Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hồ nước PCCC và thử tải cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472545-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hồ nước PCCC và thử tải cọc)
Số hiệu KHLCNT 20220109106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định số 2618/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 14:39:00 đến ngày 2022-05-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,386,053,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và tương tự về điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc quản lý xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc BTCT ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc BTCT ≥ 70T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thang sức nâng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Vận thang sức nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hồ nước PCCC và thử tải cọc)
xây dựng Trường THPT Viên An, huyện Ngọc Hiển
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định số 2618/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 5, 7, 9 đường 1/5, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau: - Địa chỉ: Số 05, 07, 09, đường 1/5, phường 5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau - Điện thoại: (0290) 6.59.6606; Fax: (0290) 6.250.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Chúng. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Thắng Cà Mau. - Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 5, 7, 9 đường 1/5, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau: - Địa chỉ: Số 05, 07, 09, đường 1/5, phường 5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau - Điện thoại: (0290) 6.59.6606; Fax: (0290) 6.250.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng, hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau: - Địa chỉ: Số 05, 07, 09, đường 1/5, phường 5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau - Điện thoại: (0290) 6.59.6606; Fax: (0290) 6.250.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO. Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369 * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 352. Fax: +84 (0290) 3 833 343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cà Mau. - Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học dãy 01
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật376,3126m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,161100m2
3Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.501,75m2
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,49100m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2307tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,3908tấn
7Thép tấm dày 6mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11.480,69kg
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5041 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4588m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9934100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3954100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,2591m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,2235m3
14Ván khuôn móng cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0901100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,6228m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,512m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,7377100m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật277,0506m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật277,0506m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật277,0506m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,44251m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1151100m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,6481m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,4987m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,2575m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,2564100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật504,6615m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật504,6615m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật504,6615m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật286,2905m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,1369100m2
32Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.313,69m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.332,0106m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật622,05m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật739,2426m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật739,2426m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật622,05m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật249,363m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật409,083m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,9775m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7352100m2
42Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,52m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,518m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,518m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,6508m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,7822100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật582,8363m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật582,8363m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật582,8363m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4003m3
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,06m2
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,4557m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,0908m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật357,975m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật357,975m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật357,975m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,7335m2
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,674m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8309m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,439m3
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,0892m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,3658m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4997m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,9228m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,4006m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,3312m3
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8861m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,5023m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,1394m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0226m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,5668m3
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật378,88m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật159,522m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.074,1916m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.486,9565m2
76Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.074,1916m2
77Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.486,9565m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.074,1916m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.486,9565m2
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1542m3
81Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,5852m2
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật721 cấu kiện
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,4m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,6m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật831,96m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật476,5m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật145,05m2
89Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,094m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,9864m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,9864m3
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật399,74m
93Kẻ ronPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5295m2
94Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật420,15m2
95Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,6575100m2
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 300x300x70cm, vữa XM M25, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
97Xây tường thẳng bằng Gạch lấy sáng 190x190mm, vữa XM M25, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,693m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,848m2
100GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8lyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,88m2
101GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5lyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
102GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8lyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,84m2
103GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5lyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
104Gia công khung bảo vệ cửaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9683tấn
105GCLD lan can Inox (bao gồm trụ và tay vịn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78,43m2
106GCLD vách ngăn bằng tấm CompactPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,09100m
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
112Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x150mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
113Lắp đặt RCBO 2P 100A 10kAPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Lắp đặt MCCB 3P 180A 25kAPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63cái
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
119Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
120Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
121Lắp đặt công tắc đèn hai 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp đặt công tắc đèn sáu 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Lắp đặt công tắc đèn bảy 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Lắp đặt công tắc đèn một 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
125Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48cái
126Dimmer hai điều khiển quạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
127Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật600m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật260m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 25mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
132Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.010m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật860m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
135Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24m
136Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
137Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
138Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
139Xí bệt người lớn (gồm vòi xịt inox)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
140Lắp đặt Chậu tiểu nam người lớnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42cái
142Lắp đặt Lavabo người lớn (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
143Lắp đặt Vòi xà + vòi tắm hoa senPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
144Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bể
145Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2,5HPPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
146Khoang giếng nướcPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cây
147GCLD nắp thăm sàn đặt bồn nước Inox 304 KT 1,06x1,06mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
154Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
164Lắp đặt van khoá 1 chiều d= 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46cái
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5272m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0223100m2
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3104tấn
170Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,814m3
171Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8777m3
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật94,6175m2
173Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,15m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,338tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,639tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1653tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,825tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7722tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,7897tấn
180Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5281tấn
181Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3416tấn
182Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9402tấn
183Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,7338tấn
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
186Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,3282tấn
187Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9381tấn
B Hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học dãy 02
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật383,0313m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,6946100m2
3Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.528,5625m2
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,57100m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,3598tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,0763tấn
7Thép tấm dày 6mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11.685,69kg
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5131 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,425m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9867100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3907100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,3876m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật79,7082m3
14Ván khuôn móng cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1238100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,8036m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,984m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,8732100m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật241,7172m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật241,7172m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật241,7172m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,2771m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1279100m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,243m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,7272m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,9343m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,2732100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật624,8438m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật624,8438m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật624,8438m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật295,9692m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,606100m2
32Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.360,6m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.333,4625m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật593,61m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật739,8525m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật739,8525m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật593,61m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật246,0438m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật246,0438m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,1109m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8108100m2
42Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,08m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,078m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,078m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,5762m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,0041100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật605,1167m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật605,1167m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật605,1167m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,9963m3
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,832m2
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,4557m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,0908m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật357,975m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật357,975m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật357,975m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,256m2
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,8118m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8309m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4831m3
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,92m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,9818m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4997m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4831m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,9386m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,2309m3
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4997m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,9787m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,9386m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8928m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6216m3
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật378,88m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật167,517m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.348,0128m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.315,0905m2
76Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.348,0128m2
77Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.315,0905m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.348,0128m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.315,0905m2
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,5834m3
81Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,7403m2
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật721 cấu kiện
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,4m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,6m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật831,96m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật503,7m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật145,05m2
89Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,094m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,9864m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,9864m3
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật399,74m
93Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật420,15m2
94Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,9813100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 300x300x70, vữa XM M25, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
96Xây tường thẳng bằng Gạch lấy sáng 19x19cm, vữa XM M25, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,693m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,848m2
99GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8lyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,88m2
100GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5lyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
101GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8lyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,84m2
102GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5lyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
103Gia công khung bảo vệ cửaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9683tấn
104GCLD lan can Inox (bao gồm trụ và tay vịn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,54m2
105GCLD vách ngăn bằng tấm CompactPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
111Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x150mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
112Lắp đặt RCBO 2P 100A 10kAPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
113Lắp đặt MCCB 3P 180A 25kAPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
119Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
120Lắp đặt công tắc đèn hai 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Lắp đặt công tắc đèn sáu 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Lắp đặt công tắc đèn bảy 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Lắp đặt công tắc đèn một 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
124Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48cái
125Dimmer hai điều khiển quạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
126Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật650m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật260m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 25mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
131Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.060m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật910m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
134Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24m
135Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
136Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
137Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
138Xí bệt người lớn (gồm vòi xịt inox)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
139Lắp đặt Chậu tiểu nam người lớnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42cái
141Lắp đặt Lavabo người lớn (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
142Lắp đặt Vòi xà + vòi tắm hoa senPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
143Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bể
144Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2,5HPPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
145GCLD nắp thăm sàn đặt bồn nước Inox 304 KT 1,06x1,06mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
149Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
162Lắp đặt van khoá 1 chiều d= 34mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46cái
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5272m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0223100m2
167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3104tấn
168Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,896m3
169Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8777m3
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật83,1425m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,15m2
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3418tấn
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,6611tấn
174Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1518tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,6565tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7653tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,1887tấn
178Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3583tấn
179Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3203tấn
180Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9632tấn
181Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,8256tấn
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
183Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
184Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6995tấn
185Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,9012tấn
186Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9605tấn
C Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 18 phòng, 06 phòng dãy 01
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,4005m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4611m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,872m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,752m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,373m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật389,223m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật531,587m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật151,04m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật152,668m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật960,49m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật303,708m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật579,943m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật684,255m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9968m3
15Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật257,04m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
17Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1697tấn
18Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1697tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8452100m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,86m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m
26Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,72m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,3m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,72m2
29Tháo dỡ trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật202,42m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật202,42m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9872m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1102100m3
34Ván khuôn móng dàiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6408100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1633tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1247tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,408m3
38Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0562100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1119tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,562m3
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212,1m2
42Phá dỡ nền gạch lá nemPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật191,62m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật191,62m2
44Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,435m2
45Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,435m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,592m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0817tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
49Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,554m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8138m3
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,42m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,6784m2
53Gia công cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,46m2
54Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38m2
55Gia công khung bảo vệ cửaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,7984m2
56Gia công khung vách CemboarPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1072tấn
57Lắp dựng vách CemboarPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
58Tấm Cemboar dày 10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,24m2
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
60Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤100APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
64Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
68Lắp đặt công tắc 3 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt công tắc 4 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt quạt trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
72Dimer hai điều khiển quạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Dimer một điều khiển quạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt ổ cắm baPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật329m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật287m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42m
84Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
85Gia công, đóng cọc chống sétPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
86Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
D Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 18 phòng, 06 phòng dãy 02
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,1107m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,4026m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,516m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82,876m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,08m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật301,508m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật537,012m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật149,76m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật152,668m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật878,2m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật302,428m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật490,948m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật689,68m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9968m3
16Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật257,04m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
18Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1697tấn
19Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1697tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8452100m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,86m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m
27Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,72m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,3m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,72m2
30Tháo dỡ trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật205,62m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật205,62m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3598m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1073100m3
35Ván khuôn móng dàiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6696100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1694tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1728tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,696m3
39Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0434100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1813tấn
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,434m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật210,82m2
43Phá dỡ nền bê tông gạch vỡPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
44Phá dỡ nền gạch lá nemPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,82m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,82m2
46Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,435m2
47Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,435m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,632m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0817tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
51Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,554m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8138m3
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,4m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,032m2
55Gia công cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
56Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38m2
57Gia công khung bảo vệ cửaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,032m2
58Gia công khung vách CemboarPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1013tấn
59Lắp dựng vách CemboarPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,048m2
60Tấm Cemboar dày 10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,096m2
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
62Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤100APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
66Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
70Lắp đặt công tắc 3 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt công tắc 4 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt quạt trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
74Dimer hai điều khiển quạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Dimer một điều khiển quạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt ổ cắm baPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật297m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật255m
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
87Gia công, đóng cọc chống sétPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
88Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038m3
91Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật321 lỗ khoan
92Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0053tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0586tấn
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
98Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0411tấn
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,418m3
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
104Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0512m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
108Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
E Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 18 phòng, 06 phòng dãy 03
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,1425m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,047m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78,144m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,864m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật135,24m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật228,604m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật482,064m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật151,04m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật152,668m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật710,668m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật303,708m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật379,644m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật634,732m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9968m3
16Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật257,04m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
18Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1697tấn
19Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1697tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8452100m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,86m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m
27Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,72m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,3m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,72m2
30Tháo dỡ trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật205,62m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật205,62m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9872m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1102100m3
35Ván khuôn móng dàiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6408100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1633tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1247tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,408m3
39Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0562100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1119tấn
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,562m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212,1m2
43Phá dỡ nền bê tông gạch vỡPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
44Phá dỡ nền gạch lá nemPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,82m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,82m2
46Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,435m2
47Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,435m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,632m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0817tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
51Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,554m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8138m3
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,12m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,0256m2
55Gia công cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
56Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m2
57Gia công khung bảo vệ cửaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,0256m2
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
59Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤100APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
63Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Lắp đặt công tắc 3 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Lắp đặt công tắc 4 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Lắp đặt quạt trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
70Dimer hai điều khiển quạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt ổ cắm baPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật224m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật333m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật291m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
82Gia công, đóng cọc chống sétPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
83Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
87Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,6856100m
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7392m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7392m3
90Ván khuôn móng cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0339100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0795tấn
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5444m3
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,96271m3
94Ván khuôn móng dàiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1209100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0233tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2361tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5098m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7851m3
99Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2746100m2
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0395tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2968tấn
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0389tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3596tấn
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1082m3
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1046tấn
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3725m3
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,815m2
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0464100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1236m3
113Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,707m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,684m2
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,534m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,788m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,36m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,682m2
119Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,75m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,432m2
121Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0352tấn
122Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0496tấn
123Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1639100m2
124Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,67m2
F Hạng mục: Nâng cấp nền sân, hệ thống thoát nước toàn trường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35cây
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4999100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4999100m3
4Đóng cừ tràm ngọn >=5,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,29100m
5Gia công cừ tràmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5092100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5092100m3
8Mê bồ chắn đấtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,4m2
9Đinh đóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3kg
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,814100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,814100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,676m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,9336m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật151,77m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.801,77m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,3053100m3
18Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.662m2
19Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.423m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3864tấn
22Xoa nền sân bê tôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m2
23Cao su lótPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m2
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật510m
25Trám khe co mặt đường bê tôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2394m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
31Xoa nền sân bê tôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật210m
33Trám khe co mặt đường bê tôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8324100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9827100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3104100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,04m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,6781m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật466,9525m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130,17m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,0688m3
42Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,8761100kg
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6619100m2
44Cao su lót đổ bê tôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật218,73m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4381 cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0063100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3976m3
50Ván khuôn móng cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0557tấn
52Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
53Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
54Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,064m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,83m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,47m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,47m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,83m2
62Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0461100m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4576m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
G Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0065tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0436100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1748m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,052m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,748m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1354m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,97m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,416m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,468m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,718m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,36m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5061m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,654m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,2067m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,761m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2013tấn
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,24m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1296m3
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,324m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5912100m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2088tấn
27Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2088tấn
28Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2088tấn
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,15m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,15m2
31Làm vách ngăn bằng compactPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m2
32Làm trần bằng tấm nhựaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,29m2
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Lắp đặt xí bệtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Lắp đặt gương soiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
57Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
65Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0991100m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,955m3
69Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,948100m
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
73Ván khuôn móng dàiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0082100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0334tấn
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2416m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4784m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2288m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,34m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,97m2
83Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0065tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
87Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0411100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1645m3
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,36m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,73m2
94Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,36m2
95Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,73m2
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7472m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
99Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,48m2
102Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,162m3
103Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,415m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,374m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,162m3
107Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0091100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,175tấn
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,14m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1098m3
111Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,345m2
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5225100m2
113Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1334tấn
114Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1334tấn
115Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1334tấn
116Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,72m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,72m2
118Lắp dựng sổ khung sắt, khung nhômPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1m2
119Làm trần bằng tấm nhựaPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,6m2
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
121Lắp đặt xí bệtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
142Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
144Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
145Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
146Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
150Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
152Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0991100m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,955m3
154Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,948100m
155Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
158Ván khuôn móng dàiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0082100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0334tấn
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2416m3
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m2
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
164Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4784m3
165Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2288m3
166Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,34m2
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,97m2
H Hạng mục: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5314m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,44561m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,24621m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,0843m3
6Tháo dỡ hàng rào song sắtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,055m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,828m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,828m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
10Ván khuôn móng cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1796100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,7547m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4716100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6994tấn
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,325m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4052100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2688tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4752m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,856m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,328m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,328m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,4m
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,6m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,256m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,6836m3
30Xây tường thẳng bằng ô lam bê tông 200x200, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,48m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,8925m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,1955m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,1955m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,1955m2
35Lắp dựng mũi giáo hàng ràoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5825m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,58251m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0664100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0766tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3011tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,7349m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4977100m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,92m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0887tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3658tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0653tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,72m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,984m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,704m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,704m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,6m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6146m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2352100m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,8608m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,6888m2
60Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2469100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
62Lắp dựng cửa vào khuônPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,41m2
63Lắp dựng cửa vào khuônPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,021m2
64Thép V90x90x5mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật199,92kg
65Chữ nổi bảng tên trườngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,5467m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,758100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2002tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6818tấn
70Thép tấm dày 6mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật217,49kg
71Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật121 mối nối
72Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4256m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4416m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,52m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,2m
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,44m2
80Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,72m2
81Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,44m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,72m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,44m2
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,568m3
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,08m2
86Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1569100m2
88Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0957tấn
89Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0957tấn
90Lắp dựng cửa điPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
91Lắp dựng cửa sổPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,042m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
94Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,66m2
95Lắp đặt Bảng điện nhựa 200x250mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
96Lắp đặt Aptomat 2 cực 15A-250VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
98Lắp đặt công tắc đèn một 1 chiều 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Dimmer hai điều khiển quạtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-220VPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
103Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
106Phá dỡ hàng ràoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,7387m2
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật108,437m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật108,437m2
109Hàng rào lưới B40 khung thép có mũi giáoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,868m2
110Bulong nở D12 L=150Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật126cái
111Phá dỡ hàng ràoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,168m2
112Gia công hàng rào lưới thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,21m2
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật89,332m2
114Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật89,332m2
115Phá dỡ hàng ràoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,062m2
116Gia công hàng rào lưới thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110,0775m2
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật133,8305m2
118Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật133,8305m2
119Phá dỡ hàng ràoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,782m2
120Gia công hàng rào lưới thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110,9775m2
121Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134,6105m2
122Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134,6105m2
123Phá dỡ hàng ràoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,182m2
124Gia công hàng rào lưới thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,7275m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,7205m2
126Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,7205m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật242,824m2
128Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật242,824m2
129Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,1264m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,1264m2
131Phá dỡ hàng ràoPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,904m2
132Gia công hàng rào lưới thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,38m2
133Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,808m2
134Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,808m2
I Hạng mục: Hồ nước PCCC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,7917m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,59100m2
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2100m
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9027tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5696tấn
6Thép tấm dày 6mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,97kg
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật601 mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0364100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,0075m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,2975m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,1876m3
13Ván khuôn móng dàiPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2888100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,684100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,949m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5064100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,022m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
20Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,2083m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5084100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,1461m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8381100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1346m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0046100m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật94,15m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật224,75m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật318,9m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,5m2
30Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,56m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
33Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1571tấn
34Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1571tấn
35Gia công khung váchPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2412tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,47121m2
37Lắp dựng giằng thép bu lôngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2412tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5186100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2025m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0603tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5302tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1822tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0832tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0585tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5826tấn
48Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3147tấn
49Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,7774tấn
50Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1986100kg
51Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0571100kg
52Máy bơm động cơ diesel, bao gồm bồn dầu và ắc quyPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
53Bệ đỡ máy bơmPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
J Hạng mục: Thử tĩnh tải cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật204Tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2041 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngPhần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2041 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và tương tự về điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 3 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc quản lý xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận32
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận11
8 Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công 5 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy ép cọc BTCT ≥ 70T Máy ép cọc BTCT ≥ 70T2
4 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T2
5 Vận thang sức nâng ≥ 0,8T Vận thang sức nâng ≥ 0,8T2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít4
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW4
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW4
9 Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít3
11 Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW3
12 Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW2
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy phát điện dự phòng 5KVA Máy phát điện dự phòng 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->