Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + Đảm bảo ATGT công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502217-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + Đảm bảo ATGT công trình
Số hiệu KHLCNT 20220502129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 14:35:00 đến ngày 2022-05-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,521,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.766.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + Đảm bảo ATGT công trình
Xây dựng tuyến đường kết nối đường trục xã qua xóm Ngoài ra xóm Mới đê sông Yêm, xã Yên Nhân
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Mặt đường BTXM M300 dày 20cm1.147,206m3
2Lề gia cố có kết cấu như áo đường663,578m3
3Ván khuôn975,592m2
4Thép tròn trơn D257.968,49kg
5Thép có gờ D141.724,18kg
6Khoan tạo lỗ D14, sâu 35cm351lỗ
7Thép có gờ D12 (Tính cả cốt thép gia cường trên cống)8.859,3984kg
8Mạt cưa tẩm nhựa0,009m3
9Quét nhựa94,764m2
10Chiều dài xẻ khe2.749,65m
11Gỗ chèn khe0,8795m3
12Ma tít1,295m3
13Ống nhựa UPVC D2757,8m
14Nắp bịt đầu ống nhựa578cái
15Giấy dầu phân cách (tính cả lề gia cố)9.053,91m2
16Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm (tính cả lề gia cố)1.809,4572m3
17Đào đất không thích hợp3.535,752m3
18Đào móng tường chắn, đất cấp II2.482,5616m3
19Đào đất, đất cấp III0,11m3
20Đào khuôn đường, đất cấp III776,42m3
21Đào cấp, đất cấp III302,7084m3
22Đắp đất K85 bằng đất tận dụng327,4678m3
23Đắp đất K90 bằng đất tận dụng472,927m3
24Đắp đất K90 đất tận dụng2.509,528m3
25Đắp đất K90 đất mua về7.395,823m3
26Đắp đất K95 bằng đất mua về1.112,962m3
27Đầm lại K951.889,19m3
28Cày xới nền đường6.127,93m2
29Phá dỡ tường rào xây cũ2,49m3
30Phá dỡ mặt đường BTXM cũ75,33m3
31Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển2,49m3
32Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi77,82m3
33Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi3.713,8365m3
B Tường chắn
1Bê tông giằng đỉnh tường chắn, BTXM M20088,7824m3
2Ván khuôn đỉnh tường chắn398,664m2
3Thép tròn trơn D6441,72kg
4Thép có gờ D101.227,66kg
5Móng tường chắn đá hộc xây VXM M1001.608,2958m3
6Thân tường chắn đá hộc xây VXM M100926,0532m3
7Đá hộc kè mái VXM M100319,921m3
8Đá dăm đệm dày 10cm265,4788m3
9Cọc tre gia cố móng mật độ 25 cọc/m2, L=2,5m106.618,4m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước, L=1m673m
11Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước D34 lọc ngược, cường độ chịu kéo N=12,5kN/m KT20x20cm26,92m2
C Bờ vây thi công
1Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng633,36m3
2Đào thanh thải bờ vây thi công633,36m3
D Hố ga
1Tháo dỡ tấm đan KT100x50x10cm2CK
2Phá dỡ mũ mố BTCT0,15m3
3Phá dỡ thân hố ga gạch xây VXM M750,11m3
4Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển0,11m3
E Mũ mố
1- Bê tông mũ mố M2500,15m3
2- Ván khuôn1,41m2
3- Thép D125,33kg
4- Thép D60,73kg
F Tấm đan hố ga
1- Bê tông tấm đan M3000,19m3
2- Ván khuôn0,65m2
3- Thép D1423,91kg
4- Thép D1217,54kg
5- Thép D80,68kg
6- Thép D60,54kg
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ đi đổ đi cự li vận chuyển 8,1km0,36m3
G An toàn giao thông
1Vạch sơn 1.1 (rộng 15cm; tỷ lệ 1/2) dày 2mm91m2
2Biển tam giác2biển
3Biển tròn2biển
4Cột biển báo4cột
5Đào đất chôn cột, đất cấp III1,8m3
6Bêtông móng cột M1500,36m3
7Ván khuôn móng cột3,2m2
8Đắp hoàn trả móng cột1,28m3
9Cọc tiêu677cọc
10Gờ giảm tốc dày 4mm19,8m2
H Cống hôp BxH=3x2m
1Bê tông Tường cống M30014,32m3
2Ván khuôn Tường cống74,93m2
3Thép Tường cống có gờ D1016,1654kg
4Thép Tường cống có gờ D12509,2502kg
5Thép Tường cống có gờ D161.159,5144kg
6Bê tông Bản nắp M3009,54m3
7Ván khuôn Bản nắp34,55m2
8Thép Bản nắp có gờ D12299,0784kg
9Thép Bản nắp có gờ D16561,8785kg
10Bê tông Bản đáy M30024,08m3
11Ván khuôn Bản đáy28,52m2
12Thép Bản đáy có gờ D12654,7402kg
13Thép Bản đáy có gờ D16846,6759kg
14Bê tông Sân cống + móng tường cánh M3007,7m3
15Ván khuôn Sân cống + móng tường cánh19,12m2
16Thép Sân cống + móng tường cánh có gờ D12257,5555kg
17Bê tông Tường cánh M3001,78m3
18Ván khuôn Tường cánh12,77m2
19Thép Tường cánh có gờ D12150,072kg
20Bê tông M150 lót móng dày 20cm dưới thân cống và móng tường cánh, 10cm dưới thân cống9,9m3
21Ván khuôn9,13m2
22Bê tông Lan can M3001,97m3
23- Thép có gờ D12159,95kg
24Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,5mm6,2m
25Thép bản mạ kẽm47,38kg
26Bê tông Bản vượt M2508,55m3
27Ván khuôn Bản vượt8,25m2
28Thép Bản vượt tròn trơn D64,4755kg
29Thép Bản vượt có gờ D1014,5612kg
30Thép Bản vượt có gờ D12566,5085kg
31Thép Bản vượt có gờ D16321,5964kg
32Đá dăm đệm dưới bản vượt42,56m3
I Dàn van
1Bê tông Dầm và thanh chống M3000,58m3
2Ván khuôn Dầm và thanh chống7,17m2
3Thép Dầm và thanh chống tròn trơn D614,97kg
4Thép Dầm và thanh chống có gờ D18121,07kg
5Bê tông Cột dàn van M3000,73m3
6Ván khuôn Cột dàn van11,6m2
7Thép Cột dàn van tròn trơn D613,99kg
8Thép Cột dàn van có gờ D18127,87kg
9Bê tông Sàn dàn van M3000,98m3
10Ván khuôn Sàn dàn van6,16m2
11Thép Sàn dàn van tròn trơn D621,82kg
12Thép Cầu thang có gờ D2054,75kg
13Thép bản, thép hình cầu thang Cầu thang81,78kg
14Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp Cầu thang3,93m2
15Thép Khe van, tấm đáy có gờ D1441,99kg
16Thép Khe van, tấm đáy bản dày, thép hình khe van, tấm đáy391,79kg
17Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp4,71m2
18Thép ống D50 dày 3,5mm (thép mạ kẽm nhúng nóng)37,8703m
19Bu lông M16x15018cái
20Lan can Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp6,36m2
21Bê tông M150 chèn chân cầu thang0,1m3
22Xây gạch BT vữa XM M50 chân cầu thang0,84m3
23Đá dăm đệm0,16m3
J Cánh van
1Thép bản, thép hình cánh van950,46kg
2Vít chìm M160x60(100)44cái
3Bulông M250x40 + ê cu + long đen1bộ
4Cao su củ tỏi P454,4m
5Cao su tấm dày 14mm0,43m2
6Sơn chống gỉ 3 lớp15,91m2
7Khoan tạo lỗ thoát nước16lỗ
8Vít nâng V51bộ
K Khối lượng khác
1Gia cố sân thượng lưu cống bằng đá hộc xếp khan dày 30cm14m3
2Bê tông trên cống xi măng M300 dày 20cm1,0296m3
3Phá dỡ cống cũ Thân cống bản gạch xây VXM M757,72m3
4Phá dỡ cống cũ Móng cống bản BTXM6,3m3
5Phá dỡ cống cũ Dầm cống bản BTCT0,675m3
6Phá dỡ cống cũ Mặt cống bản BTCT4,7175m3
7Phá dỡ cống cũ Gờ chắn bánh gạch xây VXM M753,145m3
8Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển22,5575m3
9Đào móng cống (đất cấp II) (trừ khối lượng phá dỡ cống bản cũ)271,2596m3
10Cọc tre gia cố hố móng mật độ 25 cọc/m2, L=2,5m3.384m
11Đắp hoàn trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt K95120,12m3
12Đắp đất K85 hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng15,94m3
13Đá hộc xây VXM M100 kè mái ta luy dày 30cm17,3805m3
14Đá dăm đệm kè mái dày 10cm5,7935m3
15Đắp đất K95 bằng đất mua về (phần trên bản vượt)12,74m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi cự li vận chuyển 8,1km255,3196m3
17Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự li vận chuyển 8,1km22,5575m3
18Cọc tiêu4cọc
19Gia công hệ đà giáo, khung chống thi công thân cống2,15tấn
20Lắp dựng hệ đà giáo, khung chống thi công thân cống2,15tấn
21Tháo dỡ hệ đà giáo, khung chống thi công thân cống2,15tấn
22Bản mã, thép bản 15x15x1cm để lại0,02tấn
23Hệ dàn giáo ngoài thi công dàn van60,92m2
L CỐNG TRÒN D50
1Lắp đặt ống cống64đoạn ống
2Bê tông M200 ống cống9,6m3
3Ván khuôn232,96m2
4Thép Cốt thép có gờ D8437,12kg
5Thép Cốt thép tròn trơn D6142,08kg
6Bê tông Móng cống M150 móng cống40,99m3
7Ván khuôn Móng cống122,44m2
8Bê tông M150 tường đầu, tường cánh cống15,09m3
9Ván khuôn tường đầu52,19m2
10Đá hộc xây vữa XM M75 sân cống18,81m3
11Đá hộc xây dưới móng tường cánh2,54m3
12Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluy3,82m3
13Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay mái taluy1,39m3
14Đá dăm đệm dày 10cm12,78m3
15Đá dăm đệm chân khay kè mái1,44m3
16Gạch xây vữa M75 mối nối ống cống2m3
17Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống0,96m3
18Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m25.595m
19Cọc tre loai A, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m224m
20Đào đất hố móng (đất cấp III)265,47m3
21Phá dỡ cống tròn cũ30,4đoan ống
22Đắp xung quanh cống bằng đất đào tận dụng, đầm K9041,36m3
23Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi cự ly 8,1km26,643m3
24Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi cự ly 8,1km1,74m3
M CỐNG TRÒN D75
1Lắp đặt ống cống40đoạn ống
2Bê tông M200 ống cống8,4m3
3Ván khuôn208,8m2
4Thép có gờ D8753,6kg
5Thép tròn trơn D6244,4kg
6Bê tông M150 móng cống45,23m3
7Ván khuôn109,57m2
8Bê tông M150 tường đầu, tường cánh cống20,12m3
9Ván khuôn81,52m2
10Đá hộc xây vữa XM M75 sân cống12,29m3
11Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluy11,44m3
12Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay mái taluy10,64m3
13Đá hộc xây dưới móng tường chắn0,1589m3
14Đá dăm đệm dày 10cm11,9m3
15Đá dăm đệm chân khay kè mái2,68m3
16Gạch xây vữa M75 mối nối ống cống1,8m3
17Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống0,9m3
18Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m25.011m
19Cọc tre loai A, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2102m
20Phá dỡ cống tròn cũ3,9đoan ống
21Phá dỡ cống bản6,692m3
22Đào đất hố móng (đất cấp III)148,56m3
23Đắp xung quanh cống bằng đất đào tận dụng, đầm K9084,75m3
24Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi cự ly 8,1km14,856m3
25Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi cự ly 8,1km7,0288m3
N Cống bản Lo=1m
1Bê tông Tấm bản giữa M3000,2m3
2Ván khuôn Tấm bản giữa0,79m2
3Thép Tấm bản giữa tròn trơn D85,75kg
4Thép Tấm bản giữa tròn trơn D105,26kg
5Thép Tấm bản giữa gờ D1414,23kg
6Lắp đặt tấm bản1CK
7Bê tông Tấm bản biên M3000,3m3
8Ván khuôn Tấm bản biên1,66m2
9Thép Tấm bản biên tròn trơn D87,02kg
10Thép Tấm bản biên tròn trơn D1011,95kg
11Thép Tấm bản biên gờ D1414,23kg
12Lắp đặt tấm bản1CK
13Bê tông Mũ mố M2500,56m3
14Ván khuôn Mũ mố2,88m2
15Thép Mũ mố tròn trơn D63,8kg
16Thép Mũ mố tròn trơn D86,32kg
17Thép Mũ mố gờ D141,36kg
18Bê tông M150 thân cống1,05m3
19Ván khuôn thân cống9,42m2
20Bê tông M150 móng cống1,44m3
21Ván khuôn móng cống1,92m2
22Đá dăm đệm móng cống0,48m3
23Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2300m
24Đào hố móng đất cấp II3,6m3
25Đắp hoàn trả hố móng bằng đât đào tận dụng, đầm K902,28m3
26Phá dỡ đoạn kênh xây cũ VXM M751,42m3
27Móng kênh xây BTXM1,44m3
28Tháo dỡ cống tròn cũ1đoan ống
29Móng cống cũ BTXM0,23m3
30Phá dỡ lan can bằng gạch xây0,03m3
31Tường kênh xây bằng VXM M750,47m3
32Móng kênh xây bằng BTXM M1500,48m3
33Ván khuôn1,08m2
34Đá dăm đệm kênh xây0,16m3
35Lắp đặt lại cống tròn D501đoạn ống
36Móng cống tròn bằng BTXM M1500,07m3
37Ván khuôn0,3m2
38Đá dăm đệm móng cống0,03m3
39Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi cự ly 8,1km3,12m3
40Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi cự ly 8,1km0,36m3
O ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường thi công I.441 (chữ nhật)6m3
2Biển báo đi chậm kèm theo biển phía trước công trường6m2
3Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m6m3
4Bê tông M200 đá 1x2 đế cột1,2kg
5Đào móng chân biển báo3,6kg
6Đắp hoàn trả hố móng chân biển báo3,6kg
7Biển báo đoạn đường đang thi công4kg
8Biển báo vào đường hẹp8m2
9Biển báo đi chậm4m3
10Biển báo công trường đang thi công4m
11Biển báo rẽ hướng4m2
12Đèn báo hiệu8cái
13Barie Thép hộp 50x50150,0046m
14Nhân công trực180công
P Dự phòng
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.766.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
9 Máy lu rung Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->