Gói thầu: Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm AU480 trong khi chờ kết quả đấu thầu tập trung cấp tỉnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi Phú Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm AU480 trong khi chờ kết quả đấu thầu tập trung cấp tỉnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 15:30:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,588,302 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện sản nhi Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm AU480 trong khi chờ kết quả đấu thầu tập trung cấp tỉnh năm 2022 Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm AU480 trong khi chờ kết quả đấu thầu tập trung cấp tỉnh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Albumin | 0,25 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin: dải đo: 15-60 g/L.- Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L.- Hộp/(4 lọ x 29ml).- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 2 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT: dải đo: 3-500U/L.- Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L.- Hộp/(4 lọ x 50ml +4 lọ x 25ml)- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 3 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 1,75 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST: dải đo: 3-1000 U/L. - Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L.- Hộp/(4 lọ x 25ml +4 lọ x 25ml)- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 4 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 1,25 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp; dải đo: 0–171 μmol/L.- Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L - Hộp/(4 lọ x 20ml +4 lọ x 20ml)- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 5 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin; dải đo: 0-513 μmol/L.-Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L.- Hộp/(4 lọ x 40ml +4 lọ x 40ml).- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 6 | Định lượng Glucose | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose; dải đo: 0.6-45 mmol/L.- Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L.- Hộp/(4 lọ x 53ml + 4 lọ x 27ml).- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 7 | Định lượng Creatinin | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine; dải đo: 5-2200 μmol/L; - Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. - Hộp/(4 lọ x 51ml + 4 lọ x 51ml).- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 8 | Định lượng Ure | 1,5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen; dải đo: 0.8-50 mmol/L.-Thành phần: NADH≥ 0.26 mmol/L;2 Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L; Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L.- Hộp/ (4 lọ x 53ml +4 lọ x 53ml)- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 9 | Định lượng Acid Uric | 1,75 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid; dải đo: 89-1785 umol/L.- Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);- Hộp/ (4 lọ x 30 ml + 4 lọ x 12,5 ml)- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 10 | Đo hoạt độ LDH | 0,75 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH; dải đo: 25-1200 U/L.- Thành phần: là D (-) N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L; NAD+ 10 mmol/L; Chất bảo quản.Hộp/ (4 lọ x 40 ml + 4 lọ x 20 ml).- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 11 | Định lượng Sắt | 0,25 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt; dải đo: 2-179 μmol/L.-Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L.- Hộp/ (4 lọ x 15ml + 4 lọ x 15ml)- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 12 | Định lượng CRP | 2,75 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP; dải đo: 5-300 mg/L.- Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L.- Hộp/(4 lọ x 14ml + 4 lọ x 6ml)- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 13 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4 | Lọ | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. - Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật.- Lọ 5ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 14 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 13 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. - Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.- Lọ 5ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 15 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 13 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. - Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật.- Lọ 5ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 16 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. -Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin; α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin;Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin;- Lọ 2ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 17 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. - Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin;- Lọ 2ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 18 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 6 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. -Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin;- Lọ 2ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 19 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 1 | Bình | Dung dịch rửa hệ thống. - Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%- Bình 5 Lít- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 20 | Dung dịch rửa | 1 | Bình | Dung dịch rửa. - Thành phần: hypochlorite- Bình 450ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 21 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 1 | Bình | Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. - Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L- Bình 100ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 22 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 1 | Bình | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. -Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L- Bình 100ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 23 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 1 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. -Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L- Bình 1000ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 24 | Dung dịch đệm ISE | 2,75 | Bình | Hóa chất đệm điện giải. -Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L - Bình 2000ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 25 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 3,25 | Bình | Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/LBình 2000ml- Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) | ||
| 26 | Dây bơm nhu động | 1 | Cái | Dây bơm nhu động bằng cao su và nhựa, dài 10.5cm- Phân nhóm theo TT14: Không phân nhóm(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa dự thầu với yêu cầu báo giá và giá kê khai sản phẩm dự thầu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi