2)-D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,32100m
5Cút vuông PVC 90 độ D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
6Cút vuông PVC 90 độ D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT18cái
7Cút vuông PVC 90 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
8Cút chếch PVC 45 độ D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT24cái
9Cút chếch PVC 45 độ D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
10Cút chếch PVC 45 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
11Tê vuông PVC 90 độ D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
12Tê vuông PVC 90 độ D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
13Tê vuông PVC 90 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
14Tê xiên PVC 45 độ D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
15Tê xiên PVC 45 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
16Côn thu nhựa PVC D90x34Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
17Côn thu nhựa PVC D76x34Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
18Măng sông nối nhựa PVC D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
19Măng sông nối nhựa PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
20Măng sông nối nhựa PVC D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
21Măng sông nối nhựa PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
T BỂ TỰ HOẠI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất bẻ tự hoại đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,3727100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,6045m3
3Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,9368m3
4Ván khuôn đáy bểChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0129100m2
5Cốt thép đáy bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0429tấn
6Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5034m3
7Ván khuôn dầm bểChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0507100m2
8Cốt thép dầm bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0356tấn
9Cốt thép dầm bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,137tấn
10Xây gạch đặc không nung thành xung quanh bể D220, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,2758m3
11Xây gạch đặc không nung tường ngăn bể D110, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,7978m3
12Trát ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT57,9218m2
13Trát trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT75,945m2
14Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,3368m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,7392m3
16Ván khuôn tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0275100m2
17Cốt thép tấm đan dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0627tấn
18Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChi tiết nội dung trong E-HSMT81 CK
19Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,3684m2
20Lấp đất bể tự hoạiChi tiết nội dung trong E-HSMT12,4221m3
21Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,484410m3/1km
22Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT2,484410m3/1km
U ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị Router Draytek vigon 2925Chi tiết nội dung trong E-HSMT1TB
2Cài đặt cấu hình thiết bị RouterChi tiết nội dung trong E-HSMT1TB
3Router Draytek vigon 2925Chi tiết nội dung trong E-HSMT1TB
4Lắp đặt thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet: Switch 16 Port POEChi tiết nội dung trong E-HSMT1TB
5Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 16 Port POEChi tiết nội dung trong E-HSMT1TB
6Switch 16 Port POEChi tiết nội dung trong E-HSMT1TB
7Lắp đặt thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet: Switch 16 PortChi tiết nội dung trong E-HSMT7TB
8Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 16 PortChi tiết nội dung trong E-HSMT7TB
9Switch 16 PortChi tiết nội dung trong E-HSMT7thiết bị
10Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện 1000MbpsChi tiết nội dung trong E-HSMT41 TB
11Thiết bị chuyển đổi quang điện 1000MbpsChi tiết nội dung trong E-HSMT4TB
12ổ cắm mạng âm tường RJ45(sino)Chi tiết nội dung trong E-HSMT65cái
13Lắp đặt bộ phát Wifi trong phòngChi tiết nội dung trong E-HSMT191 TB
14Bộ phát wifiChi tiết nội dung trong E-HSMT19bộ
15Bộ điều khiển gatewayChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
16Lắp đặt bộ lưu điện UPS 1KVAChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
17Bộ lưu điện ups 1kvaChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
18Lắp đặt tủ rack 6UChi tiết nội dung trong E-HSMT41 tủ
19Lắp đặt tủ rack 10UChi tiết nội dung trong E-HSMT11 tủ
20Tủ rack 6UChi tiết nội dung trong E-HSMT4tủ
21Tủ rack 10UChi tiết nội dung trong E-HSMT11 tủ
22Vỏ tủ điện (400x300x150) mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
23Aptomat MCB 1P-2C 20AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
24Aptomat MCB 1P-2C 16AChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
25Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2.Chi tiết nội dung trong E-HSMT20m
26Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2.Chi tiết nội dung trong E-HSMT120m
27Cable CAT5e (2m) Đầu nối RJ45Chi tiết nội dung trong E-HSMT25cái
28Lắp đặt dây cáp quang 4FOChi tiết nội dung trong E-HSMT1610m
29Cáp quang 4FOChi tiết nội dung trong E-HSMT160m
30Lắp đặt dây mạng Cat6 UTPChi tiết nội dung trong E-HSMT28510 m
31Lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 4 FO vào tủ rackChi tiết nội dung trong E-HSMT4khung giá
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FOChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ ODF
33Hộp gen nhựa KT 100x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT20m
34ống gen PVC D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT970m
35Gen nilon cách điện F6Chi tiết nội dung trong E-HSMT3m
36Đinh vít nở M5Chi tiết nội dung trong E-HSMT150bộ
37Giẻ lau sạch vải sợi bôngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2kg
38Nhựa thôngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,25kg
39Thiếc hànChi tiết nội dung trong E-HSMT0,5kg
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhChi tiết nội dung trong E-HSMT1trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiChi tiết nội dung trong E-HSMT82đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT3chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChi tiết nội dung trong E-HSMT3nút
5Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT3đèn
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngChi tiết nội dung trong E-HSMT22đèn
7Điện trở cuối kênhChi tiết nội dung trong E-HSMT3bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT885m
9Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo vệ dây dẫnChi tiết nội dung trong E-HSMT885m
10Hộp chia ngả D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT106cái
11Khớp nối trơn D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT285cái
12Lắp đặt đèn thoát hiểm exitChi tiết nội dung trong E-HSMT6đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cốChi tiết nội dung trong E-HSMT6đèn
14Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT260m
15Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo vệ dây dẫnChi tiết nội dung trong E-HSMT260m
16Khớp nối trơn D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT90cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
18Lắp đặt hộp đấu dây KT 110x110Chi tiết nội dung trong E-HSMT6hộp
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết nội dung trong E-HSMT10,62100m2
20Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT20m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT20m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT4m3
23Ống thép MK D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,41100m
24Cút thép D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
25Tê thép D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
26Tê thép D100/50Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
27Ống thép MK D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,06100m
28Cút thép MK D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
29Kép thép MK D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
30Van chữa cháy D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
31Hộp phương tiện chữa cháy vách tường KT 600x500x180Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
32Cuộn vòi chữa cháy D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cuộn
33Khớp nối ren trong D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
34Lăng chữa cháy D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
35Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Chi tiết nội dung trong E-HSMT11cái
36Bình chữa cháy bột ABC 4 kgChi tiết nội dung trong E-HSMT18bình
37Bình chữa cháy khí Co2 3kgChi tiết nội dung trong E-HSMT9bình
38Bộ dụng cụ chữa cháy thông thường (Cửa sắt, rìu sắt, búa, kìm cộng lực)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
39Tủ đựng dụng cụ chữa cháy thông thường KT1200x500x180Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
40Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT42m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT42m3
43Trụ chữa cháy D100 (3 cửa, 1 cửa D100, 2 cửa D65)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
44Trụ tiếp nước chữa cháy D100 (3 cửa, 1 cửa D100, 2 cửa D65)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
45Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện công suất 22kw (Q=94m3/h, H = 55,8m)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1máy
46Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezel công suất 22kw (Q=94m3/h, H = 55,8m)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1máy
47Lắp đặt bơm bù áp công suất 2,2kwChi tiết nội dung trong E-HSMT1máy
48Rọ bơm D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
49Rọ bơm D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
50Y lọc D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
51Y lọc D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
52Van cổng D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
53Van cổng D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
54Van 1 chiều D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
55Van 1 chiều D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
56Khớp nối mềm D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
57Khớp nối mềm D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
58Đồng hồ đo ápChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
59Công tắc áp lực 2 ngưỡngChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
60Van ren D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
61Cút thép MK D25/15Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
62Tê thép MK D25/15Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
63Bích thép kín D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cặp bích
64Bích thép rỗng D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cặp bích
65Van xả khí D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
66Ống thép MK D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,12100m
67Ống thép MK D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,12100m
68Ống thép MK D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,12100m
69Cút thép MK D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
70Cút thép MK D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
71Tê thép MK D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
72Côn thép MK D100/65Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
73Côn thép MK D50/42Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
74Bình tích áp 100 lítChi tiết nội dung trong E-HSMT1bình
75Téc mồi 120 lítChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chi tiết nội dung trong E-HSMT30m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT30m
78Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Horing/ Đài LoanChi tiết nội dung trong E-HSMT1tủ
79Bơm chữa cháy động cơ điện công suất 22kw (Q=94m3/h, H = 55,8m) - Việt NamChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
80Bơm chữa cháy động cơ diezel công suất 22kw (Q=94m3/h, H = 55,8m) - Việt NamChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
81Bơm bù áp công suất 2.2kw - Việt NamChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
82Tủ điều khiển bơm chữa cháy công suất 22kw- Việt NamChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
W PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ HỌC
1Phòng chống mối hào ngoàiChi tiết nội dung trong E-HSMT175,7md
2Phòng chống mối hào trongChi tiết nội dung trong E-HSMT472md
3Phòng chống mối mặt tườngChi tiết nội dung trong E-HSMT633,3m2
4Phòng chống mối mặt nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT687,12m2
X GARA XE
1Đào đất móng cột, rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,24m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,96m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,7m3
4Ván khuôn móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,18100m2
5Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,37m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,8307m3
7Sản xuất cột thép D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,3797tấn
8Lắp dựng cột thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,3797tấn
9Sơn cột thép 3 nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT14,0897m2
10Bulong D15Chi tiết nội dung trong E-HSMT120cái
11Sản xuất thanh kèo thép ống D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2987tấn
12Lắp dựng thanh kèo thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2987tấn
13Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,0827tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT1,0827tấn
15Sơn thanh kèo + xà gồ 3 nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT60,5785m2
16Lợp mái tôn D=0.42Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,6395100m2
17Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,38710m3/1km
18Vận chuyển đất đổ cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,38710m3/1km
19Đào đất móng cột, rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,496m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,384m3
21Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,08m3
22Ván khuôn móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,072100m2
23Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,948m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,6743m3
25Sản xuất cột thép D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1519tấn
26Lắp dựng cột thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1519tấn
27Sơn cột thép 3 nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT5,6359m2
28Bulong D15Chi tiết nội dung trong E-HSMT48cái
29Sản xuất thanh kèo thép ống D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1195tấn
30Lắp dựng thanh kèo thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1195tấn
31Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4455tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,4455tấn
33Sơn thanh kèo + xà gồ 3 nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT24,7844m2
34Lợp mái tôn D=0.42Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,6726100m2
35Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,154810m3/1km
36Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,154810m3/1km
Y NHÀ CẦU
1Phá dỡ bậc tam cấpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0113100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,11310m3/1km
3Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, (tương đương đất cấp IV)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,11310m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1847100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,1211m3
6Ván khuôn móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0422100m2
7Cốt thép móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0332tấn
8Cốt thép móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0745tấn
9Cốt thép móng d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1648tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,8841m3
11Ván khuôn giằng móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1097100m2
12Cốt thép giằng móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0539tấn
13Cốt thép giằng móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0502tấn
14Cốt thép giằng móng d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2336tấn
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,0806m3
16Ván khuôn cổ móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0317100m2
17Bê tông cổ móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1742m3
18Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,6244m3
19Lấp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1258100m3
20Cốt thép cột dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0303tấn
21Cốt thép cột dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1445tấn
22Ván khuôn cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1408100m2
23Bê tông cột, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,7744m3
24Ván khuôn dầmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0628100m2
25Cốt thép dầm dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0218tấn
26Cốt thép dầm d>18Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,09tấn
27Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4796m3
28Ván khuôn sànChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1072100m2
29Cốt thép sàn dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1674tấn
30Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,1249m3
31Xây lan can gạch không nung, chiều dày Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2204m3
32Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,08m2
33Trát dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,2784m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,7184m2
35Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,2084m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT35,2852m2
37Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,3304m2
38Sản xuất cột thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1355tấn
39Lắp dựng cột thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1355tấn
40Sản xuất vì kèo thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0421tấn
41Lắp dựng vì kèo thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0421tấn
42Sản xuất xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,064tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,064tấn
44Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT10,1829m2
45Lợp mái nhựa lấy sáng d=6mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1504100m2
46Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,588410m3/1km
47Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,588410m3/1km
48Sản xuất, lắp dựng lan canChi tiết nội dung trong E-HSMT169,8624kg
Z PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG, NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ VỆ SINH, GARA XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông sânChi tiết nội dung trong E-HSMT1,2378100m3
2Phá dỡ lớp đất lót nền hiện trạngChi tiết nội dung trong E-HSMT1,2378100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chi tiết nội dung trong E-HSMT24,755610m3/1km
4Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, (tương đương đất cấp IV)Chi tiết nội dung trong E-HSMT24,755610m3/1km
5Phá dỡ bó vỉaChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0314100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,313710m3/1km
7Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, (tương đương đất cấp IV)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,313710m3/1km
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0149100m3
9Tháo dỡ mái ngóiChi tiết nội dung trong E-HSMT255,17m2
10Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô gỗChi tiết nội dung trong E-HSMT2,5484m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT1,0395100m3
12Phá dỡ kết cấu xây gạchChi tiết nội dung trong E-HSMT0,8749100m3
13Phá dỡ gạch lát nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT250,2292m2
14Tháo dỡ cửaChi tiết nội dung trong E-HSMT62,64m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,958110m3/1km
16Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, (tương đương đất cấp IV)Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,958110m3/1km
17Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1719100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2606100m3
19Phá dỡ kết cấu xây gạchChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1806100m3
20Phá dỡ gạch lát nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT51,5394m2
21Tháo dỡ cửaChi tiết nội dung trong E-HSMT17,6m2
22Tháo dỡ téc nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT1bể
23Tháo dỡ xí xổmChi tiết nội dung trong E-HSMT3bộ
24Tháo dỡ xí bệtChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
25Tháo dỡ tiểu treoChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
26Tháo dỡ lavaboChi tiết nội dung trong E-HSMT2bộ
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,543710m3/1km
28Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, (tương đương đất cấp IV)Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,543710m3/1km
29Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0588100m3
30Tháo dỡ mái tônChi tiết nội dung trong E-HSMT316,712m2
31Tháo dỡ kết cấu thépChi tiết nội dung trong E-HSMT3,402tấn
32Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2805100m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,861210m3/1km
34Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, (tương đương đất cấp IV)Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,861210m3/1km
35Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0429100m3
AA HẠNG MỤC NHÀ ĐẶT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0966100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,1262m3
3Ván khuôn móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,065100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,7261m3
5Ván khuôn cổ móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0358100m2
6Cốt thép móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,062tấn
7Cốt thép móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1152tấn
8Bê tông cổ móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2867m3
9Ván khuôn giằng móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0643100m2
10Cốt thép giằng móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0403tấn
11Cốt thép giằng móng dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1125tấn
12Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,7075m3
13Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0322100m3
14Đất tôn nền đầm yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0116100m3
15Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,7728m3
16Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,527810m3/1km
17Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,527810m3/1km
18Ván khuôn cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1338100m2
19Cốt thép cột dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0341tấn
20Cốt thép cột dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1247tấn
21Bê tông cột, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,7357m3
22Ván khuôn dầmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0984100m2
23Cốt thép dầm dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0403tấn
24Cốt thép dầm dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1125tấn
25Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,792m3
26Xây tường gạch không nung D220, cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,7816m3
27Ván khuôn lanh tôChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0332100m2
28Cốt thép lanh tô dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,01tấn
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1408m3
30Ván khuôn sànChi tiết nội dung trong E-HSMT0,4514100m2
31Cốt thép sàn dChi tiết nội dung trong E-HSMT0,3587tấn
32Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,456m3
33Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT36,3m2
34Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT32,02m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT45,1364m2
36Trát dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,84m2
37Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,544m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT92,5404m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT36,3m2
40Quét dung dịch chống thấm sê nô, máiChi tiết nội dung trong E-HSMT36,2964m2
41Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT36,2964m2
42Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,1684m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,387tấn
44Sơn cửa sắt, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT12,9042m2
45Lắp dựng cửa sắt, hoa sắtChi tiết nội dung trong E-HSMT12m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT38,56m
47Trát phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT11,12m
48Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàChi tiết nội dung trong E-HSMT0,858100m2
AB PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐẶT BƠM
1Đèn tuýp đơn L=1.2m*led22WChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
2Công tắc đơn+ổ đôi 10A+đếChi tiết nội dung trong E-HSMT1bảng
3Tủ điện (TĐ):350*250*150 (âm)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
4Aptomat 3fa-3 cực-30AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
5Aptomat 1fa-2 cực-16AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
6Aptomat 1fa-2 cực-20AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
7Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT3m
8Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT3m
9Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT4m
10ống gen luồn dây PVC mềm D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m
11Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x6mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT5m
12Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2.5mChi tiết nội dung trong E-HSMT1cọc
AC HẠN MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT SÂN NỘI BỘ, BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào đất bó vỉa, rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,5693m3
2Xây bó vỉa bằng gạch không nung D110, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,9089m3
3Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT104,9152m2
4Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT104,9152m2
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,356910m3/1km
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,356910m3/1km
7Lớp cấp phối đá dăm loại IChi tiết nội dung trong E-HSMT1,1442100m3
8Bê tông sân, đá 2x4, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT114,422m3
9Khe co giãnChi tiết nội dung trong E-HSMT367,68m
AD HẠN MỤC BỂ NƯỚC 200M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,2405100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,594m3
3Ván khuôn móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0995100m2
4Cốt thép bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT1,1927tấn
5Cốt thép bể dChi tiết nội dung trong E-HSMT9,9912tấn
6Băng cản nước V200Chi tiết nội dung trong E-HSMT33m
7Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT23m3
8Ván khuôn thành bểChi tiết nội dung trong E-HSMT2,9071100m2
9Bê tông thành bể, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT28,43m3
10Ván khuôn mặt bểChi tiết nội dung trong E-HSMT0,6164100m2
11Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,996m3
12Trát thành bể bên ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT159,4244m2
13Trát thành bể bên trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT174,0537m2
14Láng nền đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT120,16m2
15Trát trần bể, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT55,16m2
16Quét nhựa bitum nguội vào thành bểChi tiết nội dung trong E-HSMT133,0244m2
17Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,4135100m3
18Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT28,270310m3/1km
19Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT28,270310m3/1km
20SX, LD thang thăm bểChi tiết nội dung trong E-HSMT16,9861kg
21Nắp tôn cửa bể dày 2lyChi tiết nội dung trong E-HSMT1,59m2
22Bản lềChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
23Khóa nắp cửa bểChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
AE HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tủ điện tổng ngoài nhà KT: 600x400x300Chi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
2aptomat tổng 3 pha-3 cực-350AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
3aptomat 3 pha-3 cực-250AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
4aptomat 3 pha-3 cực-75AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
5aptomat 3 pha-3 cực-60AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
6aptomat 3 pha-3 cực-20AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
7aptomat 1 pha-2 cực-60AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
8Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (tổng)Chi tiết nội dung trong E-HSMT70m
9ống nhựa vặn xoắn HDPE D80 luồn cáp nguồnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,7100m
10Tủ điện nổi KT: 300*200*150Chi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
11aptomat 2 cực-20AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
12aptomat 1 cực-16AChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
13Cột đèn cao áp thép liền cần H=8mChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
14Choá đèn Led 100WChi tiết nội dung trong E-HSMT5bộ
15Cáp chiếu sáng trục CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6.0mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT240m
16Dây điện lên đèn cao áp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT50m
17ống nhựa gân xoắn HDPE D30/25 luồn cáp 2x6.0Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,4100m
18Khung móng cột bulông M16*550Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
19Dây thép tiếp địa CT3-fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,2m
20Cọc TĐ thép CT3-L63*63*6 dài 2m/1thanhChi tiết nội dung trong E-HSMT1cọc
21Khung bulong móng thép M24-300x675Chi tiết nội dung trong E-HSMT5bộ
22ống nhựa PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,09100m
23Cút chếch 45 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
24Cọc thép góc L=63x63x6Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cọc
25Dây sắt tiếp địa D10Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m
26Đào đất móng cột thép bát giác, rộng 1 m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,58m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,32m3
28Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,8848m3
29Láng mặt móng D20 có đánh màu, vữa xi măng mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,8m2
30Lấp đất chân móng cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT1,3752m3
31Đào đất rãnh đặt cáp hạ áp, chiếu sáng, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,1655100m3
32Lưới báo hiệu có cápChi tiết nội dung trong E-HSMT74m2
33Lấp đất chọn rãnh hạ áp, chiếu sáng độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,1655100m3
34Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,220510m3/1km
35Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,220510m3/1km
36Đai kẹp khởi thuỷ D90/40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
37Đồng hồ đo nước D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
38Van khoá 1 chiều D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
39Rắc co HDPE D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
40Cút nối 90 độ HDPE D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
41Van phao D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
42ống nhựa HDPE D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,78100m
43Đào đất rãnh đặt ống cấp nước, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5304100m3
44Tôn cát đầm chặtChi tiết nội dung trong E-HSMT6,9947m3
45Đắp đất hoàn trả bằng độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4605100m3
46Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,699510m3/1km
47Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,699510m3/1km
48Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,2701100m3
49Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chi tiết nội dung trong E-HSMT29,6403m3
50Xây gạch đặc không nung thành rãnh, hố ga D110, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT51,2847m3
51Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT558,0698m2
52Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT154,63m2
53Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT17,0352m3
54Ván khuôn tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT1,0276100m2
55Cốt thép tấm đan dChi tiết nội dung trong E-HSMT1,7984tấn
56Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT5381 CK
57ống thoát nước thải PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,68100m
58Cút PVC 90độ-D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
59Cút PVC 45độ-D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
60Gạch chỉ báo hiệu ống thoát nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT309,0909viên
61Lấp cát đầm chặtChi tiết nội dung trong E-HSMT2,1522m3
62Lấp đất xung quanh rãnh thoát nước và hố ga độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4404100m3
63Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển Chi tiết nội dung trong E-HSMT18,297210m3/1km
64Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT18,297210m3/1km
AF CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí bảo vệ môi trườngChi tiết nội dung trong E-HSMT1Mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.624.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối 1 + Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. 1 + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
7 Công nhân xây dựng. 20 + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên1
2 Cần cẩu Tải trọng nâng 6T trở lên1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải từ 7-12T2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0kW hoặc tương đương1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 500l hoặc tương đương2
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương4
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương2
9 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương4
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62kW hoặc tương đương2
11 Máy hàn Công suất 23KW hoặc tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->