Gói thầu: Kiểm thử phần mềm nội bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502881-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam
Tên gói thầu Kiểm thử phần mềm nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20211078935
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 520 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 14:51:00 đến ngày 2022-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 905,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là508.417.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm thử phần mềm nội bộ bao gồm các nội dung kiểm thử chức năng và phi chức năng.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng/văn bản xác nhận của chủ đầu tư,….).Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này; Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 633.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.267.560.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kiểm thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm (ISTQB Certificate Tester) hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án về kiểm thử phần mềm.(Tài liệu chứng minh: bản scan bằng gốc hoặc Bản sao Chứng thực bằng cấp và các tài liệu có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm (ISTQB Certificate Tester) hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án về kiểm thử phần mềm.(Tài liệu chứng minh: bản scan bằng gốc hoặc Bản sao Chứng thực bằng cấp và các tài liệu có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm (ISTQB Certificate Tester) hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án về kiểm thử phần mềm.(Tài liệu chứng minh: bản scan bằng gốc hoặc Bản sao Chứng thực bằng cấp và các tài liệu có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm thử viên
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án về kiểm thử phần mềm.(Tài liệu chứng minh: bản scan bằng gốc hoặc Bản sao Chứng thực bằng cấp và các tài liệu có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Kiểm thử phần mềm nội bộ
Xây dựng và triển khai các ứng dụng Chính phủ điện tử giúp điều hành, quản lý và kết nối với người dân, doanh nghiệp
520 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam , địa chỉ: 50 Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam. Địa chỉ: Số 50 Hùng Vương, Hòa Thuận, Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353811758
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế chi tiết và dự toán: Công ty Cổ phần Dịch vụ Truyền thông và CNTT Hà Nội (Số 262 đường Nguyễn Tam Trinh, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243 636 7886); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt (Số 64 Lam Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0905861299); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô (Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 2214 6822)


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam , địa chỉ: 50 Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam. Địa chỉ: Số 50 Hùng Vương, Hòa Thuận, Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353811758


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp); 2. Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau đây: 2.1 - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 2.2 - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 2.3 - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; 2.4 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 2.5 - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 5. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. 8. Các tài liệu khác theo đúng các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu cần thiết theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam. Địa chỉ: Số 50 Hùng Vương, Hòa Thuận, Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353811758
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT-BCVT - Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 50 Hùng Vương, Hòa Thuận, Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353811758.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3.810.394; - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm thử phần mềm nội bộ Đáp ứng yêu cầu mục 2, mục 3 Chương V Dịch vụ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.08417E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là508.417.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm thử phần mềm nội bộ bao gồm các nội dung kiểm thử chức năng và phi chức năng.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng/văn bản xác nhận của chủ đầu tư,….).Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này; Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 633.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.267.560.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kiểm thử 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm (ISTQB Certificate Tester) hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án về kiểm thử phần mềm.(Tài liệu chứng minh: bản scan bằng gốc hoặc Bản sao Chứng thực bằng cấp và các tài liệu có liên quan).105
2 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm (ISTQB Certificate Tester) hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án về kiểm thử phần mềm.(Tài liệu chứng minh: bản scan bằng gốc hoặc Bản sao Chứng thực bằng cấp và các tài liệu có liên quan).53
3 Quản lý kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm (ISTQB Certificate Tester) hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án về kiểm thử phần mềm.(Tài liệu chứng minh: bản scan bằng gốc hoặc Bản sao Chứng thực bằng cấp và các tài liệu có liên quan).53
4 Kiểm thử viên 7 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án về kiểm thử phần mềm.(Tài liệu chứng minh: bản scan bằng gốc hoặc Bản sao Chứng thực bằng cấp và các tài liệu có liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->