Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang tầng 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang tầng 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436030 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 14:46:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,563,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là708.845.055(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.769.011VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.794.359 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 661.588.718 VND(Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng đã thực hiện cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang)Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.794.359 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 661.588.718 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (Tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học tính chính xác đến tháng tinh đến thời điểm đóng thầu). Đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công 02 công trình cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng có chứng thực, và tài liệu chứng minh năng lực của CHT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, và bản sao chứng nhận đào tạo CHT công trình hoặc bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học, tính chính xác đến tháng tinh đến thời điểm đóng thầu. Đã từng Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng, Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang tầng 4 Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang tầng 4 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Các file scan Bảo lãnh dự thầu; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT; - Xác nhận không nợ thuế hết quý IV năm 2021; - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Thành Trung – Giám đốc phụ trách Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hành chính Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công vận chuyển trang thiết bị văn phòng sang phòng khác, dọn dẹp mặt bằng thi công, hỗ trợ chuyển đồ sau thi công. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Công | 30 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 14,102 | |
| 3 | Dọn dẹp, vận chuyển trạc gạch xuống tập kết phía dưới. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 458,3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men phòng 407 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 26,2 | |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ cửa nhôm vách kính cũ cửa sắt+ khung sắt. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 48,36 | |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện, dây điện, các thiết bị điện hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 139,6 | |
| 8 | Đục nền sâu 6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 139,6 | |
| 9 | Chi phí xe chở trạc vữa từ công trình đến bãi tập kết rác. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | chuyến | 12 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 450 | |
| 11 | Xây dựng bức tường ngăn phòng, tường 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 2,409 | |
| 12 | Xây tường ngăn phòng 404-405 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 3,31 | |
| 13 | Cán nền trước khi lát, gồm vật tư xi măng cát + nhân công cán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 92 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 92 | |
| 15 | Lắp đặt vách Panel EPS + phụ kiện ngăn phòng trong với khoa bên cạnh. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 14,5 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 485,5 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 485,5 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 485,5 | |
| 19 | Xử lý thấm dột khe nứt hành lang giữa nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 20 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Chuyến | 5 | |
| 21 | Công tác vận chuyển xi măng, cát, đá lên tầng 4 thi công, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hệ | 1 | |
| 22 | Công tác vệ sinh, dọn dẹp sau thi công để bàn giao (dọn, vệ sinh sàn, cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lượt | 1 | |
| 23 | Trần thạch cao hành lang, gồm khung xương, sơn bả hoàn thiện. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 30 | |
| 24 | Điện chiếu sáng hành lang, bằng đèn Led rạng đông D110 âm trần, gồm thiết bị điện và nhân công lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 12 | |
| 25 | Đường ống cấp và thoát nước cho các phòng chức năng, loại ống nhựa tiền phong, PVC D34, 27, Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 26 | Đi đường ống cấp và thải nước về bàn thí nghiệm giữa phòng (2 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 27 | Đi đường ống cấp và thải nước về chậu rửa (2 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 28 | Cửa kính cường lực 10 ly ra vào hành lang. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 5,12 | |
| 29 | Phụ kiện kính (bản lề, khóa, ….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hệ | 1 | |
| 30 | Lắp khung và cửa nhựa lõi thép lấy từ cửa hành lang, lắp vào cửa phòng thí nghiệm lớn (phòng 406.405) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 1 | |
| 31 | Lắp đặt vách và cửa nhựa lõi thép. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 7,44 | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa bằng Inox, 1 hố +vòi, chân inox bao gồm cả vật tư thiết bị và nhân công lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 1 | |
| 33 | Lắp đặt Chậu rửa phòng thí nghiệm(gồm vật tư ống cấp và thoát nước đầu chậu và nhân công lắp đặt). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 2 | |
| 34 | Tấm tôn mái che ban công phía trên chuồng cọp, chống nước, dột. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 100m2 | 0,18 | |
| 35 | Giá đặt mái che bằng sắt hộp 20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Cây | 68 | |
| 36 | Nhân công hàn giá, lắp đặt mái che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 15,4 | |
| 37 | Dọn dẹp vệ sinh, thu gom rác khu ban công trước các phòng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 38 | Phá dỡ tủ cứu hỏa phòng 407, xây trát làm phẳng, sơn bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Cái | 1 | |
| 39 | Chống thấm dột dọc khe giáp danh hai bên tòa nhà (gần khu vực tủ điện tầng 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 4 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 4 | |
| 41 | Tháo dỡ các thiết bị điện, ổ cắm, công tắc, dây điện cũ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 42 | Lắp đặt đế âm và ổ cắm đôi 3 trấu, hiệu Panasonic | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 28 | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn Lioa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 44 | Ổ cắm công nghiệp 3 pha cho nồi khử trùng+ atomat bảo vệ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 45 | Cắt đục tường đi hệ ổ cắm, công tắc, xây trát hoàn trả mặt bằng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 125 | |
| 46 | Ống gen điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 130 | |
| 47 | Dây điện 1x4mm2 cấp nguồn ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 460 | |
| 48 | Dây điện 1x2,5mm2 cấp nguồn ổ cắm office | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 798 | |
| 49 | Dây điện cấp nguồn hệ chiếu sáng 2x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 796 | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 3 | |
| 51 | Dây điện tiếp địa 1x1.5mm2 cấp theo các ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 250 | |
| 52 | Cáp 3*16+1*10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 100 | |
| 53 | Cáp 3*10+1*10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 100 | |
| 54 | Dây tiếp địa 1*4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 100 | |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 600x400, các thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hộp | 1 | |
| 56 | Vỏ tủ điện các phòng khu vực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hộp | 4 | |
| 57 | Attomat 3P-45 A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 58 | Attomat 2P-25 A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 4 | |
| 59 | Attomat 1P-25 A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 6 | |
| 60 | Hộp kỹ thuật+cầu đấu 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hộp | 2 | |
| 61 | Lắp đặt công tơ điện cho từng khu vực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 62 | Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 1,2m công suất 60W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 18 | |
| 63 | Công tác vệ sinh, làm sạch lại cửa kính hành lang. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 64 | Công tác vệ sinh làm sạch sàn hành lang tầng 4 bằng chất tẩy rửa... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 65 | Sắt U, V gia cố sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Tấn | 0,85 | |
| 66 | Panel EPS dày 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 11,2 | |
| 67 | Vật tư phụ kiện panel (U,V,nẹp…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.08845055E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.769.011VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là708.845.055(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.769.011VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.794.359 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 661.588.718 VND(Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng đã thực hiện cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang)Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.794.359 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 661.588.718 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (Tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học tính chính xác đến tháng tinh đến thời điểm đóng thầu). Đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công 02 công trình cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng có chứng thực, và tài liệu chứng minh năng lực của CHT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, và bản sao chứng nhận đào tạo CHT công trình hoặc bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học, tính chính xác đến tháng tinh đến thời điểm đóng thầu. Đã từng Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng, Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng phải được chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi