Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hồ nước PCCC và thử tải cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hồ nước PCCC và thử tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định số 2618/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 14:39:00 đến ngày 2022-05-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,386,053,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và tương tự về điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc quản lý xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT ≥ 70T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc BTCT ≥ 70T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thang sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thang sức nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hồ nước PCCC và thử tải cọc) xây dựng Trường THPT Viên An, huyện Ngọc Hiển 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định số 2618/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng, hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau:
- Địa chỉ: Số 05, 07, 09, đường 1/5, phường 5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Điện thoại: (0290) 6.59.6606; Fax: (0290) 6.250.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO. Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369 * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 352. Fax: +84 (0290) 3 833 343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cà Mau. - Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học dãy 01 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 376,3126 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,161 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.501,75 | m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,49 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2307 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3908 | tấn |
| 7 | Thép tấm dày 6mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11.480,69 | kg |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4588 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9934 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3954 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2591 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0901 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6228 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,512 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7377 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 277,0506 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 277,0506 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 277,0506 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4425 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6481 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4987 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2575 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2564 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 504,6615 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 504,6615 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 504,6615 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 286,2905 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1369 | 100m2 |
| 32 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.313,69 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.332,0106 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 622,05 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 739,2426 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 739,2426 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 622,05 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 249,363 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 409,083 | m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9775 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7352 | 100m2 |
| 42 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,52 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,518 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,518 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6508 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7822 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 582,8363 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 582,8363 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 582,8363 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4003 | m3 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,06 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4557 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0908 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 357,975 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 357,975 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 357,975 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7335 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,674 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8309 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,439 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0892 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3658 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4997 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9228 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4006 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3312 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8861 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5023 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1394 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0226 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5668 | m3 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 378,88 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 159,522 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.074,1916 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,9565 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.074,1916 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,9565 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.074,1916 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,9565 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1542 | m3 |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5852 | m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cấu kiện |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 831,96 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 476,5 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 145,05 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,094 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9864 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9864 | m3 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 399,74 | m |
| 93 | Kẻ ron | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5295 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 420,15 | m2 |
| 95 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6575 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 300x300x70cm, vữa XM M25, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng Gạch lấy sáng 190x190mm, vữa XM M25, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,693 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 100 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,88 | m2 |
| 101 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5ly | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 102 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8ly | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,84 | m2 |
| 103 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 104 | Gia công khung bảo vệ cửa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9683 | tấn |
| 105 | GCLD lan can Inox (bao gồm trụ và tay vịn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,43 | m2 |
| 106 | GCLD vách ngăn bằng tấm Compact | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x150mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt RCBO 2P 100A 10kA | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt MCCB 3P 180A 25kA | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đèn hai 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đèn sáu 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đèn bảy 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đèn một 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 126 | Dimmer hai điều khiển quạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 25mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 137 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 138 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 139 | Xí bệt người lớn (gồm vòi xịt inox) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Chậu tiểu nam người lớn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 142 | Lắp đặt Lavabo người lớn (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Vòi xà + vòi tắm hoa sen | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 145 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2,5HP | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 146 | Khoang giếng nước | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 147 | GCLD nắp thăm sàn đặt bồn nước Inox 304 KT 1,06x1,06mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khoá 1 chiều d= 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5272 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | tấn |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,814 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8777 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6175 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,639 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1653 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,825 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7722 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7897 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5281 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3416 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9402 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7338 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3282 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9381 | tấn |
| B | Hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học dãy 02 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 383,0313 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6946 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.528,5625 | m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,57 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3598 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0763 | tấn |
| 7 | Thép tấm dày 6mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11.685,69 | kg |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 513 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,425 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9867 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3907 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3876 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7082 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1238 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8036 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8732 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 241,7172 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 241,7172 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 241,7172 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,277 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,243 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7272 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9343 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2732 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 624,8438 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 624,8438 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 624,8438 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 295,9692 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,606 | 100m2 |
| 32 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.360,6 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.333,4625 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 593,61 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 739,8525 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 739,8525 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 593,61 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 246,0438 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 246,0438 | m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1109 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8108 | 100m2 |
| 42 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,078 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,078 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5762 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0041 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 605,1167 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 605,1167 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 605,1167 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9963 | m3 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,832 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4557 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0908 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 357,975 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 357,975 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 357,975 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,256 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8118 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8309 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4831 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,92 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9818 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4997 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4831 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9386 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2309 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4997 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9787 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9386 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8928 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6216 | m3 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 378,88 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167,517 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.348,0128 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,0905 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.348,0128 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,0905 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.348,0128 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,0905 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5834 | m3 |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7403 | m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cấu kiện |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 831,96 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 503,7 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 145,05 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,094 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9864 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9864 | m3 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 399,74 | m |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 420,15 | m2 |
| 94 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9813 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 300x300x70, vữa XM M25, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng Gạch lấy sáng 19x19cm, vữa XM M25, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,693 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 99 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,88 | m2 |
| 100 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5ly | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 101 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8ly | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,84 | m2 |
| 102 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 103 | Gia công khung bảo vệ cửa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9683 | tấn |
| 104 | GCLD lan can Inox (bao gồm trụ và tay vịn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 105 | GCLD vách ngăn bằng tấm Compact | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x150mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt RCBO 2P 100A 10kA | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt MCCB 3P 180A 25kA | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đèn hai 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đèn sáu 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đèn bảy 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đèn một 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 125 | Dimmer hai điều khiển quạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 25mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 910 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 136 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 137 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 138 | Xí bệt người lớn (gồm vòi xịt inox) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Chậu tiểu nam người lớn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lavabo người lớn (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Vòi xà + vòi tắm hoa sen | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 144 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2,5HP | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 145 | GCLD nắp thăm sàn đặt bồn nước Inox 304 KT 1,06x1,06mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khoá 1 chiều d= 34mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5272 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | tấn |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8777 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1425 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3418 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6611 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1518 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6565 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7653 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1887 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3583 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3203 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9632 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8256 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6995 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9012 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9605 | tấn |
| C | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 18 phòng, 06 phòng dãy 01 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4005 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4611 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,872 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,752 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,373 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 389,223 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 531,587 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 151,04 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 152,668 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 960,49 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 303,708 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 579,943 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 684,255 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9968 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 257,04 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1697 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1697 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8452 | 100m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 26 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,72 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,72 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 202,42 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 202,42 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9872 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1102 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6408 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1633 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1247 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,408 | m3 |
| 38 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0562 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1119 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,562 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212,1 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 191,62 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 191,62 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,435 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,435 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,592 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,554 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8138 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,42 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6784 | m2 |
| 53 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 55 | Gia công khung bảo vệ cửa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7984 | m2 |
| 56 | Gia công khung vách Cemboar | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vách Cemboar | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 58 | Tấm Cemboar dày 10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Dimer hai điều khiển quạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Dimer một điều khiển quạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 329 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| D | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 18 phòng, 06 phòng dãy 02 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1107 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4026 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,516 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,876 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 301,508 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 537,012 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 152,668 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 878,2 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 302,428 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 490,948 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 689,68 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9968 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 257,04 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1697 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1697 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8452 | 100m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 27 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,72 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,72 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,62 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,62 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3598 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1073 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6696 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1728 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 39 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0434 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1813 | tấn |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,434 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 210,82 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,82 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,82 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,435 | m2 |
| 47 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,435 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,632 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,554 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8138 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,032 | m2 |
| 55 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 57 | Gia công khung bảo vệ cửa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,032 | m2 |
| 58 | Gia công khung vách Cemboar | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vách Cemboar | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,048 | m2 |
| 60 | Tấm Cemboar dày 10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,096 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 74 | Dimer hai điều khiển quạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Dimer một điều khiển quạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 91 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 lỗ khoan |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 18 phòng, 06 phòng dãy 03 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1425 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,047 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,144 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,864 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 228,604 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 482,064 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 151,04 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 152,668 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 710,668 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 303,708 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 379,644 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 634,732 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9968 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 257,04 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1697 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1697 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8452 | 100m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 27 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,72 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,72 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,62 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,62 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9872 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1102 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6408 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1633 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1247 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,408 | m3 |
| 39 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0562 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1119 | tấn |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,562 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212,1 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,82 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,82 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,435 | m2 |
| 47 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,435 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,632 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,554 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8138 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,12 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0256 | m2 |
| 55 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 57 | Gia công khung bảo vệ cửa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0256 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Dimer hai điều khiển quạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 82 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 87 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6856 | 100m |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9627 | 1m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1209 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2361 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5098 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7851 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2968 | tấn |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3596 | tấn |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1082 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1046 | tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3725 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,815 | m2 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,684 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,534 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,788 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,682 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,432 | m2 |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | 100m2 |
| 124 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,67 | m2 |
| F | Hạng mục: Nâng cấp nền sân, hệ thống thoát nước toàn trường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4999 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4999 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm ngọn >=5,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 100m |
| 5 | Gia công cừ tràm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m3 |
| 8 | Mê bồ chắn đất | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 9 | Đinh đóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,814 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,814 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,676 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9336 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 151,77 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.801,77 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3053 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.662 | m2 |
| 19 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.423 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3864 | tấn |
| 22 | Xoa nền sân bê tông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 23 | Cao su lót | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10m |
| 25 | Trám khe co mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 31 | Xoa nền sân bê tông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10m |
| 33 | Trám khe co mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8324 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9827 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,04 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6781 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 466,9525 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130,17 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0688 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8761 | 100kg |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6619 | 100m2 |
| 44 | Cao su lót đổ bê tông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 218,73 | m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3976 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4576 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| G | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1748 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,052 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,748 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1354 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,416 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,468 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,718 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5061 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,654 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2067 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,761 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | tấn |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,24 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,324 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5912 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2088 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2088 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2088 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 31 | Làm vách ngăn bằng compact | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,29 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0991 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,955 | m3 |
| 69 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,948 | 100m |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2416 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4784 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,34 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 87 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | m3 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,36 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,73 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,36 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,73 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7472 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,162 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,374 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,162 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,14 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,345 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | 100m2 |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 118 | Lắp dựng sổ khung sắt, khung nhôm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 119 | Làm trần bằng tấm nhựa | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0991 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,955 | m3 |
| 154 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,948 | 100m |
| 155 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2416 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4784 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,34 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| H | Hạng mục: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5314 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4456 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2462 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0843 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,055 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7547 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4716 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6994 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4052 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4752 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,856 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,328 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,328 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,256 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6836 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng ô lam bê tông 200x200, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8925 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1955 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1955 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1955 | m2 |
| 35 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5825 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5825 | 1m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7349 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4977 | 100m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3658 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,72 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,984 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,704 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,704 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6146 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8608 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6888 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2469 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | 1m2 |
| 64 | Thép V90x90x5mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 199,92 | kg |
| 65 | Chữ nổi bảng tên trường | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5467 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2002 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6818 | tấn |
| 70 | Thép tấm dày 6mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 217,49 | kg |
| 71 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 72 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4256 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4416 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,72 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,72 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | 100m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cửa đi | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 94 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 95 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 200x250mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 15A-250V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc đèn một 1 chiều 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Dimmer hai điều khiển quạt | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 106 | Phá dỡ hàng rào | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7387 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,437 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,437 | m2 |
| 109 | Hàng rào lưới B40 khung thép có mũi giáo | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,868 | m2 |
| 110 | Bulong nở D12 L=150 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 111 | Phá dỡ hàng rào | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,168 | m2 |
| 112 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,21 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,332 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,332 | m2 |
| 115 | Phá dỡ hàng rào | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,062 | m2 |
| 116 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,0775 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,8305 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,8305 | m2 |
| 119 | Phá dỡ hàng rào | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,782 | m2 |
| 120 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,9775 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6105 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6105 | m2 |
| 123 | Phá dỡ hàng rào | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,182 | m2 |
| 124 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7275 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7205 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7205 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 242,824 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 242,824 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1264 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1264 | m2 |
| 131 | Phá dỡ hàng rào | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,904 | m2 |
| 132 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,38 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,808 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,808 | m2 |
| I | Hạng mục: Hồ nước PCCC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7917 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9027 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5696 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 6mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,97 | kg |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0364 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0075 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2975 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1876 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5064 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,022 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2083 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1461 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8381 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,15 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 224,75 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 318,9 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | m2 |
| 30 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,56 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 35 | Gia công khung vách | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4712 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5186 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5302 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1822 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0832 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5826 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3147 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7774 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | 100kg |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | 100kg |
| 52 | Máy bơm động cơ diesel, bao gồm bồn dầu và ắc quy | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Bệ đỡ máy bơm | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| J | Hạng mục: Thử tĩnh tải cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | Tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | 1 cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và tương tự về điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 3 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc quản lý xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại,tính chất tương tự quy mô gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân sự tương ứng, phù hợp với phần việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT ≥ 70T | Máy ép cọc BTCT ≥ 70T | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T | 2 |
| 5 | Vận thang sức nâng ≥ 0,8T | Vận thang sức nâng ≥ 0,8T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 4 |
| 9 | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | 3 |
| 11 | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | 3 |
| 12 | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng 5KVA | Máy phát điện dự phòng 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi